Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng - Học sinh nhận biết âm mới học trong no noâ nô từng tiếng mo moâ mô - Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hìn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN IV
T/n Tiết Môn TCT Tên bài giảng Ghi
Chú
HAI
14\9
1
2
3
4
5
Chào cờ Đạo đức Toán Học vần Học vần
1 2 13 29 30
Gọn gàng, sạch sẽ(tiết 2) Bằng nhau.Dấu =
Bài 13: n - m (tiết1) Bài 13: n - m (tiết2)
BA
15\9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc
14 31 32 50 4
Luyện tập Bài 14: d – đ (tiết 1) Bài 14: d – đ (tiết 2) Bài 25: Vườn rau(t2 Ôn tập bài hát:Bài Mời bạn vui múa
ca
TƯ
16\9
1
2
3
4
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật TNTV
15 33 34 4 51
Luyện tập chung Bài 15: t – th (tiết 1) Bài 15: t - th (tiết 2) Vẽ hình tam giác Bài 26: Hoa(t1)
NĂ
M
17\9
1
2
3
4
5
Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV
4 16 35 36 52
Đội hình đôi ngũ - Trò chơi vận động Số 6
Bài 16: Ôân tập (tiết1) Bài 16: Ôn tập(tiết 2) Bài 26:Hoa(t2)
SÁU
18\9
1
2
3
4
5
TN&XH Tập viết Tập viết Thủ công Sinh hoạt
4 3 4 2 2
Bảo vệ mắt và tai Lê,cọ,bơ, hổ
Mơ, do,ta,thơ Xé dán hình vuông,hình tròn(tiết 1) Tuần 4-Bài 4: Pô kê mon
Trang 2
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tiết 2 ĐẠO ĐỨC (T4)
Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Giúp HS biết được:
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi người yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi giày dép sạch, … mà không được lười tắm gội, mặc quần áo rách bẩn …
2 Học sinh có thái độ:
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
3 Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh các nhân, giữ quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường và ở những nơi khác
*Giúp HSHN:
- Biết thế nào là sạch sẽ, gọn gàng
- Xem tranh và nhận xét các bạn trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa
- Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, một vài bộ quần áo sạch đẹp,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Ổn định lớp:(1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
GV: Quần áo đi học phải như thế nào?
- GV tuyên dương, nhắc nhở học sinh
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn gàng
sạch sẽ Bài hôm nay cô sẽ dạy các em thực
hành “ Gọn gàng , sạch sẽ”
- Giáo viên ghi tựa
2.Họat động 1: (10’) Học sinh làm bài tập 3
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập
-Hát
- Học sinh trả lời: Phải gọn gàng, sạch sẽ
- HS quan sát và nêu tên các bạn trong lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- 1 học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh lắng nghe yêu cầu
Trang 33, trao đổi với bạn ngồi bên cạnh và trả lời
câu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
+ Em có muốn như bạn không?
Giáo viên kết luận: Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là
những hành động đúng mà các em cần noi
theo để giữ cho bản thân luôn luôn gọn gàng
và sạch sẽ
3.Hoạt động 2 : ( 9’) Học sinh làm bài tập 4
- Treo tranh : BT4
- Tranh vẽ gì?
+ Em có muốn làm như các bạn trong tranh
không ?
GV: Vậy lớp ta từng đôi bạn hãy thực hiện
như các bạn trong tranh nhé
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
* Giáo viên yêu cầu bạn cùng bàn hướng dẫn
cho HSHN
- GV nhận xét tuyên dương những đôi làm tốt
4 Hoạt động 3: (4’)
Hát “Rửa mặt như mèo”
- GV hỏi : Lớp mình có ai giống “ mèo”
không? Chúng ta đừng ai giống “mèo” nhé1!
5 Hoạt động 4: ( 5’) Hướng dẫn HS đọc ghi
nhớ cuối bài:
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu
6 Dặn dò: ( 2’)
- Dặn học sinh về nhà vệ sinh thân thể sạch
- Học sinh quan sát tranh và trao đỏi về nội dung tranh theo 3 câu hỏi
- Một số học sinh trình bày trước lớp Học sinh nhận khác xét, bổ sung
* HSHN: Được bạn bên cạnh hướng dẫn xem tranh và nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
- Chọn đôi bạn làm tốt nhất
* HSHN: Cùng bạn bên cạnh chỉnh sửa lại quần áo, đầu tóc
- Cả lớp hát
- Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo viên : Cá nhân, tổ, lớp
- Học sinh lắng nghe
Trang 4sẽ, sửa sang quần áo, đầu tóc co gọn gàng
- Bao bọc sách vở cẩn thận, chuẩn bị các đồ
dùng học tập để tiết sau giới thiệu với lớp
-Tiết 3 Toán ( T13)
Bằng nhau Dấu =
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp học sinh
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ: “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
*Giúp HSHN
- So sánh theo quan hệ bằng nhau Biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu bằng khi so sánh
- Củng cố về cách so sánh theo quan hệ bé hơn, lớn hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm đồ vật , mô hình
- Bộ đồ dùng học Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- So sánh: 3……5
4……2
* GV yêu cầu HSHN viết bảng con: dấu >, <
- GV nhận xét , ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau: ( 13’)
a Hướng dẫn học sinh nhận biết 3 = 3: ( 4’)
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bảng con, giơ lên đọc:
3 < 5 4 > 2
* HSHN: Viết bảng con dấu >, <
- HS nhắc lại tên bài học: Bằng
nhau Dấu bằng
Trang 5- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh của bài
học và trả lời câu hỏi:
Tranh 1: Con hươu
+ Có mấy con hươu?
+ Có mấy bụi cây?
+ Nối một con hươi với một bụi cây, còn con
hươu hoặc bụi cây nào không được nối không?
- - GV: Có 3 con hươu, có 3 khóm cây Cứ mỗi
con hươu lại có (duy nhất) một khóm cây (và
ngược lại), nên số con hươu (3) bằøng số khóm
cây(3) ta có : 3 bằng 3
Tranh 2: Chấm tròn
+ Có mấy chấm tròn xanh?
+ Có mấy chấm tròn trắng?
+ Nối một chấm tròn xanh với một chấm tròn
trắng, còn chấm tròn xanh hay chấm tròn trắng
nào không được nối không?
- Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng
Cứ mỗi chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) một
chấm tròn trắng ( và ngược lại), nên số chấm
tròn xanh ( 3) bằng số chấm tròn trắng ( 3), ta
có 3 bằng 3
+ GV giới thiệu:
- Ta có: 3 con hươu bằng với 3 bụi cây, 3 chấm
tròn bằng với 3 chấm tròn
- Ta nói: "Ba bằng ba"
- Ta viết: 3 = 3, dấu = đọc là “bằng nhau”
- GV chỉ và đọc: " Ba bằng ba"
b Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4 : ( 4’)
(GV hướng dẫn tương tự )
+ Giới thiệu và cho HS đọc:
- HS quan sát tranh và trả lời :
- Có3 con hươu -3 bụi cây
- Không
- HS nhắc lại:3 con hươu bằng 3 bụi cây
+ 3 chấm tròn + 3 chấm tròn
+ Không
HS nhắc lại: 3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn trắng
-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp: “ Ba
bằng ba”
Trang 61 = 1 2 = 2
4 = 4 5 = 5
c Khái quát: ( 3’)
- GV: Ta viết 3 =3; 4 = 4 Vậy ta có thể nêu ngay:
1 = 1 ; 2 = 2 ; 3 = 3 ; 4 = 4 ; 5 = 5
- GV nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và
ngược lại.
- GV : khi đọc, chẳng hạn 3 = 3 từ trái sang phải
cũng như từ phải sang trái Còn 3 < 4 chỉ đọc từ
trái sang phải ( ba bé hơn bốn) ,vì nếu đọc từ phải
sang trái thì phải thay" bé hơn" bởi " lớn hơn"( bốn
lớn hơn ba: 4 > 3)
3.Thực hành:
Bài 1: ( 3’) Viết dấu =
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: 2 nét
ngang bằng nhau
Bài 2: ( 6’) Viết theo mẫu.
- Hướng dẫn học sinh nhận xét rồi viết kết quả
nhận xét bằng kí hiệu ( số, dấu)
+ Hàng trên có mấy chấm tròn?
+ Hàng dưới có mấy chấm tròn?
+ Vậy ta viết như thế nào?
* GV hướng dẫn HSHN làm 2 tranh
- Yêu cầu học sinh đọc lại kết quả
Bài 3: (7’) Viết dấu > < = vào ô trống
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- GV và cả lớp nhận xét, sửa chửa
-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhắc lại: Mỗi số bằng
chính số đó và ngược lại -Học sinh lắng nghe và ghi nhí
-HS viết chân không, bảng con, vào sách
* HSHN: Viết dấu = theo hướng dẫn của giáo viên
+ Có 5 chấm tròn + Có 5 chấm tròn + Ta viết 5 = 5
- Học sinh làm bài và chữa bài:
2 = 2 ; 1 = 1 ; 3 = 3
* HSHN: Làm 2 tranh ( hình tam giác và hình vuông)
- Học sinh đọc lại kết quả
-Học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm bài và chữa bài
Trang 7* Yêu cầu HSHN làm 1 cột
Bài 4: (5’) Viết ( theo mẫu)
- GV hướng dẫn hình đầu tiên: 4 > 3:
+ Bên trái cómấy hình vuông? Viết số mấy?
+ Bên phải có mấy hình tròn?Viết số mấy?
+ Vậy 4 như thế nào với 3
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập những
tranh còn lại
- GV chữa bài và cho học sinh đọc lại
4 Củng cố: ( 2’)
- GV chỉ bảng cho học sinh theo dõi và đọc
theo các công thức phần bài học
3 = 3 ; 4 = 4
5 Dặn dò: (1’)
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và xem
trước bài sau: Luyện tập
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 >1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
* HSHN: chỉ làm 1 cột đầu tiên
- Học sinh quan sát tranh và nêu: + Có 4 hình vuông
+ Có 3 hình tròn + 4 > 3
- HS quan sát tranh và làm bài:
4 > 3 ; 4 < 5 ; 4 = 4
* HSHN: Chỉ làm 1 tranh -HS sửa bài- lớp nhận xét
- Học sinh theo dõi và đọc theo yêu cầu của GV
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần ( T29, 30)
Bài 12 : n – m
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc và viết được: n, m, nơ, me
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
*Giúp học sinh hoà nhập:
- Đọc và viết chữ n, m
- Đánh vần theo giáo viên: nơ, me
- Quan sát tranh và nêu được một số chi tiết trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 8- Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
- Bộ đồ dùng dạy học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: ( 1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Yêu cầu HSHN viết bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 2’)
- GV cho học sinh quan sát tranh và đặt
câu hỏi:
Các tranh này vẽ gì?
- GV viết bảng: nơ, me ra góc bảng và
hỏi: Trong tiếng nơ, me âm nào đã học
- GV: Hôm nay chúng ta học các chữ và
âm mới còn lại: n, m
- GV viết lên bảng: n ,m
2 Dạy chữ ghi âm ( 32’)
2.1 n : ( 16’)
a Nhận diện chữ: ( 3’)
- GV viết lại chữ n trên bảng và nói:
chữ n gồm một nét móc xuôi và nét
móc 2 đầu
b) Phát âm và đánh vần tiếng: ( 7’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: nờ
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đánh vần
- GV viết lên bảng : nơ và đọc nơ
- GV: Trong tiếng nơ âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- HS hát
- 2 - 3 học sinh đọc và viết bảng lớp:
bi ve, ba lô
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Bé hà có vở ô li
* HSHN: đọc và viết : i, a
- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ em bé đang cài nơ , quả me
- HS: ơ, e
- HS đọc theo giáo viên: nờ, mờ
- Học sinh quan sát
* HSHN: Quan sát chữ n trên bảng
-HS nhìn bảng phát âm: nờ
* HSHN: ĐoÏc theo giáo viên : nờ
- HS đọc theo: nơ
- HS: n đứng trước, ơ đứng sau.
Trang 9* Yêu cầu HSHN chỉ bảng và đọc chữ n
- GV nhận xét chỉnh sửa
- GV hướng dẫn đánh vần: nờ – ơ - nơ
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng
c) Hướng dẫn viết chữ : ( 6’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái n
theo khung ô li được phóng to Vừa viết
GV vừa hướng dẫn quy trình viết
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
nơ Lưu ý nét nối giữa n và ơ
* Hướng dẫn HSHN viết chữ n
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
NGHỈ GIỮA TIẾT
2.2 m : (16’ )
a Nhận diện chữ và phát âm: (3’)
- GV viết chữ m trên bảng và nói: chữ
m gồm 3 nét :2 nét mọc xuôi và một
nét móc hai đầu
- So sánh n với m
b) Phát âm và đánh vần tiếng: (5’)
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: m
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- HS lấy chữ và ghép tiếng nơ
* HSHN: chỉ và đọc nờ
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,
tổ, lớp: : nờ – ơ – nơ
- HS đọc trơn: nơ
* HSHN: ĐaÙnh vần theo giáo viên
- HS đánh vần-đọc trơn:
n nờ- ơ - nơ nơ
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ n
- Học sinh viết vào bảng con : nơ
* HSHN: Viết vào bảng con: n
- Học sinh thảo luận và so sánh:
+ Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
+ Khác: m có 2 nét móc xuôi
- HS nhìn bảng phát âm: m
* HSHN: đọc theo giáo viên: m
Trang 10* Đánh vần
- GV viết lên bảng : me và đọc me
- GV: Trong tiếng me âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
* GV chỉ chữ m trên bảng và yêu cầu
HSHN đọc
- GV hướng dẫn đánh vần: mờ – e - me
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng
c Hướng dẫn viết chữ : ( 4’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái m
theo khung ô li được phóng to Vừa viết
.GV vừa hướng dẫn quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
me Lưu ý nét nối giữa m và e
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
3 Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
no nô nơ
mo mô mơ
- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi
- HS đọc: me
- HS: m đứng trước, e đứng sau
- HS lấy chữ và ghép tiếng me
* HSHN: nhìn bảng và đọc: mờ
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,
tổ, lớp: mờ – e - me
- HS đọc trơn: me
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên
- HS đánh vần-đọc trơn:
m mờ – e - me
me
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: chữ m
- Học sinh viết vào bảng con : me
* HSHN: viết vào bảng con : m
- Học sinh nhận biết âm mới học trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
Tiết 2
4 Luyện tập
4.1 Luyện đọc
Trang 11a Đọc âm, tiếng khoá :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
b Đọc câu ứng dụng: ( 7’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng: bò bê có cỏ,
bò bê no nê
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* NGHỈ GIỮA TIẾT
4.2 Luyện viết: ( 12’ )
- GV theo dõi, uốn nắn
4.3 Luyện nói: ( 6’)
- GV viết bảng: bố mẹ, ba mẹ
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh em thấy có những ai?
+ Em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em, em là con thứ
mấy?
+ Em hãy kế cho các bạn nghe về bố mẹ
mình?
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh
hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ n – nơ - nơ + m – me – me + no nô nơ +mo mô mơ
* HSHN: Nhìn bảng và đọc: n , m
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có âm mới
học: no, nê
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* HSHN: quan sát tranh và lắng nghe và đánh vần theo
- Học sinh tập viết: n, m, nơ, me trong
vở tập viết
* HSHN: Viết vào vở: n, m
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ có ba, mẹ và em bé + Ba, bố, cha, mẹ, -HS trả lời
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
Trang 125 Củng cố :(3’)
GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh
theo dõi và đọc theo
6 Dặn dò: ( 1’)
Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các
chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở
bài tập TV1 Xem trước bài sau: bài 13
- Học sinh theo dõi và đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Tiết1 Toán (T14)
Luyện tập
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp học sinh
- Khắc sâu, củng cố khái niệm bằng nhau, cách sử dụng các dấu <, >,= khi so sánh hai số So sánh các số trong phạm vi 5
* Giúp HSHN biết thực hiện so sánh và sử dụng dấu <; > = để so sánh trong những trường hợp đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán VBT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < =
trong phạm vi 5
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
a.Giới thiệu bài :(1’)
- GV giới thiệu bài và ghi đề bài
b hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: (10’)Điền dấu >, <, = vào chỗ
chấm
Thực hành trên phiếu:
2 < 3 ; 3 > 1 ; 3 < 5 ;4 = 4 -1 HS lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
* HSHN: 1 < 2 ; 3 > 1
- HS nhắc lại đề bài
- Điền dấu >, <, =