1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối 2 - Trường TH Lê Quý Đôn - Tuần 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng - Học sinh nhận biết âm mới học trong no noâ nô từng tiếng mo moâ mô - Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hìn[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN IV

T/n Tiết Môn TCT Tên bài giảng Ghi

Chú

HAI

14\9

1

2

3

4

5

Chào cờ Đạo đức Toán Học vần Học vần

1 2 13 29 30

Gọn gàng, sạch sẽ(tiết 2) Bằng nhau.Dấu =

Bài 13: n - m (tiết1) Bài 13: n - m (tiết2)

BA

15\9

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc

14 31 32 50 4

Luyện tập Bài 14: d – đ (tiết 1) Bài 14: d – đ (tiết 2) Bài 25: Vườn rau(t2 Ôn tập bài hát:Bài Mời bạn vui múa

ca

16\9

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật TNTV

15 33 34 4 51

Luyện tập chung Bài 15: t – th (tiết 1) Bài 15: t - th (tiết 2) Vẽ hình tam giác Bài 26: Hoa(t1)

M

17\9

1

2

3

4

5

Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV

4 16 35 36 52

Đội hình đôi ngũ - Trò chơi vận động Số 6

Bài 16: Ôân tập (tiết1) Bài 16: Ôn tập(tiết 2) Bài 26:Hoa(t2)

SÁU

18\9

1

2

3

4

5

TN&XH Tập viết Tập viết Thủ công Sinh hoạt

4 3 4 2 2

Bảo vệ mắt và tai Lê,cọ,bơ, hổ

Mơ, do,ta,thơ Xé dán hình vuông,hình tròn(tiết 1) Tuần 4-Bài 4: Pô kê mon

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Tiết 2 ĐẠO ĐỨC (T4)

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Giúp HS biết được:

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi người yêu mến

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi giày dép sạch, … mà không được lười tắm gội, mặc quần áo rách bẩn …

2 Học sinh có thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

3 Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh các nhân, giữ quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường và ở những nơi khác

*Giúp HSHN:

- Biết thế nào là sạch sẽ, gọn gàng

- Xem tranh và nhận xét các bạn trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách giáo khoa

- Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, một vài bộ quần áo sạch đẹp,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Ổn định lớp:(1’)

B Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

GV: Quần áo đi học phải như thế nào?

- GV tuyên dương, nhắc nhở học sinh

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

Các em đã biết nhận xét thế nào là gọn gàng

sạch sẽ Bài hôm nay cô sẽ dạy các em thực

hành “ Gọn gàng , sạch sẽ”

- Giáo viên ghi tựa

2.Họat động 1: (10’) Học sinh làm bài tập 3

- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập

-Hát

- Học sinh trả lời: Phải gọn gàng, sạch sẽ

- HS quan sát và nêu tên các bạn trong lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- 1 học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh lắng nghe yêu cầu

Trang 3

3, trao đổi với bạn ngồi bên cạnh và trả lời

câu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn như bạn không?

Giáo viên kết luận: Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là

những hành động đúng mà các em cần noi

theo để giữ cho bản thân luôn luôn gọn gàng

và sạch sẽ

3.Hoạt động 2 : ( 9’) Học sinh làm bài tập 4

- Treo tranh : BT4

- Tranh vẽ gì?

+ Em có muốn làm như các bạn trong tranh

không ?

GV: Vậy lớp ta từng đôi bạn hãy thực hiện

như các bạn trong tranh nhé

- Giáo viên nhận xét và bổ xung

* Giáo viên yêu cầu bạn cùng bàn hướng dẫn

cho HSHN

- GV nhận xét tuyên dương những đôi làm tốt

4 Hoạt động 3: (4’)

Hát “Rửa mặt như mèo”

- GV hỏi : Lớp mình có ai giống “ mèo”

không? Chúng ta đừng ai giống “mèo” nhé1!

5 Hoạt động 4: ( 5’) Hướng dẫn HS đọc ghi

nhớ cuối bài:

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu

6 Dặn dò: ( 2’)

- Dặn học sinh về nhà vệ sinh thân thể sạch

- Học sinh quan sát tranh và trao đỏi về nội dung tranh theo 3 câu hỏi

- Một số học sinh trình bày trước lớp Học sinh nhận khác xét, bổ sung

* HSHN: Được bạn bên cạnh hướng dẫn xem tranh và nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ

- Chọn đôi bạn làm tốt nhất

* HSHN: Cùng bạn bên cạnh chỉnh sửa lại quần áo, đầu tóc

- Cả lớp hát

- Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo viên : Cá nhân, tổ, lớp

- Học sinh lắng nghe

Trang 4

sẽ, sửa sang quần áo, đầu tóc co gọn gàng

- Bao bọc sách vở cẩn thận, chuẩn bị các đồ

dùng học tập để tiết sau giới thiệu với lớp

-Tiết 3 Toán ( T13)

Bằng nhau Dấu =

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Giúp học sinh

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ: “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

*Giúp HSHN

- So sánh theo quan hệ bằng nhau Biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu bằng khi so sánh

- Củng cố về cách so sánh theo quan hệ bé hơn, lớn hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các nhóm đồ vật , mô hình

- Bộ đồ dùng học Toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Khởi động: (1’)

B Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- So sánh: 3……5

4……2

* GV yêu cầu HSHN viết bảng con: dấu >, <

- GV nhận xét , ghi điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng

2 Nhận biết quan hệ bằng nhau: ( 13’)

a Hướng dẫn học sinh nhận biết 3 = 3: ( 4’)

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bảng con, giơ lên đọc:

3 < 5 4 > 2

* HSHN: Viết bảng con dấu >, <

- HS nhắc lại tên bài học: Bằng

nhau Dấu bằng

Trang 5

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh của bài

học và trả lời câu hỏi:

Tranh 1: Con hươu

+ Có mấy con hươu?

+ Có mấy bụi cây?

+ Nối một con hươi với một bụi cây, còn con

hươu hoặc bụi cây nào không được nối không?

- - GV: Có 3 con hươu, có 3 khóm cây Cứ mỗi

con hươu lại có (duy nhất) một khóm cây (và

ngược lại), nên số con hươu (3) bằøng số khóm

cây(3) ta có : 3 bằng 3

Tranh 2: Chấm tròn

+ Có mấy chấm tròn xanh?

+ Có mấy chấm tròn trắng?

+ Nối một chấm tròn xanh với một chấm tròn

trắng, còn chấm tròn xanh hay chấm tròn trắng

nào không được nối không?

- Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng

Cứ mỗi chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) một

chấm tròn trắng ( và ngược lại), nên số chấm

tròn xanh ( 3) bằng số chấm tròn trắng ( 3), ta

có 3 bằng 3

+ GV giới thiệu:

- Ta có: 3 con hươu bằng với 3 bụi cây, 3 chấm

tròn bằng với 3 chấm tròn

- Ta nói: "Ba bằng ba"

- Ta viết: 3 = 3, dấu = đọc là “bằng nhau”

- GV chỉ và đọc: " Ba bằng ba"

b Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4 : ( 4’)

(GV hướng dẫn tương tự )

+ Giới thiệu và cho HS đọc:

- HS quan sát tranh và trả lời :

- Có3 con hươu -3 bụi cây

- Không

- HS nhắc lại:3 con hươu bằng 3 bụi cây

+ 3 chấm tròn + 3 chấm tròn

+ Không

HS nhắc lại: 3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn trắng

-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp: “ Ba

bằng ba”

Trang 6

1 = 1 2 = 2

4 = 4 5 = 5

c Khái quát: ( 3’)

- GV: Ta viết 3 =3; 4 = 4 Vậy ta có thể nêu ngay:

1 = 1 ; 2 = 2 ; 3 = 3 ; 4 = 4 ; 5 = 5

- GV nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và

ngược lại.

- GV : khi đọc, chẳng hạn 3 = 3 từ trái sang phải

cũng như từ phải sang trái Còn 3 < 4 chỉ đọc từ

trái sang phải ( ba bé hơn bốn) ,vì nếu đọc từ phải

sang trái thì phải thay" bé hơn" bởi " lớn hơn"( bốn

lớn hơn ba: 4 > 3)

3.Thực hành:

Bài 1: ( 3’) Viết dấu =

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: 2 nét

ngang bằng nhau

Bài 2: ( 6’) Viết theo mẫu.

- Hướng dẫn học sinh nhận xét rồi viết kết quả

nhận xét bằng kí hiệu ( số, dấu)

+ Hàng trên có mấy chấm tròn?

+ Hàng dưới có mấy chấm tròn?

+ Vậy ta viết như thế nào?

* GV hướng dẫn HSHN làm 2 tranh

- Yêu cầu học sinh đọc lại kết quả

Bài 3: (7’) Viết dấu > < = vào ô trống

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- GV và cả lớp nhận xét, sửa chửa

-Đọc: cá nhân- nhóm- lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhắc lại: Mỗi số bằng

chính số đó và ngược lại -Học sinh lắng nghe và ghi nhí

-HS viết chân không, bảng con, vào sách

* HSHN: Viết dấu = theo hướng dẫn của giáo viên

+ Có 5 chấm tròn + Có 5 chấm tròn + Ta viết 5 = 5

- Học sinh làm bài và chữa bài:

2 = 2 ; 1 = 1 ; 3 = 3

* HSHN: Làm 2 tranh ( hình tam giác và hình vuông)

- Học sinh đọc lại kết quả

-Học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm bài và chữa bài

Trang 7

* Yêu cầu HSHN làm 1 cột

Bài 4: (5’) Viết ( theo mẫu)

- GV hướng dẫn hình đầu tiên: 4 > 3:

+ Bên trái cómấy hình vuông? Viết số mấy?

+ Bên phải có mấy hình tròn?Viết số mấy?

+ Vậy 4 như thế nào với 3

- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập những

tranh còn lại

- GV chữa bài và cho học sinh đọc lại

4 Củng cố: ( 2’)

- GV chỉ bảng cho học sinh theo dõi và đọc

theo các công thức phần bài học

3 = 3 ; 4 = 4

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và xem

trước bài sau: Luyện tập

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 >1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

* HSHN: chỉ làm 1 cột đầu tiên

- Học sinh quan sát tranh và nêu: + Có 4 hình vuông

+ Có 3 hình tròn + 4 > 3

- HS quan sát tranh và làm bài:

4 > 3 ; 4 < 5 ; 4 = 4

* HSHN: Chỉ làm 1 tranh -HS sửa bài- lớp nhận xét

- Học sinh theo dõi và đọc theo yêu cầu của GV

- Học sinh lắng nghe

-Tiết 4 + 5 Học vần ( T29, 30)

Bài 12 : n – m

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc và viết được: n, m, nơ, me

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

*Giúp học sinh hoà nhập:

- Đọc và viết chữ n, m

- Đánh vần theo giáo viên: nơ, me

- Quan sát tranh và nêu được một số chi tiết trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 8

- Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói

- Bộ đồ dùng dạy học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Khởi động: ( 1’)

B Kiểm tra bài cũ: (5’)

* Yêu cầu HSHN viết bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

C Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: ( 2’)

- GV cho học sinh quan sát tranh và đặt

câu hỏi:

Các tranh này vẽ gì?

- GV viết bảng: nơ, me ra góc bảng và

hỏi: Trong tiếng nơ, me âm nào đã học

- GV: Hôm nay chúng ta học các chữ và

âm mới còn lại: n, m

- GV viết lên bảng: n ,m

2 Dạy chữ ghi âm ( 32’)

2.1 n : ( 16’)

a Nhận diện chữ: ( 3’)

- GV viết lại chữ n trên bảng và nói:

chữ n gồm một nét móc xuôi và nét

móc 2 đầu

b) Phát âm và đánh vần tiếng: ( 7’)

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: nờ

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Đánh vần

- GV viết lên bảng : nơ và đọc nơ

- GV: Trong tiếng nơ âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

- HS hát

- 2 - 3 học sinh đọc và viết bảng lớp:

bi ve, ba lô

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Bé hà có vở ô li

* HSHN: đọc và viết : i, a

- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:

+ em bé đang cài nơ , quả me

- HS: ơ, e

- HS đọc theo giáo viên: nờ, mờ

- Học sinh quan sát

* HSHN: Quan sát chữ n trên bảng

-HS nhìn bảng phát âm: nờ

* HSHN: ĐoÏc theo giáo viên : nờ

- HS đọc theo: nơ

- HS: n đứng trước, ơ đứng sau.

Trang 9

* Yêu cầu HSHN chỉ bảng và đọc chữ n

- GV nhận xét chỉnh sửa

- GV hướng dẫn đánh vần: nờ – ơ - nơ

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng

c) Hướng dẫn viết chữ : ( 6’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái n

theo khung ô li được phóng to Vừa viết

GV vừa hướng dẫn quy trình viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :

nơ Lưu ý nét nối giữa n và ơ

* Hướng dẫn HSHN viết chữ n

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

NGHỈ GIỮA TIẾT

2.2 m : (16’ )

a Nhận diện chữ và phát âm: (3’)

- GV viết chữ m trên bảng và nói: chữ

m gồm 3 nét :2 nét mọc xuôi và một

nét móc hai đầu

- So sánh n với m

b) Phát âm và đánh vần tiếng: (5’)

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: m

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- HS lấy chữ và ghép tiếng nơ

* HSHN: chỉ và đọc nờ

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,

tổ, lớp: : nờ – ơ – nơ

- HS đọc trơn: nơ

* HSHN: ĐaÙnh vần theo giáo viên

- HS đánh vần-đọc trơn:

n nờ- ơ - nơ nơ

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: chữ n

- Học sinh viết vào bảng con : nơ

* HSHN: Viết vào bảng con: n

- Học sinh thảo luận và so sánh:

+ Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

+ Khác: m có 2 nét móc xuôi

- HS nhìn bảng phát âm: m

* HSHN: đọc theo giáo viên: m

Trang 10

* Đánh vần

- GV viết lên bảng : me và đọc me

- GV: Trong tiếng me âm nào đứng

trước, âm nào đứng sau?

* GV chỉ chữ m trên bảng và yêu cầu

HSHN đọc

- GV hướng dẫn đánh vần: mờ – e - me

- GV chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc lại âm và tiếng

c Hướng dẫn viết chữ : ( 4’)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái m

theo khung ô li được phóng to Vừa viết

.GV vừa hướng dẫn quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :

me Lưu ý nét nối giữa m và e

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

3 Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

no nô nơ

mo mô mơ

- GV nhận xét , chỉnh sửa lỗi

- HS đọc: me

- HS: m đứng trước, e đứng sau

- HS lấy chữ và ghép tiếng me

* HSHN: nhìn bảng và đọc: mờ

- HS đánh vần theo hình thức cá nhân,

tổ, lớp: mờ – e - me

- HS đọc trơn: me

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên

- HS đánh vần-đọc trơn:

m mờ – e - me

me

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: chữ m

- Học sinh viết vào bảng con : me

* HSHN: viết vào bảng con : m

- Học sinh nhận biết âm mới học trong từng tiếng

- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo

Tiết 2

4 Luyện tập

4.1 Luyện đọc

Trang 11

a Đọc âm, tiếng khoá :(7’)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

b Đọc câu ứng dụng: ( 7’)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh

minh hoạ: Tranh vẽ gì?

- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh

minh hoạ cho câu ứng dụng: bò bê có cỏ,

bò bê no nê

- GV chỉnh sửa lỗi

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* NGHỈ GIỮA TIẾT

4.2 Luyện viết: ( 12’ )

- GV theo dõi, uốn nắn

4.3 Luyện nói: ( 6’)

- GV viết bảng: bố mẹ, ba mẹ

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh em thấy có những ai?

+ Em gọi người sinh ra mình là gì?

+ Nhà em có mấy anh em, em là con thứ

mấy?

+ Em hãy kế cho các bạn nghe về bố mẹ

mình?

+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh

hoạ

- GV nhận xét, tuyên dương học sinh

- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:

+ n – nơ - nơ + m – me – me + no nô nơ +mo mô mơ

* HSHN: Nhìn bảng và đọc: n , m

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Học sinh nhận biết tiếng có âm mới

học: no, nê

- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp

- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

* HSHN: quan sát tranh và lắng nghe và đánh vần theo

- Học sinh tập viết: n, m, nơ, me trong

vở tập viết

* HSHN: Viết vào vở: n, m

- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên

+ có ba, mẹ và em bé + Ba, bố, cha, mẹ, -HS trả lời

* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?

Trang 12

5 Củng cố :(3’)

GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh

theo dõi và đọc theo

6 Dặn dò: ( 1’)

Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các

chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở

bài tập TV1 Xem trước bài sau: bài 13

- Học sinh theo dõi và đọc bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

-Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Tiết1 Toán (T14)

Luyện tập

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

Giúp học sinh

- Khắc sâu, củng cố khái niệm bằng nhau, cách sử dụng các dấu <, >,= khi so sánh hai số So sánh các số trong phạm vi 5

* Giúp HSHN biết thực hiện so sánh và sử dụng dấu <; > = để so sánh trong những trường hợp đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách Toán VBT Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < =

trong phạm vi 5

- GV nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a.Giới thiệu bài :(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi đề bài

b hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: (10’)Điền dấu >, <, = vào chỗ

chấm

Thực hành trên phiếu:

2 < 3 ; 3 > 1 ; 3 < 5 ;4 = 4 -1 HS lên bảng sửa bài

- Lớp nhận xét

* HSHN: 1 < 2 ; 3 > 1

- HS nhắc lại đề bài

- Điền dấu >, <, =

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w