Luỹ thừa với số mũ tự bậc những đối với số tự nhiªn 7' nhiªn a Hs: Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ - Luü thõa bËc nh÷ng cña sè thừa bậc những đối với số h÷u tØ x lµ xn.. [r]
Trang 1Chương I Số hữu tỉ –Số thực
Ngày soạn………
Ngày dạy………
Tiết 1:Tập HợP q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ !& đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, & chia khoảng
2 Học sinh : & chi khoảng
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
3
10
0 1
0
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
5
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
GV: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng
một số, số đó là số hữu tỉ
Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 có là
7 5
hữu tỉ không
Hs:
thế nào
Hs:
10 1 Số hữu tỉ :(10')
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7 5
là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ viết & dạng (a, b
b a
)
0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số
Trang 2
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
?
Hs:
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
(GV nêu các !&5
-các !& trên bảng phụ
Hs:
*Nhấn mạnh phải + phân số về
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
Hs:
- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ
Hs:
-VD cho học sinh đọc SGK
Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm,
Hs:
- Y/c học sinh làm ?5
12
8
hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên
4 5
trục số
0 1 5/4 2
B1: Chia đoạn thẳng đv
ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải
4 5
0, cách 0 là 5 đv mới VD2:Biểu diễn trên
3
2
trục số
Ta có:
3
2 3
2
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về
4 Củng cố:7
Trang 31 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh phân số
+ Quy đồng
5 Hướng dẫn về nhà:3
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
1
d)
31
18 313131
181818
Ngày soạn……… Ngày dạy ……
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ
2 Học sinh :
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu? Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Trang 43 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
BT: x=- 0,5, y =
4 3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu
Hs:
Gv:Vận dụng t/c các phép toán
Hs:
GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi
em tính một phần
Hs:
- GV: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs:
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6 lớp 7.
Hs:
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x,
cơ sở cách làm đó
Hs:
Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm
?2
7 x 4
2 3
7 4 x
12
18
1 Cộng trừ hai số hữu
tỉ (10')
a) QT: x=
m
b y m
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10')
a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý
(SGK )
Trang 54 Củng cố: 8
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
2 6
3 7
6 2
7 3
x x
5 Hướng dẫn về nhà: 2
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: d ý tính chính xác
Ngày soạn………
Ngày dạy ……
Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ
số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
Trang 62 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3.21
4 2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo
viên + ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với
số nguyên đều thoả mãn đối với
phép nhân số hữu tỉ
Hs:
Gv: Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên treo bảng phụ
Hs:
Gv: Nêu công thức tính x:y
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo
nhóm
Hs:
9
1 0
1 Nhân hai số hữu tỉ (5')
Với x a;y c
.
x y
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)
+ Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Với x a;y c (y 0)
.
x y
?: Tính a)
2 35 7
3, 5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
2 5 2.5 10
Trang 7Gv: Gi¸o viªn nªu chó ý.
Hs:
Gv:So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ
sè cña hai sè víi ph©n sè
b) 5: ( 2) 5. 1 5
* Chó ý: SGK
* VÝ dô: TØ sè cña hai sè -5,12 vµ 10,25 lµ 5,12
10, 25
hoÆc -5,12:10,25 -TØ sè cña hai sè h÷u tØ x
vµ y (y 0) lµ x:y hay x
y
4 Cñng cè:12
- Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)
2 21 2.21 1.3 3
)
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10
a
b
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
25 25 6 25.6 25.2 50
d
BT 12: 5 5 1
16 4 4
16 4
BT 13 : TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)
Trang 8
3 12 25
)
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25)
4.5.6 1.3.5 15
1.1.2 2
38 7 3 )( 2) .
21 4 8
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
1.2.4 8
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
1 32
8
2
1
128
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua
5.Hướng dẫn về nhà:2
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
2 3 4 1 4 4
:
Trang 9
Ngày soạn……….
Ngày dạy ……
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị:
- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3. 4
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
GvNêu khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên?
Hs:
Gv: phát phiếu học tập nội
1 0
1 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ (10')
?4
Điền vào ô trống
Trang 10dung ?4
Hs:
Gv H·y th¶o luËn nhãm
Hs:
Gv: C¸c nhãm tr×nh bµy bµi
lµm cña nhãm m×nh
Hs:
_ Gi¸o viªn ghi tæng qu¸t
Gv LÊy vÝ dô
Hs:
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
Hs:
Gv: uèn n¾n sö ch÷a sai xãt
Hs:
- Gi¸o viªn cho mét sè thËp
ph©n
Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n
thÕ nµo ?
1 5
a nÕu x = 3,5 th× x 3, 5 3, 5
nÕu x = 4 th×
7
7 7
x
b NÕu x > 0 th× x x
nÕu x = 0 th× = 0x
nÕu x < 0 th× x x
* Ta cã: = x nÕu x > 0x
-x nÕu x < 0
* NhËn xÐt:
x Q ta cã
0
x
?2: T×m biÕt x
v×
)
a x x
1 0 7
b xx vi
vi
2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n (15')
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt & d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n
sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0, 34 )
Trang 11Hs:
số nguyên
Hs:
Gv: Hãy thảo luận nhóm ?3
- Giáo viên chốt kq
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Củng cố:10
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 19: Giáo viên + bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= ( 4, 9) 4, 9 5, 5 ( 5, 5)
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9) ( 4, 2) 3, 7 3, 7
= 0 + 0 + 3,7 =3,7 d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6, 5) ( 3, 5) = 2,8 (-10)
= - 28
5 Hướng dẫn về nhà:3
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:
Trang 12A = 0,5 - x 3, 5
vì x 3, 5 0 suy ra A lớn nhất khi x 3, 5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Ngày soạn………
Ngày dạy ……
Tiết 5 : luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
II Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp :1
2 Kiểm tra bài cũ: 6
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
3 Luyện tập :
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
Hs:
Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc
Hs:
9 Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- - 281)
Trang 13Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề
bài 29
Hs:
Gv: Nếu a 1, 5 tìm a
Hs:
Gv: Bài toán có bao nhiêu
Hs:
Gv: yêu cầu về nhà làm tiếp
các biểu thức N, P
Hs
Gv: yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
Hs;
Gv: chốt kết quả, B ý thứ tự
thực hiện các phép tính
Hs:
Gv: Những số nào có giá trị
8
6
=-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1, 5 5
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
2 .
3 1 1
2 2
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2, 5.0, 38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15
0, 38 ( 3,15)
0, 38 3,15
2, 77
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6
6 : 3 2
Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x 1, 7 2, 3
x- 1.7 = 2,3 x= 4
Trang 14tuyệt đối bằng 2,3
xảy ra
Hs:
Gv: Những số nào trừ đi thì 1
3
bằng 0
Hs:
sinh sử dụng máy tính
7
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
3 1
4 3
3 1
4 3
b x
x
4 3
12
x
3 1
4 3
12
x
4 Củng cố: 5
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
5 Hướng dẫn về nhà:2
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Ngày soạn………
Ngày dạy ……
Tiết 6:luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Trang 15- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp : 1
2 Kiểm tra bài cũ: 5
Tính giá trị của biểu thức
)
a D
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và
trò
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
Hs:
nhiên nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc những đối với số
hữu tỉ x
Hs:
Gv: Nếu x viết & dạng
x= a
b
thì xn = a n
b
thế nào ?
Hs:
7 1 Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
.
n
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
n
n a x b
=
.
.
n n
n thuaso
a n a n n
Trang 16- Giáo viên giới thiệu quy
&- x1= x; x0 = 1
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh làm
?1
Gv:Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
Hs:
Gv: Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm
?2
Hs:
Gv: + bảng phụ bài tập
49- tr10 SBT
Hs:
Gv: Hãy thảo luận nhóm
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?
Gv:Dựa vào kết quả trên
tìm mối quan hệ giữa 2; 3
và 6
2; 5 và 10
Hs:
Gv: Nêu cách làm tổng
quát
Hs:
8
1 0
?1 Tính
2
3
3 ( 3) 9
2 ( 2) 8
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
?3
a a
5
b
10
1 2
Công thức: (xm)n = xm.n
Trang 17Gv:Yêu cầu học sinh làm
?4
Hs:
Gv: + bài tập đúng sai:
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
?4
2
2
)
) 0,1 0,1
a
b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
4 Củng cố: 8
- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
1 ( 1) 1
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04
( 5, 3) 1
BT 28: Cho làm theo nhóm:
2
3
1 ( 1) 1
1 ( 1) 1
4
5
1 ( 1) 1
1 ( 1) 1
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là
số âm
5 Hướng dẫn về nhà:2
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
Trang 18
Ngày soạn……….
Ngày dạy ……
Tiết 7:luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp :1
2 Kiểm tra bài cũ: 7
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
Tính: 1 0 1 2
; 3
cùng cơ số
Tính x biết: 3 5. 3 7
4 x 4
3 Bài mới:
Hoạt động của thày và trò tg Nội dung
Gv:Yêu cầu cả lớp làm ?1
Hs:
Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
Hs:
Giáo viên chốt kết quả
2 5
I Luỹ thừa của một tích
?1
2
)(2.5) 10 10.10 100
2 5 2 2 4.25 100
2 2 2
2.5 2 5
... -( 5, 17 + 0,469)= -5 ,693
b) -2 ,05 + 1 ,73
= -( 2,05 - 1 ,73 )
= -0 ,32
c) (-5 , 17 ) . (-3 ,1) = +(5, 17 . 3 ,1) = 16 ,0 27 d) (-9 ,18 ): 4,25 = -( 9 ,18 :4,25) =-2 ,16
BT 19 : Giáo viên... Những số có giá trị
8
6
=-2 51. 3- 2 81+ 2 51. 3- 1+ 2 81
= -2 51. 3+ 2 51. 3- 2 81+ 28 1- 1
= -
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1, 5... 3, 2 ,16 ) = 3 ,7. 2 ,16 = 7, 992
4 Củng cố :10
- Y/c học sinh làm BT: 18 ; 19 ; 20 (tr15)
BT 18 : học sinh lên bảng làm a) -5 , 17 - 0,469
= -( 5, 17 + 0,469)