1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 19

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 255,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần iêc, ươc biếc, nước - HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: iêc, ươc.. - HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.[r]

Trang 1

-TUẦN 19 Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010

TOÁN

MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

A MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết : Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Bó chục que tính và các que tính rời

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Kiểm tra vở bài tập và chấm một số vở

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

?Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 1 que tính là mười một que tính

- GV ghi bảng: 11

- Đọc là: Mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có hai chữ số viết

liền nhau

- HS đọc và ghi nhớ

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 2 que tính rời

?Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 2 que tính là mười hai que tính

- GV ghi bảng: 12

- Đọc là: Mười hai.

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có hai chữ số viết

liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải

- HS đọc và ghi nhớ

* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập

* Cho HS đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô trống

+ HS đếm số ngôi sao rồi điền số

* Yêu cầu HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1

đơn vị, vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

+ HS vẽ thêm số chấm tròn vào ô trống cho phù hợp y cầu

* GV yêu cầu HS dùng bút màu tô 11 hình tam giác, tô 12

hình vuông

+ HS dùng bút màu tô hình cho đúng yêu cầu

* Yêu cầu điền đủ số vào dưới mỗi vạch của tia số

+ HS điền đủ số vào dưới mỗi vạch của tia số

- HS đọc viết lại số 11, 12

* GV nhận xét giờ học

+ Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập C bị bài hôm sau

I.KIỂM TRA:

II DẠY HỌC BÀI MỚI 1.Giới thiệu số 11:

11 Mười một.

2 Giới thiệu số 12:

12

Mười hai.

3 Thực hành:

Bài 1: Điền số thích hợp vào

chỗ trống

Bài 2:Vẽ thêm chấm tròn (theo

mẫu)

Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác

và 12 hình vuông.

Bài 4: Điền số vào dưới mỗi

vạch của tia số.

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 2

-HỌC VẦN : BÀI 77: ĂC, ÂC

I MỤC TIÊU:*Sau bài học, HS có thể:

- Đọc viết được các vần, tiếng từ : ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Nhận ra ăc, âc trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.

- Đọc đúng câu ứng dụng: Những đàn chim ngói

………

Như nung qua lửa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập *Bộ ghép chữ thực hành

*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của: bài 76

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1:

- HS nghe đọc lại

- Vần ăc được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)

- So sánh vần ăc với vần ac?

- Gọi học sinh phân tích vần

- GV cho HS phát âm vần ăc

- HS ghép vần ăc

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp - GV chỉnh sửa

? Có vần ăc muốn được tiếng mắc em thêm âm và dấu gì

ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)

- HS ghép tiếng khoá: mắc.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+) Giới thiệu từ khoá :mắc áo

- HS đánh vần và đọc trơn từ

- Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.

- HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau

+ Khác nhau: bắt đầu bằng ă, â.

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần

- HS quan sát và viết bảng :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần: ăc, âc

- HS quan sát và viết bảng con:- Nhận xét chữa lỗi.

- GV ghi bảng các từ:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

?Tìm tiếng có vần ăc, âc mới học?

- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT

* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)

TIẾT 2

I.KIỂM TRA BÀI CŨ:

con sóc , bác sĩ, học tập

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài: ăc, âc.

2.Dạy vần: *ăc:

a) Nhận diện:

+Giống nhau: c đứng sau

+ Khác nhau: âm a, ă đứng trước

b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần:ăc.

* Tiếng khoá : mắc

* từ khoá: mắc áo.

*âc ( tương tự như ăc)

âc, gấc, quả gấc.

c) Viết: * Chữ ghi vần:

ăc, âc.

* Chữ ghi tiếng và từ:

Mắc áo, quả gấc d) Đọc từ ứng dụng:

màu sắc giấc ngủ

ăn mậc nhấc chân

Trang 3

- 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm

tiếng có vần ăc, âc (mặc)

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ăc, âc

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu

- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc

* Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- Gọi HS đọc

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS viết bài vào vở tập viết

- ăc, âc, mắc áo, quả gấc.

*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

-1 HS đọc chủ đề luỵên nói

- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV

+ Trong tranh vẽ gì?(HS trả lời.)

+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh

+ Ruộng bậc thang là nơi như thế nào?

+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu? Để làm gì?

+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

* GV nhận xét kết luận

* Dành cho HS khá giỏi

- HS viết bảng

- HS đọc từ vừa tìm được

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ

có vần ăc, âc

- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong

sách báo

- Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài

- Xem trước bài 78

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng.

Những đàn chim ngói

Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa

* Đọc SGK:

b)Viết:

ăc, âc, mắc áo, quả gấc.

c)Luyện nói:

* Ruộng bậc thang.

* hoạt động chung

d) Tìm tiếng từ có vần: ăc âc

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 4

-Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN : BÀI 78: UC, ƯC

A MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:

- Đọc, viết vần tiếng, từ : uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Nhận ra uc, ưc trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.

- Đọc đúng câu ứng dụng: Con gì mào đỏ

Gọi người thức dậy

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II *Bộ ghép chữ thực hành.

*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá,luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV yêu cầu HS viết :

- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 77

- GV nhận xét và cho điểm

TIẾT 1.

- HS nghe đọc lại

- Vần uc được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)

- So sánh vần uc với vần ac?

- Gọi học sinh phân tích vần

- GV cho HS phát âm vần uc - HS ghép vần uc.

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp - GV chỉnh sửa

? Có vần uc muốn được tiếng trục em thêm âm và dấu gì ở

vị trí nào? (1,2 HS trả lời)

- HS ghép tiếng khoá trục.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+) Giới thiệu từ khoá : cần trục

- HS đánh vần và đọc trơn từ

- Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.

- HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau

+ Khác nhau: bắt đầu bằng u, ư.

*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần

- HS quan sát và viết bảng :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần uc, ưc

- HS quan sát và viết bảng con: - Nhận xét chữa lỗi.

*GV ghi bảng các từ:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

?Tìm tiếng có vần uc, ưc mới học?

- GVđọc mẫu giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc + PT

* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)

I.KIỂM TRA BÀI CŨ:

màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ

II BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài: uc, ưc.

2.Dạy vần: *uc:

a) Nhận diện:

+Giống nhau: c đứng sau

+ Khác nhau: âm u, a đứng trước

b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: uc.

* Tiếng khoá : trục

* từ khoá: cần trục.

*ưc ( tương tự như uc)

ưc, lực, lực sĩ

c) Viết:

* Chữ ghi vần: uc, ưc.

* Chữ ghi tiếng và từ:

Cần trục, lực sĩ

d) Đọc từ ứng dụng:

máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực

Trang 5

TIẾT 2

* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm

tiếng có vần uc, ưc (thức)

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uc, ưc

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu

- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc

* Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- Gọi HS đọc

* Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS viết bài vào vở tập viết

- uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

- 1 HS đọc chủ đề luỵên nói

- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV

+ Trong tranh vẽ gì?(HS trả lời.)

+ Em hãy chỉ và giới thiệu người và từng vật trong tranh

+ Trong tranh, bác nông dân đang làm gì?( đi ra đồng)

+ Con gà đang làm gì?( đang gáy)

+ Đàn chim đang làm gì?(hót)

+ Mặt trời như thế nào? (đỏ)

+ Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?(gà trống)

+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?(nông thôn)

+ Em có thích buổi sáng không? Tại sao?

+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em ai dậy sớm nhất?

* GV nhận xét kết luận

* Dành cho HS khá giỏi

- HS viết bảng

- HS đọc từ vừa tìm được

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có

vần uc, ưc

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong

sách báo

- Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài

- Xem trước bài 79

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng.

Con gì mào đỏ

Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy.

* Đọc SGK:

b)Viết:

uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

c)Luyện nói:

* Ai thức dậy sớm nhất.

* hoạt động chung

d) Tìm tiếng từ có vần: uc, ưc

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 6

-TOÁN

MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM.

I MỤC TIÊU:Giúp HS: - Nhận biết : Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Gọi hai em một em đọc một em viết số mười một, mười hai

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời Được tất cả

bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 1 que tính là mười ba que tính

- GV ghi bảng: 13

- Đọc là: Mười ba.

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có hai chữ số viết liền

nhau

- HS đọc và ghi nhớ

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời Được tất

cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 4 que tính là mười bốn que tính

- GV ghi bảng: 14

- Đọc là: Mười bốn.

- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14 có hai chữ số viết

liền nhau: 1 ở bên trái và 4 ở bên phải

- HS đọc và ghi nhớ

( Tương tự như giới thiệu số 14)

* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập

a, Cho HS tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

- HS tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b, Cho HS viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm

dần

- HS viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần

*Ycầu HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống

- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống

*Yêu cầu HS đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đó

- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập

* Yêu cầu viết các số theo thứ tự từ 0 đến15

- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài ở nhà

- Chuẩn bị bài hôm sau

1.KIỂM TRA:

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu số 13:

13

Mười ba.

2 Giới thiệu số 14 :

14 Mười bốn.

3 Giới thiệu số 15 :

4 Thực hành:

Bài 1: Viết số:

Bài 2: Điền sốthích hợp vào ô

trống.

Bài 3: Nối mỗi tranh với 1 số

thích hợp (theo mẫu):

Bài 4: Điền só vào dưới mỗi vạch của tia số.

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 7

Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN :BÀI 79: ÔC, UÔC

A MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:

- Đọc,viết vần tiếng từ: ôc, uôc, mộc, đuốc, thợ mộc, ngọn đuốc.

- Nhận ra ôc, uôc, trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.

- Đọc đúng câu ứng dụng: Mái nhà của ôc

………

Nghiêng giàn gấc đỏ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: *Sách Tiếng Việt 1, tập II * Bộ ghép chữ thực hành

*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV yêu cầu HS viết :

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 78

TIẾT 1:

Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ôc và vần uôc

- Vần it được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)

- So sánh vần uc với vần ôc?

- Gọi học sinh phân tích vần

- GV cho HS phát âm vần ôc

- HS ghép vần ôc

- Lớp đọc CN, nhóm, lớp - GV chỉnh sửa

? Có vần ôc muốn được tiếng mộc em thêm âm và dấu gì ở vị

trí nào? (1,2 HS trả lời)

- HS ghép tiếng khoá: mộc.

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.

+) Giới thiệu từ khoá : thợ mộc

- HS đánh vần và đọc trơn từ

* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.

- HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau

+ Khác nhau: bắt đầu bằng ô, uô.

* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần

- HS quan sát và viết bảng :

- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần ôc, uôc

- HS quan sát và viết bảng con: - Nhận xét chữa lỗi.

*GV ghi bảng các từ:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

?Tìm tiếng có vần ôc, uôc mới học?

- GVđọc mẫu giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc + PT

* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)

I.KIỂM TRA BÀI CŨ:

máy xúc, cúc vạn thọ, nóng nực

II BÀI MỚI: 1.Giới thiệu bài: ôc, uôc 2.Dạy vần: *ôc:

a) Nhận diện:

+Giống nhau: c đứng sau + Khác nhau: âm u, ô đứng trước

b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần:

ôc.

* Tiếng khoá : mộc

* từ khoá: thợ mộc.

*uôc ( tương tự như ôc)

uôc, đuốc, ngọn đuốc

c) Viết:

* Chữ ghi vần: ôc, uôc

* Chữ ghi tiếng và từ:

Thợ mộc, ngọn đuốc d) Đọc từ ứng dụng:

con ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài

Trang 8

TIẾT 2

- 8 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc

- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm

tiếng có vần ôc,uôc (ốc)

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ôc, uôc

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu

- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc

* Cho HS mở SGK.

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

- Gọi HS đọc

* Cho HS viết bài vào vở tập viết

(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)

- HS viết bài vào vở tập viết

- ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.

*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

- 1 HS đọc chủ đề luỵên nói

- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV

+ Trong tranh vẽ những ai? (HS trả lời.)

+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?( tiêm chủng)

+ Thái độ của bạn như thế nào?(rất vui)

+ Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ chưa?(…)

+ Khi nào ta phải uống thuốc?(ốm)

+ Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?(phòng bệnh)

+ Trường em đã tổ chức tiêm chủng bao giờ chưa?

+ Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và uống thuốc giỏi

như thế nào

* GV nhận xét kết luận

* Dành cho HS khá giỏi

- HS viết bảng

- HS đọc từ vừa tìm được

- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có

vần ôc, uôc

* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong

sách báo

- Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài

- Xem trước bài 80

3.Luyện tập:

a)Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng.

Mái nhà của ốc Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ.

* Đọc SGK:

b)Viết:

ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.

c)Luyện nói:

* Tiêm chủng, uống thuốc.

* hoạt động chung

d) Tìm tiếng từ có vần: ôc, uôc

III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 9

-TOÁN

MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN.

A MỤC TIÊU: Giúp HS:- Nhận biết: Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị

Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Bó chục que tính và các que tính rời

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Gọi 2 em 1 em đọc 1 em viết số mười ba, mười bốn,

mười lăm

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời

Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 1 que tính là mười sáu que tính

- GV ghi bảng: 16 + Đọc là: Mười sáu.

- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 16 có hai chữ số viết

liền nhau

- HS đọc và ghi nhớ

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 7 que tính rời Được

tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và 7 que tính là mười bảy que tính

- GV ghi bảng: 17 + Đọc là: Mười bảy.

- Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị Số 17 có hai chữ số

viết liền nhau: 1 ở bên trái và 7 ở bên phải

- HS đọc và ghi nhớ

( Tương tự như giới thiệu số 17)

* GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập:

- Cho HS tập viết các số từ 11 đến 19 theo nội dung yêu

cầu của bài 1

+HS tập viết các số

- Yêu cầu HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào

ô trống

+HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống

- Yêu cầu HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi vạch 1 nét nối

với số thích hợp

+ HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi nối với số thích hợp

- Yêu cầu viết số dưới mỗi vạch của tia số

+ HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập

- HS đọc viết lại các số vừa học

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài ở nhà

I KIỂM TRA:

II DẠY HỌC BÀI MỚI:

1 Giới thiệu số 16:

16 Mười sáu.

2 Giới thiệu số 17 :

17 Mười bảy.

3 Giới thiệu số 18, 19 :

4 Thực hành:

Bài 1: Viết số

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô

trống

Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích

hợp

Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

III CỦNG CỐ - DẶN DÒ

TOÁN

Trang 10

-Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010

TOÁN : HAI MƯƠI, HAI CHỤC

I MỤC TIÊU: *Giúp HS:

- Nhận biết: Số lượng 20: 20 còn gọi là hai chục

- Biết đọc, viết các số đó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* C ác bó chục que tính.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Gọi 2 em 1 em đọc 1em viết số 16,17,18,19

* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và lấy thêm bó chục que

tính nữa Hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?

* 1 chục que tính và 1 chục que tính là hai chục que tính.

* Mười que tính và mười que tính là hai mươi que tính.

- Mười que tính và 10 que tính là hai mươi que tính

- GV ghi bảng: 20

Đọc là: hai mươi.

* Số hai mươi còn gọi là hai chục

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- Số 20 có hai chữ số viết liền nhau đó là chữ số 2 và chữ

số 0

- Khi viết chữ số 20: viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên

phải chữ số 2

- HS đọc và ghi nhớ

* GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập:

- Cho HS tập viết các số từ 10 đến 20; Từ 20 đến 10.

+ HS tập viết các số từ 10 đến 20; Từ 20 đến 10

- Yêu cầu HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn

vị

+ HS viết theo mẫu

+ Nhận xét chữa

- Yêu cầu HS viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc

các số đó

+ HS viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số

đó

- Yêu cầu HS viết theo mẫu: Số liền sau của 15 là 16

+ HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập

* Củng cố nội dung bài học

- Nhận xét hướng dẫn về nhà

- Dặn dò về nhà ôn bài chuẩn bị bài hôm sau

I Kiểm tra:

II DẠY HỌC BÀI MỚI:

1.Giới thiệu số 20:

20

hai mươi.

* Số hai mươi còn gọi là hai chục

2 Thực hành:

Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20,tư 20 đén 10, rồi đọc các số đó.

Bài 2: Trả lời câu hỏi:

Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia sốrồi đọc các số đó Bài 4: Trả lời câu hỏi:

4 Củng cố - Dặn dò:

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w