tình nghĩa Dặn luyện viết bài, chuẩn bị bài sau: Nhận xét tiết học Soạn ngày TN - HX Thủ công Tập đọc.. Giảng thứ: GV chuyện dạy ".[r]
Trang 1Tuần 17
Chào cờ:
Toán:
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu: Giúp H/s:
1 Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính cộng, trừ có nhớ 100
2 Tính chất giao hoán của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và trừ, giải toán tìm thành phần chưa biết; số 0 trong phép cộng và trừ
3 GD các em say mê học toán:
II Đồ dùng dạy học:
(G) - Bảng phụ
(H) - vở, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định t/c: (1')
2 KT bài cũ: (3')
? Em đi ngủ lúc 21h tức là ? giờ?
? 6 giờ chiều hay còn gọi là ? giờ?
3 Dạy bài mới:
a) GT bài: (1') Ôn tập về phép cộng
và phép trừ
b) Hướng dẫn làm bài tập (30')
* Bài 1: Tính nhẩm:
- Tổ chức cho h/s chơi trò chơi "Truyền
điện"
- Nhận xét tuyên dương
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi h/s lên bảng
- nhận xét sửa sai
* Bài 3: số ?
- Gọi h/s lên bảng
- nhận xét chữa bài
* Bài 4: hướng dẫn cách giải
- gọi 1 em lên bảng
hát 1 bài
- 9 giờ tối
- 18 giờ
- thực hành chơi
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4
16 - 7 =9 12 - 4 = 8
- Lớp làm con
- lớp làm bảng phụ
- lớp làm vào vở
Trang 2Tóm tắt
Lớp 2A trồng : 48 cây
Lớp 2 B trồng nhiều hơn : 12 cây
Lớp 2 B : cây?
- nhận xét, chữa bài:
* Bài 5: số?
- gọi 2 em lên bảng
Bài giải
Số cây của lớp 2 B trồng được là:
48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây
IV Củng cố dặn dò: (3')
? Hôm nay ta ôn những nội dung gì? - 3 em nhắc lại
Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Tập đọc:
Tìm ngọc
I Mục tiêu:
1 Đọc trơn cả bài, đọc đúng: nuốt, ngoạm, rắn nước, long vương, đánh tráo, toan rỉa thịt
2 Rèn kỹ năng đọc thành thạo, nghỉ hơi đúng dấu câu, cụm từ dài
3 Hiểu ý nghĩa cốt chuyện khen ngợi những con vật nuôi thông minh và tình nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
(G) - tranh minh hoạ
(H) - SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định t/c (1')
2 KT bài cũ: (3')
- gọi 3 em đọc bài "thời gian biểu"
3 Dạy bài mới:
a) GT bài: (1') GT tranh mèo và chó là
những con vật ntn? Bài hôm nay
b) Luyện đọc: (35')
- Đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, diễn
cảm
+ Luyện đọc câu - kết hợp luyện đọc từ
khó
? Tìm từ khó đọc trong bài?
+ Hướng dẫn ngắt giọng
hát 1 bài
- đọc nối tiếp câu
+ Rắn nước, liền, long vương, đánh tráo, thợ kim hoàn, thả
- đọc câu 12
+ Xưa/ có 1 chàng trai/ thấy 1 bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua/ rồi thả rắn đi.// không ngờ/ con rắn
Trang 3? Bài chia làm mấy đoạn?
+ Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ
khó
? Thế nào được gọi là "long vương", thợ
kim hoàn, đánh tráo?
* Hoạt động nhóm 4:
- Yêu cầu các nhóm đọc bài
- Thi đọc
- nhận xét, tuyên dương
cho lớp đọc bài
vương.//
- đọc nối tiếp đoạn
+ long vương - vua biển
+ thợ kim hoàn - người làm đồ vàng bạc + đánh tráo - lấy trộm 1 vật tốt, thay cho
1 vật xấu
- đọc bài trong nhóm
- đl toàn bài
Tiết 2
C Tìm hiểu nội dung bài: (15')
Gọi 1 em đọc đoàn 1
Do đâu chàng trai có viên ngọc quý
Ai đã đánh tráo viên ngọc quý ?
Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo viên
ngọc ?
Thái độ của chàng trai ra sao?
- Gọi hs đọc đoạn 2,3
? 3) chó và mèo đã làm gì để lấy được
viên ngọc quý ?
? 4) Chuyện gì xảy ra khi cho ngậm ngọc
mang về?
? Khi bị cá đớp mất, chó mèo đã làm gì ?
? Chúng có mang ngọc về không vì sao ?
? mèo nghĩ ra kế gì ?
? Quạ có mắc mưu không ? nó phải làm
gì ?
? Thái độ chàng trai thế nào khi lấy được
ngọc quý ?
? Tìm từ ngữ khen ngợi mèo và chó ?
d) Luyện đọc lại (22')
- Cho thi đọc truyện
- Chàng trai cứu con sắn nước rắn là con của Long vương nên được đền ơn bằng 1 viên ngọc quý
Vì anh ta biết đá là ngọc quý rất buồn
- Mèo bắt chuột, nó sẽ không ăn thịt nếu như tìm được ngọc quý
- Chó làm rơi ngọc và bị cá to đớp mất
- Rình bên sông, thấy người đánh được con cá lớn, mổ ruột cá có ngọc, mèo liền ngoạm ngọc chạy
- Không vì bị 1 con quạ đớp lấy bay cao
- Giả vờ chết để lừa quạ
- Quạ mắc mưu liền van lậy xin trả ngọc
- Chàng trai vô cùng mừng rỡ
- Thông minh tình nghĩa -Thi đọc
Trang 4- Nhận xét, ghi điểm
II Củng cố dặn dò (3')
? Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - Khen ngợi lòng tốt của chàng trai,
những con vật nuôi thông minh, tình nghĩa
- Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
1 Củng cố về cách cộng nhẩm, trừ nhẩm trong phạm vi 100
2 Bước đầu làm quen với bài toán, 1 số trừ đi 1 tổng, giải toán về ít hơn
3 GD các em say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
(G) SGK
(H) Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn đinh TC (1')
2 KT bài cũ (4')
- Gọi 3 em lên bảng
hát 1 bài
63 - 18 = 45 81 - 27 = 54
1 Nhận xét bài cũ
3 Dạy bài mới:
a GT bài: tiếp tục củng cố về cáhc cộng, trừ có nhớ 100
b Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1: Tính nhẩm
- Cho học chơi trò chơi tiếp
sức
- Nhận xét tuyên dương
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Cho HS lên bảng
- Chữa bài nhận xét
* Bài 3: sửa
Gọi hs lên bảng
- Chữa bài trên bảng
* Bài 4: Hướng dẫn cách giải tóm
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12 17 - 9= 12
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8 8 + 8 = 16
14 - 7 = 7 8 + 7 = 15 11- 8 = 3
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8 4 + 7 + 11
- Lớp làm bảng con
68 56 82 90 71
27 +44 - 48 - 32 - 25
95 100 34 58 46
lớp làm vào vở
a, 17 -3 = 14 -6 = 8
b, 15 - 4 = 11 - 2 = 9
c, 16 - 9 = 7 14 - 8 = 6
6 - 6 - 3 = 7 14 - 4 - 4 = 6
Trang 5Thùng to = 60l
Thùng nhỏ ít hơn = 22l
Thùng nhớ l ?
- Chữa bài nhận xét
* Bài 5: Viết phép cộng có tổng
bằng 1 số hạng
- Cho HS thi nhau làm bảng phụ
- Nhận xét tuyên dương
II Củng cố dặn dò: ( 4' )
Nêu nội dung ôn tập:
Bài giải Thùng nhỏ đựng được là:
60 - 22 = 38 (lít) Đáp số= 38 lít
* Chia thành 4 nhóm
- Các nhóm làm bài VD: 36 + 0 = 36; 47 = 0 = 47
- 3 em nhắc lại
Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau:
Nhận xét tiết học
Chính tả (NV)
Tìm ngọc
I Mục tiêu:
1.GD nghe viêt chính xác đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện "tìm ngọc "
2 Viết đúng các chữ khó phân biệt ui, uy/ et, ec/ r, d, gi
3 GD các em ham thích rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng dạy học
(G) bảng phụ
(H) vở
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định TC (1')
2 KT bài cũ: (4')
- Gọi 2 em lên bảng
Nhận xét sửa sai
3 Dạy bài mới
Hát 1 bài
lớp viết vào bảng con
trâu, ruộng, nối nghiệp, quản, gia
a, GT bài: (1') nghe viết đoạn tóm tắt của bài " tìm ngọc "
b, Hướng dẫn cáh vết (20')
- Đọc mẫu bài viết
? Đoạn trích nói về những nhânvật nào?
? Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
? Nhờ đâu mà chó, mèo lấy lại được
ngọc quý?
- Chó, mèo và chàng trai
- Long vương
- Nhờ sự thông minh và tình nghĩa
Trang 6? Đoạn văn gồm có mấy câu?
? Trong bài những chữ cào cần việt hoa?
Vì sao?
Hướng dẫn viết từ khó
+ Cho h/s viết vào vở
- Chấm chữa bài, nhận xét
c Bài tập:(12')
* Bài 2: Điền vào chỗ trống ui, uy
- Treo bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3: Điền vào chỗ trống
- Hướng dẫn h/s làm bài
+ R/D hay gỉ ?
+ Ét hay ec
II Củng cố dặn dò: (4')
- Gồm 4 câu
- Các chữ dầu câu và tin riêng + Viết bảng con: Long vương mưu mẹo tình nghĩa
- Viết bài vào vở
Vài em lên bảng
- lớp làm vở + Chàng trai xuổng thuỷ cung được Long Vương tặng ngọc quý
+ Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi chó
và mèo an ủi chủ + Chuột chui vào tủ lấy viên ngọc cho mèo vui lắm
Làm vào vở +Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
+ Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét
? Chó và mèo là những con vật n t n ? Thông minh tình nghĩa
Dặn luyện viết bài, chuẩn bị bài sau:
Nhận xét tiết học
Soạn ngày Giảng thứ:
TN - HX (GV) chuyện dạy
Thủ công "
Tập đọc
Gà "tỉ tê " với Gà
I.Mục tiêu:
1 Đọc trơn cả bài, đúng: gấp gáp, roóc roóc, gõ mỏ, đầy con, nghỉ hơi đúng cụm
từ dài, đcọ giọng kể tâm tình thay đổi theo từng nội dung
2 Hiểu nghĩa các từ: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở
3 h/s tháy loài gà cũng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm như người
II Đồ dùng dạy học:
(G) SGK tranh minh hoạ
(H) SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 72 KT bài cũ (3')
Gọi 3 em tìm bài " tìm ngọc "
? Qua câu chuyện em thấy được điều gì?
3.Dạy bài mới
a, GT bài (1') Gt chú điểm gà tỉ tê với gà
b, Luyện đọc (20')
- Đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc: đọc
giọng tâm tình , chậm rãi
+ Luyện đọc câu, kết hợp luyện - Nối tiếp câu lần 1
đọc từ khó +
? Tìm trong bài những tà khó đọc
+ Hướng dẫn ngắt giọng
? Bài chia thành mấy đoạn?
+ Luyện đọc đoạn - kết hợp giải
nghĩa từ khó
- Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở
* Hoạt động nhóm 4
- Cho các nhóm thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
- Cho đọc cả bài
c) Tìm hiểu bài: (10')
- Gọi h/s đọc từng đoạn
? 1 Gà con biết nói chuyện với mẹ từ
khi nào?
? 2 Gà mẹ nói chuyện với con bằng
cách nào ?
? 3 Gà con đáp lại mẹ n l n?
? 4 Từ ngữ nào cho thấy gà con rất
đáng yêu ?
? 5 Gà mẹ báo cho con biết không có
chuyện gì nguy hiểm bằng cách nào ?
Gọi 1 em bắt chiếc tiếng gà
- Cách gà mẹ báo tin cho con biết
" tai hoạ nấp mau"
+ Gấp gáp, roóc ? ., nguy hiểm, nói chuyện, nũng nụi, gõ mỏ, dắt bầy con
- Luyện đọc câu l 2
+ Từ khi gà con còn nằm trong trứng,/
gà mẹ đã nói chuyện với chúng / bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng / còn chúng / thì phát tín hiệu / nũng nụi đáp lời mẹ.//
- 4 Đoạn: đ1 lời mẹ đ2- mồi đi, đoạn 3 nấp mau, đ4 còn lại
VD: tỉ tể - nói chuyện lâu nhẹ nhàng thân mật
- chia nhóm đọc bài trong nhóm đọc thi
đọc đi Đọc và TLCH
Từ khi còn nằm trong trứng
Gõ mỏ lên vỏ trứng
- phát tín hiệu núng nụi
gà con núng nụi
- kêu đểu, cúc cúc
- Xù lông, miêng kêu liên tục gấp gáp
Trang 8? Khi nào lũ con lại chui ra ?
d, Luyện đọc lại
- Thi đọc truyện
- nhận xét ghi điểm
III Củng cố dặn dò: (4')
? Qua câu chuyện em hiểu được điều
gì ?
- Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau
roóc roóc
- Khi mẹ cúc cúc
đọc cn
- Gà cũng biết nói chuyện bằng âm thanh, tín hiệu riêng, chúng cũng có tổ chức như người
Toán: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Củng cố cho học sinh về kiến thức cộng, trừ có nhớ, về giải toán
2 Rèn kỹ năng làm tính, giải toán thành thạo, chính xác
3 GD các em say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
(G) - Bảng phụ
(H) - Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức (1')
2 KT bài cũ: (2')
gọi 2 em lên bảng
nhận xét bài cũ
3 Dạy bài mới:
a, Gt bài (1') Tiếp tục củng cố về
b, Hướng dẫn ôn tập: (27 - 30')
* Baì 1 : Tính nhẩm
- Tổ chức chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét tuyên dương
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi h/s lên bảng
- Nhận xét chữa bài
* Bài 3: số ?
Gọi 2 em lên bảng
Hát 1 bài
16 - 9 = 7 16 - 7 = 9
11 - 6 = 5 11 - 5 = 6 Cách cộng, trừ có nhớ, giải toán
Cử mỗi tổ 4 em
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12 17 - 9 = 8
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8 8 + 8 = 16
14 - 7 = 7 8 + 7 = 15 11 - 8 = 3
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8 4 + 7 = 11
- lớp làm bảng con
68 56 82 90 100 +27 +44 - 48 - 32 - 93
95 100 34 58 7 Lớp làm vào vở
17 - 3 = 14 - 6 = 8
15 - 4 = 11 - 2 = 9
B, 17 - 9 = 8 15 - 6 = 9
Trang 9- Nhận xét sửa sai.
* Bài 4: Hướng dẫn h/s cách giải
Tóm tắt
Thùng lớn: 60 lít
Thùng bé ít hơn: 22 lít
Thùng bé: lít ?
* Bài 5: khoanh mò chữ đặt trước kết
quả đúng
16 - 9 = 7 14 - 8 = 6
16 - 6 - 3 = 7 11 - 4 - 8 = 2
1 em lên bảng, lớp giải vào vở
Bài giải:
Thùng bé có số l dầu là:
60 - 22 = 38 lít Đáp số: 38 lít
- Số hình tam giác trong hình vẽ là
Gồm hình: (1,2) A 1 h: ( 1,2,3 ) B 2
h (1,2,3,4,5) C 4
h ( 1,2,4 ) D.3
III Củng cố dặn dò: (4’)
Nhắc lại nội dung bài
Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau:
Nhận xét tiết học
Soạn ngày: Giảng thứ
Toán: Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
1 Củng cố cho học sinh về biểu tượng hình tứ giác, cn hình vuông, hình A …
2 Rèn kí năng nắm chắc về dạng thẳng, đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng, vẽ hình theo mẫu
3 GD các em say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
(G) - Bộ đồ dùng toán
(H) - “
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 KT bài cũ: (3’)
- Gọi 3 em lên bảng
Nhận xét sửa sai
3 Dạy bài mới
a, Gt bài: (1’) … Ôn tập về hình học
b, Hướng dẫn ôn tập: (27 - 30’)
* Bài 1: Mỗi hình dưới đây là
hình gì ?
nhận dạng các hình
Trang 10- Đính các hình lên bảng
a, b,
* Bài 2:
a, Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
b, Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
- Gọi học sinh lên đo kt lại
* Bài 3: Nêu 3 điểm thẳng hàng
- Gọi học sinh lên bảng
- Nhận xét sửa sai từng em
? hình vuông có phải hình cn không ?
* Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- Treo hình mẫu lên bảng
- Gọi 1 em lên bảng
? Hình vẽ này có những hình ghép lại ?
IV Củng cố dặn dò (3 - 4’ )
- Nhắc lại nội dung bài
Dặn ôn bài, chuẩn bị bài sau
c, d,
- 2 em lên bảng - lớp vẽ ra nháp
- 3 em lên bảng kt lại
3 điểm thẳng hàng
- Nêu tên các hình + Có 1 hình tam giác đó là hình a + Có 2 hình vuông đó là hình d, g + Có 1 hình chữ nhật đó là hình e + Có 2 hình tứ giác đó là hình b, c + Hình vuông là hình cn đặc biệt Vậy có tất cả 5 hình tứ giác: b, c, d, g, e
Lớp vẽ vào vở
- 1 hình tam giác, 2 hình cn
- Nhận biết lại các hình Nhận xét tiết học
Trang 11Luyện từ và câu:
Từ ngữ về vật nuôi - Câu kiểu ai thế nào ?
I Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ, các từ chỉ đặc điểm của loài vật
2 Bước đầu biết thể hiện ý so sánh
3 GD các em yêu quí các con vật trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
(G) - Tranh minh họa, thẻ từ …
(H) - Vở bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tc: (1’)
2 kt bài cũ : (3’)
? Nêu 2 câu kiểu ai thế nào ?
- Nhận xét sửa sai
3 Dạy bài mới:
a) Gt : (1’) … moe rộng và củng cố …
b) Hướng dẫn làm bài tập (30 - 32’)
* Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới
đây: 1 từ chỉ đặc điểm của nó
- Treo tranh vẽ lên bảng
- Gọi học sinh lên bảng gắn thẻ từ có các
từ chỉ đặc điểm vào dưới từng con vật
? Nêu các thành ngữ nhấn mạnh đặc
điểm của từng con vật
* Bài 2: (miệng), thân hình ảnh so
sãnh vào sau mỗi từ sau
+ Hoạt động nhóm đôi:
- Đẹp, cao, khỏe
- Nhanh, chậm, hiền
- Trắng, xanh, đỏ
- Ghi lên bảng
* Bài 3: Dùng cách nói trên để viết tiếp
các câu sau
Hát 1 bài
+ Cái bút này rất tốt + Bé Nga rất ngoan con vật nuôi, câu kiểu ai thế nào ?
- Nhắc lại yêu cầu
- Quan sát tranh
- 4 cm lên VD: Trâu - khỏe, chó trung thành rùa - chậm; thỏ - nhanh
VD: Khỏe như trâu chậm như rùa nhanh như thỏ (như cắt) Trung thành như chó
- Hoạt động nhóm, nêu cụm từ so sánh + Đẹp như tranh (như hoa, như mơ) + Cao như sếu (như cái sào)
+ Khỏe như trâu (… bò mộng, voi) + Chậm như sên (như rùa)
+ Hiền như đất (như bụt) + Trắng như tuyết (như trắng gà bóc) + Xanh như tàu lá
+ Đỏ như gấc (son, lửa …)
- Đọc yêu cầu