Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dạng biểu đồ Hoạt động của Giáo viên - Với chương trình bảng tính ta có thể tạo các biểu đồ có hình dạng khác nhau để biểu diễn dữ liệu.. Một số dạng biểu đồ[r]
Trang 1THCS Tháng 10 Ngày 15/03/2011
Giáo viên ! ( Cô) Phan ' Nhung Ngày : 17/03/2011
" giáo sinh) : (* ' Thu Trang
+, : SP KTCN- Tin 34
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- 123 456 786 69& :6 ; 5 <=( 7>0
- ?@3 A <=( 7> thông 30
2 Kĩ năng:
- B6 : thành 3 các thao tác <=( 7>0
3 Thái độ:
- Thái 7@ C6 3D, nghiêm túc, yêu thích môn C60
II Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính 7: 3;0
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức:
-=4 tra H A I, (7C)
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu các <6 3B6 : J, K2, danh sách L I:( theo 3N 3B O4 PQ
Đáp án: Nháy 6(@3 6C 4@3 ô trong 6@3 6P J, K2, L I:(
Nháy nút Sort Descending trên thanh công 650
Câu 2: S= IC6 L I:( ta ; 5 I: gì? Và nêu các <6 IC6 L I:(Q
Nháy 6(@3 6C 4@3 ô trong vùng có 6N& L I:( 6P IC60
?[ <O 6C Data, 3\ vào I: Filter và nháy 6C AutoFiter trên <O
6C0 16 2: +C6
Danh sách : ra và nháy vào nút 4] tên và 6C giá 3' thích ^,0
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: Minh họa số liệu bằng biểu đồ (18 phút)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
- Theo em 3 sao 4@3 A I
L I:( I 7^6 <=( *
<=( 7>Q
+ Suy c 3O I vì khi <=( * L I:(
<d <=( 7> L I:(
7^6 <=( * L I:(
3B6 quan, * =(F * so
1 Minh học số liệu bằng biểu đồ.
Trang 2<=( 7> nào? Em có <23 tác
5 riêng 69& 4h I <=(
7> i không?
- Cho C6 sinh ghi bài
yêu 6P( 69& giáo viên
+Ghi bài 1=( 7> là cách minh C& L I:(
3B6 quan, giúp ta:
- W* so sánh A I:(
-
O4 69& các A I:(0
b Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dạng biểu đồ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
- U 6_ trình <O tính ta
có 3= 3 các <=( 7> có hình
khác nhau 7= <=( *
L I:(0
? Em hãy nêu 4@3 A <=(
7>0
- Giáo viên O thích tác 5
69& 3j <=( 7>0
+ 1=( 7> 6@3 ki3 thích ^, 7=
so sánh L I:( có trong l(
6@30
+ 1=( 7> 7 i, khúc:
dùng 7= so sánh L I:( và B
O4 69& L I:(0
+ 1=( 7> hình tròn: Thích ^,
7= mô 3O 3H I: 69& giá 3' L I:(
so 3` 3=0
+ C6 sinh chú ý IJ
nghe => ghi G2
3N60 + C6 sinh suy c và 3O I0 Có ba <=(
7> 6_ bàn:
- 1=( 7> 6@3
- 1=( 7> 7 i, khúc
- 1=( 7> hình tròn
+ C6 sinh chú ý IJ
nghe => nghi G2
3N60
2 Một số dạng biểu đồ:
- 1=( 7> 6@3 ki3 thích ^, 7= so sánh
L I:( có trong l( 6@30
- 1=( 7> 7 i, khúc: dùng 7= so sánh
O4 69& L I:(0
- 1=( 7> hình tròn: Thích ^, 7= mô 3O 3H I: 69& giá 3' L I:( so 3` 3=0
Trang 3c.Hoạt động 3: Tìm hiểu cách tạo biểu đồ.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
- 3:( cách 3 <=( 7> trên
6_ trình <O tính Excel
*
r <=( 7>0
* Nháy nút I: Chart Wizard
u(i3 : @, @ 3 Chart
Wizard
* Nháy nút Next trên các @, 3
và nháy nút Finish 7= G23 thúc
- Cho C6 sinh lên 3B6 hành I
các thao tác j& > 69& giáo viên
+ C6 sinh chú ý IJ
nghe và quan sát các thao tác 3B6 : 69& giáo viên => ghi G2 3N60
- Lên 3B6 hành I0
3 Tạo biểu đồ:
S= 3 <=( 7> em 3B6 : các <6 6P r <=( 7>0
Bước 2: Nháy nút (Chart Wizard)
trên thanh công 650
Bước 3: Nháy liên 32, nút Next, 6(A
cùng nháy 6C Finish.
Trang 4IV Củng cố: (5phút)
Câu 1: Em hãy nêu 4@3 A <=( 7> 6_ <O
Câu 2 : A các ý [ 6@3 A vào 6@3 B sao cho phù ^,
hay O4 69& L I:(0
2 1=( 7> 7 i, khúc b So sánh L I:( có trong l( 6@30
3 1=( 7> hình tròn c S= mô 3O 3H I: 69& giá 3' L I:( so 3`
3=0
V Dặn dò: (2 phút)
- C6 bài G23 ^, SGK
-
... dạng biểu đồ:- 1=( 7& gt; 6@3 ki3 thích ^, 7= so sánh
L I:( có l( 6@30
- 1=( 7& gt; 7 i, khúc: dùng 7= so sánh
O4 69& L I:(0
- 1=( 7& gt;...
7& gt;0
- Giáo viên O thích tác 5
69& 3j <=( 7& gt;0
+ 1=( 7& gt; 6@3 ki3 thích ^, 7=
so sánh L I:( có l(
6@30
+ 1=( 7& gt; 7 ... số dạng biểu đồ< /b>
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
- U 6_ trình <O tính ta
có 3= 3 <=( 7& gt; có hình
khác 7= <=(