1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn học khối 2 - Trường TH Lê Quý Đôn - Tuần 16

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - HS quan sát, đọc nhẩm - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng thanh kieám aâu yeám quyù hieám yeám daõi - 1 HS leân gaïch chaân tieáng coù vaàn ieâm, 1 HS - Yeâu[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: TUẦN 16 T/N TIẾ

T

Chú

HAI

7\12

1

2

3

4

5

Chào cờ Đaọ đức Toán Học vần Học vần

16 16 61 237 238

Trật tự trong trường học T1 Luyện tập

Bài 64: im -um T1 Bài 64: im -um T2

BA

8\12

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần TNTV Aâm nhạc

62 239 240 77 16

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

Bài 65: iêm -yêm T1 Bài 65:iêm -yêm T2 Bài 43: ngày và đêmï T1 Nghe hát :Quốc ca

9\12

1

2

3

4

5

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật TNTV

63 241 242 16 78

Luyện tập Bài 66:uôm - ươm T1 Bài 66:uôm - ươm

Vẽ hoặc xé dán lọ hoa T2 Bài 44: Trời nắngï T1

NĂM

10\12

1

2

3

4

5

Thể dục Toán Học vần Học vần TNTV

16 64 243 244 79

Rèn LuyệnTư Thế Cơ Bản-Trò chơi Luyện tập chung

Bài 67:ôn tập T1 Bài 67:ôn tập T2 Bài 45: Trời nắng T2

SÁU

11\12

1

2

3

4

5

TN&XH Học vần Học vần Thủ công

HĐ TT

16 245 246 16 16

Bài 6:Hoạt động ở lớp Bài 68:ot – at T1 Bài 68:ot - at

Gấp cái quạt T2 Sinh hoạt

Trang 2

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009

Tiết 2 Đạo đức (T16)

Trật tự trong trường học

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Kiến thức : hs hiểu : cần giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp

- Kĩ năng : giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập , quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em

- Thái độ: giáo dục HS có ý thức giữ gìn trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

II CHUẨN BỊ :

GV: Tranh BT 3 , 4 ; Điều 28 quyền trẻ em

HS : Vở BTĐĐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DạY HọC :

A Khởi động (1’) Hát

B Bài cũ : (4’)

GV hỏi, HS trả lời :

+ Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?

+ Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?

+ Chúng ta nghỉ học khi nào ? muốn nghỉ học

cần làm gì ?

Nhận xét bài cũ

C Bài mới :

1 Giới thiệu bài

Tiết này các em học bài mới : Trật tự trong

trường học

2 Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1 và

thảo luận (12’)

- GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát tranh bài

tập 1 và thảo luận về việc r a, vào lớp của các

bạn trong tranh

+ Em có suy nghĩ gì việc làm của các bạn trong

tranh ?

+ Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?

- Học sinh trả lời:

+ Đi học đúng giờ giúp ta học tốt + Dậy sớm, vệ sinh nhanh nhẹn + Khi ốm nặng Phải xin phép

- Hs quan sát tranh, thảo luận nhóm

+ Các bạn trong tranh đang xô đẩy nhau

+ Em sẽ đỡ bạn bị té đứng lên

Trang 3

- GV yêu cầu từng nhóm lên trình bày trước lớp

- Gv kết luận : chen lấn nhau khi ra vào lớp ,

hoặc xô đẩy nhau gây mất trật tự ồn ào, làm

ảnh hưởng đến các lớp học khác Có khi bị vấp

ngã gây đau tay, đau chân

3 Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp giữa

các tổ (12’)

- GV thành lập ban giám khảo: gồm GV và cán

sự lớp

- GV nêu yêu cầu cuộc thi :

 Tổ trưởng điều khiển : 1 điểm

 Ra vào lớp không chen lấn : 1 điểm

 Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp gọn

gàng : 1 điểm

 Không lê giày , dép : 1 điểm

- Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố

kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất

4 Củng cố (4’)

- Khi xếp hàng ra vào lớp, em phải thế nào?

5 Dặn dò : (1’)

- Khuyến khích việc thực hiện việc xếp hàng

nghiêm túc ngay hôm nay

- Chuẩn bị : tiết 2

- Nhận xét tiết học

- Đại diện các nhóm trình bày

- Hs từng tổ lên thực hiện

- Hs các tổ khác nhận xét

- Không chen lẩn, xô đẩy, không nói chuyện trong hàng, không kéo lê giày dép

- Học sinh lắng nghe

-Tiết 3 Toán ( T60)

Luyện tập

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU : Giúp HS

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ

* HSHN: - Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách Toán

Trang 4

-Hộp đồ dùng toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

-GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

a) Giới thiệu bài: (1’)

b) Hướng dẫn luyện tập: (30’)

Bài 1: Tính

-Bài yêu cầu gì

- GV cho học sinh làm và chữa bài theo

từng phần

- Phần b) GV lưu ý học sinh viết số thẳng

cột

Bài 2: Số

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu

- Cho một học sinh lên làm bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đôûi chéo vở kiểm tra

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- GV cho học sinh xem tranh và nêu

thành bài toán:

a) Trong chuồng có 7 con vịt, thêm 3 con

vịt chạy tới Hỏi tất cả có mấy con vịt?

-2 Học sinh đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 10

-3 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con

10 - 1 = 9 10 - 0 = 10 10 - 4 = 6

10 – 2 = 8 10 - 3 = 7 3 + 7 = 10

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở rồi chữa bài a) 10 - 2 = 8 10 - 4 = 6

10 - 9 = 1 10 - 6 = 6

10 - 3 = 7 10 - 1 = 9

10 - 7 = 3 10 - 0 = 10 b)

10 10 10 10 10 10

- - - - - -

5 4 8 3 2 6

5 6 2 7 8 4

* HSHN: Làm phần a)

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh dưới lớp làm bài vào vở, 1 học sinh làm trên bảng phụ

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6 10 - 6 = 4

8 - 7 = 1 10 + 0 = 10 10 - 2 = 8

- Học sinh kiểm tra vở bạn và báo cáo

* HSHN làm cột 1, 2

Trang 5

b) Trên cành có 10 quả táo, rụng bớt 2

quả Hỏi còn lại mấy quả?

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố : (2’)

- GV hệ thống kiến thức trong tiết học và

nhận xét tiết học

4 Dặn dò: (1’)

- Dặn HS về nhà ôn bảng cộng, bảng trừ

- Các nhóm thảo luận và nêu phép tính thích hợp:

+ a) 7 + 3 = 10 + b) 8 - 2 = 6

- Các nhóm nêu kết quả

- Học sinh lắng nghe

-Tiết 4 + 5 Học vần ( T137, 138)

Bài 63 : im um

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Giúp học sinh

- HS đọc và viết được: im, chim câu, um, trùm khăn

- HS đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

Giúp HSHN

- Đánh vần, đọc và viết được vần : im, um, chim, trùm

- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng

- Bộ chữ Học vần 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A Khởi động: (1’)

B Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Yêu cầu học sinh viết

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- HS hát

- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết

bảng con: con tem, sao đêm

- 2 HS đọc từ ứng dụng:

trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại

- 1HS đọc câu ứng dụng:“Con cò mà đi ăn

đêm xuống ao”

Trang 6

- GV nhận xét, ghi điểm

C Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài : (1’)

Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ giúp

các em làm quen với 2 vần mới đó là vần

im, um

2 Dạy vần

1.2 im

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần im lên bảng và hỏi: vần

im gồm có âm gì trước, âm gì sau?

b) Đánh vần ( 3’)

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Yêu cầu học sinh đọc trơn: im

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

- Gv viết lên bảng tiếng chim

- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?

- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần

trong tiếng chim?

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

- Yêu cầu học sinh đọc trơn:

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- GV giới thiệu và viết bảng:

chim câu

- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn

từ khoá

- HS đọc theo GV : em , êm

- HS trả lời: Vần im gồm có âm i đứng trước, âm m đứng sau

- Học sinh đánh vần (CN – T – L):

i - mờ - im

- Học sinh đọc trơn: im ( CN – L)

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

i - mờ - im

- HS: chim

- HS: Tiếng chim có âm ch đứng trước, vần

im đứng sau

- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)

chờ – im - chim

- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : chim

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

chờ – im - chim

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ chim câu

- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá:

(CN, T, L) : chim câu

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

Trang 7

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV hỏi: Vần im gồm những con chữ

nào? Độ cao các con chữ ?

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần im theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV

vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ im

- Gv chỉnh sửa cho học sinh

- GV hỏi:

+ Từ chim câu gồm mấy tiếng?

+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?

- GV viết mẫu:

chim câu

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* Hướng dẫn HSHN viết chữ im, chim

a) Nhận diện: (2’)

- GV viết lại vần um lên bảng và hỏi: vần

um gồm có âm gì trước, âm gì sau?

- So sánh vần um và vần im giống và

khác nhau ở chỗ nào?

b) Đánh vần ( 3’)

- GV yêu cầu học sinh đánh vần

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Yêu cầu học sinh đọc trơn: um

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c) Ghép tiếng khoá ( 4’)

i – mờ- im chờ – im - chim chim câu

- Học sinh quan sát và nêu: Vần im gồm các con chữ i, m, các con chữ cao 2 ô li

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: im

+ HS: Gồm 2 tiếng: chim , câu

+ HS: h cao 5 ô li, các con chữ còn lại cao

2 ô li

- Học sinh viết vào bảng con:

chim câu

* HSHN: Viết vào bảng con: im, chim

- HS trả lời: Vần um gồm có âm u đứng trước, âm m đứng sau

- HS:

+ Giống: Đều kết thúc bằng âm m + Khác: um bắt đầu bằng u, im bắt đầu bằng i

- Học sinh đánh vần (CN – T – L):

u – mờ - um

- Học sinh đọc trơn: um ( CN – L)

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

u – mờ - um

Trang 8

- Gv viết lên bảng tiếng trùm

- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?

- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần

và dấu thanh trong tiếng trùm?

- GV nhận xét

- GV yêu cầu học sinh đánh vần:

- GV chỉnh sửa

- Yêu cầu học sinh đọc trơn:

- Gv chỉnh sửa

* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV

d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh

vẽ gì?

- GV giới thiệu và viết bảng:

trùm khăn

- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc trơn

từ khoá

- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ

e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)

- GV hỏi: Vần um gồm những con chữ

nào? Độ cao các con chữ ?

- GV viết mẫu lên bảng lớp vần um theo

khung ô li được phóng to Vừa viết GV

vừa hướng dẫn quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ um

- Gv chỉnh sửa cho học sinh

- GV hỏi:

+ Từ trùm khăn gồm mấy tiếng?

+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?

- HS: trùm

- HS: âm tr đứng trước, vần um đứng sau, dấu huyền trên con chữ u

- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp)

trờ – um – trum – huyền - trùm

- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : trùm

* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:

trờ – um – trum – huyền - trùm

- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ em bé trùm khăn

- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):

trùm khăn

* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo

- HS đánh vần- đọc trơn:

u – mờ - um trờ – um – trum – huyền - trùm

trùm khăn

- Học sinh quan sát và nêu: Vần um gồm các con chữ u, m Các con chữ cao 2 ô li

- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con

- Học sinh viết vào bảng con: um

+ HS: Gồm 2 tiếng: trùm, khăn

+ HS: k, h cao 5 ô li, r cao 2.5 ô li, t cao 3 ô

li, các con chữ còn lại cao 2 ô li

Trang 9

- GV viết mẫu

trùm khăn

- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

* Hướng dẫn HSHN viết chữ um, trùm

NGHỈ GIỮA TIẾT

h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

con nhím tủm tỉm

trốn tìm mũm mĩm

- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân

tiếng có vần im, um

- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có vần

im, um

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- GV giải thích từ ứng dụng

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa

- Học sinh viết vào bảng con:

trùm khăn

* HSHN: Viết vào bảng con: um, trùm

- HS quan sát, đọc nhẩm

- 1 HS lên gạch chân tiếng có vần im, 1

HS lên gạch chân tiếng có vần um

- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có

vần im, um và từ ứng dụng theo hình thức

cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo

- 2-3 HS đọc lại

Tiết 2

3.Luyện tập

3.1 Luyện đọc

a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng

c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)

- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh

minh hoạ: Tranh vẽ gì?

- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh

minh hoạ cho câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

-GV chỉnh sửa lỗi

- HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:

+ im, chim, chim câu

+ um, trùm, trùm khăn + con nhím, tủm tỉm + trốn tìm, mũm mĩm

* HSHN: Nhìn bảng và đọc:

im, chim, um, trùm

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét

- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới học:

chúm, chím

- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu

Trang 10

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Nghỉ giữa tiết

3.2 Luyện viết: ( 12’ )

- Yêu cầu HS viết vào vở:

im, chim câu, um, trùm khăn

- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế

ngồi viết, cầm bút, đặt vở

3.3 Luyện nói: ( 7’)

- GV viết bảng:

Xanh, đỏ, tím, vàng

- GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em biết những vật gì có màu đỏ,

xanh, tím, vàng, đen, trắng?

+ Em biết có những màu gì nữa?

+ Tất cả những màu nói trên được gọi

chung là gì?

* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh

hoạ

4 Củng cố : (3’)

- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo

tổ

- GV theo dõi, chấm điểm thi đua

- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài

5 Dặn dò: ( 1’)

- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các

chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở

bài tập

- Xem trước bài sau

ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp

* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo

- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

- Học sinh nắm yêu cầu

- HS tập viết: trong vở tập viết :

im, chim câu, um, trùm khăn

* HSHN: Viết vào vở:

im, chim, um, trùm

- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên

+ Gọi là màu sắc

* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?

- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần lượt

ghép vần: im, um

- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng

- HS theo dõi và đọc lại bài

- Học sinh lắng nghe

Trang 11

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 Toán ( T62)

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Phát triển kĩ năng xem tranh, đọc và giải toán tương ứng

II CHUẨN BỊ :

1 GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật

2 HS : vở BTT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Khởi động :(1’) Hát

B Bài cũ : (5’)

- Gọi HS sửa BT 2 :

10 + 4 = 6 10 – 7 = 3

6 + 4 = 10 10 – 3 = 7

10 – 6 = 4 3 + 7 = 10

- GV nhận xét, ghi điểm

C Bài mới

1 Giới thiệu bài :(1’)

- Tiết này các em học bài Bảng cộng,

bảng trừ trong phạm vi 10

2 Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10 : ( 7’)

- Yêu cầu HS đọc bảng cộng, bảng trừ

trong phạm vi 10

- GV hướng dẫn quy luật sắp xếp các

công thức tính trên bảng cộng, bảng trừ đã

học Ví dụ: 1 + 9 = 10 10 – 1 = 9

2 + 8 = 10 10 - 2 = 8

+ Phép trừ là phép tính gì của phép tính

cộng ?

- GV đưa ra một số phép tính cụ thể và

yêu cầu học sinh tính nhẩm kết quả:

4 + 5 = 10 – 1 =

- 2 học sinh lên bảng làm bài

10 + 4 = 6 10 – 7 = 3

6 + 4 = 10 10 – 3 = 7

10 – 6 = 4 3 + 7 = 10

- 2 – 3 em đọc lại đề bài

- Một số học sinh đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

- Học sinh lắng nghe

+ phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng

- HS nhẩm và nêu kết quả

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w