1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 31 đến tiết 35

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 163,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước.. - Thái độ[r]

Trang 1

Tiết 31: Kiểm tra viết

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A.Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh về các kiến thức đã học: đại '() tỉ lệ thuận, đại '() tỉ lệ nghịch, hàm số

- HS () củng cố, khắc sâu định nghĩa, tính chất của đại '() tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số; rèn luyện thực hiện phép tính

- Rèn tính kỉ luật, cẩn thận, chính xác, độc lập suy nghĩ trong làm bài

B Chuẩn bị:

HS: Ôn tập kiến thức chuẩn bị kiểm tra.

GV: Chuẩn bị ma trận ra đề, đề KT, đáp án.

Ma trận đề kiểm tra:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mạch kiến thức

Tổng

Đại '() tỉ lệ thuận 1

1 1 2 1 0,5 3 3,5

1,5 1 1 2 2,5

1 1 1 1 1 1 1 4 4

2

1 1

1 1,5

2 3

3 2,5

9 10

đề bài

I Phần trắc nghiệm khách quan: 3,5 đ

Câu 1.( 1đ) Điền chữ Đ ( đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông trong các câu sau:

Cho y = 0,5 x

a x và y là hai đại '() tỉ lệ thuận

b Hệ số tỉ lệ thuận của y đối với x là 0,5

c Hệ số tỉ lệ thuận của x đối với y là 0,5

d Khi y = 2 thì x = 4

Câu 2 ( 1đ) Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8x Khẳng định nào sau đây là đúng:

A f( 1) = -8; B f( 2) = 15; C f(-1) = 9; D f(3) = -24

Câu 3: (1,5 đ) Cho x và y là hai đại '() tỉ lệ nghịch Hãy điền vào bảng sau:

II Phần tự luận: 6,5 đ

Trang 2

a Tìm: f(1); f(2); f(-2); f(4).

b Tìm x biết: y = 2; y= 0

Bài 3: 1,5đ) Biết x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 2; y tỉ lệ nghịch với z theo

hệ số tỉ lệ là 5 Hãy chứng tỏ x tỉ lệ thuận với z Tìm hệ số tỉ lệ

Đáp án:

I Trắc nghiệm KQ:

Câu 1: 1đ ( Mỗi ý đúng () 0,25 đ): a Đ; b Đ; c S d Đ

Câu 2: 1đ Chọn C f(-1) = 9

Câu 3: 1,5 đ

II Tự luận:

Bài 1: ( 2đ) Đáp số: 33; 44; 99

Bài 2; ( 3 đ):

a f(1) = -1; f( 2) = 4; f(-2) = -16; f(4) = 14

b y = 2 => x = 8/5; y = 0 => x = 6/5

c y > 0 => 5x – 6 > 0 => x => 6/5

Bài 3: x = 0,2 x; y = 5 z ; => x = 0,2 5z = z

Vậy x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 1

C Tiến trình bài dạy:

* Sĩ số: 7A:

7B:

Hoạt động 1: kiểm tra

- GV giao đề cho từng HS

- Coi kiểm tra HS nhận đề bàiLàm bài cá nhân

Hoạt động 2: Củng cố

GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Giải lại các bài tập vào vở

- Chuẩn bị bài mới: Mặt phẳng toạ độ

Trang 3

Tiết 32: Mặt phẳng toạ độ

Soạn : /…./2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS thấy () sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

- Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

- Thái độ : Thấy () mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : phấn màu, (Y thẳng có chia độ dài, com pa, bảng phụ

- Học sinh : D(Y thẳng có chia độ dài, com pa, giấy kẻ ô vuông

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ số: 7A: …………

7B: …………

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gọi 1 HS lên bảng: Chữa bài tập 36.sbt

- Một HS lên bảng làm bài 36 SBT

a)

x -5 -3 -1 1 3 5 15

y -3 -5 -15 15 5 3 1 b) f(-3) = -5; f(6) =

2

5 6

15  c) x và y là hai đại '() tỉ lệ nghịch

Hoạt động 2: 1 Đặt vấn đề

1) Ví dụ 1:

GV ( bản đồ Việt Nam lên bảng và

giới thiệu về kinh độ và vĩ độ

Gọi HS đọc toạ độ của của một địa điểm

khác

2)Ví dụ 2:

GV cho HS quan sát chiếc vé xem phim

H15 SGK

- Cho biết trên vé số ghế H1 cho ta biết

điều gì?

- D(d tự hãy giải thích dòng chữ "số

ghế : B12" của một tấm vé xem bóng đá

tại SEAGAMES 22 ở Việt Nam

- HS đọc VD SGK

- HS đọc toạ độ địa lí của mũi cà mau và của Hà Nội

- HS quan sát vé và trả lời:

Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế (dãy H)

Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy (ghế số 1)

Hoạt động 3: 2 Mặt phẳng toạ độ

Trang 4

- Các trục Ox, Oy gọi là các trục tọa độ

Ox gọi là trục hoành ;Oy gọi là trục

tung

- Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả hai

trục gọi là gốc toạ độ

- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi

là mặt phẳng toạ độ Oxy

- L(, ý HS: Các đơn vị dài trên hai trục

toạ độ () chọn bằng nhau

Đọc chú ý SGK

Hoạt động 4: 3 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

- Yêu cầu HS vẽ một hệ trục toạ độ

Oxy

- Giới thiệu cách vẽ điểm P(1,5;3)

Kí hiệu P(1,5;3)

Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P

Số 3 gọi là tung độ của điểm P

- Cho HS làm ?1

- Cho HS xem H18 và nhận xét kèm

theo H18 cho ta biết điều gì và nhắc

nhở ta điều gì?

- HS vẽ hệ trục toạ độ vào vở

y

3 P

O 1,5 x

- HS làm ?1

- HS xác định điểm P theo sự (Y dẫn của GV

- Hoành độ bao giờ cũng đứng (Y tung độ

- Nhận xét SGK

Hoạt động 5: Củng cố

- GV cho HS làm bài 32 tr 67 SGK

- Yêu cầu HS nhắc lại một số khái niệm

về hệ trục toạ độ, toạ độ của một điểm

Bài 32 a) M (-3;2) ; N (2; -3)

P (0;2) ; Q (-2 ; 0) b) Trong mỗi cặp điểm M và N; P và Q, hoành độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia và () lại

Hưóng dẫn về nhà

Học bài để nắm vững các khái niệm và quy định của mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm

- Làm bài tập 34, 35 SGK; bài 44 , 45 , 46 tr 49 SBT

Trang 5

Tiết 33: Luyện tập

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững khái niệm mặt phẳng toạ độ

- Kĩ năng : HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một

điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của của nó, biết tìm toạ độ của một

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : D(Y thẳng, bảng phụ

- Học sinh : D(Y thẳng có chia độ dài

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ số: 7A:………

7B:………

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV gọi 1 HS lên bảng KT:

Chữa bài 33 SGK

- GV nhận xét cho điểm

Một HS lên bảng KT

Hoạt động 2: Luyện tập

- Bài tập 34 SGK

GV lấy thêm vài điểm trên trục hoành

và vài điểm trên trục tung, yêu cầu HS

trả lời

Bài tập 35 SGK

( GV ( đề bài lên bảng phụ)

Bài 37

Yêu cầu một HS lên bảng làm phần a,

một HS làm phần b

- Hãy nối các điểm A, B , C , D, O có

nhận xét gì về 5 điểm này?

Bài 34 a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0

b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành độ bằng 0

Bài 35:

HS quan sát H20 sgk ; trả lời:

A (0,5; 2), B (2;2), C (2; 0) , D (0,5; 0)

P (-3 ; 3), Q (-1; 1) , R (-3 ; 1)

Bài 37 a) (0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4) ; (3 ; 6) ; (4;8)

b) HS 2 lên bảng vẽ

- Năm điểm này cùng nằm trên 1 (l thẳng

Trang 6

Bài 50 tr 51 SBT

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài 38 SGK.

- Muốn biết chiều cao của từng bạn em

làm ( thế nào?

- D(d tự muốn biết số tuổi của mỗi

bạn em làm thế nào?

Bài 50

HS hoạt động nhóm y M A 2

O 2 x

a) Điểm A có tung độ băng 2

b) Một điểm M bất kì nằm trên (l phân giác này có hoành độ và tung độ bằng nhau

Bài 38 a) Đào là (l cao nhất và cao 15 dm hay 1,5 m

b) Hồng là (l ít tuổi nhất là 11 tuổi c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều hơn Hồng (3 tuổi)

Hoạt động 3: Củng cố

- Nhận xét giờ luyện tập

- Cho HS đọc mục: “ có thể em ( biết” sgk.69

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại bài

- Làm bài tập 36 SGK; 47, 48, 49, 50 tr 50 SBT

- Đọc (Y bài Đồ thị của hàm số y = ax (a  0)

Trang 7

Tiết 34: Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0)

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu () khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a

 0) HS thấy () ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Kĩ năng : HS biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : D(Y thẳng, bảng phụ

- Học sinh : D(Y thẳng có chia độ dài

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ số: 7A:………

7B: ………

Hoạt động 1: Kiểm tra

Nêu yêu cầu của ?1 SGK 69

- Gọi 1 HS lên bảng KT; HS còn lại yêu

cầu làm vào vở.Cho tên các điểm lần

'() là: M, N, P, Q, R

* GV nhận xét, đặt vấn đề vào bài

Một HS lên bảng KT

?1

a) (-2 ; 3); (-1 ; 2); (0 ; -1); (0,5 ; 1);

(1,5 ; -2)

Hoạt động 2: 1 Đồ thị hàm số là gì?

- Các điểm M, N, P , Q, R ở trên biểu

diễn các cặp số của hàm số y = f(x) Tập

hợp các điểm đó gọi là đồ thị của hàm

số y = f(x) đã cho

- Đồ thị của hàm số y = f(x) () cho

trong bài 37 là gì?

- Vậy đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?

- Để vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) ta

phải làm những A(Y nào?

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị

(d ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ

- Ta vẽ hệ trục toạ độ Oxy

- Xác định trên mặt phẳng toạ độ các

điểm biểu diễn các cặp giá trị (x; y) của hàm số

Hoạt động 3: 2 Đồ thị hàm số y = ax ( ≠ 0)

- Xét hàm số y = 2x, có dạng y = ax với

a = 2

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2 HS hoạt động nhóm ?2

Trang 8

- GV yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình

bày bài giải

- GV: (l ta đã chứng minh ()

rằng: đồ thị của hàm số y = ax (a  0) là

một (l thẳng đi qua gốc toạ độ

- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận

- Vậy để vẽ đồ thị của hàm số ta cần

biết mấy điểm của đồ thị?

- Cho HS làm ?4

- Yêu cầu 1 HS lên làm ?4

- Yêu cầu HS đọc nhận xét SGK

- Ví dụ 2:

Vẽ đồ thị của hàm số y = - 1,5x

- Yêu cầu HS nêu các A(Y làm?

c) Các điểm còn lại có nằm trên (l thẳng qua hai điểm:(-2 ; -4) và (2 ; 4)

Đại diện 1 nhóm lên trình bày bài giải

HS trả lời ?3: Cần biết thêm 1 điểm thuộc đồ thị khác điểm gốc O

?4

y = 0,5 x a) A (4 ; 2) y

b) 2 A

x

0 4 Nhận xét: SGK

HS đọc ví dụ 2

Hoạt động 4: Củng cố

- Đồ thị của hàm số là gì?

- Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) là

(l ( thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị của hàm số y = ax ta

cần làm theo các A(Y nào?

- Cho HS làm bài 39 SGK

- Nhận xét về đồ thị trong (d hợp

a > 0; a < 0

Bài 39

HS làm bài vào vở Hai HS lên bảng làm

HS1: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đồ thị hàm số y = x; y = -x

HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x ; y = - 2x

- Nếu a>0 đồ thị nằm ở các góc phần (

I và III, nếu a < 0 đồ thị nằm ở góc phần

( II và IV

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững các kết luận và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0)

- Làm bài tập 41 , 42, 43 SGK; 53, 54, 55 tr 52 SBT

Trang 9

Tiết 35: Luyện tập

Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010

A mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a  0)

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a  0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác định hệ số a khi biết

đồ thị hàm số

- Thái độ : Thấy () ứng dụng trong thực tiễn

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : D(Y thẳng, bảng phụ có kẻ ô vuông

- Học sinh : D(Y thẳng có chia độ dài Giấy kẻ ô vuông

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ số: 7A:………

7B: ……….

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV yêu cầu hai HS lên bảng kiểm tra:

HS1:

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ

thị các hàm số: y = 2x và y = 4x

HS2:

Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) là

(l ( thế nào?

Vẽ đồ thị hàm số: y = - 0, 5x và y = -2x

trên cùng một hệ trục toạ độ

Hai HS lên bảng kiểm tra

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 41 SGK

GV ( đầu bài lên bảng phụ

GV (Y dẫn HS làm:

Điểm M (x0, y0) thuộc đồ thị hàm số y =

f(x) nếu y0 = f(x0)

Xét điểm A  Thay x = - vào y

 1;

3

1

3 1

= - 3x  y = (-3)  = 1



3 1

 Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = - 3x

D(d tự xét điểm B và C

Bài 41

HS làm bài vào vở, hai HS lên bảng, mỗi

HS xét một điểm

B không thuộc đồ thị hàm số y = - 3x

C thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Trang 10

Bài 42 SGK.

GV ( đề bài lên bảng phụ

HD học sinh làm bài

Bài tập 44SGK.

Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = -0,5 x

Bằng đồ thị hãy xác định:

a) f(2); f(-2); f(4); f(0)

b) GT của x khi y =-1; y = 0; y = 2,5

c) Các GT của x khi y H(d- khi y âm

GV nhấn mạnh cách sử dụng đồ thị để

từ x tìm y và () lại

Bài 43 SGK

GV ( đầu bài lên bảng

Bài 42;

a) A(2 ; 1) Thay x = 2 ; y = 1 vào công thức y = ax ta () 1 = a 2  a =

2 1

b) Điểm B 

 4

1

; 2 1 c) Điểm C (-2 ; -1)

Bài 44

HS hoạt động theo nhóm

- Vẽ đồ thị hàm số y = -0,5 x a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(4) = - 2; f(0) = 0

b) y = -1  x = 2; y = 0  x = 0

y = 2,5  x = -5 c) y H(d  x âm

y âm

Bài 43 a) Thời gian chuyển động của (l đi

bộ là 4 (h)

Thời gian chuyển động của (l đi xe

đạp là 2 (h)

b)Qđg đi () của (l đi bộ là 20 km

Qđg đi đc của (l đi xe đạp là 30 km

c) Vận tốc của (l đi bộ là:

20 : 4 = 5 (km/h) Vận tốc của (l đi xe đạp là:

30 : 2 = 15 (km/h)

Hoạt động 3: Củng cố

- GV ( ra các câu hỏi củng cố:

+ Đồ thị của hàm số y = ax ( a  0 ) là (l ( thế nào?

+ Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0) ta tiến hành ( thế nào?

+ Những điểm có toạ độ ( thế nào thì thuộc đồ thị hàm số y = f(x)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 45, 47 tr 73, 74 SGK

- Đọc bài đọc thêm: Đồ thị của hàm số y = (a  0) tr 74 SGK

x a

tr 76, 77 SGK

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w