1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tiếng việt 3 tuần 18 - Nguyễn Phượng Ánh

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.. - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng[r]

Trang 1

Tuần 24 - Tiết 44

Ngày soạn: 24-2-2006 Ngày dạy: 3-3-2006

ôn tập chương II (t1)

A Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các

/01  hợp bằng nhau của hai tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141 SGK, bài tập 69 68-tr141 SGK, giấy trong ghi cá /01  hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138 SGK, 0D thẳng, com pa, 0D đo độ

- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập 0M 9 0D thẳng, com pa, 0D

đo độ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1

(tr139-SGK)

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên %0, nội dung bài tập lên máy

chiếu (chỉ có câu a và câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên %0, nội dung bài tập lên máy

chiếu

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh

giải thích

- Các nhóm cử đại diện đứng tại chỗ giải

thích

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

2-I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')

- Trong ABC có:

A A A 180 0

A B C

- Tính chất góc ngoài:

Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó

Bài tập 68 (tr141-SGK)

- Câu a và b %02 suy ra trực tiếp từ định lí tổng 3 góc của một tam giác

Bài tập 67 (tr140-SGK)

- Câu 1; 2; 5 là câu đúng

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các /01  hợp bằng nhau của hai tam giác (20')

Trang 2

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên %0, máy chiếu nội dung tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên %0, nội dung bài tập 69 lên máy

chiếu

- Học sinh độc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

AD A

1 2 90

H H

AHB = AHC

1 2

AA

ABD = ACD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy

chiếu

- Học sinh nhận xét

Bài tập 69 (tr141-SGK)

2 1

2 1

B

A

C D

GT A a ; AB = AC; BD = CD

KL AD a

Chứng minh:

Xét ABD và ACD có

AB = AC (GT)

BD = CD (GT)

AD chung

ABD = ACD (c.c.c)

(2 góc 0M  ứng)

 AA1  AA2

Xét AHB và AHC có:AB = AC (GT);

(CM trên); AH chung

1 2

AA

AHB = AHC (c.g.c)

(2 góc 0M  ứng)

 AH1 HA2

1 2 180

H H

2

1 180 1 90

Vậy AD a

1 2 90

IV Củng cố: (')

V Hướng dẫn học ở nhà:(3')

- Tiếp tục ôn tập 0M  II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70  73 (tr141-SGK)

Trang 3

Tuần 25 - Tiết 45

Ngày soạn: 24-2-2006 Ngày dạy: 8-3-2006

ôn tập chương II (t2)

A Mục tiêu:

- Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, 0D thẳng, com pa, êke

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

? Trong 0M  II ta đã học những dạng tam

giác đặc biệt nào

- Học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó

- 4 học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam

giác trên

? Nêu một số cách chứng minh của các tam

giác trên

- Giáo viên treo bảng phụ

- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam

giác

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 70

- Học sinh đọc kĩ đề toán

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

I một số dạng tam giác đặc biệt (18')

II Luyện tập (25')

Bài tập 70 (tr141-SGK)

O

K H

A

Trang 4

- Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, d

theo nhóm

- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

- Giáo viên %0, ra tranh vẽ mô tả câu e

? Khi A 0 và BM = CN = BC thì suy

60

BAC

ra %02 gì

- HS: ABC là tam giác đều, BMA cân tại

B, CAN cân tại C

? Tính số đo các góc của AMN

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? CBC là tam giác gì

GT

ABC có AB = AC, BM = CN

BH AM; CK AN 

HB CK O 

KL

a) ÂMN cân b) BH = CK c) AH = AK d) OBC là tam giác gì ? Vì sao c) Khi BACA  60 0; BM = CN = BC tính số đo các góc của AMN xác

định dạng OBC Bg:

a) AMN cân

AMN cân  AABCACBA

 AABM ACNA ( 180 0 ABCA )

ABM và ACN có

AB = AC (GT)

(CM trên)

ABMACN

BM = CN (GT)

ABM = ACN (c.g.c)

 AM N A 

(theo câu a); MB = CN

M N

nhọn) BK = CK c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2)

Từ (1), (2) HA = AK d) Theo chứng minh trên HBM KCNA  A mặt khác OBC HBMA  A (đối đỉnh) BCO KCNA  A

(đối đỉnh) OBC OCBA  A  OBC cân tại O

60

 AABC AACB 60 0

120

ABM ACN

ta có BAM cân vì BM = BA (GT)

30

ABM

M  

0M  tự ta có A 0

30

N

MAN 

60

OCB

Trang 5

V Hướng dẫn học ở nhà:(')

- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập 0M  II

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Tuần 25 - Tiết 46

Ngày soạn: 3-3-2006 Ngày dạy: 10-3-2006

kiểm tra chương II

A Mục tiêu:

- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán

- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Đề bài kiểm tra: (44')

Câu 1 (3đ)

a) Phát biểu định nghĩa tác giả cân Nêu tính chất về góc của tác giả cân

b) Vẽ ABC cân tại A, có góc B = 700; BC = 3 cm Tinh góc A

Câu 2 (2đ)

Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng

a) Tam giác cân có 2 góc nhọn

b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

Câu 3 (5đ)

Cho ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH BC (H BC) 

a) Chứng minh HB = HC và BAH CAHA  A

b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD AB (D AB); HE AC (E AC) CMR:     HDE là tam giác cân

III Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 (3đ)

a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân (1đ)

- Nêu tính chất (0,5đ)

b) vẽ hình chính xác tam giác ABC cân (1đ)

- Tính A 0 (0,5đ)

40

A

Câu 2 (2đ)

Câu a sai (1đ)

Câu b đúng (1đ)

Câu 3 (5đ)

- Vẽ hình (0,5đ)

BAH CAH

b) Tính AH = 3 cm (1,5 cm) c) Chứng minh HD = DE (0,5đ)  HDE (0,5đ)

Trang 6

H

A

a) Xét ABH và  ACH có:

(do ABC cân)

ABHACH

AHB AHC

AB = AC

ABH = ACH (cạnh huyền - góc nhọn) HB = HC

vì ABH = ACH BAH CAHA  A (góc 0M  ứng)

b) Theo câu a  BH = HC = 8 4 (cm)

BC 

Trong ACH Theo định lí Py-ta-go ta có:

AH AC HC

cm

c) Xét EHC và DHB có:

90

BDH CEH DBH ECHA  A

EHC = DHB (cạnh huyền - góc nhọn) DH = HE HDE cân tại H

... Ngày soạn: 3- 3-2 006 Ngày dạy: 10 -3 - 2006

kiểm tra chương II

A Mục tiêu:

- Kiểm tra, ? ?ánh giá khả tiếp thu kiến thức học sinh

- Rèn cho... class="text_page_counter">Trang 3< /span>

Tuần 25 - Tiết 45

Ngày soạn: 2 4-2 -2 006 Ngày dạy: 8 -3 - 2006

ôn tập chương II (t2)... class="page_container" data-page="2">

- học sinh đứng chỗ trả lời

- Giáo viên %0, máy chiếu nội dung tr 139

- Học sinh ghi kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3- SGK

- học sinh đứng chỗ

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w