- Hãy lấy tất cả các hình vuông trong bộ đồ dùng học - HS lấy để trên bàn.. - Tương tự với các hình tròn to nhỏ khác.[r]
Trang 1Tuần 1: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
(Lớp trực tuần nhận xét)
Tiếng việt
Tiết 1: ổn định tổ chức lớp
1 Điểm danh
3 Bầu Ban cán sự lớp, phân công tổ, nhóm
Tiết 2:
Toán
Tiết 1: Tiết học đầu tiên
Giúp học sinh:
- Nhận biết các việc phải làm trong các tiết học toán lớp 1
- (- đầu biết yêu cầu cần đạt trong học tập môn toán lớp 1
-Sách toán lớp 1 -Bộ đồ dùng học toán 1 của học sinh
1- Hướng dẫn học sinh sử dụng
sách toán 1.
- GV giơ sách toán và yêu cầu HS lấy sách
toán
- GV mở bài: Tiết học đầu tiên
- Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1 Mỗi tiết
học có một phiếu, tên của bài học đặt
- HS quan sát - lấy theo
- HS quan sát SGK
Trang 2
đầu trang mỗi phiếu gồm phần bài học và
thực hành
- HD gấp sách, mở sách, cách giữ gìn sách…
với một số hoạt động học tập môn
toán.
Trong tiết học toán GV và HS lớp 1
Bằng cách nào? Sử dụng những dụng cụ
nào trong tiết học toán?
3- Những yêu cầu cần đạt sau khi học
xong toán 1:
Học toán 1 các em sẽ biết
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số
- Làm tính cộng, trừ
- Nhìn hình vẽ nêu bài toán rồi nêu
phép tính giải bài toán
- Biết đo độ dài
- Biết xem lịch (hôm nay là thứ mấy?
Đặc biệt biết cách học tập và làm việc, biết
cách suy nghĩ và nêu thành lời
- Muốn học giỏi toán các em phải làm gì
4- Giới thiệu bộ đồ dùng:
- GV giơ và nêu tên gọi từng đồ dùng,
tác dụng của từng đồ dùng
- HD cách lấy và cất đồ dùng
5- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về xem lại và chuẩn bị đầy đủ đồ dùng
học toán Chuẩn bị bài sau
- HS thực hành theo
- Trong tiết học toán GV phải giới thiệu – giải thích
- Có khi HS làm việc CN, thảo luận nhóm, chung cả lớp
mô hình, bộ đồ dùng toán
Đếm 1, 2, 3, 4, 5,…
Đọc số 1, số 2,…
- Viết Số 1, số 2,…
- So sánh: lớn hơn, bé hơn, bằng nhau,cộng trừ trong phạm vi
100, giải toán có lời văn
- Đo quyển vở, quyển sách…
- Đi học đều và chuẩn bị đồ dùng ở nhà đầy đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ
HS mở hộp đồ dùng, HS giơ và nêu tên lại từng đồ dùng
HS Thực hành lấy và cất đồ dùng
Lop1.net
Trang 3âm nhạc
Bài 1: Quê hương tươi đẹp
I- Yêu cầu: - Hát đúng giai điệu lời ca
- Hát đồng đều và rõ lời -Biết bài hát là dân ca dân tộc Nùng II- Chuẩn bị: - GV hát đúng lời bài hát
- Nhạc cụ
1 Hoạt động 1:
a Giới thiệu bài hát:
- GV hát mẫu
b Dạy hát:
- Dạy đọc lời ca
- GV hát mẫu câu 1 (2 lần)
- Hát đến hết bài
2 Hoạt động 2: Hát + vận động
- GV hát + vỗ tay mẫu
- GV bắt nhịp + làm mẫu từng câu
- Vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng
3. Củng cố dặn dò:
- Hôm nay học hát bài gì ?
- Của dân tộc nào ?
- Về ôn lại bài hát
- HS chú ý lắng nghe
- HS đọc lời ca ĐT
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS hát + làm theo
- HS tự vỗ tay:
x x x x
- HS hát + tập theo
Trang 4
Lop1.net
Trang 5Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007
Thể dục
Tiết1: ổn định lớp trò chơi
I- Mục tiêu:
- Phổ biến nội quy luyện tập, biên chế tổ chức học tập, chọn cán sự Yêu cầu
học sinh biết những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục
- Chơi trò chơi: “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu D- đầu biết tham gia trò
chơi
II- Địa điểm phương tiện:
- Còi, tranh ảnh một số con vật
III- Các hoạt động cơ bản:
A- Mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
- Hát + vỗ tay
- Giậm chân tại chỗ
B- Phần cơ bản:
1 Biên chế tổ tập luyện chọn cán sự bộ
môn
2 Phổ biến nội quy tập luyện
- Tập hợp ngoài sân khi có lệnh
- Trang phục gọn gàng đi dép quai hậu
- Ra ngoài phải xin phép
3 Trò chơi: “Diệt con vật có hại”
- GV nêu tên trò chơi Hỏi học sinh trả
lời xen con vật nào có hại, con vật nào có
ích
- GV gọi tên các con vật có hại
- GV gọi tên con vật cí ích
C- Phần kết thúc:
- Vỗ tay hát
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học
- GV hô: “giải tán”
4 – 5 /
1 lần
2 lần
12 – 15 /
10 /
5/
x x x x x
* x x x x x
x x x x x
3 tổ
x x x x x
* x x x x x
x x x x x
- HS theo dõi ghi nhớ để thực hiện
- HS hô “ diệt, diệt, diệt”
- HS đứng im
- HS hô “khỏe”
Trang 6
Lop1.net
Trang 7Tiếng việt
Các nét cơ bản
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết các nét cơ bản
- Đọc và viết các nét cơ bản
- Có ý thức trong học tập
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy các nét cơ bản:
* GV treo mẫu và giới thiệu:
- Đây là nét ngang ( - )
- Nét ngang viết từ trái sang phải
- Nét ngang N viết thế nào ?
- GV viết mẫu và nêu quy trình
Nét thẳng:
Nét xiên trái: \
Nét xiên phải: /
Nét móc xuôi:
Nét móc hai đầu:
- Cho HS đọc các nét
3 Luyện viết vở:
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
bút
- GV viết mẫu
Tiết 2
1 Ôn lại các nét học ở tiết 1:
- chúng ta vừa học các nét cơ bản nào ?
HS chú ý lắng nghe và quan sát
- HS đọc lại tên nét CN + ĐT
- CN nêu lại
- HS viết trong k2
- HS viết bảng con - đọc lại
-HS đọc lại các nét CN +ĐT
HS viết vở tập viết
CN nêu và đọc lại
Trang 82 Dạy các nét mới:
- GV nét mẫu
- Đây là nét cong hở phải C
- Đặt bút - dòng ly thứ 2 (từ - lên)
vòng qua bên trái dừng bút giữa dòng ly 1
Nét cong hở trái:
Nét cong kín : O
Nét khuyết trên:
Nét khuyết -
Nét thắt:
- GV chỉ các nét cho HS đọc
3 Luyện viết vở:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV chấm - nhận xét
4 - Củng cố dặn dò:
- GV chỉ một số nét
- Trò chơi: Gọi tên các nét nhanh - đúng: GV
- Về ôn lại các nét vừa học
- HS quan sát - lắng nghe
- HS đọc CN + ĐT tổ – lớp
- HS theo dõi
- HS viết trong K2
- HS viết bảng con
- HS đọc CN + tổ + lớp
- HS quan sát theo dõi
- HS viết vở tập viết
- Học sinh đọc
- CN đọc
Lop1.net
Trang 9Toán
Tiết2: Nhiều hơn ít hơn
1 Giới thiệu bài:
2 So sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật:
- GV 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Gọi HS lên cho vào mỗi cốc 1 thìa
- Cốc nào có thìa ?
- Số cốc thế nào so với số thìa?
- Số thìa thế nào so với số cốc?
- GV ra 4 chai và 3 nắp chai
- Số chai thế nào so với số nắp chai ?
- Số nắp chai thế nào so với số chai ?
3 Giới thiệu cách so sánh:
Dùng bút chì nối một thìa với 1 cốc
- Em có nhận xét gì về số thìa và số cốc ?
4 Trò chơi:
- Gọi một số HS nam và nữ
- Lấy một số vở và một số bút
5 Củng cố dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về tập so sánh các đồ vật trong nhà
- Học sinh quan sát
- Học sinh chỉ
- Số cốc nhiều hơn số thìa
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Số thìa ít hơn số cốc
- Nhiều học sinh nhắc lại Cho HS lên thực hành đậy nắp chai
- Số chai nhiều hơn số nắp chai
- Số nắp chai ít hơn số chai
HS mở SGK
- HS nối trong SGK
- Số cốc nhiều hơn số thìa
- Số thìa ít hơn số cốc
- Ghép đôi 1 nam 1 nữ
- HS nêu kết quả
- HS nêu nhanh kết quả
Trang 10Lop1.net
Trang 11Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007
Mỹ thuật
I- Mục tiêu:
- HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi; tập quan sát mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
- HS yêu thích môn học
… HS: A tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi
III- Lên lớp:
1. Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi vui chơi:
GV: Đây là tranh vẽ về các HĐ vui chơi của thiếu
chọn 1 trong rất nhiều các HĐ vui chơi mà mình
thích để vẽ thành tranh
chơi ở biển; cảnh thả diều…
2. Hướng dẫn xem tranh:
- Các bức tranh vẽ những gì ?
- Trong tranh có những hình ảnh nào ?
- Hình ảnh nào là chính ?
- Hình ảnh nào là phụ ?
- Các hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở đâu ?
- Trong tranh có những màu nào ?
- Màu nào vẽ nhiều hơn ?
- Em thích những màu nào trong bức tranh của
bạn ?
- Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao ?
3 Tóm tắt kết luận:
- GV tóm tắt ND tranh:
- HS quan sát
HS quan sát ở vở tập vẽ -Tranh 1: Đua thuyền
- Tranh 2: Bơi lội
- Có thuyền, cờ, có các bạn
- Các bạn đang đua thuyền
- Các bạn đang bơi
- ở hồ, ở bể bơi
- Vàng, xanh, đỏ
- Màu xanh
HS nêu ý kiến
Trang 12=> Các em vừa xem những bức tranh rất
các câu hỏi, đồng thời ra những nhận xét riêng của mình về bức tranh
5 Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập quan sát các bức tranh khác và nêu nhận xét
Lop1.net
Trang 13Tiếng việt
Bài 1: e
I- Mục đích yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết âm và chữ ghi âm: e
- (- đầu làm quen và nhận thức mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
II- Đồ dùng dạy học:
- Chữ e phóng to
- Các tranh minh họa trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì ?
=> Các tiếng: be; mẹ; xe; ve…đều giống nhau
vì có âm e.
Hôm nay chúng ta học bài âm e
- GV ghi đầu bài: e
- GV đọc mẫu
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện âm.
- GV viết bảng chữ: e và nói : âm e viết
bằng con chữ e, đây là e (in), đây là e (viết).
- e (viết) gồm 1 nét thắt
- Chữ e giống hình cái gì ?
- GV thao tác bằng dây cho học sinh quan sát
b Phát âm.
- GV phát âm mẫu
- Cho HS lấy bảng cài và cài e
c Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
HS quan sát tranh trong SGK
- Vẽ: bé, mẹ, xe, ve
HS đọc ĐT
- Hình sợi dây vắt chéo
- 2 HS thực hành lại
- HS phát âm CN+ĐT
HS cài chữ e
- HS theo dõi
- HS viết trong K2
Trang 14- GV nhận xét sửa sai
- Vừa học âm gì?
- Tìm tiếng có âm vừa học?
Tiết 2:
3 luyện tập:
a Luyện đọc: Cho HS luyện đọc
- Chữ e gồm mấy nét ?
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
c Luyện nói: Cho HS quan sát tranh
- Quan sát tranh em thấy những gì ?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào ?
- Các bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang làm gì ?
- Các bức tranh này có gì chung ?
=> Học là cần thiết và rất vui ai cũng phải đi
học và học chăm chỉ
- Vậy lớp ta có thích đi học đều và chăm chỉ
không ?
4 Củng cố dặn dò:
-Trò chơi: GV ra một số từ que, trẻ, ghé
HS tìm chữ vừa học gạch - chân chữ đó
-Về đọc bài và viết lại chữ e
- Chuẩn bị bài sau
- HS viết bảng con
- Cá nhân trả lời
- Be, tre, khe…
- HS phát âme, CN+ ĐT
- HS nêu: Gồm một nét thắt
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát tranh trong SGK
- Thấy rất nhiều loài vật và các bạn HS
- Chim, ve, ếch, gấu
- Học hát, đọc bài…
- Các bạn đều học bài chăm chỉ
- HS nêu ý kiến
- HS chơi trò chơi 3 nhóm (3 em) Lớp cổ vũ
Lop1.net
Trang 15Tiết3: Hình vuông - hình tròn
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- (- đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
II- Đồ dùng:
- 1 số hình vuông, hình tròn to nhỏ khác nhau
- 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV ra một số đồ vật để HS so sánh
- GV nhận xét đánh giá
B - Bài mới:
1 Giới thiệu hình vuông.
- GV giơ hình vuông và nói: “đây là hình vuông”
- GV giơ lại và hỏi: Hình gì ?
- Hãy lấy tất cả các hình vuông trong bộ đồ dùng học
tập
- Tìm trong lớp xem có những đồ vật nào là hình
vuông ?
2 Giới thiệu hình tròn:
- GV giơ hình tròn và nói: “đây là hình tròn”
- GV giơ lại và hỏi: Hình gì ?
- Hãy lấy tất cả hình tròn trong bộ đồ dùng học toán?
- Tìm những đồ vật có dạng hình tròn ?
3 Thực hành:
- Bài 1: Dùng bút chì màu để tô hình vuông
- Nhiều hơn ít hơn
- CN nêu kết quả
- HS quan sát và nêu
- HS lấy để trên bàn
- HS giơ và nêu tên hình
- HS tìm và nêu tên
- HS quan sát
- HS quan sát và nêu hình tròn
- HS lấy để trên bàn
- HS giơ và nêu tên hình
- Bánh xe, đĩa…
Trang 16- Bài 2: Dùng bút chì màu để tô các hình tròn
Dùng bút chì khác màu để tô búp bê lật đật
- Bài 3: Dùng bút chì màu khác nhau để tô màu hình
vuông, hình tròn
- Bài 4: GV nêu yêu cầu
4 Củng cố dặn dò:
- Tìm và nêu tên các vật hình vuông, hình tròn trong
lớp, đồ dùng học tập
- Về tìm xem trong nhà có những đồ vật nào có dạng
hình vuông, hình tròn
- HS theo dõi
- HS kẻ
Lop1.net
Trang 17Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm -2007
Thủ công
và dụng cụ học thủ công
- Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công
- Biết tác dụng của từng dụng cụ
III- Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu giấy, bìa:
- Y/c HS quan sát và giới thiệu
+ Giấy, bìa làm từ bột của nhiều loại cây
tre, nứa, gỗ…
+ Giới thiệu quyển vở hay quyển sách
- Giấy là phần bên trong, mỏng
- Bìa đóng phía ngoài dày hơn
+ Gọi HS lên phân biệt
+ GV giới thiệu giấy màu để học thủ công:
mặt sau có kẻ ô
2 Giới thiệu dụng cụ học thủ công:
- Cho HS quan sát và giới thiệu:
+ - kẻ: Dùng để đo chiều dài, trên mặt
làm bằng gỗ hay nhựa
dùng loại bút chì cứng
+ Kéo: Dùng để cắt giấy Khi sử dụng kéo cần
chú ý tránh gây đứt tay
+ Hồ dán: dùng để dán giấy thành sản phẩm
hoặc dán sản phẩm vào vở; hồ dán chế
biến từ bột sắn có pha chất chống gián, chuột
và đựng trong hộp nhựa
- Gọi HS nêu tên, tác dụng của từng loại dụng
cụ vừa học
- HS theo dõi lắng nghe
2 - 3 em nêu
HS quan sát giấy màu và tự nêu
HS quan sát
HS nêu lại
HS quan sát và nêu lại
Vài HS gọi tên các dụng cụ vừa học và nêu tác dụng của từng dụng cụ
Trang 183 NhËn xÐt dÆn dß:
- NhËn xÐt giê häc: Tinh thÇn häc tËp, ý
thøc tæ chøc kØ luËt
- VÒ chuÈn bÞ giÊy tr¾ng, giÊy mµu, hå
d¸n, kÐo cho bµi sau
Lop1.net
Trang 19Tiếng việt
I- Mục đích yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết chữ và âm b
- Ghép tiếng be
- (- đầu nhận thức mối kiên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật – sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật
II- Đồ dùng dạy học:
- Chữ cái b
- Sợi dây để minh họa chữ b
- Tranh minh họa phần luyện nói
II- Lên lớp:
Tiết 1
A- Bài cũ:
- GV viết bảng: e
- GV viết: bé; me; ve; xe.
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Tranh 1 vẽ ai ?
- Tranh 2,3,4 vẽ gì ?
- Các tiếng: bé; bê; bà; bóng đều giống
nhau ở âm b.
- Hôm nay chúng ta học âm b.
- GV ghi bảng đọc: b
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện âm:
- GV viết bảng: b và nói: Âm b viết
bằng con chữ b. Đây là chữ b( in ), b( viết)
- GV phát âm mẫu
- GV tô lại chữ b Chữ b gồm 2 nét: Nét
khuyết trên và nét thắt
- Chữ b gồm mấy nét ?
- HS đọc CN +ĐT
- HS mở SGK và quan sát
- Vẽ bé
- Vẽ bà, bê, bóng
- HS đọc ĐT
- HS theo dõi
- HS phát âm
- HS nêu lại
Trang 20- Cho HS thảo luận: Chữ b và chữ e có gì
giống và khác nhau ?
- GV tạo chữ b bằng sợi dây.
- GV phát âm mẫu
- Cho HS cài chữ b bằng bảng cài.
b Ghép chữ và phát âm:
- Tìm và cài thêm chữ e vào sau chữ b.
- tiếng gì ?
âm và chữ nào đứng sau?
- GV đánh vần tiếng be.
- GV đọc trơn tiếng be.
- Tìm tiếng mới có âm b.
c Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình Chữ b, be.
- GV nhận xét, sửa chữa
- Vừa học âm và chữ gì ?
Tiết 2
- Nêu lại âm hôm nay vừa học ?
- Nêu cấu tạo âm b ?
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV chấm nhận xét
c Luyện nói:
- GV nêu chủ đề của bài:
“ việc học của từng cá nhân”
- Ai đang học bài ?
- Ai đang tập viết chữ ?
- Giống: Nét thắt của e và nét khuyết của b
- Khác: Chữ b có thên nét thắt
- HS theo dõi – CN lên thực hiện
- HS phát âm ĐT – Tổ – CN
- HS cài chữ: b – nhận xét
- HS tìm và cài be
- Tiếng be
sau
- HS đ/vần: CN – Tổ – Lớp
- HS đọc trơn: CN – Tổ – Lớp
- Bố; bé; bè; DP…
- HS viết trong K2
- HS viết bảng con
- CN nêu lại
- CN nêu
- CN nêu
- HS đọc lại bài tiết1: b; be
đ/vần, đ/trơn: CN + Tổ + Lớp
trong vở tập viết
- HS quan sát tranh
- Chim non
- Bạn gấu
Lop1.net