Gia đình có mấy anh chị em, giới thiệu về sở thích của mình - Gv quan sát và giúp đỡ học sinh tự giới thiệu - Cho học sinh tập xử lí tình huống và làm bài tập theo tranh + Giaùo vieân ñö[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 11
CHÚ
Đạo đức 11 Thực hành kỹ năng giữa kỳ I
Toán 41 Luyện tập
Họcvần 100 Bài 42: ưu-ươu T1
THỨ
Hai
2/11 Họcvần 101 Bài 42: ưu-ươu T2
Toán 42 Số 0 trong phép trừ
Họcvần 102 Bài 43: Oân tập T1
Họcvần 103 Bài 43: Oân tập T2
TNTV 71 Bài 36: Cua rùa ốc T1
THỨ
Ba
3/11
 N 11 Học bài hát đàn gà con
Họcvần 104 Bài 44: on-an T1
Họcvần 105 Bài 44: on-an T2
Mĩ thuật 11 Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
THỨ
Tư
4/11
TNTV 72 Bài 36: Cua rùa ốc T2
Thể Dục 11 Rèn luyện tư thế cơ bản-trò chơi
Toán 44 Luyện tập chung
Học vần 106 Bài 45: ân-ă ăn T1
Học vần 107 Bài 45: ân-ă ăn T2
THỨ
Năm
5/11 TNTV 73 Bài 37 : nước T1
Học
vần(TV) 108 Cái kéo,trái đào,sáo sậu,chú cừu,rau non…
Thủ.Công 11 Xé, dán hình con gà T2
THỨ
Sáu
6/11
HĐTT 10 Tổng kết tuần 10-Kế hoạch tuần 11
Trang 2Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tiết 2 Đạo đức (T10)
Thực hành kĩ năng giữa kì 1
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp học sinh củng cố về:
- Quyền được học tập của trẻ em, được sông, nuôi dưỡng trong môi trường thuận lợi nhất có bố mẹ, snh chị em trong gia đình
- Hành vi lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Có ý thức tự chăm sóc, vệ sinh thân thể sạch sẽ, gọn gàng; có ý thức giữ gìn bảo quản sách vở, đồ dùng học tập để dùng tốt hơn
- Thêm yêu quý gia điình mình, cố gắng học giỏi cho cha mẹ vui lòng
II CHUẨN BỊ
- Các tình huống, tranh ảnh
- Các bài hát về trường lớp, gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập
- Học sinh tự giới thiệu về các bạn trong nhóm và về bản thân mình: Giới thiệu tên, tuổi, học lớp nào? Gia đình có mấy anh chị em, giới thiệu về sở thích của mình
- Gv quan sát và giúp đỡ học sinh tự giới thiệu
- Cho học sinh tập xử lí tình huống và làm bài tập theo tranh
+ Giáo viên đưa ra các tình huống, tranh ảnh và nêu yêu cầu làm việc ( Tranh ảnh về gọn gàng sạch sẽ cách giứ gìn sách vở, đồ dùng học tập, các tình huống về cách ứng xử với ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình)
+ Học sinh thực hành theo nhóm
+ Đại diện trình bày trước lớp
- Giáo viên củng cố lại nội dung vừa ôn tập Cho học sinh hát bài về trường lớp, gia đình
3 Dặn dò
- Dặn học sinh về nhà thực hiện những điều đã học
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
-Tiết 3 Toán (T41)
Luyện tập
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU : Giúp HS
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 5
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 3- Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ.
* Giúp HSHN củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán
- Hộp đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn luyện tập : (32’)
Bài 1: Tính
- Bài yêu cầu gì ?
- Lưu ý HS điền số cho thẳng cột
* Hướng dẫn HSHN làm 4 phép tính
Bài 2: Tính.
- Bài yêu cầu gì?
- Gọi HS nhắc lại cách tính biểu thức
- Khi chữa bài cho học sinh nhận xét
5 - 2 - 1 = 2 và 5 - 1- 2 = 2 để biết được:
Lấy 5 trừ 1 rồi trừ 2 cũng bằng lấy 5 trừ 2
rồi trừ 1 (đều bằng nhau)
Bài 3: > < =
- 3 học sinh làm bảng lớp dưới lớp làm bảng con (theo tổ)
5 – 1 = 4 5 - 0 = 5 5 – 4 = 1
5 – 2 = 3 5 - 3 = 2 1 + 4 = 5
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập: Tính
- HS làm bài vào vở bài tập sau đó 3 HS lên bảng chữa bài (1 HS làm 1 phép tính)
-2
5
1
4
4
5
2
3
3
5
2 4
3 3 1 1 2 2
* HSHN làm 4 phép tính đầu
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu cách tính: Lấy kết quả của
phép tính thứ nhất trừ ( cộng ) với số còn lại được kết quả cuối cùng
- Học sinh làm bài vào vở bài tập sau đó
2 học sinh lên bảng chữa bài
5 – 1 – 1 = 3 3 – 1 – 1 = 2
5 – 1 – 2 = 2 5 – 2 – 2 = 1
* HSHN làm cột 1
Trang 4
-Tiết 4 + 5 Học vần (T 93,94)
Bài 41: ưu ươu
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ưu , trái lựu, ươi, hươu sao
- HS đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, Báo, Gấu, Hươu, Nai, Voi
* Giúp HSHN
-Bài yêu cầu gì?
- GV tổ chức cho học sinh các tổ thi làm
bài theo hình thức tiếp sức
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
Bài 4: Viết phép tính thích hợp vào chỗ
chấm
- Cho HS xem tranh rồi giúp HS nêu bài
toán:
a) Có 5 con chim, bay đi 2 con chim Hỏi
còn lại mấy con chim?
b) Có 5 chiếc ô tô đậu ở bến, 1 chiếc ô tô
rời bến Hỏi còn lại mấy chiếc ô tô?
* Không yêu cầu HSHN làm bài 4
Bài 5: Số
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tính phép tính bên trái
dấu bằng: 5 - 1 = 4
- GV nêu: 4 bằng mấy cộng 4
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV hệ thống laị nội dung bài
- Dặn học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS nêu yêu cầu: Điền dấu thích hợp vào
ô trống
- Mỗi tổ cử 1 đại diện lên bảng thi theo hình thức tiếp sức
5 – 3 = 2 5 – 1 > 3
5 – 3 < 3 5 – 4 > 0
* HSHN làm cột 1
- Học sinh thảo luận rồi nêu phép tính thích hợp
a) 5 – 2 = 3 b) 5 – 1 = 4
+ 4 bằng 0 cộng 4
- Học sinh thảo luận và viết số thích hợp
5 – 1 = 4 + 0
- Học sinh lắng nghe
Trang 5- Đánh vần, đọc và viết được vần : ưu, lựu, ươu, hươu
- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng và phần uyện nói
- Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
GV giới thiệu và viết bảng: ưu ươu
2 Dạy vần
1.2 ưu
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ưu lên bảng và nói: vần ưu
được tạo nên từ : ư và u
b) Đánh vần ( 3’)
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
ư – u – ưu
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ưu
- GV chỉnh sửa
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- GV viết bảng và đọc: lựu
- GV: Vị trí của âm và vần trong tiếng khoá
lựu ?
- Hướng dẫn HS đánh vần:
lờ – ưu - lưu - nặng - lựu
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp
viết bảng con: diều sáo, yêu quý
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
buổi chiều, yêu cầu, hiểu bài, già yếu
- 1HS đọc câu ứng dụng: “ Tu hú
kêu đã về”
- HS đọc theo GV : ưu ươu
- HS lắng nghe và quan sát
- HS đánh vần: ư – u – ưu (CN, tổ,
lớp)
- HS nhìn bảng phát âm: ưu
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
ư – u – ưu
- HS: l đứng trước, ưu đứng sau, dấu nặng dưới âm ư
Trang 6* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ
gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: trái lựu
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ưu theo khung
ô li được phóng to Vừa viết GV vừa hướng
dẫn quy trình viết
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ ưu
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con : trái
lựu
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ưu, lựu
NGHỈ GIỮA TIẾT
2.2: ươi
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần ươu lên bảng và nói: vần ươu
được tạo nên từ : ươ và u
- GV : So sánh ươu với ưu ?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
ư - ơ - u - ươu
- HS đánh vần theo cá nhân, tổ, lớp:
lờ – ưu - lưu - nặng - lựu
- HS đọc trơn: lựu (CN- tổ – lớp)
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
lờ – ưu - lưu - nặng - lựu
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: diều sáo
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ư – u - ưu lờ – ưu - lưu - nặng – lựu
trái lựu
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng co
- Học sinh viết vào bảng con: ưu
- Học sinh viết vào bảng con: trái lựu
* HSHN: Viết vào bảng con: ưu, lựu
- HS lắng nghe và quan sát
- HS thảo luận và so sánh:
+ Giống: đều kết thúc bằng âm u
+ Khác: ươu có thêm âm ơ
Trang 7- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- GV đọc trơn: ươu
- GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn HSHN đánh vần
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- GV viết bảng và đọc: hươu
- GV: Vị trí của âm và vần trong tiếng khoá
hươu ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần:
hờ – ươu – hươu
- Gv cỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ
gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: hươu sao
- GV chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần ươu theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV vừa
hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ ươu
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con :
hươu sao
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ ươu
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
chú cừu bầu rượu
- HS đánh vần: ư - ơ - u – ươu (CN, tổ, lớp)
- HS nhìn bảng phát âm: ươu
* HSHN đánh vần: ư - ơ - u - ươu
- HS: h đứng trước, vần ươu đứng sau
- Học sinh đánh vần: hờ – ươu – hươu
* HSHN đánh vần theo GV:
hờ – ươu - hươu
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn: hươu sao
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
ư – ơ – u - ươu hờ – ươu - hươu hươu sao
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: ươu
- Học sinh viết vào bảng con : hươu
sao
* HSHN: Viết vào bảng con: ươu
- HS quan sát, đọc nhẩm
Trang 8mưu trí bướu cổ
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi kết hợp giải thích
từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa
- Học sinh nhận biết vần mới học trong từng tiếng
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng
có vần ưu, ươu và từ ứng dụng theo
hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* GVhướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở: ưu, trái lựu, ươu,
hươu sao
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế ngồi
- Học sinh vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
+ ưu, lựu, trái lựu
+ ươu, hươu, hươu sao + chú cừu bầu rượu + mưu trí bướu cổ
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
ưu, lựu, ươu, hươu
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới
học: hươu
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- HS tập viết: ưu, trái lựu, ươu, hươu sao
trong vở tập viết
Trang 9viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- GV viết bảng:
Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
-+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Trong những con vật này, con vật nào ăn
cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em còn biết các con vật nào trong rừng
nữa?
+ Em có biết bài hát nào nói về các con vật
này không? Hãy hát cho các bạn cùng nghe
* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo tổ
ưu ươu
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
5 Dặn dò: ( 1’)
Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các chữ
vừa mới học, làm bài tập trong vở bài tập
TV1 Xem trước bài sau: uôi, ươi
* HSHN: Viết vào vở: ưu, ươu
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
+ Tranh vẽ các con vật: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
+ Trong rừng + Hươu, nai, voi
+ Gấu + Voi
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và ghép
vần ưu, lựu, ươu, hươu Tổ nào có nhiều
bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 Toán (T42)
Số 0 trong phép trừ
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Giúp HS bước đầu thấy được một số bất kì trừ với 0 đều có kết quả là chính số đó
- Biết thực hành phép tính trừ trong trường hợp này
Trang 10- Nhìn tranh, tập nói được đề toán và biểu thị bằng 1 phép tính thích hợp.
* Giúp HSHN biết thực hiện phép tính trừ với số 0
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh trong sách
-Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌCSINH
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau: (8’)
a) 1 – 1 = 0
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài
toán : Trong chuồng có một con vịt , một con chạy ra
khỏi chuồng Hỏi còn lại mấy con vịt?
- GV gợi ý để học sinh nêu: 1 con vịt, bớt 1 con vịt
con không con vịt Một bớt 1 con không
- GV nói và ghi bảng: “Một bớt một con không” ta
viết như sau:
1 – 1 = 0
- Đọc: Một trừ một bằng không
b) 3 – 3 = 0
- Hướng dẫn học sinh xem tranh và nêu bài toán
Có 3 con vịt trong lồng, chạy ra 3 con vịt Hỏi trong
lồng còn mấy con vịt ?
- Bài toán này có thể thực hiện phép tính gì? Lập
phép tính?
- GV ghi bảng: 3 – 3 = 0
+ Cho HS quan sát và giúp HS nhận xét:
1 – 1 bằng 0, 3 – 3 cũng bằng 0: hai số giống nhau
trừ đi nhau thì cho ta kết quả bằng 0
-Vài HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- HS nêu lại bài toán
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc lại phép tính
- Học sinh nêu lại bài toán
- HS nêu phép tính:
3 – 3 = 0
- Học sinh đọc lại phép tính
- Học sinh quan sát và nêu nhận xét
- HS nhắc lại
Trang 11- GV đưa ra một số phép trừ và yêu cầu học sinh
tìm kết quả: 5 – 5 = ; 2 – 2 = ; 4 – 4
=
3 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”: (8’)
a) 4 – 0 = 4:
- Gv hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ bên trái
của SGK ( phía dưới) trong bài học và nêu bài toán:
Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn nào Hỏi
còn lại mấy chấm tròn?
- GV gợi ý để học sinh trả lời: 4 hình vuông bớt 0
hình vuôngcòn 4 hình vuông 4 bớt 0 bằng 4
- GV nói và viết bảng:
4 – 0 = 4
- Đọc : Bốn trừ không bằng 4
b) 5 – 0 = 5:
Tương tự như trên, rút ra: 5 – 0 = 5
- Đọc : Năm trừ không bằng năm
+ Cho HS quan sát và giúp HS nhận xét:
4 – 0 bằng 4, mà 5 – 0 cũng bằng 5: Lấy một số trừ
đi 0 thì kết quả cũng bằng chính số đó.
- GV nêu ra các phép tính tương tự cho HS làm:
3 – 0 = ; 2 – 0 = ; 1 – 0= ; 3 – 3 =
Nghỉ giữa tiết
4 Thực hành: (15’)
Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu bài?
Bài 2: Tính
- HS đọc kết quả ( có thể sử dụng ngón tay để tính kết quả)
- Học sinh đọc lại phép tính
- Học sinh đọc phép tính
- Học sinh nhắc lại -Dựa vào quy tắc để nêu kết quả,
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài rồi chữa bài:
1- 0 = 1 1 – 1 = 0
2 - 0 = 2 2 – 2 = 0
3 - 0 = 3 3 – 3 = 0
4 - 0 = 4 4 – 4 = 0
5 - 0 = 5 5 – 5 = 0
5 - 1 = 4 5 – 2 = 3
5 - 3 = 2 5 – 4 = 1
* HSHN làm cột đầu tiên
HS nêu yêu cầu bài tập