* Giới thiệu bài: 1’ -Trong phaàn tieáng Vieät cuûa HKI, các em đã đi vào tìm hiểu 1 số từ loại như từ láy, từ ghép, quan hệ từ… Hôm nay, các em sẽ ôn tập để hệ thống hoá và củng cố lại [r]
Trang 1Tuần :18
Tiết :69, 70
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
A Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS :
- Ôn lại có hệ thống, có trọng điểm các kiến thức ghần Tiếng Việt
- Biết vận dụng, sử dụng những kiến thức đã học
- Giúp HS khắc phục được 1 số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
B Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ ( các sơ đồ ôn tập).
* Trò: Ôn tập theo nội dung, yêu cầu bài ôn, Soạn trước vào tập.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động:
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
HĐ 1: Khởi động (6’) * Ổn định : (1’)
Kiểm diện, trật tự
* Kiểm tra : (4’)
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
* Giới thiệu bài: (1’)
-Trong phần tiếng Việt của HKI, các em đã đi vào tìm hiểu 1 số từ loại như từ láy, từ ghép, quan hệ từ… Hôm nay, các em sẽ ôn tập để hệ thống hoá và củng cố lại những kiến thức mà các em đã được học
* Lớp trưởng báo cáo
- Học sinh đem tập bài soạn cho giáo viên kiểm tra
-Nghe và ghi tựa bài vào tập
HĐ 2 : Ôn tập lại các
kiến thức (70’).
I/ Từ phức :
(?) Từ phức là từ có cấu tạo ntn?
(?) Có mấy loại từ phức?
(?) Em hãy nhắc lại từ ghép là gì?
(?) Từ ghép được chia làm mấy
loại? Nói rõ từng loại và cho VD
(?) Thế nào là từ láy?
* Cá nhân:
- Là từ do 2 hoặc 3 tiếng tạo thành
- 2 loại: Từ ghép, từ láy
- Là từ được cấu tạo bằng cách ghép các tiếng có nghĩa với nhau
- 2 loại:
+ Từ ghép chính phụ:
( áo dài, bút mực, hoa hồng…) + Từ ghép chính phụ:
( quần áo, bàn ghế, nhà cửa…)
Trang 2- Những từ láy có sự hoà phối âm
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
(?) Từ láy được chia làm mấy
loại? Nói rõ cụ thể từng loại và cho VD, đặt câu
* Treo sơ đồ, cho HS chốt lại và tìm thêm VD
thanh giữa các tiếng
- 2 loại:
+ Láy toàn bộ:
Nguyên vẹn tiếng gốc:xanh xanh
Có biến đổi thanh điệu: tim tím.
Có biến đổi phụ âm cuối: hun hút.
+ Láy bộ phận:
Âm đầu: Mếu máo.
Vần : loắt choắt.
* Quan sát, chốt và tìm VD, tự ghi bài
TỪ PHỨC
TỪ GHÉP
CHÍNH
PHỤ
TƯ ØGHÉP ĐẲNG LẬP TOÀN BỘTỪ LÁY BỘ PHẬNTỪ LÁY
TỪ LÁY PHỤ ÂM ĐẦU
TỪ LÁY VẦN
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
II/ Đại từ :
(?) Đại từ là gì?
(?) Cho biết vai trò ngữ pháp
cuỷa đại từ ?
(?) Đại từ được chia làm mấy
loại? Nói rõ cụ thể từng loại, cho
VD, đặt câu
Cá nhân:
- Là từ dùng để trỏ hoạt động, tính chất … hoặc để hỏi
- Làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ…
- 2 loại:
+ Đại từ để trỏ:
Người, sự vật: Tôi, ta, nó, hắn…
Số lượng: Bấy, bấy nhiêu…
Hoạt động, tính chất: Vậy, thế…
+ Đại từ để hỏi:
Người, sự vật: ai, gì…
Trang 3Số lượng: Bao nhiêu, mấy…
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
* Treo sơ đồ, cho HS chốt
Hoạt động, tính chất: Sao, thế nào…
* Chốt và tự ghi bài
ĐẠI TỪ
TRỎ
NGƯỜI,
SỰ
VẬT
TRỎ SỐ LƯỢNG
TRỎ HOẠT ĐỘNG, TÍNH CHẤT
HỎI VỀ NGƯỜI, SỰ VẬT
HỎI VỀ SỐ LƯỢNG
HỎI VỀ HOẠT ĐỘNG, TÍNH CHẤT
Tôi
Ta
Bấy Bấy nhiêu
Vậy
Bao nhiêu
Sao, thế nào
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
III Quan hệ từ:
(?) Thế nào là quan hệ từ ?
(?) Có mấy loại quan hệ từ? ho
VD, đặt câu
(?) Vai trò và tác dụng của quan
hệ từ?
(?) Lập bảng so sánh quan hệ từ
với danh từ, động từ, tính từ về
ý nghĩa và chức năng ?
* Treo bảng phụ, cho HS chốt
Cá nhân:
- Là từ dùng để liên kết các thành phần của cụm từ, các thành phần của câu (có khi liên kết câu với câu, các đoạn văn)
- 2 loại:
+ Giới từ : của, bằng,với, mà, vì…
+ Liên từ : và, cùng, hễ, nhưng…
- Nó là công cụ quan trọng cho việc diễn đạt Nhờ nó mà diễn đạt chặt chẽ, chính xác hơn, giảm bớt sự hiểu lầm khi giao tiếp -Thảo luận, trình bày
-Nhận xét, bổ sung
* Chốt và tự ghi bài
Trang 4Từ loại
Ý nghĩa
và chức năng DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ QUAN HỆ TỪ
Ý NGHĨA Biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính chất. Biểu thị ý nghĩa quan hệ (sở hữu, so sánh, nhân quả…) CHỨC NĂNG Có khả năng làm thành phần của cụm từ, của câu. Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
IV Từ Hán việt:
V Từ dồng nghĩa:
(?) Yếu tố Hán Việt là gì?
(?) Em hiểu gì về yếu tố Hán
Việt?
(?) Giải nghĩa các yếu tố Hán
Việt đã học ( SGK T 184)
(?) Thế nào là từ đồng nghĩa?
(?) Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Nói rõ từng loại, cho VD
(?) Tại sao lại có hiện tượng từ
đồng nghiã?
* Cá nhân:
- Tiếng để tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
- Có yếu tố Hán Việt dùng độc lập, có yếu tố dùng để tạo từ ghép, có yếu tố đồng âm
- 2 loại:
+ Từ ghép đẳng lập: Giang sơn
+ Từ ghép chính phụ: Thiên thư
Giải nghĩa:
Bạch: trắng Cửu: chín Bán: nửa Dạ: đêm Cô: 1 mình Đại: lớn Cư: ở Điền: đất Hà: sông Thiên: nghìn Hậu: sau Thiết: sắt, thép Hồi: trở về Thiếu: trẻ Hữu: có Thôn: làng Lực: sức Thư: sách Mộc: cây co û Tiền: trước Nguyệt: trăng Tiểu: nhỏ Nhật: mặt trời Tiếu: cười Quốc: nước Vấn: hỏi Tam: ba Tâm: lòng.
Thảo: cỏ
-Cá nhân:
- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- 2 loại:
+ Đồng nghĩa hoàn toàn: sắc thái
giống nhau: tàu hoả- xe lửa
+ Đồng nghĩa không hoàn toàn Có
sắc thái ý nghĩa khác nhau: ăn, sơi, chén…
- Tiếng Việt giàu đẹp, có khả năng diễn đạt tinh tế
Trang 5Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
VI Từ trái nghĩa:
VII Từ đồng âm:
VIII Thành ngữ:
(?) Thế nào là từ trái nghĩa? Cho
VD
(?) Thế nào là từ đồng âm? Cho
VD Phân biệt từ đồng am với từ nhiều nghĩa?
(?) Tìm 1 số từ đồng nghĩa và 1 số
từ trái nghĩa với mỗi từ: bé
(kích thước, khối lượng), thắng, chăm chỉ.
(?) Thế nào là thành ngữ?
(?) Có mấy cách hiểu nghĩa của
thành ngữ?
(?) Thành ngữ có thể giữ chức vụ
gì ở trong câu?
(?) Tìm thành ngữ Thuần Việt
đồng nghĩa với mỗi thành ngữ Hán Việt sau:
- Bách chiến bách thắng
- Bán tín bán nghi
- Kim chi ngọc diệp
- Khẩu phật tâm xà
(?) Thay thế những từ in đậm
(BT7 SGK T194) bằng thành ngữ có nghĩa tương đương:
- Đồng ruộng mênh mông và vắng lặng
- Phải cố gắng đến cùng
- Làm cha mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái
- Giàu có, nhiều tiền bạc, trong
- Là từ có nghĩa trái ngược nhau, xét trên cơ sở chung nào đó
VD: Xấu – tốt : Tính nết
Xấu – đẹp : Hình dáng
- Là những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau VD: cờ (lá cờ), cờ (bàn cờ)
Bé: + Đồng nghĩa: nhỏ.
+ Trái nghĩa: to, lớn
Thắng: +Đồng nghĩa: được
+ Trái nghĩa: thua
Chăm chỉ:
+ Đồng nghĩa: siêng năng
+ Trái nghĩa: lười biếng
- Là loại cụm từ có đặc điểm: Cấu tạo cố định, khó thay đổi, thêm bớt, có tính biểu cảm cao và tính hình tượng
- 2 cách:
+ Trực tiếp từ nghĩa đen
+ Thông qua phép chuyển nghĩa:
So sánh, ẩn dụ, nói quá
-Chức vụ: Chủ ngữ, vị ngữ, định
ngữ, bổ ngữ…
- Trăm trận trăm thắng
- Nửa tin nửa ngờ
- Cành vàng lá ngọc
- Miệng nam mô bụng bồ dao găm
-Thảo luận, trả lời:
+ Đồng không mông quạnh
+ Còn nước còn tát
+ Con dại cái mang (Mũi dại lái chịu đòn)
+ Giàu nứt đố đổ vách (Tiền rừng bạc bể)
Trang 6nhà không thiếu thứ gì.
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
IX Điệp ngữ:
X Chơi chữ:
(?) Thế nào là điệp ngữ? Tác
dụng của điệp ngữ?
(?) Có mấy loại điệp ngữ? kể ra
Cho VD
(?) Thế nào là chơi chữ?
(?) Có mấy loại chơi chữ? Tìm 1
số VD
- Là cách lập lại từ ngữ ( có khi cả câu)
Tác dụng: Làm nổi bật ý, gây
cảm xúc mạnh, giúp câu văn, cau thơ thêm mạnh mẽ, nhịp nhàng
- 3 loại: Cách quãng, nối tiếp, chuyển tiếp
- Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước
- Có 5 lối chơi chữ:
+ Dùng lối trại âm + - - điệp âm
+ - - nói lái
+ - - đồng âm
+ Dùng từ trái nghĩa, gần nghĩa
HĐ3 : Rèn luyện chính
tả (10’)
1Làm các BT chính tả:
a Điền vào chỗ trống:
+ x hoặc s: Xử lí, sử
dụng, giả sử, xét xử.
+ Điền hỏi hoặc ngã:
tiểu sử, tiểu trừ, tiểu
thuyết, tuần tiễu.
+ Chọn (trung, chung):
Chung sức, trung
thành, thuỷ chung,
trung đại.
+ Chọn (mãnh, mảnh):
mỏng mảnh, dũng
mãnh, mãnh liệt, mảnh
trăng
b Tìm từ theo yêu cầu:
+ ch: Cá chép, cá chim,
cá chốt, cá chẻm…
+ tr: Cá trắm, cá trê, cá
tra, cá trôi, cá trèn…
+ hỏi: nghỉ ngơi, xả
thân, lanh lảnh, lảo
* Phân công mỗi nhóm làm 1 BT a,b,c trang 195
-Đánh giá, khẳng định
(?) Tìm tên các loài cá bắt đầu
bằng: ch, tr?
(?) Tìm các từ có chứa thanh hỏi
hoặc thanh ngã?
* Thảo luận, trình bày bảng -Nhận xét, sửa chữa
* Trò chơi tiếp sức
-2 dãy bàn thi nhau tìm
Trang 7đảo,chẻ tre… (?) Tìm những từ chứa tiếng bắt
Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò
+ ngã: suy nghĩ, chỗ
ngồi, lãnh thưởng, ông
lão, chặt chẽ
+ gian dối, dối trá, giả
dối, lừa dối
+ dã man, man rợ, dã
tâm, dã thú
+ ra dấu, ra hiệu, dấu
hiệu
c Đặt câu phân biệt
các từ chứa những từ
dễ lẫn:
- Giành lấy, tranh
giành, giành giật, giành
độc lập, giành thóc…
- Dỗ dành, dành dụm,
dành riêng…
- Tắt đèn, đi tắt, viết tắt,
tắt thở, tóm tắt, vắn tắt…
- Qui tắc, bế tắc, công
tắc, phép tắc, tắc xi,
tấm tắc, tích tắc, xã tắc…
đầu bằng: ch, tr?
(?) Tìm các từ có chứa thanh hỏi
hoặc thanh ngã?
(?) Tìm những từ chứa tiếng bắt
đầu bằng: r, d hoặc gi có nghĩa
như sau:
+ Không thật, vì tạo ra 1 cách không tự nhiên?
+ Tàn ác, vô nhân đạo?
+Dùng cử chỉ, ánh mắt làm dấu hiệu để báo cho người khác biết?
(?) Đặt câu với mỗi từ: Giành, dành.
(?) Đặt câu để phân biệt các từ:
Tắt, tắc?
-Cá nhân
-Thảo luận, trình bày
-Thảo luận, trình bày
HĐ 4 : Dặn dò (4’) -Tự ôn tập theo nội dung vừa ôn.(
gợi ý trong đề và nội dung tham khảo SGK)
-Lập sổ tay chính tả
-Nghe và tự ghi nhận
Tuần :18
Tiết :71, 72
(ĐỀ TỔNG HỢP – PGD RA ĐỀ )