Biết các quy tắc tính tích và thương của hai luõy thöaø cuûa cuøng cô soá, quy taéc tính luõy thöaø cuûa luõy thöaø - Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán II- CHUAÅN [r]
Trang 1I – MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu lũy thưà với số mũ tự nhiên cuả 1 số hưũ tỉ Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thưà của cùng cơ số, quy tắc tính lũy thưà của lũy thưà
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi các bài tập , bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thưà
cùng cơ số, quy tắc tính lũy thưà của lũy thưà Máy tính bỏ túi
2/- Đối với HS : Ôn tập lũy thưà vơí số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thưà cùng
cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Tính các giá trị của các biểu thức
5
2 4
3 ( ) 4
3 5
3
HS 2 : Cho a là 1 số tự nhiên Lũy thưà bậc n của a là gì ? Cho ví dụ viết các khái kết quả sau dưới dạng một lũy thừa
34.35 ; 54 : 52
GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn và nhắc lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa của cùng một cơ số
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
5
2 4
3 ( ) 4
3 5
3
5
5 5
2 4
3 4
3 5
3
HS2 : Trả lời Lũy thưà bậc n cuả a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thưà số bằng a
an = a.a a ( n 0)
n thừa số
34.35 = 39
54 :52 = 52
HS nhận xét bài làm của bạn và trả lời câu hỏi GV
1/- Lũy thừa vơí số mũ tự
nhiên
a) Lũy thừa bậc n của số
hưũ tỉ x là tích của n thưà
số x ( n N, n >1 )
Kí hiệu xn
b) Công thức
xn = x.x.x x
n thừa số
x : gọi là cơ số , n gọi là số
mũ
2/ - Hoạt động 2 :
GV : Tương tự như vơí số tự nhiên em hãy nêu định nghiã lũa thưà bậc n ( n
N ; n >1 ) của số hưũ tỉ x ?
HS phát biểu Luỹ thưà bậc n của số hưũ tỉ x là tích của n thưà số x
Tuần : 03 tiết : 06
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….………
Tên bài: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HƯŨ TỈ
Trang 2c) Quy ước x1 = x
x0 = 1 ( x 0) GV quy ước
Gv : Nếi viết số hưũ tỉ x dươí dạng (
b a
a,b Z ; b 0 ) thì x n = n có thể
b
a
) ( tính như thế nào ?
GV ghi lại Cho hs làm ?1
Hs : xn = n
b
a
) (
=
b
a b
a b
a b
a
n thưà số
b
a b b b b
a a a a
GV cùng học sinh làm ?2
; (-0,5)2 = 0,25 16
9 ) 4
3 ( 2
HS làm tiếp gọi 1 học sinh lên bảng
125
8 )
5
2 ( 3 (-0,5)2 = -0,125 9,70 = 1
2/- Tích và thương cùa 2
lũy thưà cùng cơ số
a)Quy tắc : Khi nhân 2 luỹ
thưà cùng cơ số ta giũ
nguyên cơ số và cộng hai
số mũ
Công thức
( x Q, m,n N )
b) Quy tắc : Khi cộng 2 lũy
thưà cùng cơ số khác 0, ta
giữ nguyên cơ số, lấy số
mũ của lũy thưà bị chia trừ
đi số mũ của lũy thưà chia
Công thức
Hoạt động 3
GV cho a N, m,n N, m n thì
am.an = ?
am :an = ? Tương tự x Q, m,n N ta cũng có công thức xm.xn = xm+n tính như thế nào ?
Để phép chia trên thực hiện được cần điều kiện cho x và m, m như thế nào ? Yêu cầu học sinh làm ?2
HS phát biểu
am.an = am+n
am : an = am-n
xm : xn = xm-n
(x 0 ; m n)
HS nêu cách làm viết trong ngoặc đơn
(-3)2 (-3)3 = (-3)5
(-0,25)5 :(-0,25)2 = (-0,25)3
3/- Lũy thưà của một lũy
thừa
Quy tắc : Khi tính lũy thưà
của một lũy thưà ta giữ
nguyên cơ số và nhân 2 số
mũ
Công thức
Hoạt động 4
GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so sánh a) (22)3 và 26
5 2
) 2
1 (
2
1 ( vậykhi tính lũy thưà của một luỹ thừa ta làm thế nào ?
Gv cho học sinh làm ?4 Điền số thích hợïp vào ô trống
a) (22)3 = 22 22.22 = 26
b) HS tự làm vào vở
HS phát biểu ( SGK)
( n n n
b
a b
a
)
xm.xn = xm+n
Xm : xn = xm-n
(Xm) = xm.n
Trang 3a) )
4
3 ( )
4
3 (
2
b) [(-0,1)4] = (-0,2)8
GV nhấn mạnh nói chung
am.an (a m)n
a) 6 b) 2
Hoạt động 5 : Củng cố - Luyện tập
- Nhắc lại định nghĩa lũy thưà bậc n của số hưũ tỉ x Nêu quy tắc nhân chia hai lũy thưà cùng cơ số,tính lũy thưà cuả 1 lũy thưà Gv đưa bảng ở góc tổng hợp ba công thức trên treo ở góc bảng
- Cho HS làm bài tập 27 /19 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 28/ 19 SGK
- Gv nhận xét đánh giá
HS : trả lời các câu hỏi
HS làm vào vở , 2 HS lên bảng
HS hoạt động nhóm
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc lòng định nghiã và 3 qui tắc
- Làm các bài tập 29,30,31 / 19
- Đọc mục " có thể em chưa biết "
Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn
……… ……… ………