1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Học kì II

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Môc tiªu: Học sinh đạt được:  Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu đ[r]

Trang 1

Ngày soạn :02 / 01/ 2010 Ngày dạy : / 01 / 2010

Chương III : thống kê

A.Mục tiêu:

Học sinh đạt được:

 Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu

tạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa

cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm

quen với khái niệm tần số của một giá trị

 Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập

các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 1 trang 4, bảng 2 trang 5, bảng 3 trang 7 và

phần đóng khung trang 6 SGK

-HS:Thước thẳng có chia khoảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Giới thiệu chương (3’).

Hoạt động của giáo viên

Giới thiệu chương 3:

Mục đích bước đầu hệ thống lại một số

kiến thức và kỹ năng đã biết ở tiểu học và

lớp 6 như thu thập các số liệu, dãy số, số

trung bình cộng, biểu đồ, đồng thời giới

thiệu một số khái niệm cơ bản, qui tắc tính

toánđơn giản để qua đó cho HS làm

quenvới thống kê mô tả, một bộ phận của

khoa học thống kê

Cho HS đọc phần giới thiệu về thống kê.

Hoạt động của học sinh

Nghe GV giới thiệu về chương thống kê và các yêu cầu mà HS cần đạt được khi học xong chương trình này

-Mở SGK trang 4 theo dõi

1 HS đọc phần giới thiệu về thống kê

II.Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu(12’).

HĐ của Giáo viên

Treo bảng phụ ghi bảng 1

trang 4

Việc làm trên của người

điều tra là thu thập số liệu

về vấn đề được quan tâm

Các số liệu được ghi lại

trong bảng số liệu thống kê

ban đầu.

HĐ của Học sinh

Quan sát bảng 1 trên bảng phụ

-Lắng nghe để hiểu được thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu

-Trả lời câu hỏi của GV

Ghi bảng

1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu:

Ví dụ 1 (bảng 1): Số liệu

thống kê ban đầu về số cây trồng được của mỗi lớp

-Dựa vào bảng trên em hãy

cho biết bảng gồm mấy cột,

nội dung từng cột là gì ?

Thực hành theo nhóm hai

bàn: Hãy thống kê điểm

?1: Bảng 1 gồm 3 cột:

số thứ tự, lớp, số cây trồng

Thực hành:

Trang 2

kiểm tra HK I môn toán

của tất cả các bạn trong

nhóm.

Y/c các nhóm báo cáo

Tuỳ theo yêu cầu của mỗi

cuộc điều tra mà các bảng

số liệu thống kê ban đầu có

thể khác nhau Cho xem

bảng 2

Hs Thực hành

Vài nhóm đứng tại chỗ báo cáo kết quả điều tra, trình bày cấu tạo bảng

-Xem bảng 2: Thấy được cấu tạo có khác bảng 1, 6 cột phù hợp với mục đích

điều tra

Ví dụ 2 (bảng 2):

Dân số nước ta tại thời

điểm 1/4/1999

III.Hoạt động 3: Dấu hiệu(10’).

Yêu cầu làm ?2

-Hỏi:

Nội dung điều tra trong

bảng 1 là gì ?

Dấu hiệu X ở bảng 1 là gì ?

Mỗi lớp là một đơn vị điều

tra

Y/c làm ?3:

Trong bảng 1 có bao nhiêu

đơn vị điều tra ?

Giới thiệu thuật ngữ giá trị

của dấu hiệu, số các giá trị

của dấu hiệu: ứng với mỗi

lớp (đơn vị) có một số liệu

gọi là một giá trị của dấu

hiệu

Y/c đọc và trả lời ?4.

Y/ c làm BT 2/7 SGK

Chú ý bỏ từ tần số học tiếp

sau

-Gọi 3 HS trả lời

-Làm ?2 -Trả lời:

+Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp

+Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng của mỗi lớp

-Trong bảng 1 có 20 đơn vị

điều tra

-Lắng nghe thuật ngữ GV nêu

Trả lời ?4:

+ Dấu hiệu X ở bảng 1 có

20 giá trị

+Đọc dãy các giá trị của dấu hiệu X ở cột 3 bảng 1

1 HS đọc to BT 2/7 SGK.

-3 HS lần lượt trả lời a, b, c:

a)Dấu hiệu quan tâm là: thời gian cần thiết đi từ nhà đến trường Có 10 giá trị

b)Có 5 giá trị khác nhau

c)Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 17; 18; 19; 20;

21

2.Dấu hiệu:

a)Dấu hiệu, Đơn vị điều tra:

Dấu hiệu: là vấn đề hay

hiện tượng cần quan tâm

Kí hiệu bằng chữ cái in hoa

X, Y,…

Đơn vị điều tra:

b)Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:

Giá trị của dấu hiệu:

Là số liệu ứng với 1 đơn vị

điều tra

Số các giá trị của dấu hiệu

= Số các đơn vị điều tra (N)

Bảng 1:

Dãy giá trị của dấu hiệu X chính là các giá trị ở cột 3

?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 có

20 giá trị

-BT 2/7 SGK:

a)Dấu hiệu: thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá

trị

b)Có 5 giá trị khác nhau

c)Các giá trị khác nhau: 17;

18; 19; 20; 21

IV.Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị (13’).

Y/ c HS làm ?5; ?6. Đọc và tự làm ?5; ?6

-Hai HS trả lời: 3.Tần số của mỗi giá trị:

Trang 3

Gọi 2 HS trả lời.

Giới thiệu : Giá trị 30 xuất

hiện 8 lần Gọi 8 là tần số

của giá trị 30

Tần số của 28 ; 35 ; 50 lần

lượt là bao nhiêu ?

Tần số là gì ?

Gt : các kí hiệu sử dụng

trong thống kê

Lưu ý HS phân biệt các kí

hiệu: Giá trị của dấu hiệu

(x) với dấu hiệu (X); Tần số

của giá trị (n) với số các giá

trị (N)

Y/ c trả lời câu 2c/7 SGK.

-Hướng dẫn cách kiểm tra:

So sánh tổng tần số với

tổng các đơn vị điều tra có

bằng nhau không ?

Cho HS đọc chú ý trang 7

+?5: Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng được

Đó là : 28; 30; 35; 50

+?6:

Có 8 lớp trồng được 30 cây

Có 2 ……… 28 ……

Có 7 ……… 35 ……

Có 3 ……… 50 ……

Hs trả lời: Tần số của 28 ;

35 ; 50 lần lượt là 2 ; 7 ; 3

Hs nêu đ/n Học thuộc các kí hiệu

-Đọc chú ý SGK

-Đọc phần đóng khung SGK

a)Ví dụ: Bảng 1

Có 4 số khác nhau :

28; 30; 35; 50

Giá trị 30 xuất hiện 8 lần

Gọi 8 là tần số của giá trị 30 Gọi 2 là tần số của 28

7 là tần số của 35

3 là tần số của 50

b)Đ./n:

Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị.

Các kí hiệu:

+ Giá trị của dấu hiệu : x +Tần số của giá trị : n +Số các giá trị : N +Dấu hiệu: X

BT 2/7 SGK:

c)Tần số tương ứng các giá

trị 17; 18; 19; 20; 21 lần lượt là 1; 3; 3; 2; 1

4.Chú ý: SGK V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (5’).

Cho làm BT:

Cho bảng số HS nữ của 12 lớp trong

trường THCS:

18 14 20 17 25 14

19 20 16 18 14 16

a)Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị ?

b)Nêu các giá trị khác nhau? Tần số của

từng giá trị đó?

Trả lời:

a)Dấu hiệu: Số HS nữ trong mỗi lớp; Số tất

cả các giá trị của dấu hiệu : 12

b)Các giá trị khác nhau: 14; 16; 17; 18;

19; 20; 25 Tần số tương ứng của các giá trị

trên lần lượt là: 3; 2; 1; 2; 1; 2; 1

VI.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2’).

 Học thuộc bài

 BTVN: 1/7; 3/ 8 SGK; Số 1, 3/3,4 SBT

 Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo 1 chủ đề tự chọn Sau đó đặt các

câu hỏi như bài học và trả lời

Ngày soạn : 03 / 01 /2010 Ngày dạy : / 01 /2010

A.Mục tiêu:

Trang 4

 HS được củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu; giá trị của

dấu hiệu và tần số của chúng

 Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh

dấu hiệu chung cần tìm hiểu

 HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ -HS : +Vài bài điều tra; Bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

HS1:

Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị

của dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị là

gì?

Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo

chủ đề mà em chọn.

HS2 : Y/c chữa bài tập 1/3 SBT:

-Nhận xét cho điểm HS

Hoạt động của học sinh

HS 1:

Hs trả lời câu hỏi của GV Trình bày bảng điều tra tự chọn

-HS 2:

Chữa bài tập 1/3 SBT:

a)Để có được bảng trên người điều tra phải gặp lớp trưởng hoặc cán bộ của từng lớp để lấy số liệu

b)Dấu hiệu: Số nữ HS trong một lớp.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14;

15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần số

tương ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1.

II.Hoạt động 2: luyện tập (32 ph)

Hoạt động của giáo viên

Cho HS làm BT 3/8 SGK

GV treo bảng phụ ghi đầu bài,

treo bảng điều tra bảng 5,

bảng 6/8 SGK

Y/ c 1 HS đọc to đề bài

-Gọi 3 HS trả lời các câu a, b,

c

Y/ c nhận xét các câu trả lời

Hoạt động của học

sinh

-1 HS đọc to đề bài 3/8

-3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi của BT

-Các HS khác bổ xung, sửa chữa

Ghi bảng I.Luyện tập:

1.BT 3/8 SGK:

a)Dấu hiệu: Thời gian chạy

50m của mỗi hs (nam, nữ)

b)Số các giá trị là 20, số các

giá trị khác nhau là 5 Với bảng 6: Số các giá trị khác

nhau là 20, số các giá trị khác

nhau là 4.

Y/c HS làm BT 4/9 SGK.

a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và

số các giá trị của dấu hiệu

đó?

b)Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu?

c)Các giá trị khác nhau của

dấu hiệu và tần số của

chúng?

1 HS đọc to đề bài 4/9

3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi của BT

Các HS khác bổ xung, sửa chữa

2.BT 4/9 SGK: Bảng 7

a)Dấu hiệu: Khối lượng chè

trong từng hộp

Số các giá trị là 30.

b)Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu là 5.

c)Các giá trị khác nhau là:

98; 99; 100; 101; 102.

Trang 5

Y/c HS làm BT 3/4 SBT.

Theo em bảng số liệu này

còn thiếu sót gì ? và cần phải

lập bảng như thế nào?

Dấu hiệu ở đây là gì ? Các giá

trị khác nhau của dấu hiệu và

tần số của từng giá trị đó?

Y/ c hoạt động nhóm làm BT :

Hãy lập bảng thống kê các

chữ cái với tần số của chúng

trong khẩu hiệu sau:

“ Ngàn hoa việc tốt

dâng lên Bác Hồ ”

1 HS đọc to đề bài 3 SGK

4 HS lần lượt trả lời các câu hỏi của BT

-Hoạt động nhóm làm thống kê chứ cái và tần

số của chúng để tiện cho việc cắt chữ

Tần số các giá trị theo thứ tự trên là: 3; 4; 16; 4; 3.

3.BT 3/4 SBT:

a)Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ để từ đó mới làm được hoá đơn thu tiền

b)Phải lập danh sách các chủ

hộ theo một cột và một cột khác ghi lượng điện tiêu thụ tương ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn thu tiền cho từng

hộ được

-Trả lời thêm: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 38; 40; 47;

53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90;

91; 93; 94; 100; 105; 120;

165

Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1;

1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1;

1; 1

4 BT :

N G A H O V I

III.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

 Học kỹ lí thuyết ở tiết 41

 BTVN: Lập bảng thống kê về kết quả thi học kỳ môn toán của cả lớp, trả lời câu

hỏi: Dấu hiệu là gì? Số các giá trị của dấu hiệu? Nêu các giá trị khác nhau và tần

số của chúng?

Ngày soạn : 10 / 01/2010 Ngày dạy :13 / 01/ 2010

Các giá trị của dấu hiệu

A.Mục tiêu:

Trang 6

 Hs hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu

thống kê ban đầu, giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng

hơn

 Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thước thẳng ; phấn màu -HS: Thước thẳng có chia khoảng , bảng phụ nhóm C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (8’).

Hoạt động của giáo viên

Y/c Hs làm bài tập 3 SGK

Y/c HS cả lớp nhận xét câu trả lời của bạn

-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị

khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần

-Cho điểm đánh giá

ĐVĐ: Có thể thu gọn bảng số liệu thống

kê ban đâu được không ? , tiết học này

chúng ta cùng nghiên cứu

Hoạt động của học sinh

HS 1: Làm bài 3 SGK

X: Khối lượng chè trong từng hộp

N : 30

Số các giá trị khác nhau là : 5 Các giá trị khác nhau là : 98 ; 99; 100;

101; 102 với các tần số tương ứng là :

3; 4; 16; 4 ; 3

HS khác nhận xét đánh giá

Lắng nghe GV đặt vấn đề

II.Hoạt động 2: Lập bảng “tần số” (10’).

HĐ của Giáo viên

Y/ c Hs làm ?1

Gv : Giới thiệu –

bảng ‘tần số ‘

Tương tự từ bảng 1 –t4 ;

hãy lập bảng ‘tần số’

Gv : Bảng tần số được

lập ở ?1 ở dạng ‘ngang’ ,

ta có thể chuyển thành

dạng ‘dọc’

HĐ của Học sinh

Hs sử dụng kết quả KT bài cũ để làm

?1

Hs trả lời

Ghi bảng

1.Lập bảng “tần số”

?1:

Giá trị (x) 98 99 100 101 102

Ta gọi bảng trên là :

Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu “

gọi tắt là: “Bảng tần số “

III.Hoạt động 3: Chú ý (10’).

HD: HS chuyển bảng “tần

số” dạng “ngang” thành

bảng “dọc”

Có mấy dạng bảng “tần số”

Tại sao ta phải chuyển

Hs làm theo HD của GV

Có 2 dạng bảng : dạng

“ngang” hoặc dạng “dọc”

2.Chú ý:

a)Có thể chuyển bảng “tần số” dạng “ngang” thành

bảng “dọc” :

Giá tri (x) Tần số (n)

Trang 7

bảng “số liệu thống kê ban

đầu” thành bảng “tần số”

?

Cho đọc chú ý b SGK.

Y/c Hs nêu các nhân xét từ

bảng “tần số” đã lập ở ?1

Bảng “tần số” giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị 1 cách dễ dàng, nhiều thuận lợi trong tính toán.

Đọc chú ý b SGK.

Hs nêu các nhận xét

N = 30

b) Bảng “tần số” giúp ta

quan sát, nhận xét về giá trị

1 cách dễ dàng, nhiều thuận lợi trong tính toán sau này

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (15 ph).

Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của tiết

học

Y/ c làm BT 6/11 SGK.

Y/c hs độc lập làm bài , gọi 1 Hs lên bảng

Gv : Quan sát Hs làm bài ; thu 1 số bài HS

dưới lớp và tổ chức chữa bài Hs lên bảng

GV liên hệ thực tế: Chính sách dân số của

nhà nước ta: Mỗi gia đình chỉ có từ 1 đến 2

con Vì sao không nên sinh đông con ; em

có suy nghĩ gì về chính sách dân số của

nước ta và tình trạng dân số hiện nay của

địa phương em ở Em cần phải làm gì?

Tổ chức trò chơi toán học BT 5/10 SGK.

Hai đội chơi mỗi đội 5 HS

GV đưa bảng thống kê: Danh sách lớp,

ngày tháng, năm sinh cho mỗi đội và cả

lớp

Hs trả lời

1.BT 6/11 SGK:

a) Dấu hiệu:

“Số con trong mỗi gia đình của một thôn”

Lập bảng “tần số”:

Số con (x) 0 1 2 3 4 Tần số (n) 2 4 17 5 2 N=30

b)Nhận xét:

Các gđ trong thôn có số con:từ 0 đến 4 con

Số gia đình có 2 con là chủ yếu

Số gia đình đông con ( có trên 3 con) chiếm : 23,3% của thôn

Hs trả lời

2 Bài 5 (SGK) :

Hs hoạt động nhóm bài tập 5 Nhóm nào nhanh : Trình bày kết quả hđộng

V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’).

- Ôn lại bài

- BTVN: 7 SGK + 4, 5, 6/4 SBT Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Ngày soạn : 12/ 01/ 2010 Ngày dạy : / 01 /2010

A.Mục tiêu:

 Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu

 Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập , thước , phấn màu

Trang 8

Số lỗi chính tả (x) 1 2 3 4 5 6 7 9 10

Tần số (n) 1 4 6 12 6 8 1 1 1 N = 40

-HS : +BT; Bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

1 Yêu cầu chữa BT 5/4 SBT.

2 Yêu cầu chữa bài tập 6/4 SBT:

-Cho HS cả lớp nhận xét

-Nhận xét cho điểm HS

Hoạt động của học sinh

-HS 1: Chữa BT 5/4 SBT:

Có 26 buổi học trong tháng

Dấu hiệu: Số HS nghỉ học trong mỗi buổi.

Bảng “tần số”.

Nhận xét:

+Có 10 buổi không có HS nghỉ học trong tháng

+1 buổi lớp có 6 HS nghỉ học (quá nhiều) +Số HS nghỉ học còn nhiều

-HS 2: Chữa bài tập 6/4 SBT:

a) Dấu hiệu: Số lỗi chính tả trong một bài

tập làm văn.

b) Có 40 bạn làm bài

c) Bảng “tần số”.

Nhận xét:

Không có bạn nào không mắc lỗi

Số lỗi ít nhất là 1

Số lỗi nhiều nhất là 10

Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao

-Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: luyện tập (30 ph)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 9

Hoạt động của giáo viên

Y/c HS làm BT 8/12 SGK

Y/ c 1 HS đọc to đề bài:

a)Dấu hiệu là gì ? Xạ thủ

đã bắn bao nhiêu phát ?

b)Lập bảng “tần số” và rút

ra nhận xét.

Yêu cầu nhận xét các câu

trả lời

Y/c HS làm BT 9/12 SGK

Y/ c HS hoạt động nhóm

a)Dấu hiệu là gì ? Số các

giá trị là bao nhiêu ?

b)Lập bảng “tần số” và rút

ra nhận xét.

Gv – Tổ chức chữa bài

hoạt động nhóm

Nhận xét quá trình hoạt

động của các nhóm và tổng

kết kquả hoạt động nhóm

Hoạt động của học sinh

1 HS đọc to đề bài 8/12

Hs trả lời các y/c của bài

Hs hoạt động nhóm bài 9 SGK

Các nhóm trình bày kết quả

hoạt động của mình

Ghi bảng

I.Luyện tập:

1.BT 8/12 SGK:

a)Dấu hiệu: Điểm số đạt

được sau mỗi lần bắn súng của 1 xạ thủ Xạ thủ đã

bắn 30 phát

b)Bảng “tần số”:

Nhận xét:

Điểm số thấp nhất: 7

Điểm số cao nhất: 10

Số điểm 8 và đIểm 9 chiếm

tỉ lệ cao

2.BT 9/12 SGK:

a)Dấu hiệu: Thời gian(tính

theo phút) giải một bài toán của mỗi HS Số các

giá trị 35

b)Bảng “tần số”

Nhận xét: Thời gian giải 1

bài toán nhanh nhất 3 phút

Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất 10 phút Số bạn giải 1 bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao

III.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (5’).

 Học kỹ lí thuyết ở tiết 43 Nghiên cứu trước bài “Biểu đồ”

 BTVN: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm tính bằng phút của 35 công

nhân trong một phân xưởng SX được ghi trong bảng sau:

a)Dấu hiệu là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

b)Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

Ngày soạn : 17/ 01/ 2010 Ngày dạy : 20/ 01 / 2010

Điểm số(x) 7 8 9 10 Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30

Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N = 35

Trang 10

A.Mục tiêu:

 Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên

theo thời gian

 Biết đọc các biểu đồ đơn giản

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bảng 7, bảng 8 , thước , phấn màu -HS: Thước thẳng có chia khoảng , bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: đặt vấn đề (3’).

Hoạt động của giáo viên

ĐVĐ: Ngoài bảng số liệu thống kê ban

đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu

đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị

của dấu hiệu và tần số Đó là một biểu đồ

đoạn thẳng Tiết này ta sẽ nghiên cứu kĩ

về biểu đồ.

Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

Hs nghe Gv đặt vấn đề

Ghi đầu bài

II.Hoạt động 2 : biểu đồ đoạn thẳng (16’).

HĐ của Giáo viên

Trở lại bảng “tần số”

lập từ bảng 1 cùng

làm ? với HS

Y/ c Hs đọc và làm

?

Lưu ý:

+Độ dài đơn vị trên

hai trục có thể khác

nhau Trục hoành

biểu diễn các giá trị

x, trục tung biểu diễn

tần số n

+Giá trị viết trước,

tần số viết sau

HĐ của Học sinh

Đọc và làm ? theo HD của SGK và GV

-Làm BT 10/14 SGK

Ghi bảng

1.Biểu đồ đoạn thẳng:

Bảng “tần số “ được lập từ bảng 1 :

Giá trị (x) 28 30 35 50 Tần số (n) 2 8 7 3 N=20

Các bước dựng biểu đồ:

B1: Dựng hệ trục toạ độ.(Trục hoành biểu diễn các giá trị , trục tung biểu diễn các tần số ) B2: Xác định các điểm có toạ độ là các giá trị

và tần số của nó B3: Nối các điểm đó với điểm trên trục hoành

có cùng hoành độ ( Hình vẽ minh hoạ )

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w