Giống: Gồm các thành phần: Vách , màng, chất Tb, không NhËn xÐt sù gièng vµ kh¸c bào, nhân nhau giữa sơ đồ cấu tạo tế Khác: Không có lục lạp bµo thùc vËt víi tÕ bµo l«ng hót?. □ Có nhiều[r]
Trang 1Tuần 6
Tiết 11 CẤU TẠO MIỀN HÚT CỦA RỄ
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trỡnh bày được cấu tạo của rễ ( giới hạn ở miền hỳt )
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ , mẫu vật.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cây trồng, thực vật.
II_ Chuẩn bị
1 GV: _ Tranh phóng to hình 10.1; 10.2;7.4 ( Sgk/29,30)
_ Phóng tô bảng chức năng và ghi sẵnlên bìa
2: HS ôn bài cũ.
III: Tiến trình tổ chức bài day:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Nêu các miền và chức năng các
miền của rễ?
Tại sao miền hút quan trọng
nhất?
Cỏc miền của rễ Chức năng chớnh của
từng miền
Miền trưởng thành: cú cỏc
mạch dẫn
Hỳt nước và muối khoỏng hũa tan
Miền hỳt: cú cỏc lụng hỳt Làm rễ dài ra
Miền sinh trưởng: gồm
cỏc tế bào mụ phõn sinh
Che chở cho đầu rễ
Miền chúp rễ: cỏc tế bào
cú vỏch dầy
Dẫn truyền
3 Bài mới: Chuựng ta ủaừ bieỏt reó goàm 4 mieàn vaứ chửực naờng cuỷa moói mieàn Caực
mieàn cuỷa reó ủeàu coự chửực naờng quan troùng Nhửng vỡ sao mieàn huựt laứ phaàn quan
troùng nhaỏt cuỷa reó ? Noự coự caỏu taùo phuứ hụùp vụựi vieọc huựt nửụực vaứ muoỏi khoaựng hoứa
tan trong ủaỏt nhử theỏ naứo ?
GV treo tranh 10.1; 10.2
Sgk/32 giới thiệu lát cắt
ngang miền hút và tế bào
lông hút
GV cho HS thảo luận
nhúm :
Cấu tạo miền hỳt gồm
những phần nào? Mỗi phần
đú gồm những phần nào?
Sau đú gọi 1 HS lờn bảng
chỉ vào tranh vẽ
HS lờn bảng chỉ vào tranh vẽ
Gồm 1 lớp TB hỡnh đa giỏc xếp sỏt nhau, bảo vệ cỏc bộ
1) Cấu tạo miềm hút của rễ.
- Vỏ: biểu bì
thịt vỏ.
Bó mạch: mạch rây mạch gỗ
- Trụ giữa:
Ruột.
Trang 2Biểu bỡ cú cấu tạo và chức
năng như thế nào ?
Thịt vỏ cú cấu tạo và chức
năng gỡ?
Bú mạch gồm cú những
mạch nào và thực hiện chức
năng gỡ?
Ruột cú cấu tạo như thế nào
và thực hiện chức năng gỡ?
Vậy miền hớt cú chức năng
gỡ?
GV yờu cầu HS quan sỏt
hỡnh 10.2sgk và kể tờn cỏc
bộ phõn của TB lụng hỳt?
Vỡ sao núi mỗi lụng hỳt là
một TB? Nú tồn tại mói
khụng?
Nhận xét sự giống và khác
nhau giữa sơ đồ cấu tạo tế
bào thực vật với tế bào lông
hút?
phận bờn trong Lụng hỳt là TB BB kộo dài
ra, hỳt nước và MK Gồm nhiều lớp TB cú độ lớn khỏc nhau
Mạch rõy gồm TB cú vỏch mỏng chuyển chất hữu cơ đi nuụi cơ thể
Mạch gỗ: vỏch húa gỗ dày, khụng cú chất TB chuyển nước và MK
Chứa chất dự trữ
Miền hút có chức năng vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.
Giống: Gồm cỏc thành phần:
Vỏch , màng, chất Tb, khụng bào, nhõn
Khỏc: Khụng cú lục lạp
2 Chức năng:
Miền hút có chức năng vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa
4 Củng cố
Đánh dấu " x " vào ô vuông trước câu trả lời đúng:
Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
□ Gồm hai phần: rễ và trụ giữa
□ Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
□ Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hoà tan
□ Có ruột chứa chất dự trữ
5 Dặn dò:
_ Làm bài tập trong Sgk/33
_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/34
Trang 3Tiết 12 Sự hút nước và muối khoáng của rễ
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trỡnh bày được vai trũ của lụng hỳt, cơ chế hỳt nước và muối khoỏng
2 Kỹ năng:
_ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm
_ Biết vận dụng kiến thức đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng trong thiên
nhiên
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II_ Chuẩn bị:
_ Tranh phóng to hình 11.1; 11.2 ( Sgk)
_ Chuẩn bị thí nghiệm trước ở nhà và cho biết kết quả
III: Tiến trình tổ chức bài day:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Cấu tạo miền hỳt gồm những phần nào? Mỗi
phần đú gồm những phần nào?
Rễ cây có tác dụng gì ?
- Vỏ: biểu bì
thịt vỏ.
Bó mạch: mạch rây mạch gỗ
- Trụ giữa:
Ruột
3 Bài mới
ĐVĐ: Rễ cây không những giúp cây bám chặt vào đất mà còn giúp cây hút nước và
muối khoáng Vởy cây cần nước và muối khoáng như thế nào ? Rễ cây hút nước và muối
khoáng bằng cách nào?
(?) Các em nghiên cứu Sgk,
thảo luận và trả lời:
1 Bạn Minh làm thí
nghiệm trên nhằm mục
đích gì?
2 Hãy dự đoán kết quả và
giải thích ?
GV quan sát và hướng
dẫn
Từng các nhân trong nhóm
đọc , thống nhất ý kiến( ghi nội dung)
_ Đại diện nhóm trình bày
nhóm khác bổ sung: Chậu B héo vì thiếu nước
_ Các nhóm báo cáo: Sau khi phơi khô khối lượng rau quả
1) Cây cần nước và các loại muối khoáng:
a) Thí nghiệm 1:
Chú ý: + Điều kiện thí nghiệm.
+ Tiến hành thí
Trang 4(?) Đọc kết quả của mình?
(?) Nhận xét , bổ sung?
(?) Báo cáo kết quả thí
nghiệm cân rau quả ở nhà?
GV cho HS nghiên cứu Sgk
GV lưu ý HS khi kể tên cây
cần nhiều nước, cần ít nước
tránh nhầm lẫn : cây ở cạn
cần ít nước, cây ở nước cần
nhiều
(?) Từ đó rút ra kết luận?
Gv treo hình 11.1, bảng số
liệu Sgk/36
_ Gv cho Hs tự đọc thông
tin Sgk/36 và trả lời câu hỏi
vào vở
Gv cho Hs đọc Sgk, phần
ghi nhớ trang 36
bị giảm
_ HS đọc Sgk, thảo luận hai câu hỏi Sgk, đưa ra ý kiến thống nhất
loại cây, từng giai đoạn cây cần lượng nước khác nhau.
HS đọc Sgk, tự trả lời 3 câu hỏi Sgk/36
nghiệm.
Thí nghiệm 2:
Kết luận : Nước rất cần cho cây, từng loại cây , từng giai đoạn cây cần lượng nước khác nhau.
2) Nhu cầu muối khoáng của cây:
a) Thí nghiệm 3:
* Tiến hành:
* Kết quả:
* Giải thích:
b) Kết luận:
_ Rễ cây chỉ hấp thụ nước và muối khoáng hoà tan trong nước.
_ Muối khoáng giúp cho cây sing trưởng và phát triển.
_ Cây cần nhiều loại muối khoáng, trong đó các loại muối khoáng cây cần nhiều nhất là: muối đạm, muối lân, muối kali.
4 Củng cố
GV dùng câu hỏi Sgk để kiểm tra HS
5 Dặn dò:
_ Làm bài tập trong Sgk/37
_ Đọc trước mục II Sgk/37 và mục “ Em có biết”