Toán Tieát45 :Luyeän taäp chung Tr.64 I.Muïc tieâu: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình h[r]
Trang 1Tiết45 :Luyện tập chung
(Tr.64)
I.Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
*Bài tập 1, 2 ( cột 1 ), 3 ( cột 1 2 ), 4
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời
Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (1 HS nêu yêu cầu)
4 + 1 … 4 ; 5 - 1 … 0 ; 3 + 0 … 3
4 + 1 … 5 ; 5 - 4 … 2 ; 3 - 0 … 3
(3 HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con) GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu:
Củng cố phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số
đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/64: HS làm vở Toán
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/64: Làm cột 1 Cả lớp làm vở Toán
HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta tính 3+1=
4 trước, sau đó lấy 4+1= 5, viết 5 sau dấu =,vậy ta
có 3+1+1=5
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài:
HS đọc kết quả của phép tính vừa làm được
4+1=5; 5-2=3; 2+0=2; 3-2=1; 1-1= 0 2+3=5, 5-3=2 , 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3
-1HS đọc yêu cầu:”Tính” 3HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở toán rồi đổi vở để chữa bài,
HS đọc KQ vừa làm được:
3+1+1 =5, 2+2+0 =4 ; 3-2-1=0
Trang 2Hoạt động III: Trò chơi
+Mục tiêu:Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một phép tính thích hợp
+ Cách tiến hành
*Bài 4/64: Ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở Bài tập Toán
-Chuẩn bị: Giấy, bút để làm bài kiểm tra
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 4/64:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính: a, 2 + 2 = 4
b, 4 - 1 = 3
2 HS đại diện 2 đội lên bảng lớp ghép bìa cài, cả lớp ghép bìa cài
Trả lời (Luyện tập chung )
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 3
-Toán
Tiết46: Phép cộng trong phạm vi 6
(Tr.65)
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
*Bài tập 1, 2 ( cột 1, 2, 3), 3 ( Cột 1, 2) , 4
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 1/ 64:(Tính) 1HS nêu yêu cầu
( 5 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6
+Mục tiêu: Củng cố khái niệm về phép cộng.Thành
lập và ghi nhớ bảng cộng
+Cách tiến hành :
a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;
1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm là mấy?
-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3 bước
tương tự như đối với 5 + 1 = 6
*Với 6 hình vuông HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6;
2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,
(Tương tự như trên)
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác” Trả lời:” Năm thêm một là sáu “ Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6”
Trang 4Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
5 1 4 2 3 3 2 4 1 5 0 6 GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS *Bài 2/65: Làm cột 1,2,3 Làm vở Toán HD HS cách làm: KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi GV chấm một số vở và nhận xét *Bài3/65: Làm cột 1,2 Phiếu học tập HD HS cách làm: GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm Hoạt động III: Trò chơi + Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng +Cách tiến hành: *Bài 4/65 : HS ghép bìa cài GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài toán GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì?-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở BT Toán -Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép trừ trong phạm vi 6”.-Nhận xét tuyên dương 1HS làm bài, cả lớp làm vở BTToán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài: 4+2=6 ; 5+1=6 ; 5+ 0=5 ; 2+2=4 2+4=6 ; 1+ 5=6 ; 0+ 5=5 ; 3+3=6 -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập Đổi phiếu để chữa bài 4+1+1=6 ; 5+1+0 =6 ; 2+2+2=6
3+2+1=6 ; 4+0+2 =6 ; 3+3+0=6
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp” HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính : a, 4 + 2 = 6 b, 3 + 3 = 6 Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 6) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 5
Tiết47 :Phép trừ trong phạm vi 6
(Tr.66)
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
*Bài tập 1, 2, 3 ( cột 1, 2 ), 4
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi thứ có số lượng là 6, bảng phụ ghi BT1,2,3 Phiếu học tập bài 2
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 3/65:(Tính) (1HS nêu yêu cầu)
( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 6
+Mục tiêu: Củngcố khái niệm phép trừ Thành lập và
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 6 - 1 = 5
-Hướng dẫn HS quan sát:
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 6 bớt 1 còn mấy?
Vậy 6 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 6 trừ 1 bằng 5 như sau: 6- 1 = 5
b, Giới thiệu phép trừ : 6 - 5 = 1 theo 3 bước tương tự
như đối với 6 - 1 =5
c,Với 6 hình vuông, GV giới thiệu phép trừ 6 – 2 = 4
;
6 – 4 = 2.(Tương tự như phép trừ 6 – 1 = 5 ; 6 – 5 =
1)
-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán:
“Có 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
-HS tự nêu câu trả lời: “ Có 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn lại 5 hình tam giác”
-6 bớt 1 còn 5
-HS đọc :“Sáu trừ một bằng năm” -HS đọc (cn- đt) (nt)
Trang 6+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/66: Cả lớp làm vở BT Toán 1.(Bài 1 trang 50)
Hướng dẫn HS :
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/66: Làm phiếu học tập
Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các phép
tính ở môït cột để củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3/66: Làm cột 1,2 Làm vở Toán
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
Hoạt động III: Trò chơi
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
phép tính thích hợp
+Cách tiến hành: *Bài 4/66 : HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và
tự nêu được nhiều phép tính ứng với bài toán vừa nêu
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vở
BT Toán rồi đổi vở chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
5 + 1 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 3 + 3 = 6
6 – 5 = 1 ; 6 – 2 = 4 ; 6 - 3 = 3
6 – 1 = 5 ; 6 – 4 = 2 ; 6 - 6 = 0 -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:
6 - 4 - 2 =0; 6 - 1 - 2 =3 ; 6 -3 - 3 = 0
6 - 2 - 4 =0; 6 - 1 - 2 =3 ; 6 - 6 = 0
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp” HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính, rồi ghép phép tính ở bìa cài a, 6 - 1 =5 ; b, 6 - 2 = 4 Trả lời (Phép trừ trong phạm vi5) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 7
Tiết 48 : Luyện tập
(Tr.67)
I.Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
*Bài tập 1 ( dòng 1 ), 2 ( dòng 1 ), 3 ( dòng 1 ), 4 ( dòng 1 ), 5
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 6) 1HS trả lời
Làm bài tập 2/66:(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
5 + 1 = … 4 + 2 = … 3 + 3 = …
6 - 5 = … 6 - 2 = … 6 - 3 = …
6 - 1 = … 6 - 4 = … 6 - 6 = …
(3 HS làm bảng lớp- cả lớp làm bảng con (đội a: làm cột 1; đội b: làm cột 2)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm
vi các số đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/67: Làm dòng 1 HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/67: Làm dòng 1 Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:1 + 3 + 2 =…, ta
lấy 1 + 3 = 4, lấy 4 + 2 = 6, viết 6 sau dấu =, ta có:1 + 3
+ 2 = 6)…
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài:
HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp
làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
Trang 8ta điền 3 vào chỗ chấm: 3 + 2 = 5
GV chấm vở và nhận xét kết quả của phép Hoạt động III: Trò chơi +Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp + Cách tiến hành: Làm bài tập 5/67: HS ghép bìa cài HD HS nêu cách làm bài: Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng GV nhận xét thi đua của hai đội Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm -Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học “ phép cộng trong phạm vi 7” -Nhận xét tuyên dương 3 HS lên bảng làm , rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết quả phép tính HS đọc yêu cầu bài 5/67:” Viết phép tính thích hợp” HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính: 6 - 2 = 4 Trả lời (Luyện tập ) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :