1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tiết 8: Luyện tập

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 1 4 ñieåm Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích hoặc một thương 3.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 4-7-2003 Ngày dạy :

20

Tiết 8 : LUYỆN TẬP

I / Mục tiêu :

Ôn lại các quy tắc và các công thức về luỹ thừa

Vận dụng các quy tắc nêu trên để tính toán nhanh , gon , chính xác

II / Phương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra 15 phút

Giáo viên đưa bản phụ có sẵn bài kiểm tra cho học sinh

Câu 1 ( 4 điểm )

Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích ( hoặc một thương )

Áp dụng : Tính 3 ( hoặc )

3

2 2

1

3

3

5

20

Câu 2 : ( 3 điểm )

So sánh 475 và 27 50

Câu 3 : ( 3 điểm)

3

1

2

 

Đáp án : Câu 1 : phát biểu đúng + công thức đúng (2đ)

Câu 2 :475  22 75 2150 (1đ)

2750  33 50 3150 (1đ)

vì 2 < 3 2150 350 (1đ) Nên 475 2750

Câu 3 : ( 3 đ)

3

1 7

Bài mới :

Gọi 4 hs lên bảng sữa bài

37 trang 22

Sau đó gọi 4 hs khác nhận

xét cách làm và kết quả của

bạn

Làm bài 37 trang 22

a / 1 ; b / 1215

c / ; d / -27

16 3

Lop7.net

Trang 2

Ngày soạn : 4-7-2003 Ngày dạy :

21

Gv: giới thiệi luỹ thừa với số

mũ nguyên âm của một số

khác 0

Trong thực tế người ta

thường dùng luỹ thừa nguyên

âm của 10 để viết những số

rất nhỏ

Gv gợi ý cho HS nhớ công

thức : am = an

(a# o hoặc a # 1)

Suy ra m = n

Vậy Khi am < an Ta suy ra

được điều gì ? ( m < n)

Còn khi am < bm Ta suy ra

được điều gì ? ( a < b )

Gọi 3 nhóm cữ đại diện lên

làm bài 40 trang 23 cả lớp

làm bài 42 trang 23 , 3 hs lên

bảng trình bày cách giải

Cả lớp làm bài 42

Luỹ thừa với số mũ nguyên âm : Quy ước :

ví dụ :

9

1 3

1

3 2  2 

1 mm = m 10 3m

1000

1  

vídụ :khối lượng nguyên tử hydro là:

0,000 0166g = 1,66 10 24 g

23 chữ số 0 ;

Làm bài 38 trang 22

a/ 227 = (23 )9 = 89

b/ Ta có : 227 = 89 và 3 18 = 32.9 = ( 32 )9 = 99

89 < 99 Suy ra 227 < 318

Làm bài 39 trang 23:

a /x10 = x7 x3 ; b/ x10 = 2 5 ; c / x10 = x12 : x2

x

Làm bài 40 trang 23 :

a / ; b / ; c / -853

196

169

144

1

3 1

Làm bài 42 trang 23 :

a /

b / n = 7 c/ n = 1

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà :

Làm bài 41 ; 43 trang 23

HD: S = 22 + 42 +62 + ……+ 20 2

10 2

3 2 2 2 1

= 22 12 + 22 22 + 22 33 +…….+ 22 .102

= 22 ( 12 + 22 + 32 +…… + 102 )

= 4 385=1540

_Xem trước bài “ Tỉ lệ thức “

x -n = 1 ;x0

n x

3

1 4

2 24

2 2

24 2 2

n n

n n

n

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm