III-Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức - Gv cho học sinh lên bảng bốc thăm và đọc các bảng cộng, trừ đã học Hoạt động 2: Thực hành Bài 1:[r]
Trang 1Tuần 16 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt
im - um
I- Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết ợc vần im um trong các tiếng bất kỳ
- Đọc, viết đ vần, tiếng có im um
- Đọc đ các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng cài chữ, SGK, tranh minh hoạ: chim câu, trùm khăn
- HS : Bảng con, vở viết, bút chì, SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : que kem, mềm mại
1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài em êm - Trang 128(2 em đọc )
2/Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần im um :
* GV giới thiệu vần im :+ Vần im gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : i - m )
- HS ghép vần im:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+ Muốn có tiếng chim ta thêm âm gì ? ( ch )
- HS ghép chim: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS quan sát tranh nêu từ chim câu - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS tìm tiếng có vần im
* Dạy vần um- trùm- trùm khăn.( thực hiện S tự các bF trên )
- So sánh 2 vần im um - HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc từ - câu ứng dụng :
- 4 em đọc 4 từ - Giảng từ trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- HS đọc nối tiếp các từ : Đồng thanh - cá nhân
Trang 2- HS quan sát tranh - GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
- Đọc SGK Trang 130, 131 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói : Xanh, đỏ, tím, vàng
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 131 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: im, um, chim câu, trùm khăn.
- GV viết mẫu - Nêu cách đ8 bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ4: Luyện viết vào vở: im, um , chim câu, trùm khăn.
- HS viết trong vở tập viết
Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần im um ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần im um trong sách báo, văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc, viết vần, tiếng có im um.
-Toán
Luyện tập
I -Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố và khắc sâu về phép cộng, trừ, thực hiện phép tính cộng, trừ trong phvi 10
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10
- Đặt đề toán theo tranh, viết phép tính thích hợp với tình huống
- Nắm vững cấu tạo số 10
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con, vở bài tập toán 1, bút, bộ cài toán lớp 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 3- 2 em HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10:
- Làm tính: 10 – 2 = 10 – 6 =
2 em lên bảng – lớp viết bảng con
2/Bài mới
HĐ1: Thực hành – Luyện tập:
Bài 1: Tính:
HS làm bài – 2 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2:Viết số:
- HS viết số thích hợp vào chỗ chấm - HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài
Bài 3: Viết phép tính thích hợp :
HS dựa vào tranh để viết phép tính : a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 2 = 8
Kiểm tra kết quả sau khi làm : HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Buổi chiều Ôn Toán
cộng, trừ trong phạm vi từ 3 đến 10
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Tiếp tục ôn luyện Phép cộng và trừ trong phạm vi từ 3 đến 10
- Làm thông thạo các phép tính trừ trong phạm vi 10
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: GV hF dẫn học sinh nhớ lại kiến thức
- Gv cho học sinh lên bảng bốc thăm và đọc các bảng cộng, trừ đã học
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính: HS áp dụng bảng cộng và trừ để làm tính.
2+ 7 = 4 + 6 = 1 + 7 =
9 – 2 = 10 – 4 = 8 – 1 =
9 – 7 = 10 – 6 = 8 – 7 =
Bài 2: Điền dấu < , > = :
HS nhẩm phép tính và điền HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài
2 + 6 …….9 3 + 5 …….9 0 + 9 ……8
Trang 4
5 + 2 …….7 6 - 3 ……9 4 + 5 …….7
Hoạt động 3: Trò chơi : Gài nhanh phép tính cộng, trừ trong PV từ 3 đến 10.
GV nêu- HS gài phép tính vào bảng cài - Nhận xét
III Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau
-Ôn Tiếng Việt
im- um
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn luyện vần im- um
- Đọc thông viết thạo vần im - um và các tiếng ứng dụng
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho học sinh đọc lại bài 64
- GV viết các từ ngữ và câu ứng dụng ở bài 64(VBT) lên bảng rồi HD HS luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- GV cho học sinh viết vần im-um vào vở ôli và các từ ứng dụng
III Củng cố dặn dò
- Nhận xet tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt
iêm - yêm
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đ vần iêm yêm - Đọc, viết đ vần, tiếng có iêm yêm
- Đọc ợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần iêm, yêm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Điểm m1"
II- Đồ dùng dạy học:
Trang 5- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: dữa xiêm , cái yếm
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết I:
- Viết các từ : trốn tìm , tủm tỉm
1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài im um - Trang 130 (2 em đọc )
2/Bài mới
HĐ1 : Nhận diện vần iêm yêm :
* GV giới tiệu vần iêm : + Vần iêm gồm mấy âm - Là những âm gì?( 3 âm : i-ê -m )
- HS ghép vần iêm:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+ Muốn có tiếng xiêm ta thêm âm gì ? ( x )
- HS ghép xiêm: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS quan sát tranh nêu từ dừa xiêm - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS tìm tiếng có vần iêm
* Dạy vần yêm - yếm - yếm dãi.( thực hiện S tự các F trên )
- So sánh 2 vần iêm yêm - HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )
HĐ2: Đọc từ, câu ứng dụng :
- 4 em đọc 4 từ - Giảng từ: thanh kiếm, âu yếm
- HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần iêm yêm trong các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
- Đọc SGK Trang 132, 133 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói : Điểm m1"
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 133 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: iêm, yêm , dừa xiêm , cái yếm,
GV viết mẫu Nêu cách đ8 bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
Trang 6- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS.
HĐ4: Luyện viết vào vở: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm,
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần iêm yêm trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần, tiếng có iêm yêm
-Toán
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10.
I -Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố và khắc sâu bảng phép cộng , trừ trong phạm vi 10
- Biết vận dụng 2 bảng này để làm tính Khắc sâu mối quan hệ giữa cộng và trừ
- Nắm vững cấu tạo các số ( 7,8,9,10).Đặt đề toán theo tranh, viết phép tính thích
hợp với tình huống
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- 2 em HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10:
- Làm tính: : 10 – 5 = 10 – 3 = 10 - 1 = 10 - 9 =
2 em lên bảng – lớp viết bảng con
2/Bài mới
HĐ1: Củng cố bảng cộng và trừ trong phạm vi 10.
- HS 2 tổ thi nói tiếp sức( Mỗi tổ 1 bảng cộng , trừ trong PV10)
- GV treo bảng cộng và trừ trong phạm vi 10- HS đọc cá nhân - đồng thanh
HĐ2:Thực hành :
Bài 1: Tính: HS thực hiện tính viết các phép tính
Trang 7
Bài 2:Viết số: HS viết cấu tạo số 7, 8, 9, 10.
HS làm bài – 2 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp :
HS dựa vào tranh để viết phép tính :a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 3 = 7
IV- Củng cố- Dặn dò: Về nhà làm các bài tập SGK
-Đạo đức
Trật tự trong trường học ( Tiết 1)
I -Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu: ờng học là nơi thầy, cô giáo dạy và HS học tập; giữ trật tự giúp cho việc
học tập, rèn luyện của HS đ thuận lợi có nề nếp
- Để giữ trật tự trong tr1 học, các em cần thực hiện tốt nội quy nhà tr1% quy
định của lớp, không gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy
- Biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn, đánh lộn trong tr1
học
- Có thái độ tự giác, tích cực giữ trật tự trong ờng học
II- Đồ dùng dạy học:
GV: SGV, vở bài tập đạo đức, 1 số cờ thi đua
HS: Vở bài tập đạo đức,
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Muốn đi học đúng giờ em phải chuẩn bị nh thế nào?
- Lớp nhận xét - Bổ sung
2/Bài mới
HĐ1:Thảo luận bài tập 1.
Tranh 2: HS ra khỏi lớp ra sao?
- Các em cần thực hiện theo các bạn ở tranh nào ? Vì sao?
+ HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung – nhận xét
*Kết luận : Xếp hàng ra vào lớp là biết giữ trật tự, chen lấn, xô đẩy là gây mất trật
tự co khi bị ngã nguy hiểm Trong ờng học các em cần phải giữ trật tự
HĐ2 : HĐ cả lớp:
- Để giữ trật tự em có biết nhà ờng quy định điều gì?
Trang 8
- Để tránh mất trật tự, các em không đ làm gì trong ờng học, khi vào ra lớp,
trong giờ ra chơi ?
- Việc giữ trật tự ở lớp, ở tr1 có lợi ích gì?
- Việc gây mất trật tự có hại gì?
Xếp hàng ra vào lớp, đi nhẹ, nói khẽ, không nói chuyện riêng làm việc riêng, trêu
chọc nhau trong lớp, không chen lấn xô đẩy nhau
- Giữ trật tự giúp các em học tập rèn luyện thành ng1 trò giỏi Nếu mất trật tự sẽ
gây ảnh hB xấu đến học tập của lớp
HĐ3: HS tự liên hệ.
- Bạn nào , tổ nào thực hiện tốt việc giữ trật tự ?
- Bạn nào , tổ nào ch8 thực hiện tốt việc giữ trật tự?
*Kết luận : - Tổ nào tốt sẽ đ cờ đỏ - Ch8 tốt sẽ đ cờ vàng
IV - Củng cố: - Nhận xét giờ học - Phát động thi đua:
V - Dặn dò: Thực hiện giữ trật tự trong tr1 học
Thứ tư ngày 8 tháng 12năm 2010
Tiếng Việt
uôm - ươm
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đ vần uôm S - Đọc, viết đ vần, tiếng có uôm, S"
- Đọc đ các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần uôm, S"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, ớm, chim, cá cảnh
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng cài chữ, SGK, tranh minh hoạ: cánh buồm, đàn bF"
- HS : Bảng con, vở viết, bút chì, SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Viết các từ : dừa xiêm, cái yếm
1 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài iêm yêm - Trang 132(2 em đọc )
2/Bài mới
Trang 9
HĐ1 : Nhận diện vần uôm ơm :
- GV giới tiệu vần uôm : + Vần uôm gồm mấy âm - Là những âm gì?(3 âm :u-ô -m )
- HS ghép vần uôm:- HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+ Muốn có tiếng buồm ta thêm âm gì ? ( b )
- HS ghép buồm: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- HS quan sát tranh nêu từ cánh buồm -đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Dạy vần S – ớm - đàn bF ( thực hiện S tự các bF trên )
- So sánh 2 vần uôm S - HS đọc toàn bài trên bảng( 2 em lên bảng chỉ- đọc )
- Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uôm S ( Hình thức thi đua)
HĐ2: Đọc từ , câu ứng dụng :
- 4 em đọc 4 từ - Giảng từ: ao chuôm, ờn S"
- HS đọc nối tiếp các từ -Đồng thanh - cá nhân
- Phát hiện các tiếng có vần uôm S trong các từ
- HS quan sát tranh – GV giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Tiết II:
HĐ1: Luyện đọc :
- Đọc SGK Trang 134, 135 ( cá nhân - đồng thanh.)
HĐ2: Luyện nói : Ong, ớm, chim, cá cảnh
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 135 ( SGK)
HĐ3: HD viết bảng con: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bF%
- GV viết mẫu - Nêu cách a bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ4: Luyện viết vào vở: uôm, S% cánh buồm, đàn bF%
IV- Củng cố- dặn dò:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có vần uôm ơm trong sách báo , văn bản
Trang 10
Luyện tập
I -Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép tính cộng , trừ trong phạm vi 10
- Củng cố kỹ năng về so sánh các số trong phạm vi 10
- Rèn luyện các kỹ năng ban đầu của việc giải bài toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- 2 em HS đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10:
- Làm tính: : 10 – 2 = 4 + 4 = 9 - 4 = 3 + 2 =
2 em lên bảng, lớp viết bảng con
2/Bài mới
HĐ1: Thực hành – Luyện tập:
Bài 1: Tính: HS vận dụng bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 để làm tính
- HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2:Viết số: HS vận dụng bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 để điền số
HS làm bài 2 em lên bảng chữa bài
Bài 3: Điền < > = :
HS nhẩm phép tính và điền dấu : 10… 3 + 4 5 + 2… 3 + 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp : HS dựa vào tranh để viết phép tính :
a) 6 + 4 = 10 b) 4 + 6 = 10
HS làm bài 2 em lên chữa bài Nhận xét
IV- Củng cố - Dặn dò: Về nhà làm các bài tập SGK.
Buổi chiều Ôn Toán
cộng, trừ trong phạm vi 10
I -Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 11
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Củng cố kỹ năng về so sánh các số trong phạm vi 10
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Ôn các bảng cộng và trừ trong PV 10
- HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10:
HĐ2: Thực hành - Luyện tập:
Bảng con : 9 - …= 6 10 + … = 10 8 - … = 5
1 em lên bảng, lớp làm bảng con
Bài 1: Tính:
1 + 9 = 10 - 1= 8 + 2 = 10 -2 =
HS làm bài 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 2: Điền < > = :
HS nhẩm phép tính và điền dấu : 10 … 3 + 4 5 + 2… 3 + 4
IV- Củng cố- dặn dò
-Ôn Tiếng Việt
Uôm- ươm
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc thông, viết thạo các vần uôm, S và các tiếng, từ chứa vần uôm, S"
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Luyện đọc :
- Đọc SGK Trang 134, 135 ( cá nhân - đồng thanh.)
- GV viết các từ ngữ và câu ứng dụng ở bài 71(VBT) lên bảng rồi HD HS luyện đọc
HĐ2: Luyện viết vào vở: uôm, S% cánh buồm, đàn ớm,
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần uôm, S ( Hình thức thi đua)
IV- Củng cố- dặn dò:
- Tìm tiếng có vần uôm- S trong sách báo, văn bản
Trang 12
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt
Ôn tập I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đ các vần có âm cuối m trong các tiếng bất kỳ.
- Đọc, viết đ các vần, tiếng có âm cuối m
- Đọc đ các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Hiểu và kể đ nội dung câu chuyện: Đi tìm bạn dựa theo tranh minh hoạ
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, bảng ôn , tranh minh hoạ chuyện :Đi tìm bạn
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Viết các chữ :nhuộm vải, cháy đ
2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài uôm ơm trang 134 ( 4em đọc )
2/Bài mới
HĐ1 : Ôn tập
- GV đ8 tranh : quả cam - HS nêu tiếng cam - am- GV ghi bảng
- Đánh vần - đọc trơn: a- m- am
- HS nêu các vần đã học GV ghi lên bảng am, ăm, âm, om, ôm, ơm, im, um, em,
êm, iêm, yêm, uôm, S"
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- GV gài bảng ôn : - HS đọc các âm trong bảng ôn
- GV đọc âm - HS lên chỉ các âm
- HS chỉ và đọc âm trong bảng ôn
HĐ2: Ghép các âm thành vần :
- Ghép âm cột dọc với âm cột ngang m- Đọc cá nhân - đồng thanh
HĐ3: Đọc từ , câu ứng dụng :
- HS nêu từ - Giảng từ : 0ỡi liềm , nhóm lửa
- Đọc nối tiếp - nhóm - đồng thanh các từ