Đội III HTCV trong 10 ngày Đội IV HTCV trong 12 ngày Cuøng moät coâng vieäc nhö nhau giöaõ soá Giaûi Gọi số máy của mỗi đội máy cày và số ngày hoàn thành công Gọi số máy cày của mỗi đội [r]
Trang 1I – MỤC TIÊU :
- HS biết làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi đề bài toán 1 và đề bài toán 2, BT 16,17 SGK
2/- Đối với HS : Xem trước bài, ôn lại tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Sưả BT 15/58
Hoạt động 1:
1 Ổn định Kiểm diện học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đề BT 15/58 SGK
- Gọi 1 HS lên bảng
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- a) Tích xy là hằng số nên x và y
tỉ lệ nghịch vơí nhau b) x+y là hằng số nên x và y không tỉ lệ nghịch vơí nhau c) Tích a.b là hằng số nên a, b tỉ lệ nghịch vơí nhau
Hoạt động 2 : Bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích đề tìm ra cách giải
Hãy tóm tắt đề bài rồi lập tỉ lệ thức của bài toán
GV thay đổi nội dung bài toán Nếu V2 =0,8V1 thì t2 là bao nhiêu
HS thực hiện Gọi vận tốc cũ và mơí của ô ôt lần lượt là v1 vào v2 (km/h) Thơì gian tương ứng vơí các vận tốc là t1 và t2 (h)
Vận tốc và thơì gian đi là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
mà t1 = 6, v2 = 1,2 V1 1
2
2
1
v
v
t t
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
t
Vậy nếu đi vơí vận tốc mơí thì ô tô đi từ A đến B hết 5h
suy ra t2 =7,5h
Tuần : 14 tiết : 27
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….………
Trang 2Gọi số máy của mỗi đội
lần lượt là x1, x2, x3 , x4 ta
có điều gì ?
Hoạt động 3: Bài toán 2
GV đưa đề bài ( bảng phụ ) Hãy tóm tắt đề bài
Cùng một công việc như nhau giưã số máy cày và số ngày hoàn thành công việc quan hệ như thế nào ?
GV cho HS ? a) x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ nghịch
b) x và y TLN, y và z TLT
HS đọc đề bài Bốn đội có 36 máy cày ( cùng năng suất, công việc bằng nhau ) Đội I HTCV trong 4 ngày Đội II HTCV trong 6 ngaỳ Đội III HTCV trong 10 ngày Đội IV HTCV trong 12 ngày Giải
Gọi số máy cày của mỗi đội lần lượt là x1, x2, x3 , x4
Số máy cày và số ngày là 2 đại lượng tỉ lệ ngh5ich
Ta có 4x1 = 6x2 = 10x3 =12x4 hay
12
1 10
1 6
2 4 1
4 3 2
x
Theo tính chất của dãy tỉ số
12
1 10
1 6
2 4 1
4 3 2
x
=
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2 1
x x x x
60 36
36
Vậy x1 = 15; x2 = 10;
x3 = 6; x4 = 5
HS làm ? a) x và y TLN
y
a
x
y và Z TLN
z
b
y
có dạng x = kz
z b
a b
a
vậy x TLT với Z b) x và y TLN
y
a
x
y và z TLT y kz
hay xz =
bz
a
x
b a
Trang 3Do đó x =
z b a
Vậy x TLN vơí z Bài 17/61 SGK
Bài 18/61 SGK
Hoạt động 4 : Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm hệ số tỉ lệ nghịch a Sau đó điền số thích hợp vào ô trống?
- GV nhắc các nhóm tóm tắt đề bài xác định mối quan hệ giữa các đại lượng rồi lập tỉ lệ thức tương ứng
3
2 -2 1,6
HS họat động nhóm
3 người làm cỏ hết 6 giờ
12 người làm cỏ hết x giờ
Ta có
12
6 3 6
12
3
x x
x = 1,5 Vậy 12 người làm cỏ hết 1,5 giờ
Haọt động 5 : Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách giải bài toán đaị lượng tỉ lệ nghịch
- Ôn tập đại lượng TLT, đại lượng TLN, BTVN :19,20,21 /61 SGK
Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn
……… ……… ………