- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề “bế bé” HS khá giỏi bước đầu nhận biết được nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vë tËp [r]
Trang 1Tuần 2
Thứ ngày tháng năm 2010
Chào cờ
_
Tiếng việt:
Dấu hỏi - Dấu nặng (2 tiết)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được các tiếng :bẻ, be Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong
SGK
- Rèn tư thế đọc đúng
II. Đồ dùng dạy học:- Sử dụng bộ đồ dùng học vần 1.
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
III. Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu dấu hỏi (?) là một nét móc
Dấu hỏi giống vật gì?
- Giới thiệu dấu nặng (tiến hành tương tự dấu hỏi)
* Ghép tiếng và phát âm
- Lệnh HS mở đồ dùng ghép tiếng: bẻ, bẹ
? Vị trí của dấu hỏi, dấu nặng trong tiếng bẻ, bẹ
- Phát âm mẫu: bẻ, bẹ
* Hướng dẫn viết (? ), (.), bẻ, bẹ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
b Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
c Luyện nói: Giới thiệu tranh, luyện nói
- Cho HS QS tranh trong SGK trang 11 GV gợi ý
một số câu hỏi , chẳng hạn : QS tranh em thấy
những gì ?
- Nhận xét chốt lại ý chính
C Củng cố - Dặn dò về nhà.
- Đọc viết: bé
- Quan sát
- Dấu hỏi giống móc câu đặt ngược
- Ghép bẻ bẹ
- Nêu
- Phát âm bẻ, bẹ
- Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng, SGK
- Viết (?/), (.), bẻ, bẹ
- Quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Lên trình bày
- Chú nông dân đang bẻ ngô
- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé
- Bạn nhỏ đang bẻ bánh chia cho các bạn
Trang 2Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố về:
-Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
II Đồ dùng dạy học:- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa Que tính.
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình
tròn, hình vuông
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Tô màu
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:
Trong bài có mấy loại hình? Nêu cách tô màu
- Cho HS thảo luận và làm bài
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:
- Cho HS quan sát và nêu tên các hình có trong bài
- Tổ chức cho hs ghép hình theo mẫu
- GV quan sát, nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que
tính
- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình
tam giác Gọi HS nêu tên các hình vừa ôn
Dặn ôn và chuẩn bị bài sau
3 hs kể
1 hs nêu yêu cầu
- HS quan sát
1 vài hs nêu
- HS thảo luận theo cặp kiểm tra chéo
- 1 HS nêu lại yêu cầu
- Vài HS nêu
- HS thi đua ghép
_
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Tiếng việt:
Dấu huyền - Dấu ngã (2 tiết)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được tên các dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
-Đọc được : bè, bẽ. Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK , rèn tư thế đọc đúng
II. Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ chữ học vần một Sử dụng tranh ảnh trong SGK.
Trang 3III. Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Bài mới: Giới thiệu bài
- Giới thiệu dấu huyền ( ` ) là một nét sổ nghiêng trái
Dấu huyền giống những vật gì?
- Giới thiệu dấu ngã ( ˜ ) là một nét móc có đuôi đi lên
Dấu ngã giống những vật gì?
Ghép tiếng và phát âm
- Lệnh HS mở đồ dùng ghép tiếng: bè, bẽ
Vị trí của dấu huyền, dấu ngã trong tiếng: bè, bẽ
- Phát âm mẫu: bè, bẽ
* Hướng dẫn viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Lưu ý:- Hướng dẫn HS nhận biết và so sánh được dấu
sắc dấu huyền, dấu hỏi với dấu ngã
- Nhận biết được vị trí của các dấu
- Hướng dẫn HS phát âm chuẩn
- Viết bè, bẽ
Tiết 2: Luyện tập.
a Luyện đọc
b Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
c Luyện nói: Giới thiệu tranh, luyện nói
- Cho HS qsát tranh trong SGK GV gợi ý một số câu
hỏi , chẳng hạn : qsát tranh em thấy những gì ?
- Trả lời một số câu hỏi , chẳng hạn : bè đi trên cạn hay
dưới nước ? Thuyền khác bè chỗ nào ? Bè dùng để làm
gì ? Bè thường chở gì?
- Nhận xét chốt lại ý chính
GV gợi ý bổ sung để HS biết cách chỉnh sửa thành câu
C Củng cố dặn dò:
- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc, viết vào bảng con bẻ ,bẹ
- HS trả lời
- Ghép bè, bẽ
- Nêu
- Phát âm bè, bẽ
- Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng, SGK
- Viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ
- Quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Lên trình bày
Trang 4Các số 1, 2, 3
I. Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật
- Đọc viết được các chữ số 1,2,3 Biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1
- Biết thứ tự của các số 1,2,3 Bài tập cần làm : Bài 1 , bài 2 , bài 3
II. Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng học toán 1.
- Một số nhóm đồ vật do GV tự làm (ba con gà, ba con cá, ba con mèo) III. Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 1.
- Gắn lên bảng 1 con mèo, 1con cá, 1 con gà
1 hình vuông, 1 hình tam giác…
Số lượng các vật mẫu trên bảng có gì giống nhau ?
- Các nhóm đồ vật chỉ có một số lượng đều bằng một, ta
dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
- Viết mẫu số 1 in và 1 viết
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con
HĐ2: Giới thiệu số 2,3 (Tiến hành tương tự số 1).
C Thực hành:
Bài 1: Thực hành viết số
Bài 2: Nhìn hình viết số thích hợp vào ô trống
Lưu ý: Y/cầu HS đếm các nhóm đồ vật rồi điền số thích
hợp vào
Bài 3: Hướng dẫn HS
- Cụm 1: Viết số
- Cụm 2: Vẽ các chấm tròn tương ứng với các số
- Cụm 3: Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
- Trò chơi: Gắn lên bảng một số nhóm vật mẫu
Hướng dẫn HS thi đua giơ các số tương ứng
D Củng cố dặn dò:
- Về nhà tập viết các số đã học và chuẩn bị bài sau
- Quan sát
- Gọi tên các dồ vật, hình và số lượng
- Giống nhau đều chỉ có một
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Viết số 1,2,3 (VBT)
- Viết số
- Tham gia vào trò chơi
_
Tự nhiên và xã hội:
Chúng ta đang lớn
I Mục tiêu:
-Giúp HS nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
- HS khá nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
Các hình minh hoạ trong sgk
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Cơ thể người gồm mấy phần?
B Bài mới: Giới thiệu bài
Khởi động: Trò chơi vật tay:
- GV tổ chức chức HS chơi trò chơi vật tay Nhận xét
KL: Các em có cùng độ tuổi nhưng có người khoẻ hơn, người
yếu hơn, người cao hơn,
Hoạt động1: Làm việc với SGK
Y/cầu HS qs các hình ở trang 6 SGK và thảo luận:
Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé? Hai bạn đang
làm gì? Các bạn muốn biết điều gì? Em bé đang làm gì? So với
lúc vừa biết đi em bé lúc này đã biết thêm điều gì?
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận Nhận xét, bổ sung
KL:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về
cân nặng, chiều cao, về các hđộng vận động và sự hiểu biết
Hoạt động2: Thực hành theo nhóm nhỏ
- Y/cầu HS qsát theo cặp xem ai cao, ai thấp, ai béo, ai gầy
- Cho HS đo tay, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực và hỏi:
Số đo của các em có bằng nhau ko? Điều đó có gì đáng lo ko?
KL: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau Các
em cần chú ý ăn, uống đầy đủ; giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ
chóng lớn
C Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Dặn HS thực hiện ăn uống đầy đủ chất để cơ thể mau lớn
- 2 hs nêu
- 2 hs nêu
- Hs chơi theo cặp
HS thảo luận theo cặp
HS đại diện trình bày kết quả
- Vài hs nêu
Thực hiện theo nhóm 4 Vài hs nêu
_
Chiều:
Thể dục Tập hợp hàng dọc , dóng hàng.Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
I Mục tiêu:
- Làm quen tập hợp hàng dọc ,dóng hàng dọc
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn trước cho thẳng
- Biết các chơi và tham gia trò chơi theo yêu cầu của Gv
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường
- GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
Trang 6III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- G Phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
- G nhắc lại nội quy và cho
H sửa lại trang phục
- Khởi động
2 phút
1 phút
2 phút
- G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang
- H sửa lại trang phục
- Đứng vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2
2 Phần cơ bản:
- Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng
+ Tập hợp hàng dọc:
+ Dóng hàng dọc:
- Trò chơi : :“ Diệt các con
vật có hại”
12 -15 phút
8 - 10 phút
- G hô to:“ Cả lớp chú ý !“
- G hô khẩu lệnh: “Thành 1 ( 2, 3, 4) hàng dọc Tập hợp !” G đứng quay người về phía định cho H tập hợp và đưa tay phải để chỉ hướng Tổ trưởng tổ 1 chạy đứng đối diện với G, cách G 1 cách tay Các tổ trưởng lần lượt đứng bên trái tổ trởng tổ 1, cách nhau 1 khuỷu tay Các tổ viên
đứng sau tổ trưởng, cách nhau 1 cánh tay, đứng
từ thấp đến cao
- G hô: “Nhìn trước thẳng !” Tổ trưởng tổ 1
đứng nghiêm, tay phải giơ lên cao Các tổ trưởng khác tay phải chống hông, chỉnh hàng ngang Tổ viên tổ 1 tay trái chạm vai bạn đứng trước, dóng hàng dọc Còn các tổ khác không cần giơ tay
-G hô:“ Thôi !” H tổ 1 buông tay xuống, đứng tự nhiên
- Hướng dẫn tổ 1 làm mẫu, vừa tập vừa giải thích động tác Tiếp theo các tổ khác lần lượt
đứng vào ( làm vài lần như vậy)
G nhận xét, tuyên dương
- H kể thêm các con vật có ích, có hại
- G điều khiển trò chơi
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- G hệ thống bài học
3 phút
2 phút
- H tập hợp theo hàng ngang
- H đứng vỗ tay và hát
Trang 7Thủ công:
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1)
I Mục tiêu: - Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
-Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác
- Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa
-Hình dán có thể chưa thẳng
- HS khéo tay đường xé ít bị răng cưa, hình dán tương đối thẳng, có thể xé thêm được HCN có kích cở khác
II Đồ dùng: Bài xé mẫu Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
B Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Quan sát và nhận xét:
- GV cho HS quan sát bài mẫu
- GV đưa một số đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác
- Hãy chỉ hình chữ nhật, hình tam giác có trên bảng
Hình chữ nhật có mấy cạnh? Hình tam giác có mấy cạnh?
- Kể tên các đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác
HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:
- GV vẽ hình chữ nhật rồi xé theo nét vẽ GV vẽ hình tam
giác rồi xé theo nét vẽ
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình chữ nhật và hình tam giác ra nháp
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
C Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau
HS quan sát
Vài HS thực hiện
Vài hs kể
- HS quan sát
HS thực hiện theo yêu cầu
_
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tiếng việt:
Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (2 tiết)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh: Dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu
huyền, dấu ngã
-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: Be, bè, bẽ, bẻ, bé, bẹ
- Tô được e, b , bé và các dấu thanh.
II. Đồ dùng dạy học:- Sử dụng bộ chữ học vần 1
-Sử dụng tranh ảnh minh hoạ trong SGK
Trang 8III. Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Bài mới: Giới thiệu gắn bài ôn lên bảng.
- Hướng dẫn HS ghép b, e và dấu thanh
- Hướng dẫn HS đọc
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Hướng dẫn viết
* Lưu ý: Điểm đặt bút và hướng đi của con chữ nét nối giữa b
và e, vị trí của các dấu
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc
2 Luyện viết
- Tập tô các chữ (bài 6 VTV )
* Lưu ý: Tô trùng lên chữ mẫu
3 Luyện nói
- Giới thiệu tranh luyện nói
* Lưu ý: Hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ sung
- Chốt lại ý chính
Trò chơi: Thi viết dấu thanh phù hợp vào mỗi bức tranh
- Hướng dẫn luật chơi
- Nhận xét công bố kết quả
4 Củng cố dặn dò Nhận xét giờ học - dặn dò về nhà
- Xem trước bài sau: ê, v
- Viết be, bè, bẽ
- Đọc các chữ trên bảng con và trong SGK
- Quan sát Ghép
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
Viết chữ lên không trung
- Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng, SGK
- Tô chữ
- Quan sát tranh thảo luận nhóm đôi hỏi đáp theo tranh
- Từng cặp lên trình bày ( HSKG )
- Tham gia vào trò chơi
- Đọc toàn bài (SGK ) một lần
_
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố về:
- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học: VBT, bảng con
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Viết và đọc các số 1, 2, 3.
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Số? GV hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số
- 3 HS thực hiện
1 HS nêu lại yc
HS tự làm bài
- HS kiểm tra chéo
Trang 9- Cho Hs đổi chéo vở của nhau để kiểm tra.
Bài 2: Số?
- Cho HS quan sát mẫu và nêu cách làm
- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1 Nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Trò chơi: Nhận biết số lượng của một số đồ vật
- Tổng kết trò chơi
- Dặn HS về nhà ôn và làm bài tập ở nhà
- Xem trước bài: Các số 1 – 5
- 2 HS nêu HS làm bài
3 HS lên bảng làm bài
2 HS đọc
Đạo đức
Em là học sinh lớp Một(T2)
I.Mục tiêu
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường lớp, tên thầy cô giáo ,một số bạn bè trong lớp
II.Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ trang 4,5,6 VBT
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra : Nêu tên mình và kể về gia đình mình gồm
có những ai ?
Em là học sinh lớp mấy học trường nào ? Cô giáo em tên
gì ?Trẻ em được hưởng những quyền lợi gì ?
B.Bài mới
HĐ1:Kể chuyện theo nhóm
Cử đại diện nhóm kể cho cả lớp nghe
Tranh 1:N1 Tranh 2 :N2 Tranh 3:N3
Tranh 4 : N4 Tranh 5 :N5
HĐ2:Trò chơi củng cố
Tập cho Hs hát múa bài “Ước mơ xanh”các em đã được
làm quen ở mẫu giáo
Qua bài học các em biết được trẻ em có quyền gì ?các em
sẽ là gì để trở thành con ngoan trò giỏi?
C Dặn dò -Nhận xét tiết học
Chuẩn bị cho bài sau
Đại diện nhóm kể trước lớp
Trả lời Kể Quyền được đi học , quyền có họ tên
_
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Mĩ thuật
Trang 10(Gv chuyên soạn , giảng)
_
Tiếng việt:
Ê - V (2 tiết)
I Mục tiêu:- HS đọc được ê, v, bê, ve , từ và câu ứng dụng
- Viết được ê, v, bê, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1 )
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề “bế bé” HS khá giỏi bước đầu nhận biết được nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong
vở tập viết 1 , tập một
II Đồ dùng dạy học:- Sử dụng bộ chữ vần 1.
- Sử dụng tranh ảnh trong bài học ( SGK )
III Hoạt dộng dạy học:
A Kiểm tra: Cho HS đọc, be, bè, bé, bẻ, bẹ bẽ Viết
bảng con: Be, bé
B Bài mới: Giới thiệu
HĐ1: Dạy chữ ghi âm mới
Ghi bảng ê Phát âm mẫu ê Sửa lỗi phát âm cho HS
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ê
- Lệnh chọn âm b đặt trước âm ê?
- Được tiếng gì? Đọc âm bê
Tiếng bê có mấy âm ghép lại? Đánh vần mẫu :bờ ê bê
- Đọc trơn bê
Dạy âm v (Tiến hành tương tự)
HĐ2: Hướng dẫn viết mẫu ê, v
Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con chữ và
cho HS viết vào bảng con
Tiết 2: Luyện tập.
1 Luyện đọc
2 Luyện viết
3 Luyện nói Cho HS đọc tên bài luyện nói: Bế, bé
Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận luyện
nói theo tranh
Ai đang bế em bé? Em bé vui hay buồn? Tại sao? mẹ
thường làm gì khi bế em bé?
- Gợi ý để HS nói thành câu
C Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Dặn ôn tập bài ở nhà và chuẩn bị tiết sau: l, h
- Đọc be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Viết be bé
- Quan sát
- Phát âm tổ, lớp, cá nhân
- Mở đồ dùng cài ê Đọc ê
- Cài bê Đọc bê
- Đọc
- Phân tích
- Đánh vần
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng , đọc SGK
- Viết vào vở tập viết
- Quan sát tranh luyện nói
- Luyện nói theo chủ đề: bế bé
- HS tự trả lời