1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 24 năm 2009 - 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 321,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp viết vào vở tập viết Học sinh làm việc trong nhóm nhỏ 4 em, nói cho nhau nghe về nội dung của các câu hỏi do giáo viên đưa ra và tự nói theo chủ đề theo hướng dẫn của giáo viên.. HS [r]

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn: 27/2/2010 Thứ hai Ngày giảng: 1/3/2010

Tiết 1 : Chào cờ

- -Học vần: BÀI 100: UÂN– UYÊN (2 tiết)

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: -Đọc được:uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, từ và đoạn thơ ứng dụng

Viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uân, uyên

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uân, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uân

Lớp cài vần uân

GV nhận xét

HD đánh vần vần uân

Có uân, muốn có tiếng xuân ta làm thế nào?

Cài tiếng xuân

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân

Gọi phân tích tiếng xuân

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân

Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng xuân.,

đọc trơn từ mùa xuân

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : huơ tay; N2 :đêm khuya

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

u – â – n – uân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần uân

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uân – xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng n

Khác nhau : uyên bắt đầu bằng uyê

Trang 2

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uân, mùa xuân,

uyên, bóng chuyền

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uân, mùa xuân

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uyên, bóng chuyền.

GV nhận xét và sửa sai

Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ

(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể

chuyện

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh

rút câu, đoạn ghi bảng:

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về.

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào

chữ theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình

Viết bảng con

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uân, uyên

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền

2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc

Trang 3

*Luyện viết vở TV.

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc truyện

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Em

thích đọc truyện”

Em đã xem những cuốn truyện gì?

Trong số các truyện đã xem, em thích nhất

truyện nào? Vì sao?

GV giáo dục TTTcảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

5.Nhận xét, dặn dò: Dặn HS đọc, viết bài

100 và xem trước bài 101 và tìm tiếng, từ

chứa vần vừa học

cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)

Lớp viết vào vở tập viết

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh kể tên những cuốn truyện đã xem và nêu cảm nghỉ vì sao thích

Học sinh khác nhận xét

CN 1 em

Thực hiện tốt bài ở nhà

Toán : LUYỆN TẬP

I.Yêu cầu: -Giúp học sinh:

1.Kiến thức:-Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.-Bước đầu nhận biết cấu tạo của

các số tròn chục từ 10 đến 90 ( 40 gồm bốn chục và 0 đơn vị)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết, so sánh các số tròn chục thành thạo

*Ghi chú: Làm bài tập 1,2,3,4

II.Chuẩn bị: -Các số tròn chục từ 10 đến 90.

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Giáo viên nêu yêu cầu cho việc KTBC:

Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục đến 9

chục

So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh, nối

đúng

Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu

cầu cần thực hiện đối với bài tập này

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

3 học sinh thực hiện các bài tập:

Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40 Học sinh nhắc tựa

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

Trang 4

Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận

xét và làm bài tập

Gọi học sinh nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn

chục dựa theo mô hình các vật mẫu

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, CB tiết sau

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Học sinh khoanh vào các số Câu a: Số bé nhất là: 20 Câu b: Số lớn nhất là: 90 Học sinh viết :

Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

Làm lại các bài làm sai ở nhà

.I-Yêu cầu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II Chuẩn bị : GV: Vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

HS: Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt Đ ộng của giáo viên Hoạt Đ ộng của học sinh.

1 Ổn định tổ chức: (1').

- Cho học sinh hát chuyển tiết

2 Kiểm tra bài cũ: (2').

- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh

bên nào của ĐĐờng ?

- Gọi học sinh nhắc lại ghi nhớ

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: (25').

a Giới thiệu bài

- Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài “Đi

bộ đúng qui định”

- Ghi Đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại dầu bài

b Bài giảng

*Hoạt Đ ộng 1: Làm bài tập 3.

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận

nhóm đôi

- Hát chuyển tiết

- Học sinh trả lời các câu hỏi

- Đọc thuộc ghi nhớ

- Lắng nghe, theo dõi

- Nhắc lại Đầu bài

*Hoạt Đ ộng 1: Làm bài tập 3.

- Học sinh thảo luận nhóm,

Trang 5

? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định

không ?

? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao ?

? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như thế ?

- Nhận xét, bổ sung

=> Kết luận: Đi dưới lòng đường là sai qui

người khác

*Hoạt Đ ộng 2: Làm bài tập 4.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm việc theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bày kết quả

=> Kết luận: Tranh 1, 2, 3, 4, 6 là đúng.

*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.

- Hướng dẫn cách chĐi

- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội

nọ đối diện với đôi kia, người điều khiển trò

chơi cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai

hàng ngang và đọc, giáo viên đưa hiệu lệnh

có đèn vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn

đỏ thì tay đứng im

- Cho học sinh chĐi

dẫn thêm cho học sinh

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò: (2') Nhấn mạnh nội

dung bài

- Nhận xét giờ học

=> Các bạn đi không đúng qui định, vì

đường

=> Đi như vậy sẽ bị ô tô đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác

=> Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui định

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

- Lắng nghe, thực hiện

*Hoạt Đ ộng 2: Làm bài tập 4.

- Học sinh thảo luận

Nối các tranh vẽ người đi bộ đúng qui

dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”.

- Lắng nghe, theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi

- Nhận xét, tuyên dĐĐng

- Về học bài, đọc trước bài học sau

Ngày soạn: 29/2/2010

Thứ ba Ngày giảng: 2/3/2010

Mĩ thuật: VẼ CÂY ĐƠN GIẢN

( Đ/ C Vi soạn và giảng)

- -Học vần: BÀI 101 : UÂT– UYÊT (2 Tiết)

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: -Đọc được:uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và đoạn thơ ứng dụng ;

Viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

Trang 6

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uât, uyêt

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:

Gv: Tranh: cá chép, đèn xếp và chủ đề : Xếp hàng vào lớp

Hs: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, Vở TV tập 2

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uât, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uât

Lớp cài vần uât

GV nhận xét

HD đánh vần vần uât

Có uân, muốn có tiếng xuất ta làm thế nào?

Cài tiếng xuất

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuất

Gọi phân tích tiếng xuất

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuất

Dùng tranh giới thiệu từ “sản xuất”

? Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng xuất.,

đọc trơn từ sản xuất

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uyêt (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất,

duyệt binh

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uât, sản xuất

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uyêt, duyệt binh.

GV nhận xét và sửa sai

Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : huân chương; N2 :bóng chuyền

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

u – â – t – uât

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần uât, thanh sắc đặt trên uât

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uât – xuât - sắc- xuất

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng xuất

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng t

Khác nhau : uyêt bắt đầu bằng uyê

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình

Viết bảng con

Trang 7

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ

(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

luật giao thông băng tuyết

nghệ thuật duyệt binh

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh

rút câu, đoạn ghi bảng:

Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào

chữ theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

*Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Luyện nói: Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đất

nước ta tuyệt đẹp”

Nước ta có tên là gì? Em nhận ra cảnh đẹp

nào trên tranh ảnh em đã xem?

Quê hương em có những cảnh đẹp nào?

Nói về một cảnh đẹp mà em biết

GV giáo dục TTTcảm

HS quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uân, uyên

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền

2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc

cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)

Lớp viết vào vở tập viết

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên

Nước ta có tên nước Việt Nam

HS kể theo vốn hiểu biết : suối La La,

Trang 8

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

tự tìm từ mang vần vừa học

Biển Cửa Tùng , Trằm Trà Lộc,…

CN 1 em Thực hiện tốt bài ở nhà

- -Toán : CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I.Yêu cầu :

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục

trong phạm vi 90;giải được bài toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện cộng các số tròn chục thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS say mê học toán

*Ghi chú: Làm bài tập: 1,2,3

II.Chuẩn bị:

-Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng học toán của học sinh Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 3, 4

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3 Giới thiệu cách cộng các số tròn chục:

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên

que tính:

Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính (3 bó

que tính) Sử dụng que tính để nhận biết: 30

có 3 chục và 0 đơn vị (viết 3 ở cột chục,

viết 0 ở cột đơn vị) theo cột dọc

Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính)

xếp dưới 3 bó que tính trên

Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0 que tính

rời Viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật cộng

 Đặt tính:

Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột

chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

 Tính : tính từ phải sang trái 50

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

Bài 3 : Học sinh khoanh vào các số Câu a: Số bé nhất là: 20

Câu b: Số lớn nhất là: 90 Bài 4 : Học sinh viết : Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80 Học sinh nhắc tựa

Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị; 20 có 2 chục và 0 đơn vị

Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vị

Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính cộng 30 + 20 = 50

Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục

Trang 9

4.Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính viết số

thẳng cột, đặt dấu cộng chính giữa các số

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và nhẩm

kết quả

20 + 30 ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy: 20 + 30 = 50

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

toán

Hỏi: Muốn tính cả hai thùng đựng bao

nhiêu cái bánh ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Học sinh làm vở nháp và nêu kết quả

50 + 10 = 60 , 40 + 30 = 70, 50 + 40 = 90

20 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50 = 90

30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70 = 90

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Thùng Thứ nhất : 30 gói bánh Thùng Thứ hai : 20 gói bánh

Cả hai thùng : … gói bánh?

Ta lấy số gói bánh thùng thứ nhất cộng với số gói bánh thùng thứ hai

Giải

Cả hai thùng có là:

30 + 20 = 50 (gói bánh)

Đáp số: 50 gói bánh Học sinh nêu lại cách cộng hai số tròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20

Làm lại các bài tập ở nhà thành thạo

Ngày soạn: 30/2/2010

Thứ tư Ngày giảng: 3/3/2010 Thể dục: BÀI THỂ DỤC - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

(Đ/C Giao soạn và giảng)

- -Học vần: BÀI 102: UYNH – UYCH ( 2 tiết)

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức: -Đọc được:uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và đoạn thơ ứng dụng

; Viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uynh, uych

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

Trang 10

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách bài vần uât,uyêt tìm tiếng trong

câu có chứa vần uât, uyêt

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV GT tranh rút ra vần uynh, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uynh

Lớp cài vần uynh

GV nhận xét

HD đánh vần vần uynh

Có uynh, muốn có tiếng huynh làmthế nào?

Cài tiếng huynh

GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh

Gọi phân tích tiếng huynh

GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh

Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ

huynh

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uych (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

*Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uynh, phụ huynh

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uych, ngã huỵch

GV nhận xét và sửa sai

*Luyện đọc từ ứng dụng

Luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch,

uỳnh uỵch

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 3 em Băng tuyết, nghệ thuật, quyết tâm

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

u – y – nh – uynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần uynh

Toàn lớp

CN 1 em

Hờ – uynh – huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : bắt đầu bằng âm uy

Khác nhau : uych kết thúc bằng ch

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp theo dõi giáo viên viết mẫu viết định hình

Viết bảng con

Quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w