1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 7 tiết 36, 37: Ôn tập học kỳ I

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỷ năng về giải các bài toán về ĐLTLT, TLN , chia 1 số thành các phần tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch với các số đã cho - Thái độ: Thấy rõ ý nghĩa của toán học vớ[r]

Trang 1

GV: TrÇn Hµo HiÖp Tæ: To¸n-lý 74

Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng:

TIẾT 36 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức : Ôn tập các phép tính về số hữu tỷ số thực

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về Q, R, để tính giá trị biểu thức, vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất tính lủy thừa, dãy tỷ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Thái độ : giáo dục tính hệ thống khoa học, chính xác cho học sinh

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Ôn tập chương I

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định tổ chức : (1 ‘)

- Kiểm tra sĩ số : 7C 7D 7E

2.Kiểm tra bàicũ ( Kết hợp ôn tập)

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

*Hoạt động 1 ( 20’) Ôn tập về số

hữu tỷ, số thực, tính giá trị của

biểu thức số

? Nêu mối quan hệ giữa các tập

hợp số đã học

? Nêu các phép toán trong tập hợp

R

GV: Các qui tắc , các phép toán,

các tính chất của nó trong R được

áp dung như trong tập hợp Q

? Làm các bài tập về thực hiện

các phép toán

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)– 0,75 12 1 2

.4 ( 1)

b) (-24,8 – 72,5)

25

11

c)( + ) : + ( - + ) :

4

3

7

2

2

3

4

1 7

5 3 2

? Nêu thứ tự thực hiện các phép

toán

? 3 HS lên thực hiện 3 bài

? Nhận xét bài làm của bạn

? Nêu các kiến thức đã sử dụng

trong bài?

Bài 2 : Tính

a) + : ( - ) – (-5)

4

3

4

1

3 2

b) 12 ( - )2

3

2

6

5

c)(-2)2 + 36 - 9 + 25

HS nêu

Các phép toán Cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc 2 của

số không âm

Hs thảo luận theo nhóm làm và trình bày

Hs nêu thứ tự thực hiện

3 HS thực hiện

Hs thảo luận theo nhóm làm và trình bày

1 Ôn tập số hữu tỷ, số thực, tính giá trị của biểu thức

Q: Số hữu tỷ -> số TPVHTH – STPHH I: số vô tỷ: số TPVHKTH

R: số thực gồm Q’ và I các phép toán R: + ; - ; * ; / ; Lũy thừa,

*.Bài tập

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau a) – 0,75 12 1 2

.4 ( 1)

= 1 = = 7 4

3

5

 6

25

2

15

2 1

b) (-24,8 – 72,5) = (-100) = 25

11

25 11

- 44 c) ( + ) : + ( - + ) : = 4

3

 7

2 2

3

4

1 7

5 3 2

(- + - + ) = 0

4

3 7

2 4

1 7

5 2 3 Bài 2 : Tính

a.) + : ( - ) – (-5) 4

3 4

1 3 2

= + ( - ) + 5 = 5 4

3 4

1 2

3

8 3

b) 12 ( - )2=12.(- )2 =

3

2 6

5

6

1 3 1

c) (-2)2 + 36 - 9 + 25 =

4 + 6 – 3 + 5 = 12 3.- Tính giá trị của biểu thức

Trang 2

GV: TrÇn Hµo HiÖp Tæ: To¸n-lý 75

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Cho HS hoạt động nhóm mỗi

nhóm thực hiện 1 bài

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

? Nêu cách tính giá trị của biểu

thức

? Nhận xét bài làm của các nhóm?

GV: Hướng dẫn hs sửa chữa sai

sót nếu có và chốt lại dạng toán

Các nhóm thực hiện rồi nhận xét

a) [ 9 : 5,2 + 3,4.2 ] : (-1 ) 4

3

34

7

16 9

= ( + ): (- ) = -6

4

39 6

5 2

15

16 25

b) 32 + (39)2

912 - (7)2

*Hoạt động 2 ( 23’) Ôn tập tỷ lệ

thức – Dãy tỷ số bằng mhau

? Nêu các tính chất cơ bản của tỷ

lệ thức

? Viết dạng tổng quát của tính

chất dãy tỷ số bằng nhau

GV: Bảng phụ nội dung bài tập

Bài 1: Tìm x trong các tỷ lệ thức

sau:

a)x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

b)0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

? Nêu cách tìm số hạng của tỷ lệ

thức

Bài 2 : Tìm 2 số x, y biết 7x = 3y

x – y = 16

? Nêu cách làm ?

Bài 3 : Tìm x biết

a) + : x =

3

2

3

1

5 3

b) + : x =

3

2

3

1

5 3 c) 2x1 + 1 = 4

d)8 - 13x = 3

? Cách tìm x?

GV: Yêu cầu hs thảo luận làm và

trình bày

? Nhận xét?

GV: Hướng dẫn hs sửa chữa sai

sót nếu có

HS thực hiện

Nêu cách làm Lên bảng thực hiện

- Từ đẳng thức 7x = 3y ta đưa về tỷ

lệ thức rồi áp dụng t.c của tye lệ thức tìm x, y

HS nêu cách thực hiện các bài tập

Hs thảo luận theo nhóm làm và trình bày

Các nhóm nhận xét

2.- Tỷ lệ thức – Dãy tỷ số bằng nhau

Tỷ lệ thức là tỷ số 2 số =

b

a d c

TCCB: =  ad = bc

b

a d c

b

a d

c n

m

n d b

m b a

n d b

m c a

*.- Bài tập:

1.- Tìm x trong các tỷ lệ thức a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

x = = - 5,1

(-1,15) 8,5.0,69

b) (0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

x = 80 Bài 2 :Tìm 2 số x, y biết 7x = 3y và

x – y = 16

x y x y

3.( 4) 12

7.( 4) 28

x y

Bài 3 : Tìm x biết a) + : x = 3

2 3

1

5 3

x = - 5 b) ( - 3) : (-10) = 3

2x

5 2

x = - 2 3

c) 2x1 + 1 = 4

x = 2 hoặc x = -1 d) 8 - 13x = 3

x = - hoặc x = 2 3

4

e.- (x + 5)3 = -64 x = -9

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Tiếp tục ôn các kién thức cơ bản trong học kỳ I

- Tiết sau ôn tập về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch

- BTVN : 57, 61, 68 / SBT / 70

Trang 3

GV: TrÇn Hµo HiÖp Tæ: To¸n-lý 76

Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng:

TIẾT 37 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập về ĐLTLT – TLN đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỷ năng về giải các bài toán về ĐLTLT, TLN , chia 1 số thành các phần

tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch với các số đã cho

- Thái độ: Thấy rõ ý nghĩa của toán học với đời sống

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập theo các câu hỏi phần ôntập chương II

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn hoạt động dạy học: (1’)

- Kiểm tra sĩ số : 7C 7D 7E

2.Kiểm tra bài cũ ( không)

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động

của trò

Ghi bảng

*Họat động 1 ( 15’) Ôn tập

về đại lượng tỷ lệ thuận- đại

lượng tỷ lệ nghịch

? Nêu định nghĩa đại lượng

tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ

nghịch

? Nêu nội dung chú ý ở bài

đại lượng tỷ lệ thuận, đại

lượng tỷ lệ nghịch

? GV: Ghi tóm tắt vào bảng

? Viết công thức tổng quát

tính chất của đại lượng tỷ lệ

thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch

GV : Chỉ rõ điểm khác biệt

giỡa hai đại lượng tỷ lệ thuận

và tỷ lệ nghịch

* Đại lượng tỷ lệ thuận- đại lượng tỷ lệ nghịch

Đại lượng TLT Đại lượng TLN Định

nghĩa

Nếu y = k.x (k 0 Thì y TLT với x theo

hệ số tỷ lệ k

Nếu hay xy = a

x

a

y ( a 0) thì

y TLN với x theo hệ số

tỷ lệ a Chú

ý Y TLT với x theo hệ số tỷ lệ k thì x TLT với y

theo hệ số tỷ lệ ( k1

k

0)

y TLN với x theo hệ số

tỷ lệ a thì x TLN với y theo hệ số tỷ lệ a (a 0)

Tính

y

k

xxx  

xy xy

+ x1.y1 = x2.y2 = = a

; y ;

xy xy

*Hoạt động 2( 28’) Giải bài toán

về đại lượng tỷ lệ thuận, đại

lươngk tỷ lệ nghịch

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô

trống trong bảng sau biết:

a) x và y là 2 đại lượng tỷ lệ

thuận

b) x và y là 2 đại lượng tỷ lệ

nghịch

- Tìm được hệ

số tỷ lệ k

- Tìm được hệ

số tỷ lệ a

Bài 1:

a) x và y là 2 đại lượng tỷ lệ thuận

Vì 2 đại lượng tỷ lệ thuận nên y = k.x ( k 0) k = y/x =  2 2

1 

b)x và y là 2 đại lượng tỷ lệ nghịch nên x.y = a ( a 0) a = (-3) (-10) = 30

Trang 4

GV: TrÇn Hµo HiÖp Tæ: To¸n-lý 77

4 - Hướng dẫn về nhà( 1’)

- GV chốt lại các kiến thức đã sử dụng, tiếp tục ôn các câu hỏi còn lại

- BTVN : 65,66,70/ SBT / 58

? Nêu cách làm câu a

? Nêu cách làm câu b ?

- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm

? Nhận xét ?

Bài 2 : Chia số 310 thành 3 phần

a) Tỷ lệ thuận với 2,3,5

b) tỷ lệ nghịch với 2,3,5

? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu?

? Đây thuộc dạng toán nào đã

học?

? Theo đầu bài, khi chia số 310

thành 3 số tỉ lệ thuận với 2,3,5

em hiểu thế nào?

? Tương tự với câu b?

? Hãy biểu diễn các mối liện hệ

trên và tìm các số?

? Hãy giải bài tập trên

GV: Hướng dẫn hs sửa chữa sai

sót nếu có

GV: Tổ chức các hoạt động

tương tự cho hs làm bài 3 và 4

Bài 3: Cứ 100kg thóc thì có 60

kg gạo Hỏi 20 Kg thóc có 20 bao

thóc hỏi những nặng 60 kg cho?

kg gạo

GV: Tính kg của 20 bao

Tóm tắt đề

Bài 4: Hai xe ôtô đi từ A->B vận

tốc xe I là 60Km/h vận tốc xe II

là 40Km/h thời gian xe I đi ít

hơn thời gian xe II là 30’ Tính

thời gian mỗi xe đi

GV: Kiểm tra học sinh làm

GV: Chốt lại các dạng toán trên

và lưu ý hs một số điểm cơ bản

để tránh sai sót trong quá trình

trình bày

Hs làm, hs khác nhận xét

Hs đọc đề và xác định yêu cầu

Bài toán tỉ lệ thuận, nghịch

Hs trả lời

Hs biểu diễn các mối liên

hệ thông qua các biến

BÀi 2 : a) Gọi 3 số được chia lần lượt là a, b, c ta có:

2

a

3

b

5

c

5 3

2 

b c a

10 310

=> a = 2.31 = 62;

b = 3.31= 93;

c = 5.31 = 151 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt x, y, z

Vì 3 số được chia tỷ lệ nghịch với 2,3,5

Ta có: 2x = 3y = 5z

x  y zx y z  

 

a = 300 = 150 2

1

b = 300 = 100 3

1

c = 300 = 60 5

1

BÀi 3 : Giải:

20 bao x 60 kg = 1200kg 100kg thóc cho 60 gạo 1.200kg thóc cho x kg gạo

Vì số thóc và gạo là 2 đại lượng tỷ lệ thuận

1200

100

x

60

=> x = = 720kg

100

60 1200

Trả lời

Bài 4: Gọi thời gian xe I, II đi lần lượt là t1, t2 (h) cùng quảng đường , vận tốc và thời gian tỷ lệ nghịch

= hay = 40

60 1

2

t

t

30 1

t

20 2

t

30 1

t

20 2

t

20 30

1 2

 t t

1 2

1 2 1

t1 = 2 = 1h t2 = 3 = 1,5h

2

1

2 1

Trang 5

GV: TrÇn Hµo HiÖp Tæ: To¸n-lý 78

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w