Môc tiªu: - HS nhớ lại một số kiến thức cơ bản về đại số: Số giá trị của dấu hiệu, bảng tần số,mốt, giá trị TB, cách nhân hai đơn thức, xác định hệ số, biến của đơn thức, trõ c¸c ®a thøc[r]
Trang 1Tiết 67 + 68: kiểm tra học kì II
đề bài:
Cõu 1 ( 2 điểm)
a) + cú bao nhiờu sinh ?
b) Hóy
c) Tỡm
Cõu 2 (1
thu :
3
xy 8x y 4
Cõu 3 (2
P(x) = x3 + 6x2 + 5x + 5
Q(x) = 2x3 - x + 15
H(x) = - x3 - 6x2 + 2x - 10
a/ Tớnh M(x) = P(x) - Q(x) - H(x)
b/ Tỡm
Cõu 4 7)87 Cho ABC vuụng
a) B: minh: BA = BE.
b) B: minh: BED là tam giỏc vuụng.
c) So sỏnh: AD và DC.
d) Khi CA = 300 Tam giỏc ABE là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?
Cõu 5.(2 87
a) Tỡm a 3 + 2x2 + ax + 1 cú
b) Tỡm 2010 + y7 2011 0
Trang 2
Câu ý H ướng dẫn chÊm Điểm
b
Giá 3 4 (n) Các tích (x.n) 5
6 7 8 9 10 12 13 14
4 2 3 10 6 1 1 2 1
20 12 21 80 54 10 12 26 14
1
Câu
1
(2
điểm
)
c M0 = 8; Th gian trung bình là: 249 : 30 = 8,3 0,5
Câu
2
(1
điểm
)
3
xy 8x y 4
= - 6 x4y5
C3 = 4 là - 6; 3 ? là: x4y5
0, 5
0, 5
a
M(x) = P(x) - Q(x) - H(x)
= (x3 + 6x2 + 5x +5) - (2x3 - x + 15) –( - x3 - 6x2 + 2x - 10)
= x3 + 6x2 + 5x + 5 - 2x3 + x - 15 + x3 + 6x2 - 2x + 10
= 12x2 + 4x
0, 5
0, 5
Câu
3
(2
điểm
) b M(x) = 0 12x
2 + 4x = 0 4x(3x + 1) = 0
=> x = 0 b 3x + 1 = 0 x = -1/3 0.5 0.5
Câu
4
(3
điểm
a
H
E D
C A
B
ABE có BH 6c là cao, 6c là phân giác
Lop7.net
Trang 3Xột ABD và EBD cú:
BA = BE (cmt); ABDA EBDA (gt); BD: M chung Suy ra: ABD = EBD (c.g.c)
BEDBAD90 Y21 BED là tam giỏc vuụng
1
c
Xột DEC vuụng
Mà DE = DA ( do ABD = EBD(cmt))
)
d
ABC cú: A A A 0
0 0 0
60
ABE là tam giỏc cõn cú A 0
B60 nờn là tam giỏc f7 0,5
3 + 2x2 + ax + 1 cú
Cõu
5
(2
điểm
Ta có (3x -33 )2010 0
y7 2011 0
Suy ra (3x -33 )2010 + y7 2011 0
Mà (3x -33 )2010 + y7 2011 0 (Theo đề bài )
Nên (3x -33 )2010 + y7 2011 = 0 (3x -33 )2010 = 0 và 2011 = 0
x =11 và y =7
1
Trang 4Ngày soạn: 14/ 05/ 2011
Ngày giảng: 18/ 05/ 2011
Tiết 69: Trả bài kiểm tra học kì II
I Mục tiêu:
- HS nhớ lại một số kiến thức cơ bản về đại số: Số giá trị của dấu hiệu, bảng tần số,mốt, giá trị TB, cách nhân hai đơn thức, xác định hệ số, biến của đơn thức, trừ các đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
- Rèn luyện kĩ năng tính toán
- Rèn kĩ năng trình bày
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 bài mới:
Hoạt động của GV và HS T
Hoạt động 1: Phân tích cấu trúc đề
GV V# ra đề bài trên bảng phụ
GV phân tích:
- Đề bài gồm 5 câu BV dạng tự luận
và roi vào các mảng kiến thức:
+ Về phần đại số: Số giá trị của dấu
hiệu, bảng tần số,mốt, giá trị TB,
cách nhân hai đơn thức, xác định hệ
số, biến của đơn thức, trừ các đa thức
một biến, nghiệm của đa thức một
biến
+ Về phần hình học: Tam giác
vuông, V\2 phân giác của tam
giác, các V\2 hợp bằng nhau của
hai tam giác
15’
Phân tích cấu trúc đề
Đề bài
Cõu 1 (2 điểm)
phỳt)
8 8 9 7 12 9
8 10 13 5 7 5
d) + cú bao nhiờu sinh ? e) Hóy
f) Tỡm
sinh ,7
Cõu 2 (1
và ; rừ 3 = 4 , 3 ? sau khi thu :
3
xy 8x y 4
Cõu 3 (2
P(x) = x3 + 6x2 + 5x + 5 Q(x) = 2x3 - x + 15 H(x) = - x3 - 6x2 + 2x - 10 a/ Tớnh M(x) = P(x) - Q(x) - H(x) b/ Tỡm
Cõu 47)87 Cho ABC vuụng
A, @N phõn giỏc BD gúc B
Lop7.net
Trang 5Hoạt động 2: Định V2 cách giải
GV V# ra cách giải cơ bản các
câu1,2,3
Câu 1: a, Số HS là 30
b,
c, M0 = 8; Th gian trung bỡnh là:
249 : 30 = 8,3
Câu 2:
3 3 2
3
xy 8x y
4
= - 6 x4y5
C3 = 4 là - 6; 3 ? là: x4y5
Câu 3:
M(x) = P(x) - Q(x) - H(x)
= (x3 + 6x2 + 5x +5) - (2x3 - x + 15)
–( - x3 - 6x2 + 2x - 10)
= x3 + 6x2 + 5x + 5 - 2x3 + x - 15 +
x3 + 6x2 - 2x + 10
= 12x2 + 4x
Hoạt động 3: Nhận xét bài kiểm tra
( Tiết sau)
Hoạt động 4: Trả bài và gọi điểm
( Tiết sau)
Giỏ
(x)
3
4 (n) tớch Cỏc
(x.n) 5
6
7
8
9
10
12
13
14
4
2
3
10
6
1
1
2
1
20 12 21 80 54 10 12 26 14
N =
30 ^
8, 3 30
29’ BD a) B: minh: BA = BE
b) B: minh: BED là tam giỏc vuụng
c) So sỏnh: AD và DC
d) Khi CA = 300 Tam giỏc ABE là tam giỏc gỡ? Vỡ sao?
Cõu 5.(2 87
+ ax + 1 cú -1
b) Tỡm )2010 + y7 2011 0
Định V2 cách giải
Trang 6Ngày soạn: 14/ 05/ 2011
Ngày giảng: 19/ 05/ 2011
Tiết 70: Trả bài kiểm tra học kì II
I Mục tiêu:
- HS nhớ lại một số kiến thức cơ bản về đại số: Cách tính giá trị của một biểu thức,
nghiệm của đa thức một biến Tam giác vuông, V\2 phân giác của tam giác, các
V\2 hợp bằng nhau của hai tam giác
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, vẽ hình, chứng minh
- Rèn kĩ năng trình bày
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 bài mới:
Hoạt động 1: Phân tích cấu trúc đề
GV V# ra đề bài trên bảng
phụ(Phân tích cấu trúc đề đã làm ở
tiết V
Hoạt động 2: Định V2 cách giải
GV V# ra cách giải cơ bản các câu
4,5
30’
Định V2 cách giải Câu 4:
H
E D
C A
B
a, ABE cú BH 6c là cao, 6c là phõn giỏc
ABE cõn BA = BE
b, Xột ABD và EBD cú:
BA = BE (cmt); ABDA EBDA (gt); BD:
M chung Suy ra: ABD = EBD (c.g.c)
BEDBAD90 Y21 BED là tam giỏc vuụng
c, Xột DEC vuụng
> DE
Mà DE = DA ( do ABD = EBD(cmt)) Y21 DC > DA
d, ABC cú: A A A 0
A B C 180
Lop7.net
Trang 7Hoạt động 3: Nhận xét bài kiểm tra
GV nhận xét V'! V] điểm
Hoạt động 4: Trả bài và gọi điểm
GV trả bài và gọi điểm HS
5’
7’
0 0 0
60
ABE là tam giỏc cõn cú A 0
B60 nờn là tam giỏc f7
Câu 5:
Ta có (3x -33 )2010 0
y7 2011 0
Suy ra (3x -33 )2010 + y7 2011
0
Mà (3x -33 )2010 + y7 2011
0 (Theo đề bài ) Nên (3x -33 )2010 + y7 2011 = 0 (3x -33 )2010 = 0 và 2011 = 0
x =11 và y =7
4, Kết quả: Giỏi: 0 khá: 2 TB: 35 Y: 45 kém: 0
IV Đánh giá kết thúc bài và V2 dẫn ở nhà
GV V2 dẫn về nhà: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức môn toán 7 trong dịp hè