Công cụ di chuyển một đối tượng Công cụ cho phép di chuyển đối tượng quanh một điểm cố định Công cụ tạo điểm mới Công cụ tạo giao điểm của 2 đối tượng Công cụ tìm trung điểm của đoạn thẳ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II.
MÔN: TIN HỌC 7
A./ Lý thuyết:
I./ Bảng tính Excel:
1./ Em hãy nêu các hàm đã học trong Excel? Công thức và tác dụng của mỗi hàm? 2./ Nêu các thao tác với bảng tính? Các bước thực hiện của mỗi thao tác?
3./ Các thao tác định dạng trang tính? Các bước thực hiện?
4./ Các bước sắp xếp dữ liệu, lọc dữ liệu, lọc các giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất?
5./ Các dạng biểu đồ phổ biến? Thao tác tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ… ?
II./ Luyện gõ phím nhanh với Typing Text:
Cách khởi động và các trò chơi trong Typing Text?
III./ Học địa lí với EARTH EXPLORER:
*Trình bày tác dụng của các nút lệnh sau:
:………
Trang 2& :……….
& :………
& :………
& :………
& :………
& :………
:………
:………
:………
& :………
& :………
& :………
& :………
& :………
& :………
& :………
IV./ Học toán với TOOLKIT MATH:
-Lệnh Simplify: lệnh tính toán, rút gọn biểu thức đại số
Cú pháp: Simplify <Biểu thức đại số>
VD: Simplify (1/7+5/7) / (3/4-7/8)*2 -Lệnh plot: Lệnh vẽ đồ thị trực tiếp từ một hàm số đơn giản
Cú pháp: Plot y= <hàm số của x>
VD: Plot y= x-10 -Lệnh expand: lệnh tính toán, rút gọn đa thức
Cú pháp: Expand <Biểu thức>
VD: Expand (x^3-1)-x*(x-1)*(x+1) -Lệnh Solve: lệnh giải phương trình
Cú pháp: Solve <Phương trình> <tên biến>
VD: Solve x*x-1=0 x -Lệnh make: lệnh định nghĩa các hàm số
Cú pháp: Make <Tên hàm(biến)> <biểu thức chứa biến>
VD: Make G(x) x^2+2*x+1
-Lệnh Graph: lệnh vẽ đồ thị theo các hàm số đã được định nghĩa
Cú pháp: Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>
VD: Make G(x) x^2+2*x+1
Graph G
Graph (x+1)*G
Trang 3V./ Học vẽ hình học động với GEOGEBRA:
Công cụ di chuyển một đối tượng Công cụ cho phép di chuyển đối tượng quanh một điểm cố định
Công cụ tạo điểm mới Công cụ tạo giao điểm của 2 đối tượng Công cụ tìm trung điểm của đoạn thẳng hoặc cung tròn
Công cụ vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm Công cụ vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm Công cụ vẽ đoạn thẳng đi qua một điểm, có hướng và
độ dài bằng một vectơ cho trước Công cụ vẽ một tia đi qua hai điểm Công cụ vẽ một Vectơ đi qua 2 điểm Công cụ vẽ một Vectơ đi qua 1 điểm và sông song với một vectơ khác cho trước
Công cụ tạo đường vuông góc đi qua một điểm và vuông góc với một đoạn hoặc đường thẳng khác Công cụ tạo đường thẳng song song với một đường và
đi qua một điểm cho trước
Công cụ tạo đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
Công cụ tạo đường phân giác của một góc Công cụ tạo đường thẳng tiếp xúc, tiếp tuyến với một đối tượng cho trước và đi qua một điểm
Công cụ tạo các điểm hoặc đường đẳng cực Công cụ tạo quỹ tích sinh bởi sự chuyển động của một
số điểm có quan hệ cho trước
Công cụ vẽ đa giác bằng cách nháy chọn lần lược các đỉnh của đa giác này
Công cụ vẽ đa giác đều với một cạnh cho trước Công cụ tạo đường tròn biết tâm và một điểm trên đường tròn
Công cụ tạo đường tròn với tâm và bán kính cho trước Công cụ tạo đường tròn đi qua ba điểm
Công cụ tạo nửa đường tròn qua hai điểm mà đoạn thẳng nối 2 điểm là đường kính của đường tròn đó Công cụ tạo cung tròn đi qua 2 điểm với tâm cho trước
Trang 4Công cụ tạo hình quạt với tâm cho trước và hai điếm trên đường tròn
Công cụ tạo hình quạt tròn đi qua 3 điểm
Công cụ tạo một đường cong bậc 2 (đường coonic) đi qua 5 điểm
Công cụ vẽ, đánh dấu góc Để chọn góc, chọn 3 điểm hoặc 2 đường thẳng tạo nên góc này
Công cụ vẽ góc với số đo cho trước Chỉ cần chọn 2 điểm, điểm thứ 3 do máy tự tạo
Công cụ thực hiện các tính toán liên quan đến khoảng cách
Công cụ tính diện tích một vùng Công cụ
Công cụ thực hiện lấy đối xứng qua một trục Cần chọn một điểm và một đường thẳng
Công cụ thực hiện các lệnh lấy đối xứng qua tâm Công cụ thực hiện các phép quay: Chọn đối tượng cần quay, tâm quay và sau cùng là góc quay
Công cụ thực hiện phép biến đổi tịnh tiến theo một vectơ cho trước
Công cụ thực hiện các phép biến đổi vị tự theo tỉ lệ cho trước
Công cụ khởi tạo các giá trị số, độ dài hoặc góc có thể biến đổi trên thanh cuốn ngay trên màn hình
Công cụ Công cụ chèn và điều chỉnh các đối tượng là chữ trên màn hình
Công cụ chèn và điều chỉnh hình ảnh từ các tệp hình ảnh vào màn hình
Công cụ cho phép so sánh 2 đối tượng trên màn hình Công cụ dịch chuyển toàn bộ các đối tượng vẽ trên mặt phẳng Dùng chuột kéo thả trên màn hình để thực hiện thao tác này
Công cụ phóng to hình vẽ trên màn hình Công cụ thu nhỏ hình vẽ trên màn hình Công cụ cho phép hiện hoặc ẩn các đối tượng hình học trên màn hình
Công cụ cho phép ẩn hoặc hiện các tên đi kềm đối tượng
Công cụ cho phép sao chép các thuộc tính thể hiện (màu sắc, độ rộng…) của một đối tượng sang các đối tượng khác
Công cụ cho phép xóa các đối tượng trên màn hình
Trang 5B./ Một số bài tập:
Bài tập 1:
1
2 STT Họ và tên Toán Vật lí Ngữ văn Công nghệ Tổng ĐTB
13
14
15
16 1./ Lập công thức tính tổng điểm, điểm trung bình
17 2./ Tìm điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.
18 3./ Lọc 3 bạn có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất
19 4./ Sắp xếp các bạn theo thứ tự ĐTB tăng dần
20 5./ Tạo biểu đồ cột cho bảng tính sau khi đã sắp xếp
21 6./ Tạo biểu đồ hình tròn biểu diễn tỉ lệ điểm tưng môn của bạn Vũ Việt Anh.
BẢNG ĐIỂM TỔ 1
Điểm trung bình cao nhất Điểm trung bình thấp nhất
Bài tập 2: Sử dụng Toolkit Math để tính:
a./ (4*3 + 2*7):(6*2 - 21/3)
b./ (25+34+43):52
c./ Cho P(x)= (2x2 -3)-( x2 -1)+1
-Em hãy rút gọn biểu thức trên?
-Tìm nghiệm của phương trình P(x)=4
-Vẽ đồ thị hàm số P
Bài tập 3: Sử dụng Earth Explorer
Xem thơng tin và tính khoảng cách giữa các thành phố:
a./ TP Hồ Chí Minh – Manila (Philippines)
b./ HaNoi – Wuhan (China)
Bài tập 4: Sử dụng GeoGebra để vẽ:
a./ Vẽ tam giác với trọng tâm G và 3 đường trung tuyến
b./ Vẽ tam giác với 3 đường cao và trực tâm
c./ Vẽ tam giác với 3 đường phân giác
d./ Vẽ hình bình hành
e./ Vẽ hình thoi
f./ Vẽ hình chữ nhật