1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Đại số lớp 7 - Tiết 63, 64: Ôn tập chương IV

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 64 trang 50 Cho 4 nhoùm leân baûng vieát trong voøng 2 phút  thưởng nhóm viết được nhiều và đúng nhiều nhaát.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 5-8-2003 Ngày dạy

111

Tiết 63 + 64

I/ Mục tiêu

 Hệ thống lại chương biểu thức đại số

 Biết phân biệt biểu thức nguyên, biểu thức phân

 Biết cho ví dụ về đơn thức đồng dạng, đa thức một biến

 Biết cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng , hai đa thức một biến

 Tìm nghiệm của một đa thức

II/ Phương tiện dạy học

_ Sgk, phấn màu, bảng phụ bài 59, 60 trang 49

III/ Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra lí thuyết chương IV

Cho học sinh trả lởi 4 câu hỏi trang 49  các tổ góp y ù Gv gút lại để  học sinh tự sửa về nhà học

3/ luyện tập

Cho học sinh đại

diện nhóm lên sửa

Mỗi học sinh một

câu

Gv treo bảng phụ bài

59, trang 49 lên

Gv lưu ý hs chỉ chú ý

phần biến

Gv treo bảng phụ bài

59, trang 50 lên Hs

tự điền

Bài 57 trang 49 a/ Biểu thức đó là đơn thức , chẳng hạn : 5x2y b/ Biểu thức đó là đa thức có từ hai số hạng trở lên

Vd: x2 + xy – 5 Bài 58 trang 49 a/ ( 5x2y + 3x – z)2xy tại x = 1; y= – 1 ; z = -2 ta được:  5 12.( –1) + 3.1 – (-2) 2.1 (–1) = 0

b/ xy2 + y2z3 +z3x4 ta được:

1.(-1)2 + (-1)2(-2)3 + (-2)3.14 = -15

Bài 59 trang 49 Kết quả : 75 x4y3 z2 , 125x5y2z2 , -5x3y2z2 ,

Bài 60 trang 49 a/ Bể ø I : 100 + 30x b/ Bể II : 40x Bài 61 trang 50 a/ x y Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là 2

1 3 4 

Z

b/ 6x3y4z2 Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là 6 Bài 62 trang 50

a/ P(x) = x5 – 3x2 +7x4 – 9x3 + x2 – x

4 1

= x5+ 7x4 – 9x3 – x2 – x

4 1

2 4 2

2

5

z y x

2 1

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Lop7.net

Trang 2

Ngày soạn : 5-8-2003 Ngày dạy

112

Cho học sinh lên sắp

xếp mỗi đa thức theo

luỹ thừa giảm dần

Bài 64 trang 50

Cho 4 nhóm lên

bảng viết trong vòng

2 phút thưởng 

nhóm viết được

nhiều và đúng nhiều

nhất

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 2x3 + 3x3 –

4 1

= – x5 + 5x4 – 2x3 + 3x2 –

4 1

b/ P(x) + Q(x) = 12x4 – 11x3 + 2x2 – x –

4

1 4 1

P(x) - Q(x) = 2x5 + 2x4 – 7x3 –6x2 – x +

4

1 4 1

c/ x= 0 là nghiệm của P(x) x= 0 không là nghiệm của Q(x) Bài 63 trang 50

a/ M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 –4x 3

= x4 + 2x2 + 1 b/ M(1) = 3

M(–1)= 3 c/ Do x4 và x2 nhận giá trị không âm với mọi x nên M(x) > 0 với x đa thức trên không có nghiệm

4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà

a/ Học ôn lý thuyết + bt chương IV

b/ Làm bài tập 65 trang 51

c/ Chuẩn bị làm kiểm tra tiết 64

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm