Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá: - Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và hướng dẫn học sinh nhận xét bài tập nÆn, hoÆc vÏ, xÐ d¸n vÒ: + Hình dáng, đặc điểm con vật.. - Giáo viên cho h[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009.
Tập đọc CON CHể NHÀ HÀNG XểM.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK)
- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc
lũng bài “Bộ Hoa” và trả lời cõu hỏi
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Từ khú: Nhảy nhút, tung tăng, lo lắng,
rối rớt, vuốt ve, …
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Giải nghĩa từ: Tung tăng, bú bột, bất
động, mắt cỏ chõn, …
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
a) Bạn của bộ ở nhà là ai ?
b) Khi bộ bị thương, Cỳn đó giỳp bộ như
thế nào ?
c) Những ai đến thăm bộ ? Vỡ sao bộ vẫn
buồn ?
d) Cỳn đó làm cho bộ vui như thể nào ?
đ) Bỏc sĩ nghĩ rằng bộ mau lành là nhờ ai
?* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
theo vai
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dừi
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi
cả bài
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Bạn của bộ ở nhà là Cỳn bụng con chú của nhà Hàng xúm
- Khi bộ bị thương Cỳn đó đi tỡm người giỳp
- Bạn bố đến thăm bộ nhưng bộ vẫn buồn
vỡ nhớ Cỳn
- Cỳn mang cho bộ khi thỡ tờ bỏo lỳc thỡ cỏi bỳt chỡ, …
- Chớnh Cỳn đó làm cho bộ mau lành
Trang 2- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất
Toỏn NGÀY GIỜ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
- HS khuyết tật biết xem giờ đúng trên đồng hồ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Mặt đồng hồ bằng bỡa, đồng hồ điện tử
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 4 / 75
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giỏo viờn giới thiệu ngày,
giờ
- Yờu cầu học sinh núi rừ bõy giờ là ban
ngày hay ban đờm
- Giỏo viờn giới thiệu giờ trờn mặt đồng
hồ
- Mỗi ngày được chia ra cỏc buổi khỏc
nhau: sỏng, trưa, chiều, tối, đờm
- Giỏo viờn giới thiệu 1 ngày cú 24 giờ
tớnh từ 12 giờ đờm hụm trước đến 12 giờ
đờm hụm sau
- Hướng dẫn giờ trờn đồng hồ và cỏch gọi
cỏc giờ
* Hoạt động 3: Thực hành
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 , bài 3 bằng bảng con, vở, trũ
chơi, thi làm nhanh, …
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Bõy giờ là ban ngày
- Học sinh đọc tờn cỏc giờ trờn đồng hồ
- Học sinh nhắc lại: Một ngày được chia làm cỏc buổi sỏng, trưa, chiều, tối, đờm
- Nhắc lại
- Học sinh nờu cỏch gọi tờn cỏc giờ khỏc nhau
Bài 1: học sinh làm miệng
- Em tập thể dục lỳc 6 giờ
- Mẹ đi làm về lỳc 12 giờ trưa)
- Em chơi búng lỳc 5 giờ Chiều
- Lỳc 7 giờ tối em xem phim truyền hỡnh
- Lỳc 10 giờ đờm em đang ngủ
Trang 3- Nhận xột giờ học Bài 3: Học sinh làm vào vở
Đạo đức GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CễNG CỘNG (Tiết 1).
I Mục tiờu:
Học sinh hiểu được
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- HS khuyết tật biết giữ vệ sinh trường lớp, đường làng , ngõ xóm sạch sẽ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa; Phiếu thảo luận nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Vỡ sao phải giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
?
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Phõn tớch tranh
- Cho học sinh quan sỏt tranh sõu đú lần
lượt nờu cỏc cõu hỏi để học sinh thảo luận
- Kết luận: Một số học sinh đang chen lấn,
xụ đẩy nhõu trong buổi biểu diễn văn
nghệ Như vậy sẽ gõy mất trật tự làm ảnh
hưởng tới người khỏc
* Hoạt động 3: Xử lý tỡnh huống
- Giỏo viờn đưa một số tỡnh huống qua
tranh yờu cầu cỏc nhúm thảo luận giải
quyết
- Kết luận: Vứt rỏc bừa bói làm bẩn sàn
xe, đường sỏ, …
* Hoạt động 4: Đàm thọai
- Giỏo viờn lần lượt nờu cỏc cõu hỏi để
học sinh trả lời
- Kết luận: Nơi cụng cộng mang lại nhiều
lợi ớch cho con người, giữ trật tự vệ sinh
nơi cụng cộng là giỳp cho cụng việc của
con người được thuận lợi…
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Học sinh quan sỏt tranh
- Thảo luận trả lời
- Cả lớp cựng nhận xột
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Từng nhúm học sinh thảo luận
- Tự phõn vai đờr đúng vai
- Cỏc nhúm lờn đúng vai
- Cả lớp cựng nhận xột
- Học sinh nối nhau trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
- Nhắc lại kết luận
Trang 4- Nhận xột giờ học
Sáng thứ 3 ngày 01 tháng 11 năm 2009.
Chớnh tả
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
- HS khuyết tật nhìn bảng chép được1 đoạn văn xuôi
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng làm viết cỏc từ trong
bài tập 3b/125
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Vỡ sao từ bộ trong bài phải viết hoa ?
- Trong hai từ bộ dưới đõy từ nào là tờn
riờng? Bộ là một cụ bộ yờu loài vật
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khú: Quấn quýt, bất động, giỳp, mau lành,
…
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn
học sinh
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài
cú nhận xột cụ thể
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1a: Tỡm 3 tiếng cú vần ui, 3 tiếng cú
vần uy
Bài 2a: Tỡm những từ chỉ đồ dựng trong
nhà bắt đầu bằng ch
- Cho học sinh làm vào vở
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời
giải đỳng
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Vỡ là tờn riờng
- Từ bộ thứ nhất phải viết hoa vỡ là tờn riờng
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở
- Soỏt lỗi
- Học sinh lờn bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng
Ui nỳi, dỳi, tỳi, mỳi bưởi, cỳi xuống, lỳi hỳi, …
Uy tàu thủy, tủy, hủy, thỳy, quý, tỳy, truy, …
- Làm vào vở
- Chữa bài
Trang 5- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng tự do Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
I- Mục tiêu:
- Hiểu cách nặn hoặc cách vẽ, cách xé dán con vật
- Biết cách nặn hoặc cách vẽ, cách xé dán con vật
- Nặn hoặc vẽ, xé dán được một con vật theo ý thích
- HS khuyết tật biết xé dán con vật
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên:
- Sưu tầm một số tranh, ảnh về các con vật có hình dáng, màu sắc khác nhau
- Bài tập nặn một số các con vật của học sinh
2- Học sinh:
- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ
- Đất nặn (đất sét hoặc đất dẻo có màu) hoặc bút chì, màu vẽ hay giấy màu, hồ dán,
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Giáo viên bắt cái cho các em hát một số bài hát có liên quan đến con vật và yêu cầu học sinh gọi tên các con vật trong các bài hát đó
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét:
- Giáo viên giới thiệu hình ảnh các con vật và đặt câu hỏi để học sinh nhận ra: + Tên các con vật
+ Sự khác nhau về hình dáng và màu sắc (để các em rõ hơn về đặc điểm của các con vật)
Ví dụ:
* Con vật này gồm có những bộ phận chính nào? (đầu, mình, chân, đuôi, )
* Em nhận ra con voi, con mèo nhờ những đặc điểm nào?
* Con mèo thường có màu gì? (màu đen, màu vàng, )
* Hình dáng của con vật khi đi, đứng, nằm, chạy,
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách nặn, vẽ hoặc xé dán con vật:
- Giáo viên hướng dẫn cách tiến hành như sau:
* Cách nặn:
- Có 2 cách nặn:
+ Nặn các bộ phận rồi ghép, dính lại
+ Từ thỏi đất, vuốt nặn thành hình dạng con vật (đầu, mình, chân, đuôi, tai, )
- Tạo dáng cho con vật: đi, đứng, chạy,
Trang 6Lưu ý: Có thể nặn bằng đất một màu hay nhiều màu.
* Cách vẽ:
- Vẽ hình vừa với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ
- Vẽ hình chính trước, các chi tiết sau Chú ý vẽ hình dáng của con vật khi đi,
đứng, chạy, (có thể vẽ thêm con vật hoặc cảnh vật xung quanh cho sinh động
- Vẽ màu theo ý thích
* Cách xé dán:
- Xé hình chính trước, các chi tiết sau (chú ý xé hình vừa với phần giấy đã chuẩn
bị hoặc vở tập vẽ)
- Đặt hình vào phần giấy cho vừa rồi mới dán
- Vẽ hình con vật lên giấy nền rồi xé giấy dán kín hình đã vẽ
- Có thể xé dán con vật là một màu hoặc nhiều màu
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
+ Bài tập: Vẽ hoặc xé dán con vật mà em yêu thích.
- Giáo viên gợi ý học sinh làm bài như đã hướng dẫn:
+ Chọn con vật nào để làm bài tập
+ Cách nặn, cách vẽ, xé dán
- Học sinh làm bài tự do
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và hướng dẫn học sinh nhận xét (bài tập nặn, hoặc vẽ, xé dán) về:
+ Hình dáng, đặc điểm con vật
+ Màu sắc
- Giáo viên cho học sinh chọn ra bài đẹp mà mình thích
* Dặn dò:
- Quan sát các con vật và chú ý đến dáng đi, đứng, của chúng
- Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ
**************************************************************
Chiều thứ 3 ngày 01 tháng 12 nắm 2009.
Kể chuyện
CON CHể NHÀ HÀNG XểM.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- HS khuyết tật dựa theo tranh 1 để kể được 1 đoạn đầu của câu chuyện
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện
“Hai anh em”
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 7* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh
+ T1: Bộ cựng Cỳn chơi trong vườn
+ T2: Bộ bị vấp ngó, Cỳn chạy đi tỡm
người giỳp
+ T3: Bộ nằm trờn giường bệnh, bạn bố
thay nhau đến thăm
+ T4: Cỳn giỳp bộ lấy bỏo, khi thỡ cõy bỳt
chỡ, bộ và Cỳn chơi rất vui vẻ
+ T5: Bỏc sĩ núi bộ mau bỡnh phục là nhờ
cú Cỳn
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu
chuyện
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
- Kể lại toàn bộ cõu chuyện
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhỡn vào gợi ý kể trong nhúm
- Học sinh kể trong nhúm
- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp
- Đại diện cỏc nhúm kể
- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất
- Học sinh kể theo vai
- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện
- 4 Học sinh nối nhau kể
Tập đọc
THỜI GIAN BIỂU.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ ; ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa cột, dòng
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu ( trả lời được câu hỏi 1, 2)
- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Thời gian biểu
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Con chú nhà
hàng xúm” và trả lời cõu hỏi trong sỏch
giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Trang 8* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Luyện đọc cỏc từ khú: Vệ sinh, sắp xếp,
quột dọn, rửa mặt, …
- Giải nghĩa từ: Thời gian biểu, vệ sinh cỏ
nhõn, …
- Đọc trong nhúm
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
a) Kể cỏc việc Phương Thảo làm trong
ngày ?
b) Phương Thảo ghi cỏc việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gỡ ?
c) Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương
Thảo cú gỡ khỏc ngày thường ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh theo dừi
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Đọc theo nhúm
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Cả lớp cựng nhận xột
- Một số học sinh kể
- Để bạn thực hiện đầy đủ cụng việc của mỡnh mà vẫn cú thời gian để chơi
- Ngày thứ bảy thỡ học vẽ, ngày chủ nhật thỡ đến bà
- Thực hiện theo yờu cầu của giỏo viờn
Toỏn
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ : 17 giờ, 23 giờ
- Nhận biết cách hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
- HS khuyết tật biết xem giờ đúng trên đồng hồ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Cỏc hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa, một số đồng hồ cỏc loại
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng làm bài
3/77
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực
hành
Bài 1:
Trang 9- Cho học sinh quan sát tranh, liên hệ thực
tế để trả lời
Bài 2: Câu nào đúng câu nào sai ?
- Cho học sinh lên bảng thi làm nhanh
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- An đi học lúc 7 giờ ứng với đồng hồ b
- Đồng hồ a chỉ An thức dậy lúc 6 giờ
- Đồng hồ c chỉ thời gian An đi đá bóng
- Đồng hồ d chỉ thời gian An xem phim
- Học sinh quan sát tranh
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng Câu a: Đi học đúng giờ là sai
Câu b: Đi học muộn giờ là đúng
Câu c: Cửa hàng đã mở cửa là sai
Câu d: Cửa hàng đóng cửa là đúng
Câu e: Lan tập đàn lúc 20 giờ là đúng Câu g: Lan tập đàn lúc 8 giờ sáng là sai
Thể dục
TRÒ CHƠI: “NHANH LÊN BẠN ƠI” VÀ “VÒNG TRÒN”.
I Mục tiêu:
- BiÕt c¸ch ch¬i vµ tham gia ch¬i ®îc c¸c trß ch¬i
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Sân trường, còi, khăn
- Học sinh: Quần áo gọn gàng
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
* Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Ôn cách điểm số
- Giáo viên cho học sinh chuyển đội hình
thành vòng tròn sau đó Hướng dẫn học
sinh điểm số
- Giáo viên và 1 số học sinh làm mẫu
- Hướng dẫn học sinh điểm số
- Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi” và “Vòng
tròn”
- Giáo viên giới thiệu trò chơi và hướng
dẫn cách chơi
- Học sinh ra xếp hàng
- Tập một vài động tác khởi động
- Học sinh ôn bài thể dục 2, 3 lần mỗi động tác 2 x 8 nhịp, dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- Học sinh chuyển đội hình để học cách điểm số
- Tập theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh chơi trò chơi theo tổ
- Các tổ học sinh lên thi xem tổ nào thắng
Trang 10- Cho học sinh chơi theo tổ
* Hoạt động 3: Phần kết thỳc
- Cho học sinh tập một vài động tỏc thả
lỏng
- Hệ thống bài
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Học sinh tập 1 vài động tỏc thả lỏng
- Cỳi người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Lắc người thả lỏng
- Về ụn lại bài thể dục
******************************************************************
Thứ 4 ngày 02 tháng 12 năm 2009.
Luyện từ và cõu
TỪ CHỈ TÍNH CHẤT- CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết cách đặt câu với mỗi từ trong cặp trái nghĩa được theo mẫu ai thế nào ? (BT2).
- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)
- HS khuyết tật tìm được 1 từ trái nghĩa
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài tập 2
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng làm bài 3 / 123
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho học sinh trao đổi theo cặp
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu
- Giỏo viờn cho học sinh lờn bảng làm
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
- Học sinh trao đổi theo cặp
- 3 nhúm học sinh lờn thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng
Tốt / xấu; ngoan / hư; nhanh / chậm; trắng / đen; cao / thấp; khỏe / yếu
- Làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng làm
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng
Ai (cỏi gỡ, con gỡ) Thế nào ? Chỳ mốo ấy Rất hư