1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán - Tiết 70: Luyện tập (phạm vi 20 để tính nhẩm)

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 248,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc * Đọc bài ở bảng T1, kết hợp phân tích 7 học sinh, lớp tiếng giáo viên nhận xét cho điểm * Đọc câu ứng dụng: Giáo viên đọc mẫu hướng Học sinh đọc dẫn cách đọc - Đọc kết hợp tìm[r]

Trang 1

TUẦN 5: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

HỌC VẦN BÀI 17: U Ư

A - MỤC TIÊU:

- HS đọc viết u - ư, nụ thư

- Đọc TN, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Viết mẫu nụ hoa, bì thư - HS: Sgk, Bộ chữ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Viết bảng, đọc chữ : t, th, tổ, thỏ

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3 HS đọc

- Gọi HS đọc câu ứng dụng:

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- Giới thiệu chữ u in, chữ u viết

- HS thảo luận so sánh u với t

- 2 HS so sánh u với t

- GV phát âm mẫu cho HS phát âm u

- HS ghép âm u vào bảng dắt.GV ghi bảng

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp

- GV chỉnh sửa

? Có âm u muốn được tiếng tổ em thêm âm gì ở vị trí

nào?

- 1,2 HS trả lời

- HS ghép tiếng khoá: nụ.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng nụ mang âm

vừa học.GV ghi bảng

- HS đánh vần và đọc trơn từ

* Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.

* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết

âm u,ư

- HS quan sát và viết bảng :

* GV viết mẫu và HD quy trình viết

- HS quan sát và viết bảng con: GV NX chữa lỗi.

* GV ghi bảng các tiếng, từ ứng dụng:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học

- GVđọc mẫu giải nghĩa một số tiếng từ rồi gọi HS

đọc phân tích

- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

t, th, tổ, thỏ

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy âm và chữ ghi âm:*u a)Nhận diện:

+Giống nhau:Đều có nét móc 2 đầu + Khác nhau: chữ i thêm nét xiên, chữ

h có thêm nét khuyết

b) Phát âm và đánh vần: * nụ.

* Tiếng khoá : nụ

* từ khoá:nụ.

*u ( tương tự như ư)*ư, thư.

c) Viết: * Chữ ghi âm:

u, ư

* Chữ ghi tiếng:

nụ, thư

d) Đọc tiếng từ ứng dụng:

cá thu thứ tự

du đủ cử tạ

Trang 2

-Tiết 2

* 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm

và tìm tiếng có âm u, ư(thứ, tư)

- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới học: u, ư

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu

- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc

* Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- Gọi HS đọc.( cá nhân, tập thể)

* Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS viết bài vào vở tập viết: u, ư, nụ, thư.

- GV đi từng bàn uốn nắn giúp đỡ HS yếu.

c Luyện nói: Thủ đô

G đưa câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Cô giáo trong tranh đưa các bạn đi thăm cảnh gì?

+ Chùa một cột ở đâu

+ Hà Nội còn gọi là Thủ đô vậy em biết gì về thủ

đồ Hà Nội

G nhận xét và kết luận chung

d Trò chơi: Tìm tiếng có âm u, ư ngoài bài học

(GV nhận xét tuyên dương)

* Giáo viên nêu yêu cầu hướng dẫn cách chơi

- HS đọc từ vừa tìm được

G Theo dõi và nhận xét trò chơi

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm

đượcnhiều tiếng từ có âm u,ư

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài

- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:u, ư, nụ,

thư ( mỗi chữ 1 dòng)

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước “Bài

18: x, ch”

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc bài ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng.

thứ tư, bé hà thi vẽ

* Đọc SGK:

b)Viết:

u, ư, nụ, thư.

c)Luyện nói: * thủ đô

* hoạt động chung

- HS trả lời

-HS trả lời.(……… ) -HS trả lời.(……… ) -HS trả lời.( )

d) Trò chơi:

*Tìm tiếng, từ ngoài bài có âm u, ư

III Củng cố, dặn dò:

Trang 3

TOÁN SỐ 7

A - MỤC TIÊU:

- Giúp HS có kỹ năng ban đầu

- Biết 6 thêm 1 được 7 đọc viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của các số trong dãy số từ 17

- Biết đếm từ 17, 71

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: - HS: Sgk, đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

>, <, =, ?

6 6 6 5 4 6 3 6

GV nhận xét cho điểm

1.Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 7

a Bước 1: Lập số

GV: đính lên bảng 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông

và hỏi tất cả mấy hình vuông

- Đưa 1 con tính, thêm 6 con tính & hỏi có tất cả mấy

con tính & hỏi có tất cả mấy con tính

- Cho HS xem tranh SGK & trời theo câu hỏi của GV

GV: Bẩy con tính, 7 hình vuông, bẩy chấm tròn đều

có số lượng là bẩy

b Bước 2: Giới thiệu số 7 in & 7 viết

c Bước 3: nhận biết thứ tự số 7

GV ghi bảng 17 ? liền sau số 6 là số nào

- HD viết số 7

- GV h/d HS làm 4 BT

GV: gọi HS nêu cách làm 7 đọc bài

- GV h/d học sinh viết số vào

Gọi HS đọc từ 17, từ 71

Bài 4: >,<,=

GV chuyển thành trò chơi: Nêu y/c, h/d cách chơi

( Gnx tuyên dương)

I - Kiểm tra bài cũ (3')

2 H S lên bảng

II - Bài mới (31')

HS T.lời Cá nhân HSquan sát tranh và trả lời 2HS đọc, T2 - HS lấy thẻ số 7

HS đọc xuôi, ngược

HS viết bảng con

HS nêu yêu cầu & làm Lớp làm, 3 học sinh lên bảng Lớp làm 3 HS lên bảng

3 HSđọc Đaị diện 2 tổ chơi, 1 tổ làm trong bài

3 Thực hành:

Bài 1: Viết số 7 Bài 2: số ? Bài 3: Viết số

D: 7 gồm 6 & 1 (HS hiểu được cấu tạo của số 7)

III - Củng cố – Dặn dò (1’)

- Nhắc H S ôn lại bài, và làm bài trong VBT xem trước bài 18

Trang 4

Thứ ba ngày 21tháng 9 năm 2010

MĨ THUẬT

vẽ nét Cong

I Mục tiêu:

- Nhận biết được nét cong, biết cách vẽ nét cong

- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Một số đồ vật có dạng hình tròn., dạng hình cong ( cây, sống suối )

2 Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức ( 1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Sự chuẩn bị của học sinh

- GN nhận xét, ghi điểm.

3- Bài mới ( 28')

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài:

- GV giới thiệu một số nét cong, nét

lượn sóng, nét khép kín

? Kể tên những vật trong thực tế có nét

cong.

- GV vẽ lên bảng các loại quả, cây, lá,

sóng nước

 

c- Hướng dẫn học sinh vẽ nét cong.

- Gv vẽ lên bảng để học sinh hình dung

nét cong.Vẽ nét cong, cánh hoa, quả

d- Thực hành

- GV gợi ý cho học sinh tập vẽ.

- Cho học sinh vẽ vào giấy những gì

mình yêu thích: Vườn hoa, dãy núi

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm.

e- Đánh giá sản phẩm

- GV thu một số bài vẽ của học sinh

quan sát, nhận xét, tuyên dương.

4- Củng cố, dặn dò.(2')

- GV tổng kết nội dung giờ học

Học sinh lắng nghe, quan sát.

- Quả cam, bưởi, ông mặt trời

Học sinh theo dõi

- Học sinh vẽ màu theo ý thích của mình Học sinh quan sát, nhận xét.

Học sinh về nhà ôn bài.

Trang 5

HỌC VẦN BÀI 18: X-CH

A - MỤC TIÊU:

- Đọc viết được, X,ch, xe, chó

- Đọc được các TN, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói TN theo chuyên đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK tranh SGK - HS: Bộ đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Viết bảng, đọc chữ :u, ư, nụ, thư

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc

- Gọi HS đọc câu ứng dụng:

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- Hôm nay học 2 âm mới là x và âm ch(HS nghe đọc)

- GV viết lên bảng và nói : Đây là chữ x

- Giới thiệu chữ x in, chữ x viết

- HS thảo luận so sánh x với u

- 2 HS so sánh x với u

- GV phát âm mẫu cho HS phát âm x

- HS ghép âm x vào bảng dắt.GV ghi bảng

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp

? Có âm xe muốn được tiếng xe em thêm âm gì ở vị

trí nào?

- 1,2 HS trả lời

- HS ghép tiếng khoá: xe.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng tổ mang âm

vừa học.GV ghi bảng

- HS đánh vần và đọc trơn từ

* Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.

* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết

âm x, ch

- HS quan sát và viết bảng :

* GV viết mẫu và HD quy trình viết

- HS quan sát và viết bảng con: GV NX chữa lỗi.

* GV ghi bảng các tiếng, từ ứng dụng:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học

- GVđọc mẫu giải nghĩa một số tiếng từ rồi gọi HS

đọc phân tích

- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

u, ư, nụ, thư

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy âm và chữ ghi âm:* x a)Nhận diện:

+Giống nhau:Đều có nét móc 2 đầu + Khác nhau: chữ i thêm nét xiên, chữ

h có thêm nét khuyết

b) Phát âm và đánh vần: * xe.

* Tiếng khoá : xe

* từ khoá: xe.

ch ( tương tự như x)*ch, chó.

c) Viết: * Chữ ghi âm:

x, ch

* Chữ ghi tiếng:

xe, chó

d) Đọc tiếng từ ứng dụng: thợ xẻ chì đỏ

xa xa chả cá

Trang 6

-Tiết 2

* 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và

tìm tiếng có âm x, ch(x: xe, xã; ch: chở)

- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới học: x, ch

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu

- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc

* Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- Gọi HS đọc.( cá nhân, tập thể)

* Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS viết bài vào vở tập viết: x, ch, xe, chó.

- GV đi từng bàn uốn nắn giúp đỡ HS yếu.

c Luyện nói: Giáo viên nêu tên chủ đề

Giáo viên: Bức ảnh vẽ gì

+ Xe bò thường dùng làm gì?

+ Xe lu thường dùng làm gì?

+ Xe ô tô thường dùng làm gì?

- Em biết những loại xe ô tô nào?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

d T/c: tìm tiếng có âm x, ch

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

* Giáo viên nêu yêu cầu hướng dẫn cách chơi

- HS đọc từ vừa tìm được

GV Theo dõi và nhận xét trò chơi

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được

nhiều tiếng từ có âm x, ch

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài

- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:x, ch, xe,

chó ( mỗi chữ 1 dòng)

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước “Bài

19: s, r”

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc bài ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng.

xe ô tô chở cá về thị xã

* Đọc SGK:

b)Viết:

x, ch, xe, chó.

c)Luyện nói: * xe bò, xe lu, xe ô tô

* hoạt động chung

- HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời.( )

d) Trò chơi:

*Tìm tiếng, từ ngoài bài có âm x, ch

III Củng cố, dặn dò:

Trang 7

TOÁN

số 8

A - Mục tiêu

- Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biết số lượng, vị trí số 8 trong dãy số

từ 18

- Giáo dục học sinh chịu khó làm bài tập

B - Đồ dùng dạy học

- GV: 8 hinh tam giác, số 8, sử dụng tranh sách giáo khoa - HS: Bộ đồ dùng, sách giáo khoa

C - Hoạt động dạy học( tiết 1)

I - Kiểm tra bài cũ (5')

>, <, =

6 7 3 7 1 7 7 7

Giáo viên nhận xét cho điểm

iI - Bài mới (30') 1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 8

a Bước 1: Lập số

Giáo viên: đính lên bảng 7 bảng hình tam giác, đính thêm

1 hình tam giác

? Trên bảng có tất cả mấy hình

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa để

nhận ra có 8 con tính, 8 chấm tròn

- Cho học sinh biết: bảy thêm một là tám

8 hình tam giác, 8 chấm tròn, 8 con tính đều có số lượng

là 8

b Bước 2: Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

c Bước 3: Nhận biết thứ tự số 8 trong dãy số 18

? Liền sau số 7 là số nào

3 Thực hành

Bài 1: Viết số vào

G hướng dẫn cách viết, viết mẫu

Bài 2: Số

Giáo viên hướng dẫn cách làm, làm mẫu

Bài 3: Viết số vào

Gọi học sinh lên bảng làm + chữa bài chốt ý đúng

Bài 4: >,<, =

Cho học sinh làm bài và chữa

Rèn cho học sinh kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 8

2 học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con

Vài học sinh trả lời

Học sinh lấy thẻ số đọc và giơ lên Học sinh cầm 8 que tính đếm xuôi, đếm ngược

Vài học sinh trả lời Học sinh viết vở

Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh làm và chữa bài Học sinh làm và đổi chéo kiểm tra Học sinh nêu yêu cầu bài tập

3 học sinh lên bảng làm

III - Củng cố – Dặn dò (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học Nhắc học sinh làm bài + chuẩn bị bài sau

Trang 8

-Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Học vần

BÀI 19: s - r

A - Mục tiêu

- Học sinh đọc viết được: s-r, sẻ, rễ

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rổ, rá

B - Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh sách giáo khoa - HS: Bộ chữ

C - Hoạt động dạy học( tiết 1)

I - Kiểm tra bài cũ (5')

Đọc viết: xe chỉ, chỉ đỏ, chả cá Học sinh viết bảng con, 3 học sinh lên bảng

- Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa (Giáo viên nhận xét

cho điểm)

2 em

iI - Bài mới (30')

1 Giới thiệu bài

2 Dạy chữ ghi âm

* S

a Nhận diện chữ: Cho học sinh so sánh s và x giới thiệu

chữ in và chữ viết

b Phát âm và đánh vần

Giáo viên hướng dẫn cách phát âm và đọc mẫu + sửa CN, T2

Học sinh tìm thẻ chữ và đọc

- Giới thiệu từ: sẻ: Cho học sinh quan sát tranh

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn viết mẫu Học sinh viết bảng con

Giáo viên theo dõi và sửa

* R (quy tình dạy tương tự)

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Ghi từ lên bảng su su rổ rá

chữ số cá rô

2 học sinh đọc, cá nhân, lớp

Trang 9

? Tìm tiếng ghi âm vừa học 4 học sinh đọc kết hợp phân tích

Tiết 2

3 Luyện tập (35')

a Luyện đọc * Đọc bài ở bảng T1, kết hợp phân tích

tiếng (giáo viên nhận xét cho điểm)

7 học sinh, lớp

* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên đọc mẫu hướng Học sinh đọc

dẫn cách đọc

- Đọc kết hợp tìm tiếng ghi âm mới, phân tích 7 học sinh

* Đọc sách giáo khoa: Giáo viên nhận xét tranh minh họa

câu

1em, 3 em đọc câu

- Đọc mẫu, gọi học sinh đọc kết hợp phân tích 7 học sinh, T2

G theo dõi sửa

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn viết mẫu Học sinh viết vở

Chấm 5 bài, nhận xét

Cho học sinh quan sát tranh vẽ? bức tranh vẽ gì

Cho học sinh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi

Học sinh quan sát và trả lời

+ Rổ dùng để làm gì?

+ Rổ, rá khác nhau như thế nào Đại diện 2 - 3 nhóm lên

+ Quê em có đan rổ rá không? Giáo viên + học sinh nhận

xét bổ xung

d Trò chơi: tìm chữ s, r trong bộ chữ

Giáo viên nhận xét + tuyên dương

III - Củng cố – Dặn dò (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học Nhắc học sinh ôn bài + chuẩn bị bài sau

Trang 10

TOÁN

SỐ 9

A - Mục tiêu

- Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc, viết số 9, nhận xét vị trí số 9 trong dãy số từ 1 - 9 Biết so sánh số 9 với các số đã học

- Giáo dục ý thức học tập của học sinh

B - Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Tranh minh hoạ sách giáo khoa, 9 hình tam giác

- Học sinh: Đồ dùng học tập

C - Hoạt động dạy học

I - Kiểm tra bài cũ (3')

Điền số

Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Giới thiệu số 9

a Bài tập 1: Lập số: GV hướng dẫn tương tự số 8

b Bài tập 2: Giới thiệu số 9 in và số 9 viết Học sinh đọc cá nhân, TT

? Số liền sau số 8 là số nào? 2 học sinh trả lời

Đếm xuôi từ 1-9, đếm ngược từ 9-1 HS đếm que tính, trên bảng

Bài 2: Viết số vào ô trống Hs làm và đọc bài của mình

? Để hs nhận ra cấu tạo của số 9, gồm 8&1, 1&8

Bài 3:<, >, =: Cho hs làm bài, nhận xét bài ở bảng Lớp làm bài, học sinh lên bảng

Giáo viên củng cố lại cách so sánh, điền dấu

III - Củng cố – Dặn dò (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh làm lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 11

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Học vần

BÀI 19: k - kh

A - Mục tiêu

- Học sinh đọc viết được k, kh, kẻ, khế

- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù

B - Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh họa câu, từ, phần luyện nói - HS: Sách giáo khoa, bộ chữ

C - Hoạt động dạy học( tiết 1)

Viết s, sẻ, r, rễ củ sả, rổ rá 3 học sinh đọc từ

- Đọc sách giáo khoa (giáo viên nhận xét cho điểm) 3 học sinh

2 Dạy chữ ghi âm * K

a Nhận diện chữ: giới thiệu chữ in, chữ viết

b Hướng dẫn phát âm, đánh vần

Hướng dẫn học sinh đánh vần, đọ c Giáo viên chỉnh sửa

Đọc tổng hợp, hợp âm, tiếng, từ 2 học sinh đọc xuôi, ngược

*) Kh (Quy trình dạy tương tự)

c Luyện viết: K, Kh, kẻ, khố Học sinh viết bảng con

Giáo viên hướng dẫn viết mẫu

d Đọc từ ngữ ứng dụng kẽ hở khe đá

kì cọ cá kho

2 học sinh Giáo viên đọc mẫu

Giáo viên: Giải nghĩa, đọc mẫu 4 hs, tổ, lớp Hs đọc cả bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w