Bài mới: Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách thực hiện phép nhân các phaân soá Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của pheùp nhaân thoâng qua tính dieän tích hình chữ nhật.[r]
Trang 1TIẾT 121: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Nhận biết được ý nghĩa của phép nhân phân số (qua tính diện tích hình chữ nhật)
2.Kĩ năng:
- Biết phát biểu quy tắc nhân hai phân số & vận dụng vào thực hiện các phép nhân cụ thể
3Thái độ:
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài
II.CHUẨN BỊ:
- Hình vẽ trên bảng phụ hoặc giấy khổ to
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
7’
7’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài 1b,d làm ở nhà -Nêu cách cộng,trừ hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
-GV chấm 1 số vở
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em biết cách thực hiện phép nhân các phân số
Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân thông qua tính diện tích hình chữ nhật.
- GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ nhật mà các cạnh có độ dài là số tự nhiên, ví dụ: chiều rộng là 3m, chiều dài là 5m
- Tiếp theo GV đưa hình vẽ đã chuẩn bị
- Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu?
- Chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?
- Để tính diện tích hình chữ nhật, chúng
ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân số.
GV treo bảng phụ vẽ hình vuông như
Hát
- 2HS lên bảng sửa bài và nêu cách tính
b/
40
69 40
45 40
24 8
9 5
d/
15
13 15
20 15
33 3
4 5
11
- HS nhận xét
-HS nghe
- HS cả lớp tính vào vở nháp,1HS lên bảng lớp
Diện tích hình chữ nhật đó là:
5 x 3= 15(m 2 ) Đáp số: 15m 2
- HS quan sát hình vẽ Chiều rộng của hình chữ nhật là m
3 2
Chiều dài của hình chữ nhật là m
5 4
Để tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng[S = x (m2)]
5
4 3 2
Trang 2SGK hỏi: Hình vuông có diện tích là bao
nhiêu?
- Hình vuông được chia thành mấy ô
vuông nhỏ?
- Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu?
- Hình chữ nhật đã tô màu chiếm mấy ô
vuông?
- Diện tích hình chữ nhật bằng mấy
phần diện tích hình vuông?
- Vì diện tích hình vuông là 1m2, nên
diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
-GV nêu vấn đề: làm thế nào để tìm ra
kết quả của phép tính nhân tìm diện tích
hình chữ nhật: S = x (m2)?
5
4 3 2
- GV dựa vào lời phát biểu của HS từ đó
dẫn dắt đến cách nhân:
x = =
5
4 3
2
3 5
2 4
15 8
- GV yêu cầu HS dựa vào phép tính trên
để rút ra quy tắc
- Muốn nhân hai phân số, ta thực hiện
như thế nào?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại quy tắc
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào bảng con +
2HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính,
không cần giải thích
-GV cùng HS sửa bài - nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài tập y/c chúng ta làm gì?
-GV HD phần a Sau đó yêu cầu HS làm
các phần còn lại vào vở nháp theo cặp+
2HS lên bảng
GV nhận xét – tuyên dương
Bài tập 3 :
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS giải vào vở
Hình vuông có diện tích là 1m2
- Hình vuông được chia thành 15 ô vuông nhỏ
-Diện tích mỗi ô vuông là m2
15 1
8 ô vuông
-15 8
- Vì diện tích hình vuông là 1m2, nên diện tích hình chữ nhật là m2
15 8
-Đếm hoặc dựa vào phép nhân 4 x 2 và
5 x 3
- HS phát biểu thành quy tắc
* Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số
nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ quy tắc
HS đọc yêu cầu bài,cả lớp làm bài vào bảng con + 2HS lên bảng làm bài
35
24 7 5
6 4 7
6 5
18
2 2 9
1 2 2
1 9
2
6
8 3 2
8 1 3
8 2
- HS đọc yêu cầu bài
- Rút gọn rồi tính
- HS làm bài a/
15
7 5 3
7 1 5
7 3
1 5
7 6
b/
18
11 2 9
1 11 2
1 9
11 10
5 9
-Từng cặpHS sửa vàthống nhất kết quả
HS đọc đề bài, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ
Tóm tắt:
Trang 31’
GV chấm một số vở - nhận xét
4 Củng cố:
- Muốn nhân hai phân số ta làm thế
nào?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Làm BT 1d và 2c
- Chuẩn bị: Luyện tập.
Chiều dài : m
7 6
Chiều rộng: m
5 3
Diện tích :…m? Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật là:
(m2)
35
18 5
3 7
6
Đáp số: m2
35 18
-2 HS nêu – HS khác nhận xét
HS nhận xét tiết học
Trang 4TIẾT 122: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cách nhân phân số với số tự nhiên & cách nhân số tự nhiên với phân số (tập suy diễn từ quy tắc chung về phân số)
- Nắm thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên ( 3 là tổng của 3 phân
5
2
số bằng nhau )
5
2 5
2 5
2
2.Kĩ năng:
- Củng cố quy tắc nhân phân số & biết nhận xét để rút gọn phân số
3Thái độ:
-HS áp dụng làm tính nhanh, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi mẫu BT1; BT2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
29’
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Phép nhân phân số
-Gọi HS lên bảng làm BT1d và BT2c
- Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?
-GV chấm 1 số vở
-GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay, các em củng cố quy
tắc nhân phân số và nắm thêm ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên
Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HD mẫu trong SGK,sau đó cho HS làm nháp
-Em có nhận xét gì về phép nhân ở phần
c và d?
GV: Cũng giống như phép nhân số tự nhiên, mọi phân số khi nhân với 1 cũng cho ra kết quả là chính phân số đó, mọi phân số khi nhân với 0 cũng bằng 0
Bài tập 2:
Hát
2 HS lên bảng làm bàivà nêu cách tính 1.d/
56
1 7
1 8
1
12
3 4 3
3 1 4
3 3
1 8
6 9
3
4 1
-HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- Tính (theo mẫu)
11
72 11
8 9 8 11
6
35 6
7 5 7 6
5
4 5
1 4 1 5
4
8
0 5 0 8
5
-Phép nhân ở phần c là phép nhân phân số với 1,có kết quả là chính phân số đó
- Phép nhân ở phần d là phép nhân phân số với 0,có kết quả là 0
Trang 5Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài tập yêu cầu ta điều gì?
- GV HD mẫu trong SGK,.sau đó cho HS
thi đua
Cho HS nhận xét bài c, d để rút ra kết
luận
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài tập yêu cầu ta điều gì?
-Yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS so sánh 3 và
5
2
5
2 5
2 5
2
GV nêu:Vậy phép nhân 3 chính là
5
2
phép cộng 3 phân số bằng nhau
5
2 5
2 5
2
Bài tập 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi, diện tích
của hình vuông
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS giải vào vở
GV chấm một số vở – nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Muốn nhân hai phân số ta làm thế
nào?
- Nhận xét tiết học
- Hoàn thành BT 3 vào vở
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- HS đọc yêu cầu bài
- Tính (theo mẫu)
7
24 7
6 4 7
6
11
12 11
4 3 11
4
4
5 4
5 1 4
5
5
2 0 5
2
+1 nhân với phân số nào cũng cho kết quảlà chính phân số đó
+0 nhân với phân số nào cũng bằng 0
- HS đọc yêu cầu bài
- Tính rồi so sánh kết quả
=
3 5
2
5
6 5
3
2
=
5
2 5
2 5
2
5
6 5
2 2
Bằng nhau
HS đọc đề bài, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ
Tóm tắt:
Hình vuông a: :m
7 5
Chu vi:…?
Diện tích:…?
Bài giải:
Chu vi của hình vuông là:
(m)
7
20 4 7
5
Diện tích của hình vuông là:
(m2)
49
25 7
5 7
5
Đáp số: Chu vi: m
7 20
Diện tích: m2
49 25
-2HS nêu - HS khác nhận xét
HS nhận xét tiết học
Trang 6TOÁN TIẾT 123: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức - Kĩ năng:
- HS bước đầu nhận biết một số tính chất của phép nhân phân số:tính chất giao hoán,tính chất kết hợp,tính chất nhân một tổng hai phân so ávới một phân số
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất trên trong trường hợp đơn giản
2.Thái độ:
-HS biết áp dụng vào giải toán, làm bài tập
II.CHUẨN BỊ:
- Kẻ bảng các tính chất:
a x b = b x a (a x b) x c = a x (b x c) (a + b) x c = a x c + b x c
c x (a + b) = c x a + c x b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa lại bài 3
- GV nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân số
a/ Giới thiệu tính giao hoán -GV viết : Yêu cầu HS
3
2 5
4
; 5
4 3
2
tính
-Sau đó cho HS so sánh rút ra kết luận
-Có nhận xét gì về các thừa số của hai tích?
- Đây là tính chất gì?
b/ Tính chất kết hợp
GV HD tương tự như phần a
-Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức trên
-Hãy tìm điểm giống nhau và khác
Hát -2HS lên sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm bài
;
15
8 5
4 3
2
15
8 3
2 5
4
Vậy :
3
2 5
4 5
4 3
- Đổi chỗ cho nhau
- Tính chất giao hoán
- HS phát biểu :Khi đổi chỗ các phân số
trong một tích thì tích của chúng không thay đổi.
HS tính:
10
1 60
6 4
3 15
2 4
3 ) 5
2 3
1
10
1 60
6 20
6 3
1 ) 4
3 5
2 ( 3
4
3 ) 5
2 3
1
4
3 5
2 ( 3
-Hai biểu thức có giá trị bằng nhau -Hai biểu thức đều là phép nhân của ba Ngày soạn:7/03/2008
Ngày dạy: 12/03/2008
Trang 7nhau của hai biểu thức trên ?
- GV nhận xét, rút ra kết luận
c/ Giới thiệu tính chất nhân một tổng
hai phân số với một phân số
Thực hiện tương tự như phần a,b
-HD HS từ nhận xét trên
- GV nhận xét ,rút ra kết luận
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Bài tập yêu cầu điều gì ?
- Yêu cầu HS vận dụng các tính chất
vừa học để tính
- Khi chữa bài GV có thể yêu cầu HS
nêu tính chất đã được vận dụng
phân số tuy nhiên biểu thức
4
3
; 5
2
; 3 1
là tích của hai phân số đầu nhân
4
3 ) 5
2 3
1
với phân số thứ ba,còn biểu thức
là phân số thứ nhất nhân với
) 4
3 5
2 ( 3
1
tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
* Khi nhân một tích hai phân số với phân số
thứ ba, ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba.
HS tính:
20
9 4
3 5
3 4
3 ) 5
2 5
1
20
6 20
3 4
3 5
2 4
3 5
Vậy :
4
3 5
1 4
3 5
1 4
3 ) 5
2 5
1
* Khi nhân một tổng hai phân số với phân
số thứ ba, ta có thể nhân từng phân số của tổng với phân số thứ ba, rồi cộng các kết quả lại
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- Tính bằng hai cách
11
3 22
11
3 22
11
3 22
3
11
9 242
198 22 242
11
3 22
11
3 ( 22
11
66
223
11
9 242
198
*
5
2 ) 3
1 2
1
5
2 ) 3
1 2
1
3
1 30
10 5
2 6
5
2 ) 3
1 2
1
5
2 3
1 5
2 2
15
2
102
=
3
1 30
10
*
5
2 21
17 21
17 5
Cách 1:317172= 51 34 17
Trang 81’
-GV cùng HS nhận xét
Lưu ý: Có thể cho HS nhận xét xem
cách nào thuận tiện hơn
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở
GV chấm một số vở – nhận xét
4 Củng cố
- Yêu cầu HS nêu tính chất của phép
nhân phân số
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 3
- Chuẩn bị bài: Tìm phân số của
một số
5
2 21
17 21
17 5
21
17 5
2 21
17 5
=
21
17 21
17 1 21
17 5
5 21
17 ) 5
2 5
3
-HS đọc đề bài, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ
Tóm tắt:
Chiều dài: m
5 4
Chiều rộng: m
3 2
Chu vi:…?
Bài giải:
Chu vi của hình chữ nhật là:
(m)
15
44 2 ) 3
2 5
4
Đáp số: m
15 44
- HS nêu -HS nhận xét tiết học
Trang 9TOÁN TIẾT 124: TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức – Kĩ năng:
- HS hiểu đề bàivà biết cách giải bài toán dạng: tìm phân số của một số
Thái độ:
- HS biết áp dụng vào giải toán, làm bài tập
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
- Hình vẽ trong giấy khổ to
? quả
12 quả
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
14’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS bài 3
- GV chấm 1 số vở
- GV nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu:Khi được học về phân số
các em sẽ được học thêm nhiều dạng toán mới,bài học hôm nay sẽ giúp các em làm quen và biết giải các bài toán dạng tìm phân số của một số
Hoạt động1: Giới thiệu cách tìm phân số của một số
a/ GV nêu nhắc lại bài toán:Mẹ mua được
12 quả cam,mẹ đem biếu bà số cam
3 1
đó.Hỏi mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam
của 12 quả cam là mấy quả cam?
1
Hát
-1HS sửa bài
Bài giải:
May 3 chiếc túi hết số mét vải là:
(m)
2 3 3
2
Đáp số:2 m vải
- HS nhận xét
-HS nghe, nhắc lại tựa bài
-HS trả lời:
Mẹ đã biếu bà 12 : 3 = 4 quả cam
Trang 10b/ GV nêu bài toán: Một rổ cam có 12 quả
Hỏi số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
3 2
GV treo hình minh họa đã chuẩn bị y/c HS
quan sát và hỏi:
+ số cam trong rổ như thế nào so với số
3
2
3 1
cam trong rổ?
+Nếu biết được số cam trong rổ là bao
3 1
nhiêu quả thì làm thế nào để biết tiếp
được số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
3 2
+ số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
3
1
+ số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
3
2
-Vậy của 12 quả cam là bao nhiêu quả?
3 2
-GV nêu:Ta có thể tìm số cam trong rổ
3 2
như sau: 12 x = 8 (quả)
3 2
Như vậy ta có:(12 : 3) x 2 = 12 x = 8
3 2
-HD HS nêu bài giải của bài toán
* Vậy muốn tìm của số 12 ta làm thế
3 2
nào?
-Hãy tính của 15
3 2
Hãy tính của 24
4 3
- Muốn tìm phân số của một số ta làm
như thế nào?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài tập
-HS đọc lại bài toán -HS quan sát và trả lời
+ số cam trong rổ gấp đôi số cam
3
2
3 1
trong rổ
+ Ta lấy số cam trong rổ nhân với 2
3 1
+ số cam trong rổ là 12 : 3 = 4(quả)
3 1
+ số cam trong rổ là 4 x 2 = 8(quả)
3 2
- của 12 quả cam là 8 quả
3 2
- HS nhắc lại cách giải bài toán: Để tìm của số 12 ta làm như sau:
3 2
(12 : 3) x 2 = 8 + HS nhắc lại
Bài giải:
số cam trong rổ là:
3 2
12 x = 8 (quả)
3 2
Đáp số: 8 quả cam
* Muốn tìm của số 12 ta lấy số 12
3 2
nhân với
3 2
của 15 là: 15 x = 10
3
2
3 2
của 24 là: 24 x = 18
4
3
4 3
- Muốn tìm phân số của một số ta lấy số đó nhân với số phần
-HS đọc yêu cầu đề bài, 1HS làm bảng phụ+ cả lớp làm phiếu bài tập
Tóm tắt:
Một lớp:35 HS Khá: tổng số HS
5 3
Số HS khá:…HS?
Trang 111’
-GV cùng HS sửa bài - nhận xét
Bài tập 2:
Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS giải vào vở
GV chấm một số vở – nhận xét
4 Củng cố
- Muốn tìm phân số của một số ta làm như thế nào?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Làm bài tập 3
- Chuẩn bị bài: Phép chia phân số
Bài giải:
Số HS xếp loại khá là
35 x = 21 (học sinh)
5 3
Đáp số:21 (học sinh)
-HS đọc đề bài, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ
Tóm tắt:
Chiều dài:120m Chiều rộng= chiều dài: … m?
6 5
Bài giải:
Chiều rộng của sân trường là:
120 x = 100 (m)
6 5
Đáp số:100 m
- 2HS nêu
- HS nhận xét tiết học
Trang 12
TIẾT 125:PHÉP CHIA PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- HS biết thực hiện phép chia phân số: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo
ngược
Thái độ:
-GD hs tính cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
14’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Tìm phân số của một số
- GV yêu cầu HS sửa 3 làm ở nhà
GV chấm 3 vở – nhận xét
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Các em đã biết cách thực hiện phép nhân các phân số,bài học hôm nay sẽ giúp các
em biết thực hiện phép chia các phân số
Hoạt động1: Giới thiệu phép chia phân số
- GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật ABCD có diện tích m2, chiều rộng m Tính
15
7
3 2
chiều dài hình đó
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chiều dài của hình chữ nhật khi biết diện tích &
chiều rộng của hình đó
- GV ghi bảng: :
15
7 3 2
- GV nêu cách chia: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược lại
- Phân số đảo ngược của phân số là
3 2
phân số nào?
- GV hướng dẫn HS chia:
: = x =
15
7 3
2 15
7 2
3 30 21
Hát
- 1HS lên bảng sửa bài
Bài giải:
Số học sinh nữ của lớp 4A là:
16 x = 18 (học sinh)
8 9
Đáp số:18 học sinh
- HS nhận xét
-HS nhắc lại tựa bài
A ?m B
m
3 2
D C -HS nhắc lại công thức tính chiều dài hình chữ nhật khi biết diện tích & chiều rộng hình đó: lấy diện tích chia cho chiều rộng
- Là
2 3
* Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số
m2
15 7