HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu “buổi”, 4 em đánh vần tiếng buổi, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.. Nghỉ giữa tiết Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Hoïc[r]
Trang 1Môn : Học vần BÀI : ÔI - ƠI I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh hiểu được cấu tạo của vần ôi, ơi
-Biết đọc viết đúng các vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
-Nhận ra được vần oi, ai trong tất cả các tiếng có chứa vần oi, ai
-Đọc được các từ ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ôi,
ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ôi
Lớp cài vần ôi
GV nhận xét
HD đánh vần 1 lần
Có ôi, muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?
Cài tiếng ổi
GV nhận xét và ghi bảng tiếng ổi
Gọi phân tích tiếng ổi
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “trái ổi”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng ổi, đọc trơn từ trái ổi
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ơi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con : ôi, trái ổi, ơi, bơi lội
HS nêu :Ôn tập
HS 6 -> 8 em
N1 : ngà voi N2 : bài vở
3 em
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm thanh hỏi trên đầu vần ôi
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng ổi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần Khác nhau : ô và ơ đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Trang 2GV nhận xét và sửa sai.
Dạy từ ứng dụng
Cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Cái chổi,
thổi còi, ngói mới, đồ chơi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói :Chủ đề “Lễ hội”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
chổi, thổi, chơi, mới
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần ôi, ơi
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng chơi, với đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm t¬m, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Môn : Học v`àn BÀI : UI - ƯI I.Mục tiêu :
-Giúp HS hiểu được cấu tạo của vần ui, ưi
Trang 3-BIềt đọc viết đúng cađc vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
-Nhận ra được vần ui, ưi trong tất cả các tiếng có chứa vần u), ưi
-Đmïc được các từ ứng dụng
-Phát trIển lời nói tự nhiên theo chủ đầ : Đồi núi
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoa¹, câu ưđng duãng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần ui,
ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ui
Lớp cài vần ui
GV nhận xét
HD đánh vần 1 lần
Có ui, muốn có tiếng núi ta làm thế nào?
Cài tiếng núi
GV nhận xét và ghi bảng tiếng núi
Gọi phân tích tiếng núi
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “đồi núi”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng núi, đọc trơn từ đồi núi
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ưi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: ui, đồi núi, ưi, gửi thư
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
HS nêu :Ôn tập
HS cá nhân 6 -> 8 em
3 em
N1 : cái chổi N2 : ngói mới
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm n đứng trước vần ui và thanh sắc trên đầu âm u
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng núi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần Khác nhau : u và ư đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
Trang 4Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Cái túi,
vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Đồi núi”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
túi, vui, gửi, ngửi
4 em, ĐT nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ui, ưi
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng gửi, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo học sinh của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung Thực hiện ở nhà
Môn : Học vần BÀI : UÔI - ƯƠI I.Mục tiêu :
-HS đọc và viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
-Đọc được câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoa câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.ù
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa
Trang 5III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uôi, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uôi
Lớp cài vần uôi
GV nhận xét
HD đánh vần 1 lần
Có uôi, muốn có tiếng chuối ta làm thế nào?
Cài tiếng chuối
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuối
Gọi phân tích tiếng chuối
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “nải chuối”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng chuối, đọc trơn từ nải
chuối
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ươi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con : uôi, nải chuối, ươi, múi
bưởi
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Tuổi thơ,
buổi tối, túi lưới, tươi cười
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : gửi quà N2 : cái túi
HS phần tích, cá Nhân 1 em
Aài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm cH đứng trước vần uôi và thanh sắc trên đầu vần uôi
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng chuối
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần
Khác nhau : uo¢ và ươ đầu vần
3 em
Nghỉ giữatiế4
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đooc trƠn từ, CN 4 em
tuOåi, buổi, lưới, tươi cười
Trang 63.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói :Chủ đề “Chuối, bưởi, vú sữa”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
CN 2 em
CN 2 em, đồng than(
1 em
Vần uôi, ưäi
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
“buổi”, 4 em đánh vần tiếng buổi, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Môn : Học vần BÀI : AY – Â – ÂY I.Mục tiêu :
-HS hiểu được cấu tạo ay, ây
-Đọc và viết được ay, ây, máy bay, nhảy dây
-Nhận ra ay, ây trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chạy, bay, đi bộ, đi xe
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Trang 7Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV cho học sinh làm quen với âm â
Con chữ này khi đánh vần gọi tên là ớ
Vần mới hôm nay ta học đó là vần ay và â,
ây
GV giới thiệu tranh rút ra vần ay, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ay
Lớp cài vần ay
GV nhận xét
So sánh vần ay với ai
HD đánh vần vần ay
GV chỉnh sửa, đánh vần mẫu
Có ay, muốn có tiếng bay ta làm thế nào?
Cài tiếng bay
GV nhận xét và ghi bảng tiếng bay
Gọi phân tích tiếng bay
GV hướng dẫn đánh vần tiếng bay
Dùng tranh giới thiệu từ “máy bay”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng bay, đọc trơn từ máy bay
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ây(dạy tương tự )
So sánh 2 vần ay và ây
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: ay, máy bay, ây, nhảy dây
GV vừa viết vừa nói quy trình viết vần ay, lưu
ý nét nối giữa a ( â) và y, đặc biệt là nét
khuyết dưới của y
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
HS 6 -> 8 em
N1 : tuổi thơ N2 : tươi cười
Âm ớ
Học sinh phát âm: âm “ớ” cá nhân, nhóm, lớp
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
Giống nhau : bắt đầu bằng a Khác nhau : ay kết thúc bằng y
a – y – ay
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm b đứng trước vần ay
Toàn lớp
CN 1 em
Bờ – ay – bay
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng bay
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : y cuối vần
Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
Trang 8Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Cối
xay, ngày hội, vây cá, cây cối
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ ứng
dụng đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu ứng dụng: GT tranh rút câu ghi
bảng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy
dây
Hướng dẫn học sinh cách đọc câu ứng dụng,
chú ý ngắt hơi khi gặp dấu phẩy
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề “Chạy, bay, đi bộ, đi xe.”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 1 tổ để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
Tổ chức trò chơi :Tìm vần tiếp sức
GV chép sẵn đoạn văn có chứa vần ay, ây lên
2 bảng phụ Chia lớp thành 2 đội, cho các em
thi tìm bằng cách tiếp sức Sau trò chơi đội
nào tìm được nhiều tiếng đội đó sẽ thắng
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
xay, ngày, vây, cây
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu 4 em đánh vần tiếng nhảy, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Đọc lại câu ứng dụng
Nghỉ giữa tiết
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Học sinh đọc toàn bài
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Trang 9Thực hiện ở nhà.
Môn : Tập viết BÀI : ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẼ.
I.Mục tiêu :
-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẽ -Viết đúng độ cao các con chữ
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 7, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi 4 HS lên bảng viết
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu trên bảng lớp:
1HS nêu tên bài viết tuần trước
4 HS lên bảng viết:
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
Chấm bài tổ 3
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Trang 10Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ đồ
chơi
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ tươi
cười
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ ngày
hội
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ vui vẽ
HS viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẽ
HS nêu
đồ chơi
HS phân tích
tươi cười
HS phân tích
ngày hội
HS phân tích vui vẽ
HS thực hành bài viết
HS nêu: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẽ
Thực hiện ở nhà
Trang 11Môn : Học vần BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu :
-Biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y
-Đọc được các từ và đoạn thơ ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Cây khế
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh phóng to bảng chữ SGK trang 76
-Tranh minh hoạluyện nói : Cây khế
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Hướng dẫn viết bảng con từ : mây bay, tuổi
thơ
HS nêu : ay, â, ây
HS 6 -> 8 em
N1 : cối xay N2 : vây cá
3 em
Học sinh nêu: oi, ai, ay, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,
uơ, … Học sinh nêu: i, y, a, â, o, ô,…
a – i – ai, â – y – ây,…
Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
Trang 12GV nhận xét viết bảng con
Gọi đọc từ : đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1:
Đọc bài
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngũ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
Gọi học sinh đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Kể chuyện theo tranh vẽ: “Cây
khế”
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện Cây khế
Qua đó GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
Ý nghĩa câu chuyện:
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc toàn bài
GV nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 6 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
CN 6 em, đồng thanh
CN 4 em, đánh vần, đọc trơn tiếng
Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
Nghỉ giữa tiết
Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh
Học sinh nhắc lại ý nghĩa câu truyện
6 em
2 em
Toàn lớp
Đại diện 2 nhóm thi đọc bài
Thực hiện ở nhà