CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.. Học sinh[r]
Trang 1Môn : Học vần BÀI : ĂM - ÂM
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo các vần ăm, âm, các tiếng: tằm, nấm
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăm và âm
-Đọc và viết đúng các vần ăm, âm, các từ nuôi tằm, hái nấm
-Nhận ra ăm, âm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ăm, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ăm
Lớp cài vần ăm
GV nhận xét
So sánh vần ăm với am
HD đánh vần vần ăm
Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế nào?
Cài tiếng tằm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm
Gọi phân tích tiếng tằm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tằm
Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ nuôi tằm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : quả trám; N2 : chòm râu
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă
Toàn lớp
CN 1 em
Tờ – ăm – tăm – huyền - tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Trang 2Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi tằm, âm,
hái nấm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Tăm
tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi
gặm cỏ bên sườn đồi
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Thứ, ngày, tháng, năm
”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : âm bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Tăm, thắm, mầm, hầm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ăm, âm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Đàn bò gặm cỏ bên dòng suối
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7
em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Trang 3GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời
gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Môn : Học vần BÀI : ÔM - ƠM
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo các vần ôm, ơm, các tiếng: tôm, rơm
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôm và ơm
-Đọc và viết đúng các vần ôm, ơm, các từ con tôm, đống rơm
-Nhận ra ôm, ơm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
Trang 4-Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Bữa cơm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôm, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ôm
Lớp cài vần ôm
GV nhận xét
So sánh vần ôm với om
HD đánh vần vần ôm
Có ôm, muốn có tiếng tôm ta làm thế nào?
Cài tiếng tôm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tôm
Gọi phân tích tiếng tôm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tôm
Dùng tranh giới thiệu từ “con tôm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng tôm, đọc trơn từ con tôm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ơm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ôm, con tôm, ơm,
đống rơm
GV nhận xét và sửa sai
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : đỏ thắm; N2 : mầm non
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : ôm bắt đầu bằng ô
ô – mờ – ôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ôm
Toàn lớp
CN 1 em
Tờ – ôm – tôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng tôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : Kết thúc bằng m
Khác nhau : ôm bắt đầu bằng ô
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Trang 5Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Chó đốm: Con chó có bộ lông đốm
Mùi thơm: Mùi của thứ gì đó
Chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Chó
đốm, chôm chôm, sáng sơm, mùi thơm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Bữa ăn”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ cảnh gì?
+ Trong bữa ăn có những ai?
+ Mỗi nhày con ăn mấy bữa, mỗi bữa có
những món gì?
+ Bữa sáng con thường ăn gì?
+ Ở nhà con ai là người đi chợ nấu cơm? Ai
là người thu dọn bát đĩa?
+ Con thích ăn món gì?
+ Trước khi ăn con phải làm gì?
Tổ chức cho các em thi nói về bữa ăn của gia
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
Đốm, chôm chôm, sớm, thơm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ôm, ơm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Các bạn học sinh tới trường
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5
em, đồng thanh
Cảnh một bữa ăn trong một gia đình
Bà, bố mẹ, các con
Trang 6đình em.
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
vừa học
Cách chơi:
HS nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia nêu
tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian
nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nói theo gia đình mình (ba, mẹ, anh, chị…)
Học sinh nói theo ý thích của mình
Rữa tay, mời ông bà, cha mẹ…
Học sinh nói theo gợi ý câu hỏi trên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 7Môn : Học vần BÀI : EM - ÊM
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo các vần em, êm, các tiếng: tem, đêm
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần em và êm
-Đọc và viết đúng các vần em, êm, các từ con tem, sao đêm
-Nhận ra em, êm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Anh chị em trong nhà
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần em, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần em
Lớp cài vần em
GV nhận xét
So sánh vần em với om
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : sáng sớm; N2 : mùi thơm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Trang 8HD đánh vần vần em.
Có em, muốn có tiếng tem ta làm thế nào?
Cài tiếng tem
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tem
Gọi phân tích tiếng tem
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tem
Dùng tranh giới thiệu từ “con tem”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng tem, đọc trơn từ con tem
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: em, con tem, êm,
sao đêm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Ghế đệm: Ghế có lót đệm ngồi cho êm
Mềm mại: Mềm gợi cảm giác khi sờ, ví dụ
như da trẻ em mềm mại
Trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Trẻ em,
que kem, ghế đệm, mềm mại
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : em bắt đầu bằng e
e – mờ – em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần em
Toàn lớp
CN 1 em
Tờ – em – tem
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng tem
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng m Khác nhau : em bắt đầu bằng e, êm bắt đầu bằng
ê
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
Em, kem, đệm, mềm
Trang 9Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Anh chị em trong nhà.”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Con đoán xem họ có phải là anh chị em
không?
+ Anh chị em trong nhà gọi là anh chị em gì?
+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà con phải đối
xữ với em như thế nào?
+ Nếu là em trong nhà con phải đối xữ với
anh chị như thế nào?
+ Ông bà cha mẹ mong con cháu trong nhà
sống với nhau như thế nào?
+ Con có anh chị em không? Hãy kể tên cho
các bạn cùng nghe
Tổ chức cho các em tập làm anh chị em trong
một nhà
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Tìm vần tiếp sức
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần em, êm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Con cò lộn cổ xuống ao
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5
em, đồng thanh
Anh và em
Học sinh chỉ và nêu
Họ là anh chị em
Anh em ruột
Nhường nhịn
Quý mến vâng lời
Sống với nhau hoà thuận
Học sinh liên hệ thực tế và nêu
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Trang 10vừa học.
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời
gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 11Môn : Học vần BÀI : IM - UM
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo các vần im, um, các tiếng: chim, trùm
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần im và um
-Đọc và viết đúng các vần im, um, các từ chim câu, trùm khăn
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần im, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần im
Lớp cài vần im
GV nhận xét
So sánh vần im với am
HD đánh vần vần im
Có im, muốn có tiếng chim ta làm thế nào?
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : que kem; N2 : ghế đệm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : im bắt đầu bằng i
i – mờ – im
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Trang 12Cài tiếng chim.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chim
Gọi phân tích tiếng chim
GV hướng dẫn đánh vần tiếng chim
Dùng tranh giới thiệu từ “chim câu”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng chim, đọc trơn từ chim
câu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần um (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: im, chim câu, um,
trùm khăn
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Con nhím: Con vật nhỏ có bộ lông là những
gai nhọn, có thể dù lên
Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ không nhe răng và
không hở môi
Mũm mĩm: Đưa tranh em bé mập mạp, trắng
trẻo và giới thiệu
Con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Con
nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Thêm âm ch đứng trước vần im
Toàn lớp
CN 1 em
chờ – im – chim
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng chim
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng m Khác nhau : um bắt đầu bằng u, im bắt đầu bằng
i
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
Nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh