1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 09 - Tiết 17 - Bài 11: Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y häc bµi míi30phót Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV th«ng b¸o kh¸i niÖm sè thùc vµ 1.. kÝ hiÖu tËp sè thùc.[r]

Trang 1

Tuần 09 - Tiết 17 Ngày dạy: 05 /11/07

Đ11: Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai

A Mục tiêu : HS

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu căn ( )

- Rèn tính chính xác trong tính toán

B Chuẩn bị :

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (SGK-Trang 41)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 = 6 b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) ( 3) = 3 2 

d)  0,01  0,1

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

nào ?

- Tính

2

1 ? ?

2

II Dạy học bài mới(28phút)

- GV treo bảng phụ hình vẽ bài toán

? Tính diện tích hình vuông AEBF

? So sánh SABCD và SAEBF

? Gọi độ dài AB là x, biểu thị SABCD

qua x

- GV 'K ra số x = 1,41421356 giới

thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- GV nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần

hoàn và vô hạn không tuần hoàn

- Yêu cầu HS tính 32 và ( 3) 2

- GV thông báo 3 và 3 là căn bậc hai 

của 9

? Tính:

2

; ;0

   

1 Số vô tỉ :

Bài toán:

x2 = 2

x = 1,41421356 đây là số vô tỉ

- Số vô tỉ là số viết 'KL %KN dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai :

Ta có:

32 = 9 ; ( 3) 2 = 9

Ta nói rằng 3 và -3 là căn bậc hai của 9

Trang 2

? 2 2; ; 0 là các căn bậc hai của các

3 3

số nào

? Tìm x biết x2 = 1.

bậc hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1

- Yêu cầu HS làm ?1

? Số 0 có mấy căn bậc hai

- Giáo viên thông báo chú ý

- HS làm ?2

? Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh 'KL

là các số vô tỉ

2, 3, 5, 6, 7

Vậy có bao nhiêu số vô tỉ

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

Định nghĩa: Căn bậc hai của một số

không âm a là số x sao cho x 2 = a.

?1 Căn bậc hai của 16 là 4 và 4

Kết luận:

- Số a > 0 có 2 căn bậc hai là  a

- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0 0

- Số a < 0 không có căn bậc hai

Chú ý: Không 'KL viết 4   2 Chỉ viết là: 4 2và  4 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và  3

- Căn bậc hai của 10 là 10 và  10

- Căn bậc hai của 25 là 25 5 và

,

2, 3

5, 6, 7

III Củng cố (9ph)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (SGK-Trang 41) theo nhóm

a) Vì 52 = 25 nên 25 5 b) Vì 72 = 49 nên 49 7

c) Vì 12 = 1 nên 1 1 d) Vì nên

2

  

 

 

9 3

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86 (SGK-Trang 42)

IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và

số vô tỉ

- Đọc mục “Có thể em  K biết”

- Làm bài tập 83, 84, 85 (SGK-Trang 41, 42) Bài 106, 107, 110 (SBT-Trang 18)

Bài tập 83:

 

2

2

 

 

Trang 3

Tuần 09 - Tiết 18 Ngày dạy: 09 /11/07

Đ12 Số thực

A Mục tiêu : HS

- Học sinh biết 'KL số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết 'KL cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu 'KL ý nghĩa của trục số thực

- Thấy 'KL sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

- Rèn tính chính xác trong tính toán, phát triển K duy lô gíc trong toán học

B Chuẩn bị :

- < KN kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ (6phút)

- Định nghĩa căn bậc hai của một số a 0 ?

Tính: 81, 64, 49 , 0,09

100

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân?

II Dạy học bài mới(30phút)

- GV thông báo khái niệm số thực và

kí hiệu tập số thực

? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I

với R

- Yêu cầu HS làm ?1

- HS đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

(SGK-Trang 44)

? Cho 2 số thực x và y, có những

- GV thông báo việc so sánh 2 số

viết %KN dạng số thập phân

? Nhận xét phần nguyên, phần thập

phân rồi so sánh

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho cả lớp làm bài ít phút, sau đó

gọi 2 HS lên bảng làm

1 Số thực

- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

- Kí hiệu tập số thực là R: R Q I

Ví dụ: các số: 2 ; 5 ;  3 ; 0,234 ;

1,(45) ; 2; 3

- o K vậy N  Z Q R, IR

?1 Cách viết x R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

Học sinh suy nghĩ trả lời

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 số a) 0,3192 < 0,32(5) b) 1,24598 > 1,24596

?2 a) 2,(35) < 2,369121518

Trang 4

- Đặt vấn đề việc biểu diễn số vô tỉ

trên trục số

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu cách

biểu diễn số vô tỉ trong SGK

- Nêu ra một số thông tin về trục số

thực

- Nêu ra chú ý về các phép toán

trong tập hợp số thực

b) - 0,(63) và 7

11

Ta có 7 = 0,(63) 0,(63) = 7

2 Trục số thực.

Ví dụ: Biểu diễn số 2 trên trục số

2

5 4 3 2 1 0 -1 -2

- Mỗi số thực 'KL biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có

III Củng cố (7 phút.)

- Học sinh làm các bài 88, 89 (SGK-Trang 45)

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm

Bài tập 88 :

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b) Nếu b là số vô tỉ thì b 'KL viết %KN dạng số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

IV Hướng dẫn học ở nhà(2phút)

- Học theo SGK, nắm 'KL số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 87, 90 (SGK-Trang 45)

- Bài tập 117; 118 (SBT-Trang 20)

Bài tập 90 :Lưu ý thứ tự thực hiện các phép tính :



 

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w