Luyện đọc * Đọc bài ở bảng T1, kết hợp phân tích 7 học sinh, lớp tiếng giáo viên nhận xét cho điểm * Đọc câu ứng dụng: Giáo viên đọc mẫu hướng Học sinh đọc dẫn cách đọc - Đọc kết hợp tìm[r]
Trang 1TUẦN 5: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 17: U Ư
A - MỤC TIÊU:
- HS đọc viết u - ư, nụ thư
- Đọc TN, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Viết mẫu nụ hoa, bì thư - HS: Sgk, Bộ chữ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Viết bảng, đọc chữ : t, th, tổ, thỏ
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3 HS đọc
- Gọi HS đọc câu ứng dụng:
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
- Giới thiệu chữ u in, chữ u viết
- HS thảo luận so sánh u với t
- 2 HS so sánh u với t
- GV phát âm mẫu cho HS phát âm u
- HS ghép âm u vào bảng dắt.GV ghi bảng
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có âm u muốn được tiếng tổ em thêm âm gì ở vị trí
nào?
- 1,2 HS trả lời
- HS ghép tiếng khoá: nụ.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng nụ mang âm
vừa học.GV ghi bảng
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.
* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
âm u,ư
- HS quan sát và viết bảng :
* GV viết mẫu và HD quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng con: GV NX chữa lỗi.
* GV ghi bảng các tiếng, từ ứng dụng:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học
- GVđọc mẫu giải nghĩa một số tiếng từ rồi gọi HS
đọc phân tích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
t, th, tổ, thỏ
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy âm và chữ ghi âm:*u a)Nhận diện:
+Giống nhau:Đều có nét móc 2 đầu + Khác nhau: chữ i thêm nét xiên, chữ
h có thêm nét khuyết
b) Phát âm và đánh vần: * nụ.
* Tiếng khoá : nụ
* từ khoá:nụ.
*u ( tương tự như ư)*ư, thư.
c) Viết: * Chữ ghi âm:
u, ư
* Chữ ghi tiếng:
nụ, thư
d) Đọc tiếng từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
du đủ cử tạ
Trang 2-Tiết 2
* 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm
và tìm tiếng có âm u, ư(thứ, tư)
- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới học: u, ư
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc.( cá nhân, tập thể)
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết: u, ư, nụ, thư.
- GV đi từng bàn uốn nắn giúp đỡ HS yếu.
c Luyện nói: Thủ đô
G đưa câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Cô giáo trong tranh đưa các bạn đi thăm cảnh gì?
+ Chùa một cột ở đâu
+ Hà Nội còn gọi là Thủ đô vậy em biết gì về thủ
đồ Hà Nội
G nhận xét và kết luận chung
d Trò chơi: Tìm tiếng có âm u, ư ngoài bài học
(GV nhận xét tuyên dương)
* Giáo viên nêu yêu cầu hướng dẫn cách chơi
- HS đọc từ vừa tìm được
G Theo dõi và nhận xét trò chơi
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm
đượcnhiều tiếng từ có âm u,ư
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài
- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:u, ư, nụ,
thư ( mỗi chữ 1 dòng)
- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước “Bài
18: x, ch”
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc bài ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
thứ tư, bé hà thi vẽ
* Đọc SGK:
b)Viết:
u, ư, nụ, thư.
c)Luyện nói: * thủ đô
* hoạt động chung
- HS trả lời
-HS trả lời.(……… ) -HS trả lời.(……… ) -HS trả lời.( )
d) Trò chơi:
*Tìm tiếng, từ ngoài bài có âm u, ư
III Củng cố, dặn dò:
Trang 3TOÁN SỐ 7
A - MỤC TIÊU:
- Giúp HS có kỹ năng ban đầu
- Biết 6 thêm 1 được 7 đọc viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của các số trong dãy số từ 17
- Biết đếm từ 17, 71
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: - HS: Sgk, đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
>, <, =, ?
6 6 6 5 4 6 3 6
GV nhận xét cho điểm
1.Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 7
a Bước 1: Lập số
GV: đính lên bảng 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông
và hỏi tất cả mấy hình vuông
- Đưa 1 con tính, thêm 6 con tính & hỏi có tất cả mấy
con tính & hỏi có tất cả mấy con tính
- Cho HS xem tranh SGK & trời theo câu hỏi của GV
GV: Bẩy con tính, 7 hình vuông, bẩy chấm tròn đều
có số lượng là bẩy
b Bước 2: Giới thiệu số 7 in & 7 viết
c Bước 3: nhận biết thứ tự số 7
GV ghi bảng 17 ? liền sau số 6 là số nào
- HD viết số 7
- GV h/d HS làm 4 BT
GV: gọi HS nêu cách làm 7 đọc bài
- GV h/d học sinh viết số vào
Gọi HS đọc từ 17, từ 71
Bài 4: >,<,=
GV chuyển thành trò chơi: Nêu y/c, h/d cách chơi
( Gnx tuyên dương)
I - Kiểm tra bài cũ (3')
2 H S lên bảng
II - Bài mới (31')
HS T.lời Cá nhân HSquan sát tranh và trả lời 2HS đọc, T2 - HS lấy thẻ số 7
HS đọc xuôi, ngược
HS viết bảng con
HS nêu yêu cầu & làm Lớp làm, 3 học sinh lên bảng Lớp làm 3 HS lên bảng
3 HSđọc Đaị diện 2 tổ chơi, 1 tổ làm trong bài
3 Thực hành:
Bài 1: Viết số 7 Bài 2: số ? Bài 3: Viết số
D: 7 gồm 6 & 1 (HS hiểu được cấu tạo của số 7)
III - Củng cố – Dặn dò (1’)
- Nhắc H S ôn lại bài, và làm bài trong VBT xem trước bài 18
Trang 4Thứ ba ngày 21tháng 9 năm 2010
MĨ THUẬT
vẽ nét Cong
I Mục tiêu:
- Nhận biết được nét cong, biết cách vẽ nét cong
- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Một số đồ vật có dạng hình tròn., dạng hình cong ( cây, sống suối )
2 Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu.
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức ( 1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Sự chuẩn bị của học sinh
- GN nhận xét, ghi điểm.
3- Bài mới ( 28')
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài:
- GV giới thiệu một số nét cong, nét
lượn sóng, nét khép kín
? Kể tên những vật trong thực tế có nét
cong.
- GV vẽ lên bảng các loại quả, cây, lá,
sóng nước
c- Hướng dẫn học sinh vẽ nét cong.
- Gv vẽ lên bảng để học sinh hình dung
nét cong.Vẽ nét cong, cánh hoa, quả
d- Thực hành
- GV gợi ý cho học sinh tập vẽ.
- Cho học sinh vẽ vào giấy những gì
mình yêu thích: Vườn hoa, dãy núi
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm.
e- Đánh giá sản phẩm
- GV thu một số bài vẽ của học sinh
quan sát, nhận xét, tuyên dương.
4- Củng cố, dặn dò.(2')
- GV tổng kết nội dung giờ học
Học sinh lắng nghe, quan sát.
- Quả cam, bưởi, ông mặt trời
Học sinh theo dõi
- Học sinh vẽ màu theo ý thích của mình Học sinh quan sát, nhận xét.
Học sinh về nhà ôn bài.
Trang 5HỌC VẦN BÀI 18: X-CH
A - MỤC TIÊU:
- Đọc viết được, X,ch, xe, chó
- Đọc được các TN, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói TN theo chuyên đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK tranh SGK - HS: Bộ đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Viết bảng, đọc chữ :u, ư, nụ, thư
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc
- Gọi HS đọc câu ứng dụng:
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
- Hôm nay học 2 âm mới là x và âm ch(HS nghe đọc)
- GV viết lên bảng và nói : Đây là chữ x
- Giới thiệu chữ x in, chữ x viết
- HS thảo luận so sánh x với u
- 2 HS so sánh x với u
- GV phát âm mẫu cho HS phát âm x
- HS ghép âm x vào bảng dắt.GV ghi bảng
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
? Có âm xe muốn được tiếng xe em thêm âm gì ở vị
trí nào?
- 1,2 HS trả lời
- HS ghép tiếng khoá: xe.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng tổ mang âm
vừa học.GV ghi bảng
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.
* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
âm x, ch
- HS quan sát và viết bảng :
* GV viết mẫu và HD quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng con: GV NX chữa lỗi.
* GV ghi bảng các tiếng, từ ứng dụng:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học
- GVđọc mẫu giải nghĩa một số tiếng từ rồi gọi HS
đọc phân tích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
u, ư, nụ, thư
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy âm và chữ ghi âm:* x a)Nhận diện:
+Giống nhau:Đều có nét móc 2 đầu + Khác nhau: chữ i thêm nét xiên, chữ
h có thêm nét khuyết
b) Phát âm và đánh vần: * xe.
* Tiếng khoá : xe
* từ khoá: xe.
ch ( tương tự như x)*ch, chó.
c) Viết: * Chữ ghi âm:
x, ch
* Chữ ghi tiếng:
xe, chó
d) Đọc tiếng từ ứng dụng: thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
Trang 6-Tiết 2
* 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và
tìm tiếng có âm x, ch(x: xe, xã; ch: chở)
- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới học: x, ch
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 3HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc.( cá nhân, tập thể)
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết: x, ch, xe, chó.
- GV đi từng bàn uốn nắn giúp đỡ HS yếu.
c Luyện nói: Giáo viên nêu tên chủ đề
Giáo viên: Bức ảnh vẽ gì
+ Xe bò thường dùng làm gì?
+ Xe lu thường dùng làm gì?
+ Xe ô tô thường dùng làm gì?
- Em biết những loại xe ô tô nào?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
d T/c: tìm tiếng có âm x, ch
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
* Giáo viên nêu yêu cầu hướng dẫn cách chơi
- HS đọc từ vừa tìm được
GV Theo dõi và nhận xét trò chơi
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được
nhiều tiếng từ có âm x, ch
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài
- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:x, ch, xe,
chó ( mỗi chữ 1 dòng)
- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước “Bài
19: s, r”
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc bài ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
xe ô tô chở cá về thị xã
* Đọc SGK:
b)Viết:
x, ch, xe, chó.
c)Luyện nói: * xe bò, xe lu, xe ô tô
* hoạt động chung
- HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời -HS trả lời.( )
d) Trò chơi:
*Tìm tiếng, từ ngoài bài có âm x, ch
III Củng cố, dặn dò:
Trang 7TOÁN
số 8
A - Mục tiêu
- Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biết số lượng, vị trí số 8 trong dãy số
từ 18
- Giáo dục học sinh chịu khó làm bài tập
B - Đồ dùng dạy học
- GV: 8 hinh tam giác, số 8, sử dụng tranh sách giáo khoa - HS: Bộ đồ dùng, sách giáo khoa
C - Hoạt động dạy học( tiết 1)
I - Kiểm tra bài cũ (5')
>, <, =
6 7 3 7 1 7 7 7
Giáo viên nhận xét cho điểm
iI - Bài mới (30') 1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 8
a Bước 1: Lập số
Giáo viên: đính lên bảng 7 bảng hình tam giác, đính thêm
1 hình tam giác
? Trên bảng có tất cả mấy hình
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa để
nhận ra có 8 con tính, 8 chấm tròn
- Cho học sinh biết: bảy thêm một là tám
8 hình tam giác, 8 chấm tròn, 8 con tính đều có số lượng
là 8
b Bước 2: Giới thiệu số 8 in và số 8 viết
c Bước 3: Nhận biết thứ tự số 8 trong dãy số 18
? Liền sau số 7 là số nào
3 Thực hành
Bài 1: Viết số vào
G hướng dẫn cách viết, viết mẫu
Bài 2: Số
Giáo viên hướng dẫn cách làm, làm mẫu
Bài 3: Viết số vào
Gọi học sinh lên bảng làm + chữa bài chốt ý đúng
Bài 4: >,<, =
Cho học sinh làm bài và chữa
Rèn cho học sinh kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 8
2 học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con
Vài học sinh trả lời
Học sinh lấy thẻ số đọc và giơ lên Học sinh cầm 8 que tính đếm xuôi, đếm ngược
Vài học sinh trả lời Học sinh viết vở
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh làm và chữa bài Học sinh làm và đổi chéo kiểm tra Học sinh nêu yêu cầu bài tập
3 học sinh lên bảng làm
III - Củng cố – Dặn dò (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học Nhắc học sinh làm bài + chuẩn bị bài sau
Trang 8-Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Học vần
BÀI 19: s - r
A - Mục tiêu
- Học sinh đọc viết được: s-r, sẻ, rễ
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rổ, rá
B - Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh sách giáo khoa - HS: Bộ chữ
C - Hoạt động dạy học( tiết 1)
I - Kiểm tra bài cũ (5')
Đọc viết: xe chỉ, chỉ đỏ, chả cá Học sinh viết bảng con, 3 học sinh lên bảng
- Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa (Giáo viên nhận xét
cho điểm)
2 em
iI - Bài mới (30')
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
* S
a Nhận diện chữ: Cho học sinh so sánh s và x giới thiệu
chữ in và chữ viết
b Phát âm và đánh vần
Giáo viên hướng dẫn cách phát âm và đọc mẫu + sửa CN, T2
Học sinh tìm thẻ chữ và đọc
- Giới thiệu từ: sẻ: Cho học sinh quan sát tranh
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn viết mẫu Học sinh viết bảng con
Giáo viên theo dõi và sửa
* R (quy tình dạy tương tự)
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Ghi từ lên bảng su su rổ rá
chữ số cá rô
2 học sinh đọc, cá nhân, lớp
Trang 9? Tìm tiếng ghi âm vừa học 4 học sinh đọc kết hợp phân tích
Tiết 2
3 Luyện tập (35')
a Luyện đọc * Đọc bài ở bảng T1, kết hợp phân tích
tiếng (giáo viên nhận xét cho điểm)
7 học sinh, lớp
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên đọc mẫu hướng Học sinh đọc
dẫn cách đọc
- Đọc kết hợp tìm tiếng ghi âm mới, phân tích 7 học sinh
* Đọc sách giáo khoa: Giáo viên nhận xét tranh minh họa
câu
1em, 3 em đọc câu
- Đọc mẫu, gọi học sinh đọc kết hợp phân tích 7 học sinh, T2
G theo dõi sửa
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn viết mẫu Học sinh viết vở
Chấm 5 bài, nhận xét
Cho học sinh quan sát tranh vẽ? bức tranh vẽ gì
Cho học sinh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi
Học sinh quan sát và trả lời
+ Rổ dùng để làm gì?
+ Rổ, rá khác nhau như thế nào Đại diện 2 - 3 nhóm lên
+ Quê em có đan rổ rá không? Giáo viên + học sinh nhận
xét bổ xung
d Trò chơi: tìm chữ s, r trong bộ chữ
Giáo viên nhận xét + tuyên dương
III - Củng cố – Dặn dò (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học Nhắc học sinh ôn bài + chuẩn bị bài sau
Trang 10TOÁN
SỐ 9
A - Mục tiêu
- Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9, nhận xét vị trí số 9 trong dãy số từ 1 - 9 Biết so sánh số 9 với các số đã học
- Giáo dục ý thức học tập của học sinh
B - Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Tranh minh hoạ sách giáo khoa, 9 hình tam giác
- Học sinh: Đồ dùng học tập
C - Hoạt động dạy học
I - Kiểm tra bài cũ (3')
Điền số
Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Giới thiệu số 9
a Bài tập 1: Lập số: GV hướng dẫn tương tự số 8
b Bài tập 2: Giới thiệu số 9 in và số 9 viết Học sinh đọc cá nhân, TT
? Số liền sau số 8 là số nào? 2 học sinh trả lời
Đếm xuôi từ 1-9, đếm ngược từ 9-1 HS đếm que tính, trên bảng
Bài 2: Viết số vào ô trống Hs làm và đọc bài của mình
? Để hs nhận ra cấu tạo của số 9, gồm 8&1, 1&8
Bài 3:<, >, =: Cho hs làm bài, nhận xét bài ở bảng Lớp làm bài, học sinh lên bảng
Giáo viên củng cố lại cách so sánh, điền dấu
III - Củng cố – Dặn dò (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh làm lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 11Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần
BÀI 19: k - kh
A - Mục tiêu
- Học sinh đọc viết được k, kh, kẻ, khế
- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù
B - Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh minh họa câu, từ, phần luyện nói - HS: Sách giáo khoa, bộ chữ
C - Hoạt động dạy học( tiết 1)
Viết s, sẻ, r, rễ củ sả, rổ rá 3 học sinh đọc từ
- Đọc sách giáo khoa (giáo viên nhận xét cho điểm) 3 học sinh
2 Dạy chữ ghi âm * K
a Nhận diện chữ: giới thiệu chữ in, chữ viết
b Hướng dẫn phát âm, đánh vần
Hướng dẫn học sinh đánh vần, đọ c Giáo viên chỉnh sửa
Đọc tổng hợp, hợp âm, tiếng, từ 2 học sinh đọc xuôi, ngược
*) Kh (Quy trình dạy tương tự)
c Luyện viết: K, Kh, kẻ, khố Học sinh viết bảng con
Giáo viên hướng dẫn viết mẫu
d Đọc từ ngữ ứng dụng kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho
2 học sinh Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên: Giải nghĩa, đọc mẫu 4 hs, tổ, lớp Hs đọc cả bài