Hướng dẫn học ở nhà2ph - Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số h÷u tØ... Gi¸o viªn : Hoµng V¨n LuËn Trường THCS Phạm Kha..[r]
Trang 1Chương I: số hữu tỉ - số thực
Tuần 01 - Tiết 01 Ngày dạy: 09/09/07
Đ1 tập hợp q các số hữu tỉ
A Mục tiêu : Học sinh :
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
- Hình thành kỹ năng biểu diễn tập hợp số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn tư duy suy luận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và bài 1 Thước thẳng chia khoảng, phấn màu
Học sinh : Thước thẳng chia khoảng, bút màu
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp
II Dạy học bài mới(28phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên giới thiệu khái quát
chương trình Đại số 7 và chương I
? Cho các số 3 ; - 0,5 ; 0 ; Hãy viết 2
3 mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
? Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?
- Giáo viên : các phân số bằng nhau
đều biểu diễn cùng một số, số đó là số
hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
- Học sinh làm ?1 , ?2
? Số nguyên a có là số hữu tỉ không
? Vì sao
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không
? Vì sao
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q
- GV treo bảng phụ vẽ sơ đồ và bài 1
- HS làm bài tập 1
? Hãy biểu diễn các số nguyên - 2; - 1;
1 Số hữu tỉ.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân
số vói a.b a , b 0
Kí hiệu tập các số hữu tỉ là Q
Với a
a a a Q
1
Nhận xét:
N Z Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
VD1: Biểu diễn trên trục số.5
4 0
M
Trang 2- GV hướng dẫn HS làm VD1 biểu
diễn số hữu tỉ trên trục số.5
4
- HS làm VD2
? Viết 2 dưới dạng phân số có mẫu
3
dương
? Biểu diễn 2trên trục số
3
- HS làm ?4
? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế
nào
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào
- GV trình bày mẫu VD1
? Đưa các số về các phân số cùng mẫu
dương
? So sánh các phân số đó và rút ra kết
luận
- HS làm VD2
- GV giới thiệu về số hữu tỉ âm, dương
- HS làm ?5
? Khi nào dương, âm.a
b
VD2: Biểu diễn 2trên trục số
3
3 So sánh hai số hữu tỉ.
VD1: So sánh - 0,6 và 1
2
Ta có 0,6 6; 1 5
Vì - 6 < - 5 và 10 > 0 nên
hay 0,6 <
VD2: 31 7 0 0
Chú ý:
x Q, x > 0 x là số hữu tỉ dương
x Q, x < 0 x là số hữu tỉ âm
Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không
là số hữu tỉ dương
III Củng cố (8ph)
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài, HS hoạt động nhóm
Cho hai số hữu tỉ – 0,75 và 5
3
a, So sánh hai số đã cho
b, Biểu diễn các số đó ttên trục số
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Bài tập 2,3,4,5(SGK- Trang 7, 8) Bài tập 1,3,4,8(SBT - Trang 3,4)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- HD bài tập 5 : Sử dụng tính chất : Nếu a,b,c Z và a < b thì a + c < b + c
-1 2 3
N
Trang 3Tuần 01 - Tiết 02 Ngày dạy: 09/09/07
Đ1 cộng, trừ các số hữu tỉ
A Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và chính xác
B Chuẩn bị :
Giáo viên: Bảng phụ ghi quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế và các bài tập
Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho 3 ví dụ về số hữu tỉ dương, âm ?
- Bài tập 3 (SGK-Trang 8)
ĐS : a/ x < y ; b/ x > y ; c/ x = y
II Dạy học bài mới(29phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Số hữu tỉ là gì? Muốn cộng, trừ hai
số hữu tỉ ta làm thế nào ?
? Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số
? Nhắc lại tính chất phép cộng phân số
HS làm ví dụ vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
HS làm ?1
HS làm bài tập sau:
Tìm số nguyên x, biết x + 5 = 17
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập
hợp các số nguyên Z, từ đó phát biểu
quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
Q
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Với x a ; y b (a,b,m Z, m > 0)
Ta có x y a b a b
x y a b a b
Ví dụ:
a, 7 4 49 12
b,
3
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Quy tắc : ( SGK- Trang 9).
Với mọi x, y, z Q :
x y z x z y
Trang 4HS làm ví dụ trong SGK.
GV gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải
HS tiếp tục làm ?2
Cho hai HS lên bảng để trình bày lời
giải của mình, các HS khác nhận xét
GV khẳng định lời giải đúng
HS đọc phần chú ý trong SGK
VD: Tìm x biết 3 x 1
Theo quy tắc chuyển vế ta có :
1 3 7 9
= =
Chú ý (SGK – Trang 9)
III Củng cố (8ph)
- Tổ chức hoạt động nhóm làm bài tập 7 (sgk)
- Gọi 2HS làm bài tập 8a, 8c.: a, 187 247 c,
70
- Gọi 2HS làm bài tập 9a, 9b: a, x 5 c,
12
- Cả lớp cùng làm và nhận xét, thống nhất kết quả
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Học thuộc các quy tắc và công thức tổng quát
- Bài tập 8b, 8d, 9c, 9d, 10 (SGK- Trang 10) Bài tập 12,13 (SBT)
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số
+ Cách 1 : Tính theo đúng thứ tự thực hiện các tính
+ Cách 2 : Bỏ dấu ngoặc, áp dụng các tính chất của phép cộng, trừ để tính nhanh