1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 3 tuần 23 - Nguyễn Phượng Ánh

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 75,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ tt I-MUÏC TIEÂU: Giuùp hs: -Kiến thức: Biết thực hiện phép nhân có nhớ 2 lần không liền nhau -Kỹ năng: Vận dụng phép nhân để làm tính và giải c[r]

Trang 1

NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt)

I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

-Kiến thức: Biết thực hiện phép nhân (có nhớ 2 lần không liền nhau)

-Kỹ năng: Vận dụng phép nhân để làm tính và giải các bài toán có liên quan

-Thái độ: HS yêu thích môn học

II-ĐDDH:

-Bảng phụ Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ:4’

Hỏi đáp

Trực quan

Thực hành

BÀI MỚI:25’

HĐ1:Hướng

dẫn thực hiện

phép nhân

1427x3

MT:HS biết

cách nhân số

có 4 chữ số

với số có 1

chữ số (có

nhớ 2 lần)

*PP trực quan

thực hành

giảng giải

hỏi đáp

động não

-Hát -Tiết toán trước em học bài gì?

-Viết thành phép nhân rồi thực hiện tính nhân, ghi kết quả

2003+2003+2003 1234+1234 1034+1034+1034+1034 -Mỗi thúng đựng 1027 quả trứng gà Hỏi 2 thúng đựng bao nhiêu quả trứng gà?

-Nhận xét, cho điểm

-Giới thiệu bài: Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số(tt)

-Ghi bảng:1427x3=?

-Yêu cầu hs đặt tính -Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực hiện tính từ đâu?

-Yêu cầu hs suy nghĩ làm

-GV nhắc lại cách tính cho hs ghi nhớ

Chốt:Đây là phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 2 lần)

-GV nhắc lại:

+Lần 1:Nhân ở hàng đơn vị có kết quả vượt qua 10,nhớ sang lần 2

+Lần 2:Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm phần nhớ

+Lần 3:Nhân ở hàng trăm có kết quả vượt qua 10,nhớ sang lần 4

+Lần 4:Nhân ở hàng nghìn rồi cộng thêm phần nhớ

- Luyện tập -Bảng con

2003+2003+2003=2003x3=6009 1234+1234=1234x2=2468 1014+1014+1014+1014=1014x4=4056

2 thúng đựng là:

1027x2=2054 (quả trứng) Đáp số:2054 quả trứng -Lắng nghe

-Đọc -Nháp,1hs lên bảng -Bắt đầu tính từ hàng đơn vị

-Làmnêu cách tính 3x7=21,viết 1,nhớ 2 3x2=6,6 thêm 2 bằng 8,viết 8 3x4=12,viết 2,nhớ 1

3x1=3,3 thêm 1 bằng 4,viết 4 1427x3=4281

-Lắng nghe -Lắng nghe,ghi nhớ

Trang 2

HĐ2:Thực

hành

MT:Củng cố

những kiến

thức vừa học

*PP luyện

tập, động

não,trò

chơi,chia

nhóm

hỏi đáp

thực hành

trực quan

hỏi đáp

động não

luyện tập

trò chơi

đàm thoại

CỦNG

CỐ-DẶN DÒ:5’

Trò chơi

Giảng giải

Đàm thoại

Bài 1:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Trò chơi “Trồng cây gây rừng”:Cho hs lên gắn các thân cây có chứa các kết quả phù hợp với các tán lá có chứa phép tính

-Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Thuộc lòng các bảng nhân sẽ giúp

ta thực hiện phép tính nhanh hơn Bài 2:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Cho hs làm bảng con -Nêu cách đặt tính -Nêu cách tính từng bài

Chốt:Có phép tính không nhớ,có phép tính ta nhớ ở 1 hàng nhưng cũng có phép tính ta nhớ ở 2 hàng

Bài 3:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Cho hs tự suy nghĩ làm bài -Nhận xét

Chốt:Cần xác định rõ dạng toán để tính đúng

Bài 4:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Tính chu vi hình vuông như thế nào?

-Cho H chơi tiếp sức (lần lược chuyền giấy ghi các bước của bài giải)

-Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Cần xác định rõ dạng toán để tính đúng

-Cho hs thi đua tiếp sức:1203x8, 4505x2, 1617x3, 6301x4

+Luật chơi: lần lượt từng thành viên trong nhóm lên ghi và tính phép nhân,nhóm làm nhanh và đúng sẽ thắng

-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Luyện tập

-Nhận xét tiết học

-Vở

- Tính -Chia 2 nhóm tiếp sức,từng thành viên trong nhóm lần lượt lên gắn

-Lắng nghe

-Đặt tính rồi tính -Thực hiện -Nhiều hs nêu

-Đọc đề+lớp gạch chân -Mỗi xe chở 1425 kg gạo -3 xe như thế chở bao nhiêu kg gạo? -1 hs lên bảng giải

-Lắng nghe

-Đọc yêu cầu -Lấy cạnh nhân với 4

-Lắng nghe -Chia nhóm tiếp sức

Những điều cần lưu ý:

Trang 3

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

-Kiến thức:Rèn luyện kĩ năng nhân có nhớ 2 lần

-Kỹ năng:Củng cố kĩ năng giải toán có 2 phép tính,tìm số bị chia

-Thái độ:HS yêu thích môn học

II-ĐDDH:

-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ:4’

Trò chơi

Giảng giải

Thực hành

BÀI MỚI:25’

HĐ: Thực

hành

MT:Củng cố

những kiến

thức đã học

*PP luyện

tập, động

não, trực

quan

Đàm thoại

Hỏi đáp

Thực hành

-Hát

*Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số

-Trò chơi:Hái quả +Cho H lần lượt lên hái quả mang kết quả của phép tính có trong bảng bìa và gắn vào sao cho phù hợp

-Mỗi xe chở được 1416kg gạo nếp.Hỏi 5

xe chở được bao nhiêu kg gạo nếp?

+Cho H tự suy nghĩ làm bài -Nhận xét,cho điểm

-Giới thiệu bài: Luyện tập Bài 1:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Cho H làm bảng con

+Nêu cách đặt tính +Nêu cách tính từng bài -Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Thuộc lòng bảng nhân ta sẽ làm tính nhanh hơn

Bài 2:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn tìm số tiền cô bán hàng phải trả lại em phải biết gì?

-Bài toán dạng gì?

-Cho hs làm bài -Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Cần xác định rõ dạng toán để tính đúng

Bài 3:

-Yêu cầu của bài là gì?

-Chia nhóm tiếp sức

-Lên bảng sửa bàinhận xét

5 xe chở được là:

1416x5=7080(kg) Đáp số:7080kg -Nhắc lại -Vở

- Đặt tính rồi tính

-Lắng nghe

-Đọc đề+lớp gạch chân -An mua 3 cái bút, mỗi cái giá 2500 đồng.An đưa cho cô bán hàng 8000 đồng

-Cô bán hàng phải trả lại cho An bao nhiêu tiền

-Biết số tiền An phải trả cho cô bán hàng

-Bài toán giải bằng 2 phép tính -1 hs lên bảng giải

-Lắng nghe

-Đọc yêu cầu

Trang 4

Trực quan

Đàm thoại

CỦNG

CỐ-DẶN DÒ:5’

trò chơi

chia nhóm

giảng giải

-Cho hs làm bảng gài a)x là gì?

x:3=1527

b)x là gì?

x:4=4823

-Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

-Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Cần xác định đúng vị trí của x

-Cho hs thi đua tiếp sức bài 4 +Luật chơi:lần lượt từng thành viên trong nhóm lên ghi vào chỗ trống sao cho phù hợp,nhóm làm nhanh và đúng sẽ thắng

-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Chia số có 4 chữ số cho số có

1 chữ số

-Nhận xét tiết học

-Thực hiện -Số bị chia x:3=1527 x=1527x3 x=4581 -Số bị chia x:4=1823 x=1823x4 x=7292 -Lấy thương nhân với số chia -Lắng nghe

-Chia nhóm tiếp sức

Những điều cần lưu ý:

Trang 5

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

-Kiến thức:Biết thực hiện phép chia:Trường hợp chia hết,thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số

-Kỹ năng:Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán

-Thái độ:HS yêu thích môn học

II-ĐDDH:

-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ:4’

Thực hành

Trực quan

BÀI MỚI:25’

HĐ1:Hướng

dẫn thực hiện

phép chia

6369:3

MT:H bước

đầu biết cách

chia số có 4

chữ số cho số

có 1 chữ số

(không có dư)

*PP hỏi đáp

động não

trực quan

giảng giải

-Hát

*Luyện tập -Bài 1:Đặt tính rồi tính:

1805x4 , 2517x3 , 2090x2 , 1816x6 -Bài 2:Mỗi công ty có 4627 người.Hỏi 2 công ty như thế có tất cả bao nhiêu người?

+Cho H lên tóm tắt và giải -Nhận xét,cho điểm

-Giới thiệu bài:Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số

-Ghi bảng:6369:3 và yêu cầu H đặt theo cột dọc

-Yêu cầu H suy nghĩ và nêu cách tính -Cho và H nêu lại cách tính

-Em bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia?

-6 chia 3 bằng mấy?Viết 2 vào đâu?

-Sau khi tìm được thương lần 1,ta tìm số dư của lần 1 bằng cách lấy thương lần 1 nhân với số chia,sau đó lấy hàng của số bị chia trừ đi kết quả vừa tìm được

-2 nhân 3 bằng mấy?

-Ta viết 6 thẳng hàng với 6,6 trừ 6 bằng mấy?

-Ta viết 0 thẳng 6 và 6,0(0 nghìn) là số dư trong lần chia 1,sau đó hạ hàng trăm của số bị chia xuống để chia

-Hạ 3,3 chia 3 bằng mấy?Viết ở đâu?

-Tương tự như cách tìm số dư trong lần chia thứ nhất,bạn nào có thể tìm được số

-Bảng con -Nêu cách tính từng bài -Lên bảng sửa bàinhận xét

2 công ty có tất cả là:

4627x2=9254(người) Đáp số:9254 người -Nhắc lại

-Thực hiện(1 H lên bảng)

6 chia 3 được 2,viết 2.2 nhân 3 bằng 6,6 trừ 6 bằng 0.Hạ 3,3 chia 3 bằng 1,viết 1.1 nhân 3 bằng 3,3 trừ 3 bằng 0.Hạ 6,6 chia 3 bằng 2,viết 2,2 nhân

3 bằng 6,6 trừ 6 bằng 0.Hạ 9,9 chia 3 bằng 3,viết 3.3 nhân 3 bằng 9,9 trừ 9 bằng 0

-Hàng nghìn

-Bằng 2.Viết vào vị trí của thương

-Bằng 6 -6 trừ 6 bằng 0

-Bằng 1.Viết vào thương,ở sau số 2 -1 nhân 3 bằng 3,3 trừ 3 bằng 0

Trang 6

thực hành

giảng giải

thực hành

HĐ2:Hướng

dẫn thực hiện

phép chia

1276:4

MT:H biết

chia số có 4

chữ số cho số

có 1 chữ số

*PP hỏi

đáp,giảng giải,

thực hành

HĐ3:Thực

hành

MT:Luyện tập

những kiến

thức vừa học

*PP trò

chơi,chia

nhóm,trực

quan,hỏi đáp

hỏi đáp

luyện tập

đàm thoại

hỏi đáp

thực hành

đàm thoại

CỐ-DẶN DÒ:5’

Trò chơi

dư trong lần chia thứ 2?

-Tương tự cho H tìm số dư trong lần chia thứ 3 và thứ 4?

-Vậy 6369 chia 3 bằng mấy?

Chốt:Trong lượt chia cuối cùng,ta tìm được số dư là 0.Vậy ta nói phép chia 6369:3=2123 là phép chia hết

-Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

-GV tiến hành tương tự đối với phép chia 1276:4=319

-Lưu ý H:Khi thực hiện lần chia đầu phải lấy 2 chữ số mới đủ chia(12 chia 4 được 3).Sau đó thực hiện các bước chia như bình thường

Chốt:Lần 1 nếu lấy 1 chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số

Bài 1:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Trò chơi tiếp sức +Cho H nêu cách tính từng bài -Nhận xét,tuyên dương

chốt:Tính nhanh nhưng cần tính toán chính xác

Bài 2:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Cho hs tóm tắt và giải -Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Cần xác định đúng dạng toán để tính đúng

Bài 3:

-Yêu cầu của bài là gì?

-x là gì?

-Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?

-Cho H làm bảng con -GV nhận xét,tuyên dương

Chốt:xác định đúng vị trí của x để tính đúng

-Trò chơi:Hái hoa dân chủ +Lớp cùng hát 1 bài đồng thời chuyền hoa,dứt bài hát,hoa trong tay H nào thì H đó lên hái hoa và thực hiện phép tính có

-6369 chia 3 bằng 2123 -Lắng nghe

-Thực hiện

-Theo dõi và thực hiện theo sự hướng dẫn của gv

-Lắng nghe

-Vở -Tính -Chia nhóm,từng thành viên trong nhóm chuyền tay ghi các bước tính và kết quảtrình bàynhận xét -Lắng nghe

-Đọc đề+lớp gạch chân -Có 1648 gói bánh chia vào 4 thùng -Mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

-Tìm x -Thừa số chưa biết -Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

-Thực hiện -Lắng nghe

-Cả lớp cùng tham gia

Trang 7

Giảng giải

Đàm thoại

ghi trong hoa,lớp nhận xét -Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(tt)

-Nhận xét tiết học

Những điều cần lưu ý:

Trang 8

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt)

I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

-Kiến thức:Biết thực hiện phép chia:Trường hợp chia có dư,thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số -Kỹ năng:Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán

-Thái độ:HS yêu thích môn học

II-ĐDDH:

-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ:4’

Thực hành

Trực quan

Đàm thoại

BÀI MỚI:25’

HĐ1:Hướng

dẫn thực hiện

phép chia

9365:3

MT:H bước

đầu biết cách

chia số có 4

chữ số cho số

có 1 chữ số (có

dư)

*PP hỏi đáp

động não

trực quan

giảng giải

thực hành

-Hát

*Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số -Bài 1:Đặt tính rồi tính:

1804:4 , 3693:3 , 2290:2 , 1866:6 -Bài 2: Hai công ty có 2648 người.Hỏi mỗi công

ty có bao nhiêu người?

-Nhận xét,cho điểm

-Giới thiệu bài: Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (tt)

-Ghi bảng:9365:3.Yêu cầu H đặt theo cột dọc -Yêu cầu H suy nghĩ và nêu cách tính

-Cho vài H nêu lại cách tính -Em bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia?

-9 chia 3 bằng mấy?Viết 3 vào đâu?

-Sau khi tìm được thương lần 1,ta tìm số dư của lần 1 bằng cách lấy thương lần 1 nhân với số chia,sau đó lấy hàng của số bị chia trừ đi kết quả vừa tìm được

-3 nhân 3 bằng mấy?

-Ta viết 9 thẳng hàng với 9,9 trừ 9 bằng mấy?

-Ta viết 0 thẳng 9 và 9, 0(0 nghìn) là số dư trong lần chia 1,sau đó hạ hàng trăm của số bị chia xuống để chia

-Hạ 3,3 chia 3 bằng mấy?Viết ở đâu?

-Tương tự như cách tìm số dư trong lần chia thứ nhất,bạn nào có thể tìm được số dư trong lần chia thứ 2?

-Tương tự cho H tìm số dư trong lần chia thứ 3 và thứ 4?

-Bảng con -Nêu cách tính từng bài Mỗi công ty có là:

2648:2=1324(người) Đáp số:1324 người -Nhắc lại

-Thực hiện (1 H lên bảng)

9 chia 3 được 3,viết 3.3 nhân 3 bằng9,9 trừ 9 bằng 0.Hạ 3,3 chia

3 bằng 1,viết 1.1 nhân 3 bằng 3,3 trừ 3 bằng 0.Hạ 6,6 chia 3 bằng 2,viết 2,2 nhân 3 bằng 6,6 trừ 6 bằng 0.Hạ 5,5 chia 3 bằng 1,viết 1.1 nhân 3 bằng 3,5 trừ 3 bằng 2 -Hàng nghìn

-Bằng 3.Viết vào vị trí của thương

-Bằng 9 -9 trừ 9 bằng 0

-Bằng 1.Viết vào thương,ở sau số 2

-1 nhân 3 bằng 3,3 trừ 3 bằng 0

Trang 9

Hỏi đáp

Giảng giải

Thực hành

HĐ2:Hướng

dẫn thực hiện

phép chia

2249:4

MT:H biết

chia số có 4

chữ số cho số

có 1 chữ số(có

dư)

*PP hỏi

đáp,giảng

giải,thực hành

HĐ3:Thực

hành

MT:Luyện

tập những kiến

thức vừa học

trò chơi,chia

nhóm

CỐ-DẶN DÒ:5’

Giảng giải

-Vậy 9365 chia 3 bằng mấy?

Chốt:Trong lượt chia cuối cùng,ta tìm được số

dư là 2.Vậy ta nói phép chia 9363:3=3121 là phép chia có dư Số dư phải bé hơn số chia -Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

-GV tiến hành tương tự đối với phép chia 2249:4=562 (dư 1)

-Lưu ý H:Khi thực hiện lần chia đầu phải lấy 2 chữ số mới đủ chia(22 chia 4 được 5).Sau đó thực hiện chia như bình thường

Chốt:Lần 1 nếu lấy 1 chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số

Bài 1:

-Đề bài yêu cầu gì?

-Trò chơi tiếp sức +Cho H nêu cách tính từng bài -Nhận xét,tuyên dương

chốt:Tính nhanh nhưng cần tính chính xác Bài 2:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Cho hs tóm tắt và giải -Nhận xét,tuyên dương

Chốt:Xác định đúng dạng toán để tính đúng

Bài 3:

-Trò chơi:Thi xếp hình +Lần lượt lên ghép các hình tam giác thành hình mẫu

-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(tt)

-Nhận xét tiết học

-9365 chia 3 bằng 3121(dư 2) -Lắng nghe

-Thực hiện -Theo dõi và thực hiện theo sự hướng dẫn của gv

-Lắng nghe

-Vở -Tính -Chia nhóm,từng thành viên chuyền tay ghi các bước tính

trình bàynhận xét -Lắng nghe

-Đọc đề+lớp gạch chân -Mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe -1250 bánh xe lắp được nhiều nhất bao nhiêu ô tô như thế và còn thừa mấy bánh xe?

-Chia nhóm tiếp sức,nhóm làm nhanh và đúng sẽ thắng

Những điều cần lưu ý:

Trang 10

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt)

I-MỤC TIÊU :Giúp hs:

-Kiến thức:Biết thực hiện phép chia:Trường hợp có chữ số 0 ở thương

-Kỹ năng:Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có 2 phép tính

-Thái độ:HS yêu thích môn học

II-ĐDDH:

-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ:4’

Thực hành

Trực quan

Đàm thoại

BÀI MỚI:25’

HĐ1:Hướng dẫn thực

hiện phép chia 4218:6

MT:H bước đầu biết

cách chia số có 4 chữ

số cho số có 1 chữ số

(có chữ số 0 ở thương)

*PP hỏi đáp

động não

trực quan

giảng giải

-Hát

*Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số(tt) -Bài 1:Đặt tính rồi tính:

1805:4 , 2517:3 , 2293:2 , 1866:6 -Bài 2:Mỗi xuồng chở được 5 người.Hỏi có

1555 người thì cần bao nhiêu xuồng như thế mới chở hết?

+Cho H lên tóm tắt và giải -Nhận xét,cho điểm

-Giới thiệu bài:Chia số có 4 chữ số cho số có

1 chữ số(tt) -Ghi bảng:4218:6,yêu cầu H đặt theo cột dọc -Yêu cầu H suy nghĩ và nêu cách tính

-Cho và H nêu lại cách tính -Em bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia?

-Vì hàng nghìn của số bị chia nhỏ hơn số chia nên ta phải lấy 2 chữ số để chia,42 chia 6 bằng mấy?Viết 7 vào đâu?

-Sau khi tìm được thương lần 1,ta tìm số dư của lần 1 bằng cách lấy thương lần 1 nhân với số chia,sau đó lấy hàng nghìnvà trăm của số

bị chia trừ đi kết quả vừa tìm được

-7 nhân 6 bằng mấy?

-Ta viết 42 thẳng hàng với 42,42 trừ 42 bằng mấy?

-Ta viết 0 thẳng 2 và 2,0 là số dư trong lần chia 1,sau đó hạ hàng chục của số bị chia xuống để chia

-Hạ 1,1 chia 6 bằng mấy?Viết ở đâu?

-Bảng con -Nêu cách tính từng bài Số xuồng cần để chở 1555 người là:

1555:5=311(xuồng) Đáp số:311 xuồng -Nhắc lại

-Thực hiện(1 H lên bảng)

42 chia 6 được 7,viết 7.7 nhân

6 bằng 42,42 trừ 42 bằng 0.Hạ 1,1 chia 6 bằng 0,viết 0.0 nhân 6 bằng 0,1 trừ 0 bằng 1.Hạ 8,18 chia 6 bằng 3,viết 3,3 nhân 6 bằng 18,18 trừ 18 bằng 0,viết 0 dưới 8 -Hàng nghìn

-42 chia 6 bằng 7.Viết vào vị trí của thương

-Bằng 42 -42 trừ 42 bằng 0

-Bằng 0.Viết vào thương,ở sau số 7

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w