* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần oat, oăt thoắt, hoạt - HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: oat, oăt.. - HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.[r]
Trang 1TUẦN 23 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011
TOÁN : VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC.
I MỤC TIÊU:
Biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
GD HS ý thức học bộ môn
II CHUẨN BỊ: - GV,HS sử dụng thước có vạch chia thành từng xăngtimét
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Gọi 2 em lên bảng, đọc 15cm; 7cm, 9cm,10cm
* Chẳng hạn vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4cm thì làm
như sau:
- Đặt thước (có vạch chia thành từng xăngtimét) lên tờ
giấy trắng, tay trái giữ mép thước; tay phải cầm bút
chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với
vạch 4
- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4,thẳng
Theo mép thước
- Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm
cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có
độ dài 4cm
- HS quan sát thao tác của Gv và ghi nhớ cách vẽ đoạn
thẳng AB có độ dài 4cm
- HS thực hiện vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 6cm
* Hướng dẫn HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5cm,
7cm, 2cm, 9cm
Nên yêu cầu thực hiện các thao tác như trên và tập đặt
tên cho các đoạn thẳng
* GV cho HS nêu tóm tắt của bài toán rồi nêu bài
toán và tự giải
* Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các độ
dài nêu trong bài 2.Có thể có các hình vẽ khác nhau
- Nhận xét, chữa bài tập
A 5cm B 3cm C
C
A B
B
I KIỂM TRA:
II DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1.HD thực hiện các thao tác
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước:
2 Thực hành:
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài:
5cm,7cm, 2cm, 9cm
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
5 + 3 = 8 (cm)
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu
trong bài 2:
Trang 2-HỌC VẦN : BÀI 95: OANH, OACH.
I MỤC TIÊU: - Nhận biết c tạo của vần oanh, oach tiếng hoạch, doanh Đọc và viết được các từ, vần đó
- Đọc đúng câu ứng dụng: Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại GDHSý thức học TV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: *Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 94
- GV nhận xét và cho điểm TIẾT 1:
.Hôm nay các em học 2 vần mới là vần oanh ,oach
-Vần oanh được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh vần oanh với vần oang?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần oanh.
- HS ghép vần oanh Lớp đọc CN, nhóm, lớp
? Có vần oanh muốn được tiếng doanh em thêm âm và
dấu gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá:doanh.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : doanh trại
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm o trước, a giữa
+ Khác nhau: Kết thúc bằng nh, ch
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu HD quy trình viết vần: oanh, oach
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần oanh, oach mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc:- GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm,lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
áo choàng, liến thoắng, dài ngoẵng
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: oanh, oach.
2.Dạy vần: *oanh a) Nhận diện:
+Giống nhau: o trước,a giữa
+ Khác nhau: âm nh, ng đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần: oanh
* Tiếng khoá : doanh
* từ khoá: doanh trại.
*oach ( tương tự như oanh) Oach, hoạch,thu hoạch.
c) Viết:
* Chữ ghi vần: oanh, oach.
* Chữ ghi tiếng và từ:
Doanh trại, thu hoạch.
d) Đọc từ ứng dụng:
khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xoạch
TIẾT 2
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ - Nhận xét,
chỉnh sửa - Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và
tìm tiếng có vần oanh, oach(hoạch)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: oanh, oach
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 8 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- oanh, oach,doanh trại,thu hoạch.
* GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
- 1 HS đọc lại chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ những gì?
+ Tranh thứ nhất vẽ gì?
Nhà máy là nơi dùng để làm gì?
Những bạn nào có bố mẹ hoặc cô chú làm công nhân?
+ Khi cần mua hàng thì mọi người thường mua ở những
đâu?( cửa hàng)
+ Tranh thứ ba vẽ gì?(doanh trại)
+ Nhà em có gần doanh trại bộ đội không?
* GV nhận xét kết luận
* Dành cho HS khá giỏi
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng
từ có vần oanh, oach
*Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong
sách báo
- HDVN về nhà đọc bài và viết 2 vần mỗi vần 1 dòng
- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài 96
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ
* Đọc SGK:
b)Viết:
oanh, oach,doanh trại,thu hoạch.
c)Luyện nói:
* Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
* hoạt động chung
d) Tìm tiếng từ có vần: oanh,oach
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ
Trang 4
-Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011
HỌC VẦN : BÀI 96: OAT, OĂT.
I MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS :
- Nhận biết cấu tạo của vần oat, oăt tiếng hoạt, choắt, từ Đọc,viết được các tiếng, từ, vần đó
- Nhận ra oat, oăt trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc Bông đã Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 95
- GV nhận xét và cho điểm TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần oat và vần oăt
- Vần oat được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời o,avà t
- So sánh vần oat với vần oanh?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần oat.
- HS ghép vần oat Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần oat muốn được tiếng hoạt em thêm âm và dấu gì
ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: hoạt
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : hoạt hình.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm o trước, t sau
+ Khác nhau: a, ă đứng giữa
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: oat, oăt
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần oat, oăt mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
khoanh tay, mới toanh, kế hoạch
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: oat, oăt.
2.Dạy vần: *oat a) Nhận diện:
+Giống nhau: o trước,a giữa
+ Khác nhau: âm t,nh đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần: oat
* Tiếng khoá : hoạt
* từ khoá:hoạt hình.
*oăt ( tương tự như oat) Oăt, choắt, loắt choắt.
c) Viết:
* Chữ ghi vần: oat,oăt.
* Chữ ghi tiếng và từ:
Hoạt hình, loắt choắt.
d) Đọc từ ứng dụng:
lưu loát chỗ ngoặt đoạt giải nhọn hoắt
TIẾT 2
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
*8 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm
tiếng có vần oat, oăt ( thoắt, hoạt )
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: oat, oăt
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- Gọi HS đọc
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS viết bài vào vở tập viết
- oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
* GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
- 1 HS đọc lại chủ đề luyện nói
- GV nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ gì?( mọi người đang xem phim hoạt hình
+ Em có biết đó là phim hoạt hình có tên là gì không?
+ Em có thích xem phim hoạt hình không?
+ Em thường xem phim hoạt hình vào lúc nào?
+ Phim hoạt hình là phim dành cho lứa tuổi nào?( thiếu
niên nhi đồng )
+ Em thích xem phim nào nhất? Vì sao?
* GV nhận xét kết luận
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ
có vần oat, oăt
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong
sách báo
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài và viết 2 vần mới
học mỗi vần1 dòng
- Chuẩn bị bài hôm sau: Xem trước bài 97
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lên ngọn cây
Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng.
* Đọc SGK:
b)Viết:
oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.
c)Luyện nói:
* Phim hoạt hình.
* hoạt động chung
* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ
Trang 6TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU: *Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết, đếm các số đến 20
- Phép cộng trong phạm vi các số đến 20(không nhớ)
- Biết giải bài toán
- Giáo dục lòng ham học Toán
II CHUẨN BỊ:
- GV:Chọn mô hình phù hợp với nội dung các bài tập trong bài
- HS: Bộ học toán Bảng con, phấn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV tổ chức, hướng dẫn HS tập dượt tự giải bài toán
* Gọi 1 HS lên bảng giải bài toán; Có mười
lăm nhãn vở mua thêm ba nhãn vở Hỏi có tất
cả bao nhiêu nhãn vở
* GV HD HS thực hành làm các bài tập:
* GV cho HS tự nêu nhiệm vụ:" Viết
các số từ 1 đến 20 vào ô trống" rồi tự làm và
chữa bài
- Nên khuyến khích HS viết theo thứ tự từ 1
đến 20 và viết theo thứ tự mà HS cho là hợp lí
nhất Chẳng hạn có thể nêu 2 cách viết như
sau:
- Khi chữa bài GV cho HS đọc các số theo thứ
tự từ 1 đến 20
- Nhận xét, chữa bài tập
* Cho HS tự nêu nhiệm vụ:" Điền số thích hợp
vào ô trống" rồi tự làm và chữa bài
- Khi chữa nên cho HS đọc, chẳng hạn:
- HS làm và chữa bài
* GV cho HS nêu bài toán, nêu (hoặc viết)
tóm tắt rồi tự giải và viết bài giải
- Cho HS nhận xét, chữa bài tập
Cho HS tự giải thích mẫu và làm và chữa bài
tập
* GV nhận xét giờ học Hướng dẫn HS về
nhà học bai Chuẩn bị bài hôm sau
I.Kiểm tra:
15 + 3 = 18(nhãn vở )
II Thực hành làm các bài tập:
- Bài 1: Điền số từ 1 đén 20 vào ô trống
- Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống :
Đọc là: Mười một cộng 2 bằng mười ba, mười ba cộng 3 bằng mười sáu
- Bài 3: Bài giải Hộp bút có số bút là:
12 + 3 = 15 (bút)
Đáp số: 15cái bút
- Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
12 16
III.Củng cố - Dặn dò:
11
Trang 7Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011
HỌC VẦN : BÀI 97: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết thành thạo các vần : oa, oe, oai, oay, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt đã học trong các bài
từ 91 đến 96 và các từ chứa những vần đó ở các câu, đoạn ứng dụng
- Biết ghép các âm để tạo thành tiếng, từ Đọc đúng ,trôi chảy các từ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan GD HS ý thức học bộ môn.
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * SGK T.Việt 1.Bảng ôn *Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
* Các phiếu từ của các bài từ 91 đến 96 và các phiếu từ: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang, hoảng sợ, loanh quanh, ông quan
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1:
- GV cho HS chơi trò chơi: Xướng - hoạ
- HS tham gia chơi
- GV nhận xét, tuyên dương
* HS đọc to các vần ở dòng đầu tiên ở mỗi bài
- GV ghi các vần đã học lên bảng ôn đã kẻ sẵn
- Cho lớp đọc đồng thanh bảng ôn tập sau khi đã
ghép xong
*HS đọc : Một em chỉ vào bảng ôn, một em đọc theo
tay chỉ của bạn
- GV nhận xét, tuyên dương
- Cho HS đọc trơn từ :
* Cho HS thi viết giữa các nhóm:
- HS thi viết giữa các nhóm, viết vào phiếu trắng rồi
dán kết quả lên bảng lớp
- Đại diện nhóm nhận xét bài của nhóm khác
- Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm
- GV hướng dẫn cách chơi và cho HS chơi
- HS tham gia chơi
1 Giới thiệu bài:
2.Ôn tập:
a, Ôn các vần: oa, oe b,Học bài ôn:
c): Cho HS tự làm việc với bảng ôn theo từng cặp
khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
* GV chia nhóm ( 4 nhóm)
* Nhóm 1: Viết vần oa, oanh, oăn
* Nhóm 2: Viết vần, oang, oăt
* Nhóm 3: Viết vần oe, oach, oăng
* Nhóm 4: Viết vần oai, oay, oan
d, Chơi trò chơi thi tìm từ có chứa vần vừa ôn:
Trang 8-TIẾT 2
*Cho HS nhắc lại bảng ôn tiết trước
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm
và tìm tiếng có vần vừa ôn(hoa)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần vừa ôn
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc
*GV yêu cầu HS viết vào vở ô li một số từ ngữ
- HS viết vào vở tập viết
*GV treo tranh minh hoạ câu chuyện lên bảng và
yêu cầu HS nêu tên câu chuyện
- HS đọc tên chuyện
- GV kể chuyện theo tranh
- GV đặt các câu hỏi cho HS trả lời theo tranh vẽ:
+ Câu chuyện có mấy nhân vật, là những ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy quan sát tranh 1 và kể lại chuyện?
- Vậy bạn nào có thể nêu lại nội dung của bức tranh
đó?
- HS trả lời câu hỏi và kể theo nội dung từng tranh
Tranh 2, 3, 4 (tương tự)
* GV cho 3 HS bịt mắt, cho các em sờ đồ vật và nêu
từ chỉ tên đồ vật đó Ai tìm và nêu được nhiều hơn
thì thắng cuộc
- HS tham gia chơi
- Nhận xét tuyên dương
* Cho HS đọc lại bài ôn và từ ứng dụng.
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ và âm đã học
trong bảng ôn trong sách báo
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc lại bài ôn
- Dặn dò về nhà xem trước bài 98
3 Luyện tập;
a.Luỵên đọc:,
Hoa đào ưa rét Lấm tấm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió Hoa đào thắm đỏ Hoa mai dát vàng.
b) Luyện viết:
ngoan ngoãn, khai hoang.
c) Kể chuyện:
* Chú Gà Trống khôn ngoan.
*Trò chơi : Tìm tên gọi của đồ vật.
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 9TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
A.MỤC TIÊU:* Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
- Giáo dục lòng ham học Toán
B.CHUẨN BỊ:
-GV:Chọn mô hình phù hợp với nội dung các bài tập trong bài
-HS: Bộ học toán
Bảng con, phấn, SGK
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV tổ chức, hớng dẫn HS tập dượt tự giải bài toán.
- GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
* GV cho HS tự nêu yêu cầu làm bài:
Tính" (Nên khuyến khích HS tính nhẩm rồi nêu
(hoặc viết) kết quả tính)
- Khi chữa bài nên cho HS đọc các phép tính và
kết quả tính Chẳng hạn:
11 + 4 + 2 = 17 đọc là: mười một cộng bốn
bằng 15, 15 cộng 2 bằng 17
+ HS tự nêu yêu cầu làm bài rồi làm
+ HS nhận xét, chữa bài tập
* Cho HS tự nêu yêu cầu làm bài (đọc
"lệnh") rồi làm và chữa bài
- Khi chữa nên cho HS nêu hoặc khoanh vào:
- Nhận xét, chữa bài tập
* Cho HS tự nêu yêu cầu bài rồi làm và chữa bài
- Cho HS nhận xét, chữa bài tập
- HS Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở
* GV cho HS đọc bài tự làm
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Cho HS nhận xét, chữa bài tập
* GV nhận xét giờ học
I KIỂM TRA:
12 + 4 = 15 + 2 =
II HƯÓNG DẪN ÔN TẬP:
- Bài 1:.Tính:
a) 12 + 3 = 15 + 4 = …
15 – 3 = 19 – 4 = …
b) 11 + 4 + 2 = 19 – 5 – 4 =
- Bài 2:
a, Số lớn nhất:
b, Số bé nhất:
- Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm
- Bài 4:
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AC là:
3 + 6 = 9 (cm) Đáp số: 9 cm III.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
18
10
Trang 10-Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011
HỌC VẦN : BÀI 98: UÊ, UY.
I MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biết cấu tạo của vần uê, uy tiếng huệ, huy,từ Đọc và viết được các tiếng, từ, vần đó
- Nhận ra uê, uy trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Đọc đúng câu ứng dụng: Cỏ mọc xanh chân đê
Hoa khoe sắc nơi nơi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Tàu hoả, tàu thuỷ, ô to, máy bay GD HS ý thức học bộ môn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
* Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 97
- GV nhận xét và cho điểm TIẾT 1:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần uê và vần uy.
- Vần uê được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời uvà ê)
- So sánh vần uê với vần ua?
- Gọi học sinh phân tích vần
- GV cho HS phát âm vần uê.
- HS ghép vần uê Lớp đọc CN, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa
? Có vần uê muốn được tiếng huệ em thêm âm và dấu gì ở
vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: huệ.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+) Giới thiệu từ khoá : bông huệ.
- HS đánh vần và đọc trơn từ
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
- HS: + Giống nhau: Đều có âm u đứng trước
+ Khác nhau: Kết thúc bằng u, ê
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: uê, uy
- HS quan sát và viết bảng con: Nhận xét chữa lỗi.
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
?Tìm tiếng có vần uê, uy mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: uê, uy.
2.Dạy vần: *uê a) Nhận diện:
+Giống nhau: u đứng trước
+ Khác nhau: âm a, ê đứng sau
b) Đánh vần, đọc trơn *Vần: uê
* Tiếng khoá : huệ
* từ khoá: bông huệ.
*uy ( tương tự như uê)
Uy, huy, huy hiệu.
c) Viết:
* Chữ ghi vần: uê, uy.
* Chữ ghi tiếng và từ:
Bông huệ, huy hiệu.
d) Đọc từ ứng dụng:
cây vạn tuế tàu thuỷ xum xuê khuy áo