* Neâu quy taéc chung : Ñöa baûng toång keát - So sánh chữ số hàng trăm : Số nào có “chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn” Lúc này không để ý chữ số hàng chục và hàng đơn vị nữa - [r]
Trang 1TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS
- Biết cách so sánh các số có ba chữ số
- Nắm được thứ tự các số (không quá 1000)
2 Kĩ năng :
- Vận dụng các kiến thức vừa học để làm đúng các bài tập có liên quan
3 Thái độ :
Ham thích học toán
II CHUẨN BỊ :
- GV các hình vuông, hình chữ nhật, biểu diễn trăm, chục, đơn vị – giấy khổ to
- HS SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (7’) Các số có ba chữ số
- GV đưa bảng con có viết các số : 312, 503, 621
- -> Yêu cầu đọc số
- Gắn lên bảng 3 tờ giấy có ghi : Năm trăm hai
mươi mốt, hai trăm mười sáu -> Yêu cầu HS viết
số
- Gọi HS lên bảng sửa BT2/VBT
GV nhận xét chốt kiến thức
3 Giới thiệu bài : (1’)
Trong bài học hôm trước, các em đã được biết cách
viết, cách đọc các số tự nhiên có 3 chữ số Trong
bài học hôm nay, các em sẽ học cách so sánh các
số có 3 chữ số
Ghi tựa lên bảng
4 Phát triển các hoạt động :(27’)
* Hoạt động 1 : Giới thiệu so sánh các số có 3
chữ số
MT : Giúp HS biết so sánh các số có 3 chữ số
PP : QS, động não, gợi mở, giảng giải
@ Làm việc chung cả lớp :
- GV đính lên bảng cài các hình vuông biểu diễn
các số 234, 235
- GV yêu cầu HS xác định số trăm, số chục, số đơn
vịcủa mỗi số
- Hát
- 3 HS đọc
- 3 HS viết -> Lớp nhận xét
- HS sửa bài
- Lớp theo dõi nhận xét đúng sai Sửa vở
- Hoạt động lớp
- Lớp quan sát
- HS nêu ý kiến
Trang 2GV ghi vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS so sánh hai số, GV gợi ý cách so
sánh như sau : xét chữ số ở các hành hai số
+ Hàng trăm : chữ số hàng trăm cùng là 2
+ Hàng chục : chữ số hàng chục cùng là 3
+ Hàng đơn vị : 4 < 5
Kết luận : 234 < 235 (điền dấu <) GV điền tiếp
các dấu <, > ở góc bên phải (sgk phần bài học) ->
Yêu cầu vài HS đọc
- So sánh 194 … 139
- Gắn hình biểu diễn cách so sánh như sau : Xét
chữ số cùng hàng với hai số
Hàng chục : 9 > 3
Kết luận : 194 > 139 (điền dấu >) GV điền tiếp
các dấu > và < ở góc bên phải Yêu cầu HS đọc
- So sánh : 199 … 215
- GV yêu cầu HS mở sgk và nêu nhận xét
GV hướng dẫn cách so sánh như sau : Xét chữ số
cùng hàng của hai chữ số
+ Hàng trăm : 1< 2
Kết luận : 199 < 215 (điền dấu <) Điền tiếp các
dấu lớn dấu > và < ở góc bên phải
* Nêu quy tắc chung : Đưa bảng tổng kết
- So sánh chữ số hàng trăm : Số nào có “chữ số hàng
trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn” (Lúc này không để ý
chữ số hàng chục và hàng đơn vị nữa)
- Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới xét chữ số hàng
chục Số nào có “ chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó
lớn hơn”
* Hoạt động 2 : Thực hành.
MT :’ Giúp HS vận dụng kiến thức đã học làm đúng
các bài tập
PP : Luyện tập, thực hành, thi đua
Bài 1 : < ,>, =
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Sửa bài : Đính 2 tờ giấy A3 lên bảng Chia lớp làm
hai đội Mỗi đội cử ba bạn lên thi đua diền dấu Đội
nào xong trước và đúng -> thắng
- GV nhận xét , tuyên dương
- Yêu cầu vài HS giải thích về kết quả so sánh
Bài 3 : Số
- HS nhìn hìn vẽ và nhận thấy
234 < 235
- HS đọc 234 bé hơn 235
235 lớn hơn 234
- HS nhìn hình vẽ và nhận xét : số ô vuông ở bên trái nhiều hơn số ô vuông ở bên phải
- HS đọc 194 > 139
139 < 194
- HS : số ô vuông ở bên trái ít hơn số ô vuông ở bên phải
- Lớp khá thì GV cho HS phát hiện
- HS đọc thuộc lòng kết luận
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Thi đua ; Lớp nhận xét sửa vở
- 2 HS giải thích 286… 261 987….897
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 3 GV gợi ý cho HS điền các số có 3 chữ số vào chỗ
trống của dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn : Ví dụ :
781, 782, 783,…
- Yêu cầu HS tự làm câu a,b
- Sửa bài :
- GV nhận xét , cả lớp đếm theo các dãy số a, b vừa
lập được
5 Củng cố, dặn dò : (4’)
GV tổ chức cho 4 nhóm thi tìm số lớn nhất trong các
số sau : (GV cho HS suy nghĩ 1’)
a) 395, 695, 375 c) 751, 341, 741
b) 873, 973, 979 d) 624, 671,578
- GV nhận xét tiết
- Dặn dò : Về nhà ôn luyện cách so sanh số có 3 chữ
số
- BT về nhà (1 buổi) : Bài 2/ VBT
Chuẩn bị : Luyện tập
- Làm vở bài tập
- HS lần lượt đọc tiếp nốicác số vừa điền ở câu : a,b Lớp theo dõi , giơ thẻ đúng sai
- lớp đếm
- Mỗi nhóm cử một bạn lên bảng khoanh vào số lớn nhất
- Lớp nhận xét nhóm nhanh, đúng nhất -> Tuyên dương