1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần học 12 năm học 2009

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1; Luyện đọc gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp * Đọc câu ứng dụng Yeâu caàu hs qs ,nhaän xeùt noäi dung tranh veõ Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng : Sau côn möa ,caû nhaø c[r]

Trang 1

TUẦN 12 Thứ 2 ngày 2tháng 11 năm 2009.

HỌC VẦN:Tiết 97-98 / ct

BÀI ÔN -ƠN I: MỤC TIÊU

-Học sinh đọc ,viết được ôn,ơn ,con chồn ,sơn ca Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng

-Học sinh có kĩ năng đọc viết đúng.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn

- Giáo dục hs học tập chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động: hát

2.Kiểm tra bài cũ :ân ,ăn

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh : ân,ăn,cái cân, con trăn,bạn thân,khăn rằn

Một HS đọc bài ứng dụng ở sgk

Hs viết ,đọc ở bảng con: bạn thân,dặn dò

2, Dạy bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài : ôn ,ơn

b.Dạy vần:

Hoạt động 1: giới thiệu vần ,tiếng ,từ và

luyện đọc

*Giới thiệu vần ôn ?

Cho hs nêu cấu tạo vần : ơn

Yêu cầu hs ghép vần và luyện đọc:

- Có vần ôn muốn có tiếng chồn ta phải

thêm âm gì? Dấu gì ?

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: con chồn

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu , giảng từ

Gọi hs đọc lại bài : ơn

chồn con chồn

Vần ơn (tương tự)

ơn sơn sơn ca

Vần ơn gồm 2 âm ghép lại, ơ đứng trước, n đứng sau

Hs ghép bảng cài và luyện đọc ô-n-ôn ; ôn

thêm âm ch âm ch đứng trước vần ôn…

hs ghép chồn và luyện đọc : ( cn - đt ) chờ - ôn - chôn - huyền - chồn chồn

hs đọc cá nhân ,đt : con chồn

hs nghe

hs đọc ôn ,chồn ,con chồn

hs ghép ơn ; đánh vần ,đọc trơn:ơn, ghép tiếng sơn và luyện đọc

( cn- nhĩm - đt ) đọc trơn tiếng : sơn ; đọc từ :sơn ca

Trang 2

Gv đọc mẫu ,giảng từ

Gọi hs đọc lại bài

Gọi hs đọc lại toàn bài

- So sánh ôn ơn?

*giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

ơn bài cơn mưa

khôn lớn mơn mởn

- Tiếng nào cóvần ôn - ơn ?

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu và giảng từ

Gọi hs đọc toàn bảng

Hoạt động 3 :Luyện viết

Gv nêu cấu tạo vần ơn ,ơn con chồn ,sơn ca

viết mẫu

Củng cố tiết 1

-Em vừa học vần ,tiếng ,từ gì ?

Gọi hs đọc lại bài

Tiết 2

a Hoạt động 1; Luyện đọc

gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp

* Đọc câu ứng dụng

Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ

Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng :

Sau cơn mưa ,cả nhà cá bơi đi bơi lại bận

rộn

Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học

Gọi hs đọc câu ứng dụng

Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ khó

*Giải lao giữa tiết

b Hoạt động 2:Luyện viết

hs đọc cá nhân,đồng thanh: ơn,sơn,sơn ca

2 hs đọc giống: đều kết thúc bằng âm n khác :âm đầu : ơ- ơ

Hs tìm đánh vần ,đọc trơn tiếng đó

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh

Hs nghe

Hs đọc( cn - đt )

Hs viết ,đọc ở bảng con

Hs đọc cá nhân , đt

Nhắc lại vần, tiếng, từ vừa học

Hs đọc cá nhân ,nhóm ,đt

Hs đọc cá nhân ,nhóm ,đồng thanh

Hs qs,nhận xét tranh vẽ ( sgk)

Hs tìm tiếng cĩ vần vừa học ( cơn , rộn )

Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 3

Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết

Gv theo dõi ,hd hs viết

Chấm nhận xét một số bài

c, Hoạt động 3 : Luyện nói

Gv ghi chủ đề luyện nói

gọi 2 hs đọc chủ dề luyện nói?

Yêu cầu hs nhận biết : tranh vẽ những ai?

-bạn nhỏ ước mơ điều gì ?

- mai sau khôn lớn em ước mơ điều gì ?

Tại sao em thích làm nghề đó ?

Muốn đạt được ước mơ đó ngay tờ bây giờ

em phải làm gì ?

hs nghe

hs quan sát

hs viết bài vào vở TV :

ơn ơn con chồn sơn ca

HS đọc : Mai sau khôn lớn

- Tranh vẽ bạn nhỏ -Mai sau khôn lớn trở thành chú bộ đội biên phòng

hs tự kể

hs tự kể phải chăm chỉ học tập…

3, Củng cố ,dặn dò :

Gọi hs đọc bài ở sgk

- Tìm tiếng, từ có vần vừa học: ( mái tơn, đơn ca, đùa giỡn, )

Nhận xét tiết học; Dặn hs luyện đọc - viết ở nhà; chuẩn bị bài sau: en - ên

-Tốn : Tiết 45 /ct Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh Củng cố về : Phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học ; Phép cộng, phép trừ với số 0 ; Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

+ Rèn kỹ năng tính nhẩm nhanh ,đúng

+ Học sinh ham thích học tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập 4a), 4b)

+ Bộ Thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : Cho hs lên chữa bài tập 4 , 5 trong vở BTT

+ Bài 4 : 3 học sinh lên bảng chữa bài

+ Bài 5 : 2 học sinh lên bảng chữa bài

+ Lớp nhận xét bổ sung để hoàn chỉnh bài

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Trang 4

Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ

trong phạm vi đã học

-Gv gọi học sinh lần lượt đọc: Bảng cộng

trừ từ 3 đến 5

-Gv nhận xét, động viên học sinh cố gắng

học thuộc các công thức cộng trừ

Hoạt động 2 : Thực hành

-Cho học sinh mở SGK

*Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu

-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán

*Bài 2 : Tính biểu thức

-Cho học sinh nêu cách làm

-ví dụ : 3 + 1 + 1 =

5 – 2 - 2 =

-Cho học sinh làm vào bảng con

-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu

*Bài 3 : Điền số thích hợp

-Ví dụ : 3 +  = 5

5 -  = 4

-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

*Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát nêu bài toán và

phép tính thích hợp

-Giáo viên bổ sung, sửa chữa

-Giáo viên nhắc nhở học sinh yếu

-10 em lần lượt đọc các bảng cộng trừ

HS làm vào vở BTT, sau đĩ lên bảng chữa bài:

4 + 1 = 5 5 - 2 = 3 2 + 0 = 2 3 - 2 = 1

2 + 3 = 5 5 - 3 = 2 4 - 2 = 2 2 - 0 = 2

HS làm vào bảng con ( cột 1)

3 + 1 + 1 = 5 5 - 2 - 2 = 1

-Nêu cách làm bài

- 2 nhĩm thi đua ( làm cột 1 và 2)

3 + 2 =5 4 - 3 = 1

5 - 1 = 4 2 + 0 = 2

-4a)Có 2 con vịt Thêm 2 con vịt Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

2 + 2 = 4

-4b) Có 4 con hươu cao cổ Có 1 con bỏ đi Hỏi còn lại mấy con ?

4 - 1 = 3

-Học sinh ghi phép tính lên bảng con

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ Làm bài tập vở Bài tập toán

- Xem trước bài hôm sau : Phép cộng trong phạm vi 6

-Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2009.

Thể dục - Tiết 12 /ct Bài :THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG.

.MỤC TIÊU:

Trang 5

+ Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa 2 tay ra trước; đứng đưa 2 tay dang ngang; đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gĩt, hai tay chống hơng; Tư thế đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hơng ; Tư thế đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Làm quen với trị chơi: " Chuyển bĩng tiếp sức" +Học sinh có kỹ năng thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác Biết tham gia rèo chơi +Giáo dục học sinh tinh thần kỉ luật, tự giác,nghiêm túc khi luyện tập

II.ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:

Sân trường ( vệ sinh an toàn nơi tập); còi TT

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

1.Phần mở đầu:

-GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học

- Chạy nhẹ nhàng theo 3 hàng dọc

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

-Trò chơi “ Con Thỏ"

2.Phần cơ bản:

+ Ơn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước;

đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay

lên cao chếch chữ V; đứng kiễng gĩt hai tay chống

hơng; Đứng đưa 1 chân ra trước hai tay chống

hơng

-GV hơ nhịp kết hợp làm mẫu

-GV điều khiển cho HS tập, xen kẽ sửa sai

+ Học đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao

thẳng hướng

- Gv nêu tên động tác, vừa hơ nhịp, vừa làm mẫu Hd học sinh tập bắt chước theo GV - GV điều khiển cho hs tập cả lớp, sau đĩ cho từng tổ lên tập, xen kẽ gv sửa sai - Tập phối hợp: GV hơ nhịp cho cả lớp tập từng động tác Xen kẽ uốn nắn, sửa sai - Trị chơi: Chuyển bĩng tiếp sức Gv HD cách chơi, tổ chức cho 3 nhĩm chơi 3.Phần kết thúc: -HS di chuyển thành vịng trịn và hát -GV hệ thống nội dung bài học -Nhận xét giờ học,tuyên dương tổ nhóm tích cực luyện tập -Dặn HS về nhà luyện tập thêm các tư thế đứng cơ bản đã học, chơi những trị chơi an tồn

* * * * * *

1- 2’ * * * * * *

* * * * * *

1- 2’ * * * * *

* * * * * *

2 lần * * * * *

GV 5-8’

1 - 2' 1 - 2' 1 - 2'

Trang 6

HỌC VẦN:Tiết 98-100/ ct.

BÀI EN -ÊN I,: MỤC TIÊU

-Học sinh đọc ,viết được en,ên ,lá sen,con nhện .Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài -Học sinh có kĩ năng đọc viết đúng.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bên phải ,bên trái,bên trên ,bên dưới

- HS tích cực luyện đọc - viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động: hát

2.Kiểm tra bài cũ :ôn ,ơn

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh : ôn ,ơn ,con chồn ,sơn ca

Một HS đọc bài ứng dụng ở sgk

Hs viết ,đọc ở bảng con: khôn lớn ,cơn mưa

3 Dạy bài mới

Tiết 1

a Giới thiệu bài : en ,ên

b Dạy vần:

Hoạt động 1: giới thiệu vần ,tiếng ,từ và

luyện đọc

*Giới thiệu vần en :

Cho hs nêu cấu tạo vần, ghép vần và luyện đọc

en

- Có vần en muốn có tiếng sen ta phải

thêm âm gì?

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn: sen

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: lá sen

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu , giảng bài

Gọi hs đọc lại bài : en

sen

lá sen

Vần ên (tương tự)

Gv đọc mẫu ,giảng từ

Gọi hs đọc lại bài

Gọi hs đọc lại toàn bài

- So sánh en -ên ?

Hs ghép bảng cài :en

Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đt:

e-n-en ; en thêm âm s; âm s đứng trước vần en

hs ghép sen

hs đánh vần ,đọc trơn các nhân, đt sờ - en - sen ; sen

hs đọc cá nhân ,đt : lá sen

hs nghe

hs đọc en ,sen,lá sen

hs ghép ên , nhện luyện đọc vần, tiếng, từ: ( cn- nhĩm- đt ) đọc từ :con nhện

hs đọc cá nhân,đồng thanh ên - nhện - con nhện

2 hs đọc giống: đều kết thúc âm n

Trang 7

*giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

ao len mũi tên khen ngợi nền nhà

- Tiếng nào cóvần en -ên ?

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu và giảng từ

Gọi hs đọc toàn bảng

Hoạt động 3 :Luyện viết

Gv nêu cấu tạo vần en ,ên,lá sen ,con nhện

viết mẫu

Yêu cầu hs viết vào bảng con

Nhận xét, sửa sai

Củng cố tiết 1

-Cho hs nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ vừa học

Gọi hs đọc lại bài

Tiết 2

a Hoạt động 1; Luyện đọc

gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp

* Đọc câu ứng dụng

Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ

Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non , còn nhà Sên

ở ngay trên tàu lá chuối

Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học

Gọi hs đọc câu ứng dụng

Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ khó

*Giải lao giữa tiết

b Hoạt động 2:Luyện viết

Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết

Gv theo dõi ,hd hs tư thế ngồi viết; lưu ý hs

nối nét đúng quy định

Chấm nhận xét một số bài

c, Hoạt động 3 : Luyện nói

khác :âm đầu : e - ê

Hs tìm đ vần ,đọc trơn tiếng cĩ vần en - ên

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh

Hs nghe

Hs đọc

HS theo dõi quy trình viết vần, từ

Hs viết ,đọc ở bảng con

Hs đọc cá nhân , đt

Nhắc lại cấu tạo vần : en - ên; tiếng : sen - nhện

hs đọc cá nhân ,nhóm ,đt

hs đọc bài trên bảng lớp (cn - nhóm - đt )

hs qs,nhận xét tranh vẽ trong sgk Đọc thầm bài ứng dụng

Tìm tiếng cĩ vần vừa học ( mèn, sên, trên )

hs đọc cá nhân, đồng thanh

hs nghe

hs nghe ,quan sát

hs viết bài vào vở TV :

en ên

lá sen con nhện

Trang 8

Gv ghi chủ đề luyện nói

gọi 2 hs đọc chủ dề luyện nói?

Yêu cầu hs nhận biết : từng vị trí ,từng vật

cĩ trong tranh

Cho hs xác định vị trí các bạn trong lớp

Gv liên hệ, gdhs: Khi đi trên đường, phải đi

trên vỉa hè hoặc đi sát lề đường bên phải

Bên phải ,bên trái ,bên trên ,bên dưới

hs tự kể: quả bóng ở bên trái …

3, Củng cố ,dặn dò :

Gọi hs đọc bài ở sgk ( cn - đt )

Cho các tổ thi đua tìm tiếng , từ cĩ vần vừa học : ( ven hồ, chen nhau, họ và tên, đi lên, )

Nhận xét tiết học; Tuyên dương những em đọc viết tốt; Dặn hs về luyện viết thêm ở nhà,

chuẩn bị bài : in - un

-Tốn: Tiết 46 /ct Bài : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng ; Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 ; Biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

+ Rèn kỹ năng ghi nhớ bảng cộng và tính nhẩm nhanh, chính xác

+Học sinh tích cực, chủ động trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các mô hình giống SGK( 6 tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn )

+ Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định :Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi học sinh đọc lại các bảng cộng trừ từ 25

+Sửa bài tập 4, 5 / 48 vở bài tập toán trên bảng lớp

+Bài 4 : 2 em Bài 5 : 1 em

+Giáo viên nhận xét bổ sung

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong pham

vi 6

a)-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

b)-Hình thành các phép tính -Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài

Trang 9

-Gắn hình cho học sinh quan sát và nêu bài toán

-Cho học sinh đếm số hình tam giác ở cả 2 nhóm

rồi nêu câu trả lời

-Gợi ý 5 và 1 là 6

-Giáo viên viết : 5 + 1 = 6 (bảng lớp )

-Hướng dẫn học sinh quan sát 5 hình tam giác

với 1 hình tam giác cũng giống như 1 hình tam

giác với 5 hình tam giác đọc đó 5 cộng 1 cũng

bằng 1 + 5

-Giáo viên Viết : 1 + 5 = 6

-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính

-Hướng dẫn học sinh hình thành các phép tính :

4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 = 6

(tiến hành tương tự như trên )

Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng

-Gọi học sinh đọc bảng cộng

-Học thuộc theo phương pháp xoá dần

-Giáo viên hỏi miệng : 4 + 2 = ? , 3 + ? = 6

5 + 1 = ? , ? + 5 = 6

Hoạt động 3 : Thực hành

*Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )

Cho hs làm ở bảng con

-Gọi 1 học sinh chữa bài chung

*Bài 2 : Tính ( Làm cột 1, 2, 3 )

-Cho học sinh làm bài tập vào vở Bài tập toán

-Gọi 1 em chữa bài chung

*Bài 3 :

-Gọi từng học sinh nêu cách làm và làm bài

Yêu cầu hs làm vào vở GV chấm và chữa bài

Củng cố thứ tự thực hiện dãy tính

*Bài 4 : viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và

phép tính phù hợp

Yêu cầu hs viết phép tính vào bảng con

-Giáo viên nhận xét, bổ sung sửa chữa bài toán

cho hoàn chỉnh

-Nhóm bên trái có 5 hình tam giác Nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?

5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là

6 hình tam giác -học sinh lần lượt đọc lại : 5 + 1 = 6

-Học sinh tự viết phép tính : 1 + 5 = 6 -10 em đt

-10 em đọc -Học sinh đọc cn- đt nhiều lần cho đến khi thuộc công thức

-Học sinh trả lời nhanh

-Học sinh nêu cách làm và làm vào bảng con:

1

5

4

2

3

3

5

1

2

4

6

0

6 6 6 6 6 6 -Học sinh tự làm bài và chữa bài

4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 5 + 0 = 5

2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 5 = 5 -Học sinh nêu cách làm

-Học sinh tự làm bài vào vở ơ li:

4 + 1 + 1 =6 5 + 1 + 0 = 6

3 + 2 + 1 =6 4 + 0 + 2 = 6 -4a) Có 4 con chim thêm 2 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim ?

4 + 2 = 6

-4b)Có 3 ô tô màu trắng và 3 ô tô màu xanh Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?

3 + 3 = 6

Trang 10

4.Củng cố dặn dò :

- Đọc lại bảng cộng phạm vi 6

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về học thuộc bảng cộng hoàn thành bài tập ở vở Bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: Phép trừ trong phạm vi 6

-Thứ 4 ngày 4 tháng 11 năm 2009.

Tốn : Tiết 47 /ct Bài : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ ; Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 ;Biết làm tính trừ trong phạm vi 6

+HS cĩ kỹ năng làm tính và tính nhẩm thành thạo, chính xác

+Học sinh tích cực, chủ động trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

+6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 em đọc bảng cộng trong phạm vi 6

+3 học sinh lên bảng : 4 + 2 = 2 + 2 + 1 =

2 + 4 = 2+ 3 +0 =

+Học sinh nhận xét sửa bài trên bảng

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 6

-Treo hình 6 tam giác rồi tách ra 1 hình yêu

cầu học sinh nêu bài toán

-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu “ 6 bớt 1

còn 5 “

-Giáo viên viết : 6 – 1 =5

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

hình vẽ nêu được : 6 – 5 = 1

-Giáo viên ghi bảng : 6 – 5 = 1

-Gọi đọc cả 2 công thức

+Hướng dẫn học sinh thành lập các công

thức

-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài : 3 em -Có tất cả 6 hình tam giác Bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

-Học sinh viết số 5 vào chỗ chấm -Học sinh đọc lại : 6 - 1 = 5

-Nêu bài toán và ghi được : 6 – 5 = 1

-Học sinh đọc lại : 6 - 5 = 1

-10 em đọc

5 1

1 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w