1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 26

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 251,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết vần, từ Cho học sinh quan sát bài mẫu Hướng dẫn phân tích vần, từ + các mẫu Giáo viên nhận xét giúp học sinh yếu Hướng dẫn viết vở: Giáo viên nêu yêu cầu bài viết Cho học [r]

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

TOÁN (101) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A - MỤC TIÊU

- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 20 - 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 - 50

- Giáo dục học sinh thích học toán

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- G: 6 que tính và 1 số que tính rời - H: Que tính, sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết số từ 10 - 20; 20 - 10 2 em viết bảng lớp

Giáo viên nhận xét và cho điểm

II - BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu các số từ 20 - 30

Giáo viên: Hướng dẫn cho học sinh xem sách

giáo khoa để nhận ra số lượng que tính

Từng cặp quan sát và thảo luận

Hướng dẫn học sinh thực hành trên que tính

GV HD HS lấy 2 chục que tính lấy thêm 3 que tính nữa

Học sinh lấy que tính theo yêu cầu của giáo viên

21 không đọc là hai mươi một mà đọc là hai mươi

mốt

2em Hs đọc

GV HDHS làm bài 1 SGK

Giới thiệu các số từ 30đến 40

HDHS nhận biết số lượng ,đọc, viết, nhận biết các

số từ 30đến 40

GV HDHS làm bài2 SGK

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50(tương tự như các số

từ 30đến 40)

GV HDHS làm bài 3 SGK

Lưu ý cách đọc số 41,44,45

HS đọc bốn mươi mốt, bốn mươi tư, bốn mươi lăm

HS nhận xét bài

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

Giáo viên nhận xét giờ

Nhắc học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 2

TẬP ĐỌC (4)

BÀN TAY MẸ

A - MỤC TIÊU

- Đọc trơn cả bài: Đọc đúng từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- Biết nghỉ hơi sau dấu câu

- Ôn vần an, át Tìm tiếng có vần an, at

- Hiểu từ rám nắng, xương xương

- Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn tay mẹ, yêu qúy, biết ơn mẹ của bạn

- Nói được sự chăm sóc của bố mẹ với em bé

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh họa sách giáo khoa, chép bài lên bảng

- HS: Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KIỂM TRA BÀI CŨ (5')

Đọc bài: Cái nhãn vở

? Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở 2 hs đọc và trả lời câu hỏi

Giáo viên, nhận xét cho điểm

II BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu bài

2 Học sinh luyện đọc

*) Luyện đọc tiếng, từ

?: Tìm đọc tiếng trong bài có vần at, âu, am, ương Vài cá nhân nêu

GV gạch chân các từ gọi đọc + phân tích tiếng

Giải nghĩa từ: Rám nắng

- Đọc từ dễ lẫn: Làm, lại đi chợ, nấu cơm Vài cá nhân nêu

*) Luyện đọc câu:

Hướng dẫn cách đọc - giáo viên chỉnh sửa Cá nhân đọc

*) Luyện đọc đoạn bài

c ôn vần an, at

?: Tìm tiếng có vần an, at trong bài Vài cá nhân nêu

Trang 3

*) Tc: Tìm tiếng có vần an, at ngoài bài

Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận

xét tổ chức

Học sinh tham gia chơi theo 3 tổ

TIẾT 2

3 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc: Đọc trong SGK (GV chỉnh sửa) 3 em đọc, lớp đọc thầm

b Tìm hiểu bài

? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình? 2 em trả lời

Giáo viên nhận xét và kết luận 5 em đọc lại đoạn 1,2

Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi

bàn tay mẹ (Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu)

6 em

Giáo viên nhận xét, cho điểm

c Luyện nói

Giáo viên nêu yêu cầu bài

Luyện nói theo tranh, 1 em hỏi, 1 em trả lời 1 cặp nêu câu mẫu

Lặp lại câu hỏi SGK, không nhìn sách Thảo luận theo cặp, 3 cặp trình bày trước

lớp

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 em đọc bài

- Giáo viên nhận xét giờ

- Nhắc học sinh ôn bài, chuẩn bị bài hôm sau

Trang 4

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

TẬP VIẾT (24)

TÔ CHỮ HOA C; D; Đ

A - MỤC TIÊU

- Học sinh tô được chữ hoa C; D; Đ

- Viết đúng các vần, từ ngữ trong bài theo cỡ chữ thường, vừa đúng khoảng cách, đẹp

Rèn kỹ năng ngồi viết cho học sinh

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bài mẫu - Học sinh: Vở

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - Kiểm tra bài cũ (3')

Giáo viên nhận xét và cho điểm 2 em viết bảng lớp

II - Bài mới (30')

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn tô chữ hoa

Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu Học sinh quan sát, nhận xét

Gọi học sinh nhận xét về số lượng nét

Giáo viên nhắc lại quá trình viết: Chữ C có một nét

cong trái

Cho học sinh quan sát chữ D; Đ treo trên bảng

Giáo viên kết luận chung

Hướng dẫn quá trình viết và viết mẫu

Học sinh viết bảng con

HS quan sát, nhận xét số lượng nét, độ cao, chiều rộng

Học sinh viết bảng con

3 Hướng dẫn viết vần, từ

Cho học sinh quan sát bài mẫu 2 học sinh đọc bài

Hướng dẫn phân tích vần, từ + các mẫu Học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét giúp học sinh yếu

Hướng dẫn viết vở: Giáo viên nêu yêu cầu bài viết 1 HS nêu tư thế ngồi viết

Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh viết chậm

Giáo viên chấm và nhận xét

Quan sát bài ở bảng và trong vở tập viết

Hướng dẫn viết mẫu

Cho học sinh viết giáo viên chỉnh sửa

4 Hướng dẫn viết vở

Cho học sinh tô lại chữ hoa C; D; Đ Viết vần từ ngữ Học sinh viết vở

Giáo viên uốn nắn cho từng em, giúp học sinh yếu Đổi bài kiểm tra lẫn nhau

Giáo viên chấm và nhận xét

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

Tuyên dương bài viết đẹp Nhắc học sinh viết lại bài, chuẩn bị bài hôm sau

Trang 5

CHÍNH TẢ (3)

BÀN TAY MẸ

A - MỤC TIÊU

- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Bàn tay mẹ Trong khoảng 15-17 phút

- Học sinh làm đúng bài tập chính tả

- Có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi viết đúng tư thế

II - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Giáo viên nhận xét và cho điểm

II - BÀI MỚI (31')

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn tập chép

Cho học sinh quan sát bài viết trên bảng 3 em đọc

Tìm tiếng dễ viết sai trong bài? Cá nhân nêu

(Hàng ngày, bao nhiêu, việc )

Luyện các tiếng khó (Giáo viên chỉnh sửa) HS viết bảng con, lên bảng viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh chép bài vào vở (ghi

thứ, môn, đầu bài)

Học sinh chép vào vở

Giáo viên chỉ từng chữ để học sinh soát và chữa bài

của mình

Hướng dẫn học sinh gạch chân chữ sai, sửa bên lề vở Học sinh dùng bút chì gạch chân những từ,

chữ viết sai Giáo viên chữa lỗi sai phổ biến trên bảng

Hướng dẫn học sinh ghi lại số lỗi bên lề vở

Giáo viên chấm, nhận xét chung

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

a) Điền vần an, at

b) Điền chữ gh, g

Học sinh nêu yêu cầu bài làm và chữa

Lưu ý quy tắc viết chính tả

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (2’)

Giáo viên nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà

Trang 6

TOÁN (102)

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A - MỤC TIÊU

- Giúp học sinh nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50  69

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: 6 thẻ que tính

- Học sinh: 10 que tính rời

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - Kiểm tra bài cũ (3')

Viết các số từ 20  30; từ 40  30 2 học sinh viết bảng con

II - Bài mới (31')

1 Giới thiệu bài

2 Giải thích các số từ 50  60

- Giáo viên cho học sinh quan sát số que tính trong

sách giáo khoa và nhận xét số que tính rồi nêu lên

số biểu thị rồi ghi bảng

- Lớp quan sát sách giáo khoa và nêu

- Yêu cầu học sinh lấy 5 thẻ que tính và 1 que tính

rời

Học sinh thực hành lấy que tính theo yêu cầu của cô

? Có tất cả bao nhiêu que tính? Sau đó gộp lại và nêu số lượng que tính

* Giải thích các số từ 52  60 (làm tương tự như

giả thiết các số từ 61 - 69 Làm bài tập 1,2, 3

Lớp làm đ/c, kiểm tra 2 em lên bảng làm

3 Học sinh làm bài tập

Hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 4 và chữa bài

trên bảng

Học sinh lựa chọn để làm đúng bài tập

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (2’)

Đọc nối tiếp các số từ 51 - 59 và từ 61 - 69

Giáo viên nhận xét giờ

Nhắc học sinh làm bài trong vở bài tập

Trang 7

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌC (5)

CÁI BỐNG

A - MỤC TIÊU

- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng tiếng khó: Khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Ôn vần anh, ách

- Hiểu từ: Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng: Tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô

bé ngoan ngoãn, chăm chỉ

- Biết kể những công việc đơn giản thường làm giúp đỡ mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

- Học thuộc lòng bài đồng dao GD Hsys thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Chép bài lên bảng, tranh minh họa

- HS: Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

Giáo viên nhận xét cho điểm

II - BÀI MỚI (31')

1 Giới thiệu bài

2 Học sinh luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu

a) Đọc tiếng, từ

Giáo viên gạch chân tiếng, từ khó trong bài Cá nhân đọc + P.tích tiếng

Giải nghĩa từ: Đường trơn, mưa ròng 2 em đọc tổ hợp từ, tổ 2 đọc

b) Luyện đọc câu, đoạn

Giáo viên hướng dẫn cách đọc

? Bài có mấy dòng thơ

Luyện đọc từng dòng (Giáo viên chỉnh sửa)

Thi đọc nối tiếp từng dòng thơ theo tổ Học sinh đọc động hình

Tổ trọng tài nhận xét

Đọc cả bài (GV nhận xét cách nghỉ) 2 em đọc, tổ, bàn

c) Ôn vần anh, ach

Trang 8

? Tìm tiếng trong bài có vần anh ach Vài cá nhân trả lời

Giáo viên gạch chân từ gánh, sách Cá nhân đọc, phân tích tiếng

? Tìm và viết từ có vần anh, ach ngoài bài học 1 em đọc từ mẫu

Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận

xét

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài, luyện đọc

Đọc 2 dòng đầu bài đồng dao 1 em, lớp đọc thầm

? Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm? 1 em trả lời

Đọc 2 dòng thơ cuối

? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về 1 em trả lời, HS khác nhắc lại

Giáo viên kết luận chung

Giáo viên: Đọc diễn cảm bài thơ 3 học sinh đọc

b Đọc thuộc lòng bài thơ

Gọi học sinh đọc và xóa dần Cá nhân, nhóm, cả lớp

* Tổ chức: Truyền điện: Nhằm học thuộc bài thơ

c Luyện nói: ở nhà em làm gì để giúp bố mẹ? 1 em đọc

Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa Tranh luận theo cặp Một em hỏi một em trả lời

Giáo viên nhận xét kết luận chung

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ (1'):

1 em đọc bài, ôn bài và đọc trước bài 6

Trang 9

TOÁN (103)

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A - MỤC TIÊU

- Bước đầu giúp học sinh:

+ Nhận biết số lượng đọc, viết các số từ 70 - 99

+ Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 - 99

GD Hsys thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV + HS : 10 thẻ que tính và một số que tính rời

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KIỂM TRA BÀI CŨ (5')

Gọi học sinh lên viết và đọc các số 54; 55; 63; 64 Lớp viết bảng con

II BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu các số từ 70 - 80

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ sách

giáo khoa để nhận ra 7 chục và hai đơn vị tức là bẩy

mươi hai

Học sinh quan sát sách giáo khoa

Viết là: 72

Yêu cầu học sinh lấy 7 bó que tính và 1 que tính rời Học sinh lấy và đọc số đó, viết bảng con

? Có bao nhiêu que tính?

*) Giải thích tiếp các số từ 70 Bài tập 1 Học sinh đọc lại các số đó

Lưu ý cách đọc các số 71, 74, 75

2 Giới thiệu các số từ 80 - 90; 90 - 99

Giáo viên giới thiệu tương tự như các số 70 - 80

Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2; 3 và làm

Bài tập 3: Giúp học sinh nhận ra cấu tạo các số có

hai chữ số

Học sinh đọc yêu cầu bài tập và làm bài của mình

Bài tập 4: Cho học sinh quan sát hình vẽ và trả lời

Giáo viên chốt lại ý đúng

Nhận xét bài làm của học sinh

Học sinh quan sát 3 hình vẽ và trả lời: Trong hình vẽ có 33 cái bát Số 33 có 3 chục 3 đơn vị

III - CỦNG CỐ - DẶN DÒ (1')

Giáo viên nhận xét giờ học.Nhắc học sinh làm bài trong vở bài tập

Trang 10

Thứ năm, ngày 3 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌC (6)

ÔN TẬP

A - MỤC TIÊU

- Học sinh đọc trơn bài TĐ vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ:bao giờ, sao em biết,bức tranh

- Yêu cầu đọc trơn, đảm bảo tốc độ, đọc đúng, đọc diễn cảm

- Trả lời thành thạo các câu hỏi 1,2 trong bài

- hiểu được nội dung bài

GD Hsys thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Nội dung bài

- HS: Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (TIẾT 1)

I KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Đọc thuộc lòng bài: “Cái bống”

Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 em đọc kết hợp trả lời câu hỏi sách giáo khoa

II BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS ôn tập bài “vẽ ngựa”, HS mở sách giáo khoa

Hình thức: Đọc theo đoạn, cả bài và trả lời câu hỏi

trong sách giáo khoa

Học sinh đọc bài theo nhóm đôi, cá nhân

Giáo viên nhận xét, cho điểm

Tiết 2

3 Hướng dẫn học sinh ôn tiếp bài “vẽ

ngựa”

Học sinh mở sách giáo khoa, đọc thầm

GV: Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi

GV + Lớp nhận xét, bổ sung

Đọc trong nhóm đôi và các nhóm đọc trước lớp

Tổ chức cho học sinh đọc thi giữa các tổ

III- CỦNG CỐ - DẶN DÒ (1')

- Nhắc học sinh ôn bài

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Trang 11

Thứ sáu, ngày 4 tháng 3 năm 2011

CHÍNH TẢ (4)

CÁI BỐNG

A - MỤC TIÊU

- Học sinh nghe giáo viên đọc, viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đứng bài đồng giao trong khoảng 10 -15phút

- Làm đúng bài tập điền vần anh, ach, ng hay ngh

- Rèn kỹ năng viết chữ đẹp

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Viết bài ở bảng phụ, bài tập

- Học sinh: Vở

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

GV đọc cho học sinh viết: Nhà ga, cái ghế

Giáo viên nhận xét cho điểm

Lớp viết bảng con, 2 học sinh lên bảng

II BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn nghe viết

Đọc thầm bài tìm từ dễ viết trong bài HS nêu+luyện viết bảng con, 1 HS lên bảng

viết Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Hướng dẫn viết bài: Giáo viên đọc bài Học sinh viết trong vở

Đọc để soát + sửa lỗi

Giáo viên chấm 5 đến 7 bài

Học sinh soát bài + sửa lỗi = chì nêu số lỗi mình sai

3 Hướng dẫn bài tập:

Giáo viên treo bảng phụ ghi bài tập

Học sinh nêu yêu cầu bài tập

b, Điền ng hoặc ngh

Gọi học sinh nhận xét và kết luận về luật chính tả

III - CỦNG CỐ - DẶN DÒ (1')

- Tuyên dương bài viết đẹp, nhắc học sinh viết lại bài, chuẩn bị bài sau

Trang 12

Kiểm tra Tiếng việt giữa kì II

I- Mục đích yêu cầu:

- Kiểm tra kĩ năng HS đọc thành tiếng, viết đúng một số từ ngữ, câu ứng dụng

- Kiểm tra HS điền đúng một số âm vần vào chỗ trống

- Kiểm tra kỹ năng đọc thầm và trả lời câu hỏi

II- Chuẩn bị

GV Đề kiểm tra , HS bút mực

III- Tiến trình Kiểm tra

A KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM)

I Đọc hiểu: (4 điểm)

1 Đọc thầm và làm bài tập

Đọc thầm bài"Trường em" (TV 1 - Tập2 - Trang 46) Sau đó điền vần và trả lời câu hỏi sau:

Câu 1: (1 điểm) Điền vần cho đúng: iêt, ai, ay, ương?

thứ h…… , điều h……., mái tr…̀…, thân th …́…

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng.

Vì sao bạn học sinh gọi trường học là"Ngôi nhà thứ hai'?

a) Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em

b)Vì ở trường cũng như ở nhà có mẹ là cô giáo, có anh em là bạn bè

c) Vì ở trường có nhiều bạn bè thân thiết như anh em

Câu 3: (1 điểm).

- Điền vào chỗ trống c hay k?

Con… ênh, … àng cua, cửa… ính, …….ồng chiêng

II Đọc thành tiếng (6 điểm)

Đọc bài "Cái nhãn vở" Tiếng việt tập, trang52

B KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM).

Câu1: Viết từ: (2 điểm).

tuyệt đẹp, khoai lang, nghệ thuật, kể chuyện

Câu 2: Viết câu: (3 điểm).

Những đêm nào trăng khuyết

Trang 13

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

Câu 3: (3 điểm) Nối chữ với chữ:

Tàu hoả chuyền trên cành ổi

Hoa đào, hoa mai chạy xuyên qua núi

Chú chim khuyên nở rộ vào mùa xuân

Câu 4: (2 điểm) Điền vàochỗ chấm uân hay uyêt?

Mùa x…………., d.…… đội, kh………… vác, t….…̣…….vời

HD cho điểm

A KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM)

I Đọc hiểu: (4 điểm).

Câu 1: (1điểm) - Học sinh điền đúng mỗi vần vào chỗ chấm đạt 0,25 điểm.

Câu 2: (2điểm) - Học sinh điền đúng đấu x vào ý a đạt 2 điểm.

Câu 3: (1điểm) - Học sinh điền đúng mỗi âm vào chỗ chấm đạt 0,25 điểm.

II Đọc thành tiếng: (6 điểm) Đọc bài "Cái nhãn vở".

Đọc đúng, lưu loát, ngắt nghỉ theo đúng dấu câu đạt 6 điểm., đọc sai từ 4- 5 tiếng trừ 1 điểm

B KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM).

Câu1: Viết từ: (2 điểm).

- Viết đúng, đẹp mỗi từ 0, 5 điểm., Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

Câu 2: Viết câu: (3 điểm).

- Viết đúng đẹp mỗi câu đạt 0,75 điểm.,viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm

Câu 3: (3 điểm) Nối đúng mỗi ý đạt 1 điểm.

Câu 4: (2 điểm) Điền vàochỗ chấm uân hay uyêt?

- Điền đúng mỗi vần đạt 0, 5 điểm

Trang 14

TOÁN (104)

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

A - MỤC TIÊU

- Bước đầu giúp học sinh:

- Biết so sánh các số có 2 chữ số (dựa vào cấu tạo)

- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số

-GD HS ý thức học toán

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Que tính

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán học

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết các số từ 70 đến 80

GV nhận xét cho điểm

Lớp viết bảng con, 1 học sinh lên bảng làm

II BÀI MỚI (30')

1 Giới thiệu 62 < 65

GV cho học sinh làm trên que tính để nhận ra 62

gồm 6 chục 2 đơn vị, 65 gồm: 6 chục 5 đơn vị

Học sinh làm thao tác bằng que tính, nêu cấu tạo số

65 và 62 đều có sáu chục mà 2 < 5 nên 62 < 65

Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK và nhận ra 62 <

65 nên 65 > 62

Đọc 62 < 65

HS làm bảng con, tự đặt dấu lớn, dấu bé vào chỗ chấm: 42 43; 76 71

2 Giới thiệu 63 > 58

Cho học sinh thao tác trên que tính để nhận ra 6 chục

lớn hơn 5 chục nên 63 > 58

63 có 6 chục và 3 đơn vị

58 có 5 chục và 8 đơn vị

63 > 58 thì 58 < 63 63 và 58 có số chục # nhau

GV tập cho học sinh diễn đạt bằng lời 2 số 24 và 28

đều có 2 chục mà 4 < 8 nên 24 < 28 Học sinh so sánh 2 số 24 và 28 và giải thích bằng lời Tương tự: 39 < 70 có số chục # nhau: 3 chục < 7

chục nên 39 < 70

3 Thực hành: Hướng dẫn HS làm 4 bài tập

Bài tập 1: Cho học sinh tự làm và chữa

Bài 2(a,b); 3(a,b); Hướng dẫn học sinh làm tương tự

bài 1

HS đọc yêu cầu và làm

Bài 4: yêu cầu học sinh tự so sánh để thấy số bé nhất,

lớn nhất, từ đó xếp các số theo đúng thứ tự Học sinh so sánh các số và xếp theo yêu cầu bài tập

a) 38; 64; 72 b) 72; 64; 38

III - CỦNG CỐ - DẶN DÒ (2')

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w