1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 7 đến tuần 10

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2tiÕt I- Môc tiªu: - Tiếp tục giúp học sinh nhận biết đợc vần oi-ai trong các tiếng bất kỳ.. - GV viÕt mÉu - HS viÕt trong vë tËp viÕt..[r]

Trang 1

Tuần 8 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm

2009

Hoạt động 1: GV hớng dẫn học sinh nhớ lại kiến thức

- HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Làm tính: 3+1= 2+2= +1=4 2+…=4.

- 2 em lên bảng – lớp viết bảng con

Bài 2 : GV viết các phép tính : 2+2= 4 = 2+… 4 = 1+…

- 1 em lên bảng – lớp làm bảng con

Bài 3 :Viết số:

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

- HS viết số thích hợp vào ô trống : 1 +1= 2+1= 1+3=

III Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

-Ôn Tiếng Việt Luyện đọc , luyện viết vần ua- a

( 2 tiết )

I Mục tiêu

- Giúp học sinh ôn luyện vần ua – a

- HS đọc thông viết thạo vần ua, a và các tiếng ứng dụng

Hoạt động 1: Luyện đọc

-GV cho học sinh đọc lại bài 30

Hoạt động 2: Thực hành

- GV cho học sinh viết vần ua – a vào vở ôli

Trang 2

-GV chấm một số bài và nx

-Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt:

Ôn tập

I.Mục tiêu:

-HS nhận biết đợc các vần ia, ua , a đã học trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết đợc các vần , tiếng có ia , ua, a

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Hiểu và kể đợc nội dung câu chuyện: Khỉ và rùa - dựa theo tranh minh hoạ

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, bảng ôn , tranh minh hoạ: Khỉ và rùa

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

Tiết I:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Viết các chữ ua, a, cà chua , xa kia

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ua , a trang 62 ( 4em đọc )

2 Bài mới

HĐ1: Ôn tập

- GV đa tranh : phố - HS nêu tiếng dới tranh: mía - GV ghi bảng

- Đánh vần - đọc trơn : m - ia- mía

- - GV đa tranh : múa- HS nêu tiếng dới tranh: múa - GV ghi bảng

- Đánh vần - đọc trơn : m- ua-múa

-Đọc cá nhân - đồng thanh: mía- múa

Trang 3

- HS nêu các vần đã học ia ,ua, a -GV ghi lên bảng :

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- GV gài bảng ôn : - HS đọc các âm trong bảng ôn

-GV đọc âm - HS lên chỉ các âm

-HS chỉ và đọc âm trong bảng ôn

HĐ2: Ghép các âm thành vần :

- Ghép âm cột dọc ,tr, ng, ngh với âm cột ngang u, ua, , a, i, ia

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- Đồng thanh cả bài

HĐ3: Đọc từ , câu ứng dụng :

- HS nêu từ - Giảng từ : ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc nối tiếp - nhóm - đồng thanh các từ

-HS quan sát tranh nêu nx – GV giới thiệu câu ứng dụng – HS đọc

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang64 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 65: quan sát tranh thơ: Gió lùa kẽ lá

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

HĐ2: Kể chuyện : Khỉ và Rùa

- GV kể toàn bộ câu chuyện - lần 2 kể theo tranh minh hoạ

- HS tập kể từng đoạn theo tranh ( các nhóm thảo luận - tập kể)

-Cá nhân tập kể toàn bộ câu chuyện

- ý nghĩa câu chuyện : Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại Khỉ cẩu thả vì bảo bạn ngậm đuôi mình.Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân Chuyện còn giải thích sự tích cái mai rùa

HĐ3: Viết bảng con: mùa da, ngựa tía

- GV đa bảng viết mẫu:

-HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ

Trang 4

- GV viết mẫu - Nêu cách đa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: : mùa da, ngựa tía

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm chữ có vần đã học( Hình thức thi đua)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần đã học trong sách báo , văn bản

-Toán:

Phép cộng trong phạm vi 5

- HS tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Giải đợc các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

1 Kiểm tra bài cũ :

- 1 em đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- Làm tính: 3+1= 2+2= +1=4 2+…=4.

-2 em lên bảng – Lớp làm bảng con

2 Bài mới

HĐ1 : Giới thiệu phép cộng – bảng cộng trong phạm vi 5:

a) Phép tính: 4 + 1 =5: 1+4=5

Trang 5

- GV gài 4 chấm tròn : Có mấy chấm tròn ?( 4 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn(4)

- GVgài 1 chấm tròn :Cô gài thêm mấy chấm tròn?( 1 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn.(1)

- Có tất cả mấy chấm tròn?( 5 chấm tròn ) - 1 em đếm số chấm tròn (5)

- HS đọc : Có 5 chấm tròn – ( Đồng thanh.)

- GV đa ra 1 số nhóm vật khác cho HS nhận xét : Có 5 cái cốc , có 5 que tính

- 4 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 5 chấm tròn – 4 thêm 1 bằng 5

- GV viết : 4+1=5 ( HS đọc đồng thanh )

- 4 cộng 1 bằng mấy ?( 5)- HS gài bảng : 4+1=5

- 1 cộng 4 bằng mấy ? (5) – HS gài bảng : 1+4=5

- HS nhận xét kết quả 2 phép tính trên

b) Phép tính: 3+2=5: 2+3=5( tơng tự )

c) HD đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5:

- GV xoá dần cho HS đọc thuộc bảng cộng – GV hỏi lại kết quả

- HS nêu lại kết quả - GV ghi lại : 3+2=5 2+3=5 1+4=5 4+1=5

HĐ2: Thực hành – Luyện tập:

Bài 1: Tính :

- HS dựa vào bảng cộng trong phạm vi 5 để làm: : 4+1= 3+2 =

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 2:Tính

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 3: Viết số:

HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 4 + 1… 5 = 4 +… 5 = 1 +…

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- HS dựa vào tranh SGK nêu đầu bài toán và nêu phép tính : a) 4 + 1 = b)3 +2 =

Trang 6

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét.

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

-Về nhà làm các bài tập SGK

Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt:

vần oi - ai

-HS nhận biết đợc vần oi-ai trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết đợc vần oi - ai

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần oi, ai

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: nhà ngói, bé gái

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

Tiết I:

1.Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ: mua mía, ngựa tía

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ôn tập trang 64 (4em đọc )

- Nhận xét - cho điểm

2 Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần oi, ai:

- Giới thiệu vần oi: Vần oi gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : o-i)

- HS ghép vần oi:HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng ngói ta thêm âm gì ?( ng)

Trang 7

- HS ghép ngói : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

-Quan sát tranh nêu từ : nhà ngói - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Tìm tiếng có vần oi : HS nêu - GV ghi bảng - cá nhân - đồng thanh

- Dạy vần ai, gái, bé gái -( thực hiện tuơng tự các bớc trên )

- So sánh 2 vần oi - ai : đồng thanh 2 vần

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )

HĐ2: Đọc tiếng – từ, câu ứng dụng :

- HS đọc nối tiếp các từ - cá nhân - Đồng thanh

- Phát hiện các tiếng có vần oi , ai trong các từ

-HS quan sát tranh nêu nx – GV giới thiệu câu ứng dụng – HS đọc

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang66 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 67: quan sát tranh : Chú bói cá- Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

HĐ2: Luyện nói: : Sẻ, ri, bói cá, le le

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 67( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con :oi, ai, nhà ngói , bé gái.

- GV đa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ

- GV viết mẫu - Nêu cách đa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: oi, ai, nhà ngói , bé gái.

- HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần oi, ai( Hình thức thi đua)

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần oi, ai trong sách báo , văn bản

Trang 8

-Toán:

Luyện tập

- Củng cốvà khắc sâu về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- HS tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

1.Kiểm tra bài cũ :

- 1 em đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- Làm tính: 3+2= 2+3= +1=5 2+…=5.

- 2 em lên bảng – lớp viết bảng con

2 Bài mới

HĐ1: Thực hành trên bảng con

Bảng con : 2+3= 5 = 2+… 5 = 1+…

- 1 em lên bảng – lớp làm bảng con

HĐ2: HDHS làm các bài tập

Bài 1: Tính:

- HS áp dụng các kiến thức đã học để làm tính: 1+1= 1+2=

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 2: Tính:

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài

Bài 3: Tính:

HS thực hiện phép tính từ trái sang phải 2 +1 +1 = 3 +1 +1 =

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 4: Điền dấu <, > =:

Trang 9

HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 3 + 2…5; 4… 2 +1; 2+3…3+2;

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- HS dựa vào tranh nêu đầu bài toán – phép tính : a) 3+2 = 5 b) 1+4 = 5

- HS làm bài – 1 em lên chữa bài – Nhận xét

-Về nhà làm các bài tập SGK

Buổi chiều

Ôn Tiếng Việt Luyện đọc , luyện viết vần oi, ai

(2tiết)

- Tiếp tục giúp học sinh nhận biết đợc vần oi-ai trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết đợc vần oi - ai

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang66 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 67: quan sát tranh : Chú bói cá- Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

HĐ2: Luyện viết vào vở: oi, ai, nhà ngói , bé gái.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần oi, ai( Hình thức thi đua)

III- - Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần oi, ai trong sách báo , văn bản

- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết vần , tiếng có oi, ai

-Ôn toán

Trang 10

ôn tập về phép cộng trong phạm vi 5

I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp học sinh ôn luyện Phép cộng trong phạm vi 5

- Làm thông thạo các phép tính trong phạm vi 5

HĐ1: Thực hành trên bảng con

Bảng con : 2+3= 5 = 2+… 5 = 1+…

HĐ2: HDHS làm các bài tập

Bài 1 : HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5.

Bài 2 : Tính: 3+2= 2+3= +1=5 2+…=5.

- 2 em lên bảng – lớp viết bảng con

Bài 3: Tính:

HS thực hiện phép tính từ trái sang phải 2 +1 +1 = 3 +1 +1 =

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài sau

-Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt:

vần ôi - ơi

-HS nhận biết đợc vần oi-ai trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết đợc vần ôi - ơi

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài vần ơi, ôi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: trái ổi , bơi lội

Trang 11

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ.

Tiết I:

1.Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ: ngà voi , bài vở

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài oi, ai trang 66 (4em đọc )

- Nhận xét - cho điểm

2 Bài mới

HĐ1 : Nhận diện vần oi, ai:

- Giới thiệu vần ôi: Vần ôi gồm mấy âm - Là những âm gì?( 2 âm : ô-i)

- HS ghép vần ôi:HS đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng ổi ta thêm thanh gì ?( thanh hỏi)

- HS ghép ổi : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

-Quan sát tranh nêu từ : trái ổi - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Tìm tiếng có vần ôi : HS nêu - GV ghi bảng - cá nhân - đồng thanh

- Dạy vần ơi- bơi- bơi lội-( thực hiện tuơng tự các bớc trên )

- So sánh 2 vần ôi - ơi : đồng thanh 2 vần

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )

HĐ2: Đọc tiếng - từ , câu ứng dụng :

- 4em đọc 4 từ - Giảng từ: ngói mới , đồ chơi

- HS đọc nối tiếp các từ - Đồng thanh - cá nhân

- Phát hiện các tiếng có vần oi , ai trong các từ :

-HS quan sát tranh nêu nx – GV giới thiệu câu ứng dụng – HS đọc

Tiết II:

HĐ1: Luyện đọc :

-Đọc SGK Trang68 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 69: quan sát tranh : Bé trai, bé gái - Nhận xét

Trang 12

HĐ2: Luyện nói: : Lễ hội.

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 69( SGK)

HĐ3: HD viết bảng con :ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

- GV đa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ

- GV viết mẫu - Nêu cách đa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ4: Luyện viết vào vở: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

- HS viết trong vở tập viết

HĐ5: Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ôi, ơi( Hình thức thi đua)

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có vần ôi, ơi trong sách báo , văn bản

-Toán:

Số 0 trong phép cộng.

-HS bớc đầu thấy đợc 1 số cộngvới 0 hay 0 cộng với 1 số đều có kết quả là chính số

đó

-Biết thực hành làm tính cộng trong trờng hợp này

-Nhìn tranh tập nói đợc đề toán và biểu thị bằng 1 phép tính thích hợp

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

1.Kiểm tra bài cũ :

- 1 em đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- Làm tính: 5 =3+… 5 = 4 +… 3 +1 = 2 +2 =.

Trang 13

-2 em lên bảng – Lớp làm bảng con.

2 Bài mới

HĐ1 : Giới thiệu 1 số cộng với 0:

a) Phép tính: 3 + 0 = 3 và 0 + 3 = 3

- GV treo tranh: lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ 2 không có con nào cả.Hỏi cả hai lồng có bao nhiêu con chim?

- GV nêu bài toán – Gợi ý :

- 3 con chim thêm 0 con chim là mấy con chim ?(3 con chim)

- Bài này ta làm tính gì? (+)

- HS gài phép tính: 3 + 0 = 3 - GV ghi bảng- HS đọc: 3 + 0 = 3

B,Giới thiệu phép tính: 0 + 3 = 3(tơng tự )

- HS gài bảng : 4 + 0 = 4, 0 +5 = 5 2 + 0 = 2 0 + 1 = 1

- Một số cộng với 0 bằng chính số đó , 0 cộng với 1 số bằng chính số đó

HĐ2: Thực hành – Luyện tập:

Bài 1: Tính :

- HS dựa vào phép cộng với 0 để làm tính:: 4 + 0 = 0 + 4 =

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 2:Tính

HS làm tính viết các phép tính trên

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 3: Viết số:

HS nhẩm kết quả phép tính và điền dấu: 1+ = 1 + 3 = 3 2 + = 2

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- HS dựa vào tranh SGK nêu đầu bài toán và nêu phép tính : a) 3 + 2 = b)3 +0 =

- HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài- Nhận xét

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

Trang 14

Thể dục :

Đội hình đội ngũ- Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

I Mục tiêu :

- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu HS thực hiện ở mức tơng

đối chính xác

- Làm quen với t thế đứng cơ bản và đứng đa 2 tay về trớc Yêu cầu thực hiện đợc

động tác ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi : Qua đờng lội HS biết tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ

động

II- Địa điểm , phơng tiện

GV: Còi

HS: Dọn sân bãi sạch , kẻ sân

III-Nội dung và phơng pháp lên lớp

HĐ1: Phần mở đầu

GV tập hợp lớp thành 2 – 4 hàng dọc ( Mỗi hàng mỗi tổ ) sau đó chuyển thành hàng ngang

- GV phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- HS đứng tại chỗ, vỗ tay, hát ( 1-2 phút)

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu( 1 phút)

* Trò chơi : Diệt con vật có hại ( 2 phút)

HĐ2: Phần cơ bản:

+ Thi tập hợp hàng dọc , dóng hàng dọc, đứng nghiêm , đứng nghỉ, quay phải , quay trái( 2 – 3 lần ):

- Từng tổ lên thực hành – Lớp nhận xét

- +Thi tập hợp hàng dọc , dóng hàng: (2 lần)

- Cán sự điều khiển –.Từng tổ lên thực hành – Lớp nhận xét

+ T thế đứng cơ bản ( Đứng nghiêm) : (2 – 3 lần)

- Từng tổ lên thực hành – Lớp nhận xét

+ Đứng đa 2 tay ra trớc : ( 2 – 3 lần)

-GV giải thích – làm mẫu- HS thực hành theo cô

- Cán sự điều khiển – GV giúp đỡ sửa động tác sai cho HS

- Từng tổ lên thực hành – Lớp nhận xét

*Ôn Trò chơi : Qua đờng lội :

HĐ3: Phần kết thúc

-Giậm chân tại chỗ - đếm to theo nhịp 1-2, 1-2 (1-2 phút)

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w