1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 3 tuần 8 - Nguyễn Phượng Ánh

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 64,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giảm 3 lần thì được 1 phần +Vậy ta vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà hàng dưới là 1 phaàn *Lưu ý: Các phần phải vẽ bằng nhau, 2 đoạn thẳng có 2 đầu thẳng nhau -Yêu cầu hs suy nghĩ và tính số[r]

Trang 1

TOÁN

LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

-KT: Củng cố về phép chia trong bảng chia 7 Tìm 1/7 của 1 số

-KN: Áp dụng để giải toán có lời văn bằng 1 phép tính chia

-TĐ: Tính toán nhanh, chính xác

II-ĐDDH:

-Bảng phụ

-Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Hát

Bảng chia 7

-Đọc bảng chia

-Giải bài toán theo tóm tắt sau:

7 đội:49 người

1 đội:…người?

-Kiểm tra bài nhà của hs

-NX, cho điểm

-Gthiệu bài: Luyện tập

Bài 1:

-Trò chơi “Đố bạn”: gv nêu phép tính đầu tiên,

mời hs trả lời

-NX, tuyên dương

Bài 2:

-Cho hs làm bảng con

-Yêu cầu nêu cách tính của từng bài

Bài 3:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Vài hs

-1 hs nhìn tóm tắt đọc đềhs giải vào nháp(1 hs lên bảng)

Một đội có là:

49:7=7 (người) Đáp số:7 người -Lên bảng sửa bàiNX

-Đọc yêu cầu (Tính nhẩm)

-Nêu nhanh kết quả, nếu đúng tiếp tục mời bạn khác, nếu sai cả lớp hô

“bùm”

-Đọc yêu cầu (Tính)

-42:7, 63:7, 69:3, 48:4, 50:5 -Nhiều hs nhận xét

-Đọc đề+gạch chân

-trong vườn có 63 cây ăn quả, 1/7 số cây đó là bưởi

-Trong vườn có bao nhiêu cây bưởi -Làm (2 hs lên bảng) NX

Số cây bưởi có là:

63:7=9(cây)

Trang 2

-Cho hs tóm tắt và giải.

-Nhận xét

-Bài 4/44-: Trò chơi tiếp sức

+Từng hs lên đo và vẽ đoạn thẳng theo yêu cầu

-Chuẩn bị: Giảm đi 1 số lần

-NX tiết học

Đáp số: 63 cây -Chia 2 nhóm

Trang 3

TOÁN

GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN I-MỤC TIÊU:

Giúp hs:

-Biết thực hiện giảm một số đi nhiều lần

-Áp dụng để giải bài toán có liên quan

-Tính toán nhanh, chính xác

II-ĐDDH:

-Bảng phụ

- Đồ dùng phục vụ trò chơi

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Hát

Luyện tập

-Tính (trò chơi đố bạn):

+Hỏi các phép tính trong bảng chia 7

-Đặt tính rồi tính:35:7,63:7:4,70:7

+Cho hs nêu cách tính từng bài

-Kiểm tra bài nhà của hs

-NX, cho điểm

-G thiệu bài: Giảm một số đi một số lần

-Bài toán: Hàng trên có 6 con gà Số gà hàng trên

giảm đi 3 lần thì được số gà hàng dưới Tính số gà

hàng dưới?

+Hàng trên có mấy con gà?

+Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà hàng

trên?

-Hướng dẫn hs tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng:

+Vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà hàng trên Chia

đoạn thẳng thành 3 phần bằng nhau Khi giảm số

gà hàng trên đi 3 lần thì còn lại mấy phần?

+Vậy ta vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà hàng dưới là

1 phần

*Lưu ý: Các phần phải vẽ bằng nhau, 2 đoạn thẳng

có 2 đầu thẳng nhau

-Yêu cầu hs suy nghĩ và tính số gà hàng dưới

-Lớp -Cả lớp cùng tham gia

-Bảng con 35:7=5, 63:7=9, 70:7=10 -Lên bảng sửa bài

-Nhắc lại

-6 con gà -Số gà hàng trên giảm đi 3 lần thì bằng số gà hàng dưới

-Lắng nghe, theo dõi, thực hiện vẽ nháp

-Giảm 3 lần thì được 1 phần

-Số gà hàng dưới là: 6:3=2 (con)

Trang 4

-Hướng dẫn tương tự với bài toán về độ dài đoạn

thẳng AB và CD

-Vậy muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

-Muốn giảm 16cm đi 4 lần ta làm thế nào?

-Muốn giảm 20kg đi 5 lần ta làm thế nào?

Bài 1:

-Trò chơi “Đố bạn”: gv nêu yêu cầu của bài a, mời

hs trả lời (nêu phép tính và kết quả)

Bài 2:

-Chị Lan có mấy quả cam?

-Sau khi đem bán thì số quả cam thế nào?

-Bài toán yêu cầu tìm gì?

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

-Cho hs tóm tắt và giải

-Nhận xét

Bài 3:

-Bài toán cho gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

Đáp số:2 con -Làm nháp (1 hs lên bảng) Đoạn thẳng CD dài là:

8:4=2 (cm) Đáp số:2 cm -Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta lấy số đó chia cho số lần

-16:4=4 (cm) -20:5=4(kg)

-Đọc yêu cầu (Viết theo mẫu) -Nêu nhanh phép tính và kết quả, tiếp tục mời bạn khác

+Giảm 42l đi 7 lần được: 42:7=6(l) +Giảm 40 phút đi 5 lần được: 40:5=8(phút)

+Giảm 30m đi 6 lần được: 30:6=5(m)

+Giảm 24 giờ đi 2 lần được: 24:2=12(giờ)

-Đọc đề+gạch chân

-84 quả

-Giảm đi 4 lần

-Tìm số quả cam chị Lan còn -Giảm 1 số đi 1 số lần

-Làm (2 hs lên bảng) NX

Chị Lan còn là:

84:4=21 (quả) Đáp số:21 quả -Đọc đề+gạch chân -Chú Hùng đi xe máy từ làng đến thị xã hết 6 giờ, nếu đi bằng ô tô thì thời gian giảm 2 lần

- Chú Hùng đi ô tô từ làng đến thị xã hết bao nhiêu giờ

-Giảm 1 số đi 1 số lần -Làm (2 hs lên bảng)NX Số giờ chú Hùng đi ô tô từ làng đến thị xã là:

6:2=3 (giờ) Đáp số:3 giờ

Trang 5

-Cho hs tự tóm tắt và giải.

-NX, tuyên dương

-TC: Tiếp sức (Bài 4/45)

+Nêu cách chơi: Mỗi người trong nhóm lần lượt

lên vẽ

-Chuẩn bị:Luyện tập

-Chia 2 nhóm, tiếp sức chơi 

NX (nhóm làm nhanh & Đ sẽ thắng)

Trang 6

TOÁN LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU:

- Củng cố giảm 1 số đi nhiều lần và gấp 1 số lên nhiều lần.

- Áp dụng giảm 1 số đi nhiều lần và gấp 1 số lên nhiều lần để giải bài toán có liên quan.

- Vẽ đoạn thẳng theo độ dài cho trước.

II-CHUẨN BỊ : -Bảng phụ

III-HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG HS

1/ Bài 1 :

Nêu yêu cầu

 GV thực hiện bài mẫu

 Nhận xét

2/ Bài 2 : Nêu bài toán

 Bài a)

+ Tìm gì ?

+ Làm bài

 1 HS nêu

 3 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

 Nhận xét

 1 hs nêu

 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Giải Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu:

60 : 3 = 20 ( l ) Đáp số : 20 l

Trang 7

 Nhận xét

9 Bài b)

+ Tìm gì ?

+ Làm bài

 Nhận xét

3/ Bài 3 :

 Gọi HS nêu yêu cầu BT3

 Hoạt động nhóm 4

 Trình bày

 Nhận xét

4/ Củng cố  Dặn dò :

 Xem lại bài “ Tìm số chia”

 Xem trước bài sau

 Nhận xét đánh giá

 Nhận xét, sửa chữa

 1HS đọc nội dung bài toán

 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Giải Số quả cam còn lại trong rổ :

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số : 20 quả cam

 Nhận xét, sửa chữa

 1 HS nêu

 Thảo luận

 Đại diện nhóm trình bày a) AB = 10 cm

b) 10 : 5 = 2 cm

MN = 2 cm

 Nhận xét, sửa chữa

Trang 8

TOÁN TÌM SỐ CHIA I-MỤC TIÊU: Giúp hs:

 Biết tìm số chia chưa biết (trong phép chia hết).

 Củng cố về tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia.

II-CHUẨN BỊ: 6 tròn, bảng phụ

III-HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1/ GV hướng dẫn HS cách tìm số chia

 GV cho HS xếp 6 hình tròn lên bảng : hàng

trên 3 hình tròn, hàng dưới 3 hình tròn

 Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng, mỗi hàng

có mấy hình vuông ?

 GV viết : 6 : 2 = 3

 Nêu tên thành phần trong phép chia ?

 GV ghi bảng

 GV che số 2 ( số bị chia )

 Muốn tìm số chia ta làm thế nào ?

 GV ghi : ta có 2 = 6 : 3

 GV nêu bài toán tìm x

30 : x = 5

 Bài toán tìm gì ?

 Muốn tìm số chia x ta làm thế nào ?

 Làm bài cá nhân

 Nhận xét

2/ Thực hành :

* Bài 1 :

 Gọi HS nêu yêu cầu BT 1

 HS tự làm bài

 1 HS lên bảng thực hiện

 … có 3 hình vuông

 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương

 Ta lấy số bị chia chia cho thương

 Tìm số chia x

 1 HS nêu

 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào nháp

30 : x = 5

x = 30 : 5

x = 6

 Nhận xét, sửa chữa

 1 HS nêu yêu cầu BT

 Đọc kết quả nối tiếp

Trang 9

 Nhận xét

*Bài 2 :

 Gọi HS nêu yêu cầu BT2

 Yêu cầu HS tự làm bài

 Nhận xét

* Bài 3 :

 Gọi HS nêu yêu cầu BT 3

 Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4

 Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò

 Xem lại bài

 Xem trước bài : Luyện tập

 Nhận xét, đánh giá

nhau

 Nhận xét, sửa chữa

 1 HS nêu yêu cầu

 6 HS lên làm bảng, cả lớp làm vào vở

 Nhận xét, sửa chữa

 1 HS nêu yêu cầu

 Thảo luận

 Đại diện trình bày (Số bị chhia đã biết 7 muốn thương lớn nhất thì số chia phải bé nhất)

a/ 7: 1 = 7 b/ 7 : 7 = 1

 Nhận xét, sửa chữa

Trang 10

LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

 Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, số bị chia, số chia chưa biết.

 Giải bài toán có liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số.

 Xem giờ trên đồng hồ.

II-CHUẨN BỊ :-Bảng phụ

III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1/ kiểm tra bài cũ :

 Gọi 4 HS lên bảng, cả lớp làm vào nháp

x:5=7, 56:x=7, 42:x=6, 49:x=7

 Cho hs nêu cách tìm: số bị chia, số chia

NX, cho điểm.

2/ Giới thiệu bài :

Bài 1:

Trò chơi “Tiếp sức”

+Nhóm 1: x+15=20, x x 7=42, 36-x=14

+Nhóm 2: x-18=16, x:7=5, 24:x=6

+Nhóm 3: 72-x=50, 49:x=7, 28:x=7

 Cho hs nêu cách tìm số hạng chưa biết,

thừa số chưa biết, số trừ, số bị trừ, số bị

chia, số chia

 Nhận xét

Bài 2:

 Gọi HS đọc yêu cầu

Cho hs làm bảng con

 Cho hs nêu cách tính của từng bài

 Nhận xét

Bài 3:

 Hs làm bài x:5=7 56:x=7 x=7x5 x=56:7 x=35 x=8 42:x=6 49:x=7 x=42:6 x=49:7 x=7 x=7

 Đọc yêu cầu (Tìm x).

 Chia 3 nhóm  chuyền tay nhau làm  trình bày  nhận xét.

 Nhiều hs nêu

 1 HS đọc yêu cầu 36x4, 22x6

96:3, 88:4

 Nhiều hs

Trang 11

 Gọi HS đọc nội dung bài toán

 Tìm gì ?

 Làm bài cá nhân

 Nhận xét

Bài 4 :

 Gọi HS nêu yêu cầu BT

 Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4

 Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò

 Xem lại bài

 Chuẩn bị thước êke ; xem trước bài góc

vuông, góc không vuông

 Nhận xét, đánh giá

 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

Giải Số lít dầu còn lại trong thùng là :

36 : 3 = 12 ( l ) Đáp số : 12 l dầu

 Nhận xét, sửa chữa

 1 HS nêu yêu cầu

 Thảo luận

 Đại diện trình bày ( khoanh vào câu B )

 Nhận xét, sửa chữa

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w