- Hoïc sinh quan saùt - Học sinh viết chữ lên không trung hoặc leân maët baøn baèng ngoùn tay troû cho ñònh hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con - Yêu cầu học sinh viết bảng con ch[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :TUẦN 8
CHÚ THỨ
HAI
12/10
Chào cờ
Đạo đức
Tốn
Học vần
Học vần
8 8 29 71 72
-Gia đình em(T2) -Luyện tập
- Bài 30: ua – ưa (T1)
- Bài 30: ua – ưa (T2)
THỨ
BA
13/10
Tốn
Học vần
Học vần
TNTV
Âm nhạc
30 73 74 62 8
-Phép cộng trong phạm vi 5 -Bài 31: ơn tập ( T1)
-Bài 31: ơn tập ( T2) -Bài 31: rừng(T2) -Học hát bài lý cây bơng
THỨ
TƯ
14/10
Tốn
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
TNTV
31 75 76 8 63
-Luyện tập -Bài 32: oi-ai (T1) -Bài 32: oi-ai (T2) -Vẽ hình vuơng và hình chữ nhật -Bài 32: thú rừng(T1)
THỨ
NĂM
15/10
Thể dục
Tốn
Học vần
Học vần
TNTV
8 32 77 78
-Đội hình đội ngũ thể dục rèn luyện TTCB -Số 0 trong phép cộng
-Bài 33: Ơi- ơi (T1) -Bài 33: Ơi- ơi (T2) -Bài 32: thú rừng(T2)
THỨ
SÁU
16/10
TNXH
Học vần
Học vần
Thủ cơng
HĐTT
8 79 80 64 8
-Ăn uống hàng ngày -Bài 34: ui- ưi (T1) -Bài 34: ui- ưi (T2) -Xé dán hình cây đơn giản Bài 5:pokemon
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 2 Đạo đức (T8)
Bài 4: Gia đình em (tiết 2)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Giúp HS biết được:
- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em Ông bà, cha mẹ có công sinh
thành, nuôi dưỡng, giáo dục, rất yêu quý con cháu
- Cần lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị để mau tiến bộ, cho ông bà, cha mẹ
vui lòng
2 Học sinh có thái độ:
- Kính trọng, yêu thương, lễ phép với các thành viên trong gia đình
- Quý trọng, tán thành những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
3 Học sinh biết thực hiện những điều ông bà, cha mẹ, anh chị dạy bảo
* Giúp HSHN
- Biết được trong gia đình thường có ông, bà, bố, mẹ
- Biết lễ phép với ông bà, bố ,mẹ
- Biết kêt tên các thành viên trong gia đình mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài hát: Cả nhà thương nhau
- Các điều 5,7,9,10,18,20,21,17 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các điều 3,5,7,9,12,13,16,17 trong luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em VN
- Giấy, bút vẽ, hoặc ảnh chụp gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Ổn định lớp: (1’)
B Khởi động: (5’)
Chơi trò chơi “ Đổi nhà”
- GV hướng dẫn cách chơi:
Học sinh đứng thành một vòng tròn và điểm
danh 1,2,3 cho đến hết Người số 1 và người số 3
nắm tay nhau tạo thành một mái nhà, người số 2
đứng giữa ( tượng trưng cho một gia đình) Khi
quản trò hô: “ Đổi nhà” những người mang số 2
sẽ đổi cho nhau Quản trò nhân lúc đó sẽ chạy
vào một nhà nào đó Eâm nào chậm chân không
tìm được nhà sẽ mất nhà và phải ra làm quản trò
Trò chơi cứ thế tiếp tục
-Hát
- Học sinh lắng nghe và nắm cách chơi
- Học sinh tham gia chơi
Trang 3- Gv nêu câu hỏi thảo luận:
+ Em có thấy hạnh phúc khi luôn có một mái
nhà? ( Hỏi những em không bị mất nhà lần nào)
+ Em cảm thấy thế nào khi không có một mái
nhà? ( Hỏi những em đã có lần bị mất nhà)
- GV kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ
và những người trong gia đình che chở, yêu
thương chăm sóc, nuôi dưỡng và dạy bảo
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
1 Hoạt động 1: ( 15’) Đóng vai
- GV kể cho học sinh nghe tiểu phẩm “ Chuyện
của bạn Long”
Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn Long:
+ Long ơi ! Hôm nay trời nắng con ở nhà học bài
và trông nhà cho mẹ!
+ Vâng a! Con chào mẹ!
Long đang ngồi học bài thì các bạn đến rủ đi đa
bóng
+ Long ơi! Đi đá bóng với bọn tớ đi! Bạn Đạt
vừa được bố mẹ cho quả bóng đá đẹp lắm
+ Tớ chưa học bài xong, với lại mẹ tớ dặn phải ở
nhà trông nhà
+ Mẹ cậu có biết đâu mà lo, đa bóng rồi học bài
sau cũng được
Long lưỡng lự một lát rồi đồng ý đi chơi cùng các
bạn…
- GV giúp đỡ học sinh sắm vai
- GV nêu câu hỏi thảo luận:
+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?
Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?
+ Điều gì xảy ra khi bạn Long không biết vâng
lời mẹ dặn?
2 Hoạt động 2: (10’) Học sinh tự liên hệ
- Học sinh thảo luận
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe kể chuyện
- Học sinh sắm vai và diễn lại tiểu phẩm trước lớp Các vai: Long, mẹ Long, các bạn Long
- Học sinh thảo luận khi xem xong tiểu phẩm:
+ Bạn Long chưa vâng lời mẹ
+ Không dành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giao về nhà; đa bóng xong có thể bị ốm, phải nghỉ học
Trang 4- GV nêu yêu cầu tự liên hệ:
+ Sống trong gia đình, em được bố mẹ quan tâm
như thế nào?
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
- GV tuyên dương những học sinh biết lễ phép,
vâng lời cha mẹ
3 Củng cố: (2’)
GV nêu kết luận chung:
+ Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục
+ Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt
thòi không được sống cùng gia đình
+ Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình,
kính trọng, lễ phép với ông bà,cha mẹ
4 Dặn dò: (1’)
Dặn học sinh về nhà vẽ một bức tranh về gia
đình mình Xem trước bài sau: Bài 5
- Học sinh thảo luận tự liên hệ trong nhóm 2
- Một số học sinh trình bày trước lớp
-
Tiết 3 Toán (T29)
Luyện tập
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Giúp HS
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
*Giúp HSHN
Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán
- Hộp đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 5A Khởi động : (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra miệng về bảng cộng trong
phạm vi 4
- Viết bảng cộng trong phạm vi 4 vào
bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên
bảng
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: ( 5’) Tính
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 5 HS lên bảng làm bài
- Lưu ý HS viết thẳng cột
- GV nhận xét, chữa bài
* GV hướng dẫn HSHN làm 2 phép tính
Bài 2: (10’) Số
- Hướng dẫn học sinh nêu cách làm:
Viết số thích hợp vào ô trống
- GV làm mẫu: 1 + 1 bằng 2 , nên ta viết
số 2 vào ô trống
* GV hướng dẫn HSHN điền số vào 3 ô
trống
- HS hát
- 3HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4
- Cả lớp viết vào bảng con:
1 +3 = 4; 2 + 1 =3; 2 + 2 = 4
- Lớp nhận xét
- 2 HS nhắc lại đề bài
- 5 HS làm trên bảng cả lớp làm bảng con:
3 2 2 2 1
+ + + + +
1 1 2 1 3
4 3 4 3 4
* HSHN Làm vào bảng con theo cột dọc 2 phép tính - Học sinh làm bài rồi chữa bài: + 1 + 2 + 2 1 2 1 3 2 4
+ 3 + 1
* HSHN làm 3 phép tính đầu tiên
Trang 6Bài 3: (7’)Tính
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn học sinh cách làm:
1 + 1 +1 = .( Lấy 1 cộng 1 bằng 2, lấy
2 cộng 1 bằng 3, viết 3 sau dấu bằng)
* GV hướng dẫn HS làm 1 phép tính
Bài 4: (5’)Viết phép tính thích hợp
- GV hướng đẫn học sinh nêu yêu cầu
bài tập
- Cho học sinh quan sát tranh, hướng
dẫn học sinh nêu bài toán: Một bạn cầm
bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi tất cả
có mấy bạn?
- GV: + Ta thực hiện phép tính gì?
+ Mấy cộng mấy?
3 Củng cố (4’)
- Giáo viên nêu phép tính cộng trong
phạm vi 4
4 Dặn dò : (1’)
- Dặn HS xem lại bài và xem trước bài
sau: Phép cộng trong phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài rồi chữa bài:
2 + 1 + 1 = 4 ; 1 + 2 + 1 = 4
* HSHN làm phép tính đầu
- Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Học sinh đếm và nêu:" Tất cả có 4 bạn"
+ phép tính cộng + 1 + 3 = 4
- Học sinh làm bài vào vở
* HSHN không làm bài 4
- Học sinh thi nói nhanh kết quả
- HS lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần ( 65, 66)
Bài 30 : ua - ưa
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- HS đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế,mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
*Giúp HSHN
- Đánh vần, đọc và viết được vần ua, ưa
Trang 7- Đọc theo giáo viên từ ứng dung: cua bể, ngựa gỗ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ khoá: Lá tía tô
- Tranh ảnh minh hoạ phần luyện nói
- Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
GV giới thiệu và viết bảng: ua - ưa
2 Dạy vần
1.2 : ua
a) Nhận diện: (3’)
- GV viết lại vần ua lên bảng và nói:
vần ua được tạo nên từ 2 con chữ: u và a
- GV kiểm tra, chỉnh sửa
b) Đánh vần ( 6’)
- GV hướng dân HS đánh vần: u – a - ua
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ua
- GV chỉnh sửa
c) Ghép tiếng khoá ( 5’)
- GV viết bảng và đọc: cua
- GV: Vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá cua ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết
bảng con: ia, tía
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
1 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ,
chị Kha tỉa lá
- HS đọc theo GV : ua , ưa
- HS lắng nghe
- HS lấy chữ và ghép vần : ua
- HS đánh vần: u – a – ua (Cá nhân, tổ,
lớp)
- HS nhìn bảng phát âm: ua
- HS: c đứng trước, vần ua đứng sau
- HS lấy và ghép chữ cua
Trang 8cờ – ua - cua
- GV chỉnh sửa cho học sinh
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (7’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: cua bể
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 6’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ua theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ ua
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
cua bể
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ua
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
NGHỈ GIỮA TIẾT
2.2: ưa
a) Nhận diện: (3’)
- GV viết lại vần ưa lên bảng và nói:
vần ưa được tạo nên từ 2 con chữ: ư và a
- GV : So sánh ưa với ua ?
- GV kiểm tra, chỉnh sửa
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,
lớp: cờ – ua - cua
- HS đọc trơn: cua
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
cờ – ua – cua
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: cua bể
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ua cờ – ua – cua cua bể
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ua
- Học sinh viết vào bảng con : cua bể
* HSHN: Viết vào bảng con: ua
- HS lắng nghe
- HS thảo luận và so sánh:
+ Giống: Đều có a + Khác: ưa bắt đầu bằng ư, ua bắt đầu bằng u
- HS lấy chữ và ghép vần : ưa
Trang 9b) Đánh vần ( 6’)
- GV hướng dân HS đánh vần: ư – a - ưa
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ưa
- GV chỉnh sửa
c) Ghép tiếng khoá ( 5’)
- GV viết bảng và đọc: ngựa
- GV: Vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá ngựa ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
ngờ – ưa- ngưa – nặng - ngựa
- GV chỉnh sửa cho học sinh
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (7’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: ngựa gỗ
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 6’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ưa theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- HS đánh vần: ư – a – ưa (Cá nhân, tổ,
lớp)
- HS nhìn bảng phát âm: ưa
- HS: ng đứng trước, vần ưa đứng sau
- HS lấy và ghép chữ ngựa
- HS đánh vần theo hình thức cá nhân, tổ,
lớp: ngờ – ưa- ngưa – nặng – ngựa
- HS đọc trơn: ngựa
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
ngờ – ưa- ngưa – nặng - ngựa
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: ngựa gỗ
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ưa ngờ – ưa- ngưa – nặng - ngựa ngựa gỗ
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ưa
Trang 10- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ ưa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
ngựa gỗ
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ưa
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 6’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi kết hợp giải
thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- Học sinh viết vào bảng con : ngựa gỗ
* HSHN: Viết vào bảng con: ưa
- Học sinh nhận biết vần mới học trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có vần ua, ưa và từ ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(5’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c Đọc câu ứng dụng: ( 7’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ ua, cua , cua bể
+ ưa, ngựa, ngựa gỗ + cà chua tre nứa + nô đùa xưa kia
* HSHN: Nhìn bảng và đọc: ia, tía
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới
học: mua, dừa
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
Trang 11- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 10’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở: ua, cua bể,
ưa, ngựa gỗ
- GV theo dõi, uốn nắn, nhăc HS tư thế
ngồi viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 6’)
- GV viết bảng: Giữa trưa
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
GV: Đây là bức tranh vẽ cảnh giữa trưa
mùa hè Người trong tranh đang dùng
mũ quạt cho mát
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường lamg gì? Ở
đâu?
+ Trẻ em có nên chơi đùa vào buổi trưa
không?
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh
hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố :(3’)
GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh
theo dõi và đọc theo
5 Dặn dò: ( 1’)
Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các
chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở
bài tập TV1 Xem trước bài sau
- Học sinh tập viết: ua, cua bể, ưa, ngựa
gỗ trong vở tập viết
* HSHN: Viết vào vở: ua, ưa, cua, ngựa
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ Không nên, phải nghỉ ngơi cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi?
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh theo dõi và đọc bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Toán (T30)
Phép cộng trong phạm vi 5.
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Trang 12Giúp học sinh
- Tiếp tục có khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
*Giúp HSHN
- Tiếp tục có khái niệm ban đầu về phép cộng
- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mẫu vật
- Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (3’)
GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Giới thiệu phép cộng và bảng cộng trong
phạm vi 5 : (12’)
a/ Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 4 + 1 = 5
- Cho HS quan sát hình vẽ trong phần bài học (
hoặc mô hình tương ứng)
+ Có 4 con cá thêm 1 con cá nữa Hỏi tất cả có
mấy con cá?
- Hướng dẫn học sinh chỉ vào mô hình và nêu
câu trả lời :bốn con cá thêm một con cá nữa được
- HS hát
- 1 HS đọc bảng cộng trong phạm
vi 4
- 3 học sinh lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con (theo tổ)
2 + 2 = … 1 + 3 = … 3 + 1 = …
- 2 HS nhắc lại đề bài
- Học sinh quan sát tranh và trả lời: + Tất cả có 5 con cá
- Học sinh chỉ vào mô hình và nêu câu trả lời: Bốn con cá thêm một con cá