- GV chia nhãm, giao nhiÖm vô cho c¸c nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai trong tình huống: Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó, nhưng sau đó em hiểu ra việc làm đó - HS nhận nhiệm vụ...[r]
Trang 1Tuần 4
Soạn: 10 / 9 / 2010
Giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện(10)
Người mẹ
I Mục tiêu:
A Tập đọc :
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Người mẹ rất yêu con Vì con, người mẹ có thể làm tất cả (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu được nghĩa của các từ mới : mấy đêm dòng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã
2 Kĩ năng:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với các nhân vật
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác đọc bài
B Kể chuyện :
1 Kiến thức:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
2 Kĩ Năng:
- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá khi bạn kể
3 Thái độ:
- Có thái độ tự nhiên trong khi đọc bài, kể truyện
II Đồ dùng dạy học :
- GV: viết sẵn đoạn cần hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ
- HS : sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
* ổ định tổ chức:
- Nhận xét
- Hát
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Hai bàn tay em, trả lời
câu hỏi SGK
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi
- Nhận xét
Trang 22 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
A Tập đọc:
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe
- Hướng dẫn cách đọc
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
* Gắn bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
ngắt câu văn dài.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Yêu câu HS đọc đoạn trong nhóm - Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đoạn theo N4
- Các nhóm thi đọc - 4HS dại diện 4 nhóm thi đọc
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét bình chọn
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm đoạn 1
- Nhận xét, tuyên dương
+ Giảng: hớt hải, khẩn khoản, cầu xin
- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1
- 1HS đọc đoạn 2
- Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ
đường cho bà?
+ Giảng: ôm ghì bụi gai vào lòng
- Ôm ghì bụi gai vào lòng
- Lớp đọc thầm Đ3
- Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ
đường cho bà ?
+ Giảng: vượt qua hồ, nước mắt tuôn rơi
lã chã, dòng lệ
- Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc
- Lớp đọc thầm đoạn 4
- Thái độ của thần chết như thế nào khi
thấy người mẹ?
- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao người
mẹ có thể tìm đến nơi mình ở
Trang 3- Người mẹ trả lời như thế nào? - Người mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể
làm tất cả vì con
- Nêu nội dung của câu chuyện - Người mẹ có thể làm tất cả vì con
- Luyện đọc lại
c Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe
- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc đoạn 4 thể hiện được đúng lời của nhân vật
- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
nhất
Kể chuyện
a Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS dựng lại
câu chuyện theo vai.
- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình
đóng vai theo trí nhớ, không nhìn sách
- HS chú ý nghe
Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ như
là đóng một màn kịch nhỏ
- HS tự lập nhóm và phân vai
c Hoạt động 3: Thi kể chuyện cá nhân.
- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng lại
câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất
3 Củng cố:
- Qua câu truyện này, em hiểu gì về tấm
lòng người mẹ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò học bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Ghi nhớ
Trang 4Luyện tập chung
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân,chia trong bảng đã học
- Biết giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số đơn vị
- HSKG hoàn thành thêm BT 5
+ Kỹ năng:
- Vận dụng được vào việc làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong bảng Giải được toán có lời văn
+ Thái độ:
- Có lòng ham thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm bài tập 2
- HS: Bảng con làm BT 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 16 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng, trừ,
nhân, chia đã học.
Bài 1: đặt tính rồi tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài trên bảng con
- GV nhận xét, sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng
Bài 2: Tìm x:
Trang 5- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cầu BT
+ Nêu cách tìm thừa số ? Tìm số bị chia? - trả lời câu hỏi
* Chia nhóm, giao việc, quy định thời
gian, phát bảng cho các nhóm.
- Các nhóm nhận bảng, làm bài
- Đại diện các nhóm lên gắn bảng nhóm
- Nhận xét, tuyên dương các nhóm
- Các nhóm nhận xét chéo
Bài 3: Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên
bảng
- GV nhận xét, tuyên dương
- Lớp nhận xét bài bạn
Bài 4: Giải toán
b Hoạt động 2: Luyện giải toán có lời văn.
- HS phân tích bài - nêu cách giải
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
* Học sinh khá giỏi:
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu:
- HS dùng thuốc vẽ hình vào vở nháp
- GV quan sát, hướng dẫn thêm cho HS
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố:
- Muốn tìm thừa số, số bị chia chưa biết la
làm như thế nào ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Lắng nghe
Trang 6Đạo Đức (4)
Giữ lời hứa (T2) + Kiến thức:
- Nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người Quý trọng những người biết giữ lời hứa Nêu được thế nào là giữ lời hứa Hiểu được ý nghĩa của việc giữ lời hứa
+ Kỹ năng:
- Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người, tôn trong những người biết giữ lời hứa
+ Thái độ:
- Có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người thất hứa
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu học tập (HĐ 1)
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là giữ lời hứa ? - 1 em trả lời, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm 2
người
- GV phát phiếu học tập và yêu cầu học
sinh làm vài tập trong phiếu.
- HS thảo luận thoe nhóm hai người
- Một số nhóm trình bày kết quả
- HS cả lớp trao đổi bổ sung
- GV kết luận:
+ Các việc làm a, d là giữ lời hứa
+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa - HS chú ý nghe
b Hoạt động 2: Đóng vai.
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai trong
tình huống: Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc
gì đó, nhưng sau đó em hiểu ra việc làm đó
là sai ( VD: hái trộm quả, đi tắm sông )
- HS nhận nhiệm vụ
Trang 7- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai.
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp trao đổi, thảo luận
+ Em có đồng ý với cách ứng xử của nhóm
vừa trình bày không ? Vì sao ?
+ HS nêu
+ Theo em có cách giải quyết nào khác tốt
- GV kết luận: Em cần xin lỗi bạn, giải
thích lí do và khuyên bạn không nên làm
điều sai trái
c Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- GV lần lượt nêu tưng ý kiến, quan điểm
có liên quan đến việc giữ lời hứa - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ phiếu màu và giải thích lí do
Kết luận:
- Đồng tình với ý kiến b, d, đ
- Không đồng tình với ý kiến a, c, e
* Kết luận chung:
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình
đã nói, đã hứa hẹn Người biết giữ lời hứa
sẽ được mọi người tin cậy và tôn trọng
3 Củng cố:
- Thế nào là giữ lời hứa ? Các em đã biết
giữ lời hứa chưa ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập, học bài ở nhà, chuẩn
bị bài giờ sau học
- Lắng nghe
Soạn: 10 / 9 / 2010
Giảng: Chiều Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Luyện toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân,chia trong bảng đã học
- Biết giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau
một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm bài tập 3
- HS: Bảng con làm BT 1
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 16 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng, trừ,
nhân chia đã học.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
( Trang - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát, giúp đỡ HSY - Làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
- GV nhận xét- kết luận bài làm đúng Bài 2: Tìm x :
( Trang - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu - HS làm vào vở
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
* Gọi học sinh đọc yêu cầu,
Bài 3: Giải toán
( trang - VBT)
- Chú ý lắng nghe
* Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các
nhóm, quy định thời gian
- Các nhóm làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
* Giao bài cho HSKG:
Bài 1:
Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh Hỏi cả hai khối có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Trang 9* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Lớp làm bài
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
- Lần lượt nhận xét
Bài 2: Tìm x.
x - 125 = 344 - 34
x + 125 = 266 + 21
* Gọi học sinh đọc yêu cầu - Nêu yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào vở
3 Củng cố:
- Muốn tìm thừa số, số bị chia chưa biết ta
làm như thế nào ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Lắng nghe
Luyện viết
CẬU Bẫ THễNG MINH
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 b
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết BT 2b
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổ định tổ chức:
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết.
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc lần lượt đoạn văn - Lớp chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài
Trang 10- Tìm từ khó trong bài
- Đọc từ khó cho học sinh viết
- Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng học
sinh
- Luyện viết trên bảng con
- Tự sửa lỗi (nếu sai )
- 2 em nêu cách trình bày bài viết
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Gọi HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, lớp nhận xét
- GV nêu lại
* Đọc cho học sinh viết bài:
- Nghe - viết bài vào vở
- Tự đọc lại bài soát lỗi
- Tự sửa lỗi xuống cuối bài
- Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ
* Chấm, chữa bài của học sinh
* Bài 2 b ( trang 6)
* Treo bảng phụ:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm SGK
- GV chia lớp làm 3 nhóm - HS thi tiếp sức
* HS nhận xét
* GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố:
- Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - 1 em nêu
4 Dặn dò:
- Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà và
chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
Tập làm văn (3)
KỂ VỀ GIA ĐèNH
I Mục tiờu:
- Kể được một cỏch đơn giản về gia đỡnh với một người bạn mới quen theo gợi ý
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Cõu hỏi gợi ý viết trờn bảng lớp
- HS : Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dựng sỏch vở của
HS
- Đụi bạn kiểm tra theo bàn
2 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - lắng nghe
2.2, Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: HD ụn tập.
Hóy kể về gia đỡnh em về một người bạn
mới quen
- HS nờu yờu cầu của đề
- GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của bài
tập: Kể về gia đỡnh mỡnh cho một người
bạn mới quen
- HS chỳ ý nghe
- HS kể về gia đỡnh theo bàn (nhúm)
- Đại diện cỏc nhúm thi kể
- Lớp nhận sột,bỡnh chọn
- GV nhận xột, bổ sung
VD: Nhà tớ chỉ cú 4 người Bố tớ là cụng nhõn Mẹ tớ là cụ giỏo
3 Củng cố:
4 Dặn dũ:
- Về nhà tập kể về gia đỡnh , chuẩn bị
bài sau
- Ghi nhớ
Soạn: 10 / 9 / 2010
Giảng: Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Thể dục (7)
Bài 7
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trái
- Đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng
- Bước đầu biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
+ Kĩ Năng:
Trang 12- Giáo dục HS tập thành thạo các động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng
điểm số, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi theo vạch kẻ thẳng và biết cách chơi, tham gia chơi các trò chơi theo luật
+ Thái độ:
- Có ý thức luyện tập thể dục thể thao
II Địa điểm phương tiện :
- GV: kẻ sân chơi “Thi xếp hàng”
- HS : Vệ sinh sân tập
III Các hoạt động dạy và học:
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học.
- Soay các khớp cổ chân, tay
- Đi thường hít thở sâu
- GV nhắc lại những nội dung cơ bản,
những qui định khi tập
- Chú ý lắng nghe
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc và chơi trò chơi : (Làm theo hiệu lênh)
b Hoạt động 2: Phần cơ bản :
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, quay phải, quay trái
- Phân công tổ nhóm tập luyện, chọn cán
sự môn học
- Tập chung theo tổ để tập luyện do nhóm truởng điều khiển
- Nhắc lại ND tập luyện, nội qui và phổ
biến ND, yêu cầu môn học
* Chơi trò chơi: Thi xếp hàng
- GV phổ biến hình thức chơi và luật chơi
- GV cho HS chơi trò chơi
- lắng nghe
- Chơi thử lần 1 -> lần2
* Ôn 1 số ĐT đội hình đội ngũ ở lớp 1 - 2
-> Cán bộ lớp điều khiển
Trang 13c Hoạt động 3: Phần kết thúc:
- GV yêu cầu học sinh - Thả lỏng đi chậm xung quanh vòng
tròn vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- HD HS luyện tập ở nhà, chuẩn bị bài sau - Ghi nhớ
Toán (17)
Kiểm Tra
I Mục tiêu:
- Tập trung vào đánh giá : Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ
số Nhận biết phần bằng nhau của đơn vị ( dạng 1/2; 1/3; 1/4 ; 1/5) Giải được
một bài toán có một phép tính.Tính độ dài đường gấp khúc
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Đề bài kiểm tra ( phô tô)
- HS: Bút, giấy nháp
III Đề kiểm tra:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu trả lời sau:
( Từ câu 1 đến câu 8, mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 Kết quả của phép tính 563 + 352 là:
2 Kết quả của phép tính nhân 5 x 4 là:
3 Trong một phòng ăn có 8 bàn, mỗi bàn xếp 4 cái ghế trong phòn có số ghế
là:
A 12 cái ghế B 23 cái ghế C 32 cái ghế D 36 cái ghế
4 Số lớn nhất trong các số 635 ; 356 ; 653 ; 365 là :
5 Biểu thức 2 + 3 x 5 có giá trị là :
6 5m = … dm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
7 Đã tô màu vào một phần mấy của hình dưới đây ?
A
2
3
4
5 1
Trang 148 Kết quả của phép chia 20 : 4 là :
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Bài 2: Tìm x: ( 2 điểm )
x - 125 = 346 x + 126 = 167
Bài 3: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD : (1 điểm)
B D
35 cm 13 cm 42 cm
A C
Bài 4:(1 điểm)
Lớp 3B có 11 bạn nữ và 17 bạn nam Hỏi số bạn nữ ít hơn số bạn nam là bao
nhiêu ?
Chính tả - nghe viết (7)
Người mẹ
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a/ b ; BT 3 a / b
+ Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, đúng chữ viết thường, viết hoa, đúng tốc
độ
+ Thái độ:
- Có ý thức tự giác khi viết bài
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết BT2
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc Ngắc ngứ, ngoặc kép cho học sinh
- Nhận xột