1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 4 năm 2008

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm đã học Đọc trơn tiếng, từ * H yếu : Nhận biết được các chữ đã học.. Đọc đánh vần sau đó đọc trơn.[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008

tiếng việt

Bài 13: n, m

i - mục tiêu.

1 Đọc và viết được n, m, nơ, me, câu ứng dụng: bò bê có cỏ bò bê no nê

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

2 Rèn kỹ năng đọc viết nói tốt.

3 Say mê tự tin trong học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm n, m

* H yếu : Nhận biết được chữ n, m

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: i, a, bi, cá, bé hà có vở ô li

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

Âm n

Âm n: được ghi bằng chữ cái en nờ H đọc

Chữ cái n được ghi bằng mấy nét? 2 nét: nét móc trên và nét móc 2 đầu

Khi phát âm n luồng hơi phát ra như

Để có tiếng nơ ta phải thêm âm gì ? Gài nơ - đánh vần - phân tích - đọc trơn

Âm m tương tự

móc 2 đầu Khác: m có nhiều hơn 1 nét móc

Đọc tiếng từ ứng dụng

Trang 2

mo mô mơ

ca nô bó mạ

G sửa phát âm cho H

Hướng dẫn viết

Giới thiệu 4 kiểu chữ

G viết mẫu

n , m , nơ , me

Quan sát chữ mẫu Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng

8 em

Cho H nhận xét về tranh minh hoạ

Đọc SGK

b) Luyện nói.

Chủ đề: bố mẹ, ba má

10 em

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần ( trang trái)

Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? Bố, mẹ

Nhà em có mấy anh em ? Em là con

Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

b) Luyện viết.

G cho H viết vở tập viết

Chú ý: Cách ngồi, cầm bút viết

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò

Đọc lại bài SGK

Xem trước bài 14

Viết vở

_

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1.Kiến thức: Ôn bài m, m

Trang 3

Hoàn thành vở bài tập

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa n, m

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa n, m Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được âm n, m Đọc: đánh vần sau đó đọc trơn

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

H giỏi đọc trơn tiếng, từ

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết: n, m, ca nô, bó mạ - H viết bảng con

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

luyện chữ

Luyện viết nét

i - mục tiêu:

1 Kiến thức: H luyện viết nét

2 Kỹ năng: Rèn viết đúng viết đẹp các nét.

3 Thái độ: Cần cù chịu khó.

ii - đồ dùng:

Các nét mẫu

iii - hoạt động dạy học.

1.Hướng dẫn H viết nét

- Hướng dẫn H viết bảng con

- Yêu cầu H nhận xét bài

- H viết bảng

- Nhận xét bài của bạn

- Hướng dẫn H viết vở

GV quan sát hướng dẫn những em

viết chưa đẹp

- Chấm một số bài

2.Nhận xét

Trang 4

Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008

toán

bằng nhau, dấu =

i - mục tiêu.

1 Giúp H nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.

Biết sử dụng từ “bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

2 Rèn kỹ năng điền dấu.

3 Có ý thức học tốt.

* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu: Nhận biết dấu = và bước đầu biết so sánh số đã học

ii - đồ dùng.

Tranh vẽ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Viết bảng: 3 4 , 5 3 , 4 2 , 2 4

2 Bài mới.

a) Nhận biết quan hệ bằng nhau.

Hướng dẫn H nhận biết 3 = 3

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Có mấy con nai ?

Có mấy bụi cỏ

3 con nai

3 bụi cỏ Hãy đưa con nai vào mỗi bụi cỏ

Có thừa ra con nai hay bụi cỏ

nào không ?

Làm thao tác Không thừa

Ba chấm tròn xanh và ba chấm

tròn vàng H nối mỗi chấm tròn xanh

với mỗi chấm tròn vàng

Ba chấm tròn xanh so với ba

chấm tròn vàng như thế nào ? Ba chấm tròn xanh bằng ba chấm tròn vàng Vậy: Ba con nai bằng ba bụi cỏ

ba chấm tròn xanh bằng ba chấm

tròn vàng, ta nói: ba bằng ba

Viết 3 = 3 viết dấu = gọi là dấu

bằng cũng gọi là dấu bằng

Gọi H nhắc lại kết quả so sánh

Làm tương tự như 4 = 4

Trang 5

Chúng ta đã biết 3 = 3 vậy 4 = 4

có đúng không ? vì sao ? Nếu đúng

em hãy sử dụng số cốc, số thìa và

hình vẽ trên bảng để giải thích

4 = 4: Nếu lấy 4 chiếc cốc và 4 cái thìa thả vào mỗi cốc cho một chiếc thìa thì không có cốc nào thìa náo dư

ra nên 4 cốc bằng 4 thìa Tương tự với 4 ô vuông

=> Kết luận gì ở đây ?

Bốn bằng bốn viết như thế nào ?

G viết lên bảng

bốn bằng bốn Gài 4 = 4 Nhắc lại 4 = 4

Vậy hai có bằng hai không ?

năm có bằng năm không ?

2 = 2

5 = 5

G viết lên bảng: 2 = 2 , 3 = 3

4 = 4 , 5 = 5

Cá nhân - đồng thanh

3 Luyện tập thực hành.

Bài 1: Hướng dẫn H viết dấu =

Viết phải cân đối

Bài 2: H nêu lại cách làm

Bài 3: Điền dấu

Gọi 2 H lên bảng làm

G chữa bài

Bài 4: Tương tự bài 2

iv - củng cố - dặn dò.

Xem lại bài - Làm bài tập toán

Viết 1 dòng dấu =

2 = 2 , 1 = 1 , 3 = 3

ở dưới làm vào vở

4 > 3 , 4 < 5 , 4 = 4

tiếng việt

bài 14: d, đ

i - mục tiêu.

1 Đọc và viết được: d, đ, dê, đò - tiếng từ ứng dụng: da, de, do, đe, đo, da dê

đi bộ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2 Rèn kỹ năng đọc, viết, nói.

3 Hứng thú tự tin trong học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa d,đ Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được các chữ d, đ Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

Trang 6

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết bảng: n, m, nơ, me, ba nô, bó mạ

2 Bài mới Tiết 1

Quan sát tranh và hỏi

Trong tiếng dê, đò có chữ và dấu

Dạy chữ ghi âm

Âm d: gồm mấy nét ?

Chữ d gần giống với chữ nào đã

học ?

nét cong và nét sổ thẳng

và giống chữ a

Tìm chữ d trong bộ chữ

Khi phát âm d luồng hơi phát ra

như thế nào ?

Gài d: phát âm

Bị cản

d là nguyên âm hay phụ âm ? Phụ âm d

Muốn có tiếng dê ta phải thêm

âm gì ?

H giỏi tìm tiếng mới cả lớp đánh vần

- phân tích - đọc trơn

Âm đ tương tự

móc ngược Khác: đ có thêm nét ngang

Đọc lại âm tiếng

Đọc tiếng từ ứng dụng

da , dê , do

đa , dê , đo

da dê , đi bộ

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, đồng thanh

Hướng dẫn viết d, đ

Giới thiệu 4 kiểu chữ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Trang 7

Đọc câu ứng dụng:

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Tranh vẽ gì ?

Trong câu ứng dụng có tiếng nào

chứa âm vừa học ?

Đọc SGK

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân ( 15 em)

H giỏi đọc trơn cả bài

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

b) Luyện nói.

Chủ đề: dê, cá cờ, bi ve, lá đa

Tranh vẽ gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Bi ve có gì khác với các loại bi

khác ?

Em nhìn thấy con dế bao giờ

chưa ?

Dế sống ở đâu ? Thường ăn gì ?

Cá cờ thường sống ở đâu ? Cá cờ

có màu gì ?

Em có biết lá đa bị cắt như trong

c) Luyện viết.

Hướng dẫn cách viết

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

H viết vở

Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm 2008

tiếng việt

bài 15: t - th

i - mục tiêu.

1 Đọc viết được: t, th, tổ, thỏ Đọc các tiếng từ ngữ ứng dụng: to, tơ ta, tho,

thơ, tha, ti vi, thợ mỏ

Câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

2 Rèn kỹ năng đọc viết phát âm.

Trang 8

3 Có ý thức học tập tốt

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm t, th

* H yếu : Nhận biết được chữ t, th

Ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: d, đ, dê, đê

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

Âm t được ghi bằng chữ cái tê H nhắc lại

Chữ t gồm mấy nét là những nét

t là nguyên âm hay phụ âm ?

Có âm t muốn có tiếng tổ ta phải

thêm âm gì, dấu gì ?

Phụ âm t Ghép tổ - đánh vần - đọc trơn - phân tích

Tìm tiếng có âm t ? ta, to, tô, tẻ, tờ

Âm th được ghi bằng chữ cái

thờ Gồm mấy chữ cái ? 2 chữ cái: t và h Phát âm

Có âm th tìm tiếng có âm th

G ghi thỏ

So sánh t và th

Đọc từ ứng dụng

to tơ ta

tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

thỏ, thơ, the

đánh vần - đọc trơn - phân tích Giống và khác nhau

Đọc cá nhân - đồng thanh

Hướng dẫn viết

Giới thiệu 4 kiểu chữ

G viết mẫu

t, th

Nhận xét

Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

8 em

Trang 9

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Đọc tìm tiếng có âm vừa học

Đọc SGK

b) Luyện nói.

Con gì có ổ ? Con gì có tổ ?

10 em thả: đánh vần - đọc trơn - phân tích

10 em

Con gà Con chim Các con vật có ổ, tổ còn con

Em có nên phá ổ, tổ của chúng không ? Không

c) Luyện viết vở.

Viết mẫu:

t, th, tổ, thỏ

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Viết bảng Viết vở

_

toán

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Củng cố về khái niệm bằng nhau.

So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ các dấu > < = để đọc ghi kết quả so sánh

2 Rèn kỹ năng so sánh 2 số.

3 Có ý thức học tập.

* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu: Nhận biết dấu = và bước đầu biết so sánh số đã học

ii - đồ dùng.

SGK

Iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Điền số thích hợp vào ô trống

Gọi 2 H lên bảng điền

Trang 10

2 Bài mới.

Hướng dẫn H làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu H nêu cách làm

Quan sát cột 3

2 < 3 , 3 < 4 , 2 < 4

Làm bài tập vào sách

1 H lên bảng

Các số được sánh ở 2 dòng đầu có gì

giống nhau ? Cùng đểu so sánh với 2 số 3 > 2 , 1 < 2

Bài 2: So sánh rồi viết kết quả.Bài 3:

Vẽ trên bảng phụ 3 > 4 , 4 < 5 , 3 = 3 , 5 = 5

4 ô xanh bằng 4 ô trắng viết 4 = 4

5 ô xanh bằng 5 ô trắng viết 5 = 5

iv - củng cố - dặn dò.

Số 5 lớn hơn những số nào ?

Xem lại bài tập

1, 2, 3, 4

_

toán +

luyện tập

i - mục tiêu.

Củng cố khái niệm bằng nhau, dấu =

Hoàn thành vở bài tập toán

ii - đồ dùng.

Bảng con + bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Viết bảng con.

Điền dấu

3 3 2 2

5 5 1 1

4 4 4 3

H làm bài

2 H lên bảng

ở dưới làm bảng con

2 Lấy một số ví dụ về bằng nhau

3 H lấy bộ đồ dùng học tập và

gài các phép tính

5 4 3 4

5 5 2 2

5 3 4 3

H lấy ví dụ

H gài phép tính

Trang 11

G nhận xét - chữa bài.

4 Hoàn thành bài trong vở bài

tập

5.Củng cố dặn dò : Nhận xét

chung

- H làm và chữa bài

_

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1.Kiến thức: Ôn bài d, đ

Hoàn thành vở bài tập

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa d, đ

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

H khá, giỏi đọc trơn tiếng, từ

H trung bình đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết:d, đ, đò, dê, no nê - H viết bảng con

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

tự học

tự hoàn thành bài trong vở bài tập

i - mục tiêu

1.Kiến thức: H tự hoàn thành các bài còn lại trong vở bài tập toán, Tiếng Việt

2.Kỹ năng: Làm đúng, nhanh các bài tập

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin

Trang 12

II.Các hoạt động

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H nhắc lại kiến thức môn toán,

2.Hoàn thành vở bài tập

- H làm tiếp bài trong vở bài tập

- Kiểm tra giúp đỡ những em chưa

làm được

3.Củng cố dặn dò: Nhận xét chung

Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008

tiếng việt

Bài 16: ôn tập

i - mục tiêu.

1 H đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a, n, m, d, đ,

t, th

Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng

Nghe và hiểu kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể: “Cò

đi lò cò”

2 Rèn kỹ năng đọc viết, kể được truyện.

3 Có ý thức tự giác học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm đã học Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết được các chữ đã học Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết bảng: t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ

2 Bài mới.

a) Giới thiệu bài.

Tiết 1

Tuần trước chúng ta đã học những

âm gì ?

i, a, n, m, d, đ, t, th

G ghi bảng - treo bài ôn

b) Ôn tập

G cho H ghép chữ thành tiếng

Đọc từ ngữ ứng dụng:

tổ cò da thỏ

Các chữ và âm vừa học nô, nơ, ni, na

Đọc cá nhân - đồng thanh

đánh vần - đọc trơn - phân tích

Trang 13

lá mạ thợ nề

Hướng dẫn viết từ

Chú ý: Cách nối các con chữ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

Cò bố mò cá

Cò mẹ tha cá về tổ

Đọc SGK

b) Kể chuyện: Cò đi lò cò

G kể

8 em

10 em

8 em - đồng thanh

H theo dõi kể theo tranh Tranh 1: Anh nông dân liền đem

cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng 3- 5 em

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò

dò đi khắp nhà bắt ruồi, quét nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng

đàn cò đang bay liệng vui vẻ nó nhớ

lại những ngày tháng còn đang vui

sống cùng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là nó lại

cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông

dân và cánh đồng của anh

H tập kể từng đoạn truyện theo tranh

c) Luyện viết.

G viết mẫu: tổ cò, lá mạ

Chú ý: Cách ngồi cách cầm bút

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài ôn

Xem trước bài 17

Viết vở tập viết

toán

luyện tập chung

i - mục tiêu.

1 Giúp H củng cố khái niệm ban đầu về “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”.

So sánh các số trong phạm vi 5

Trang 14

2 Rèn kỹ năng so sánh 2 số và nhận biết nhanh các dấu lớn hơn, nhỏ hơn,

bằng nhau

3 Có ý thức học tập.

* H giỏi biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu bước đầu biết so sánh các số trong phạm vi 5

ii - đồ dùng.

Vở bài tập - bảng con

iii - hoạt động dạy học.

Bài 1: H nêu yêu cầu

a) Bằng cách vẽ thêm.

Có mấy bông hoa ở bình 1 ?

Có mấy bông hoa ở bình 2 ?

Làm cho bằng nhau

Có 3 bông hoa

Có 2 bông hoa Muốn có số bông hoa ở 2 bình bằng

nhau ta làm như thế nào ? Vẽ thêm 1 bông hoa vào bình thứ 2

b) Bằng cách gạch bớt.

Bên tay trái có mấy con kiến ?

Bên tay phải có mấy con kiến ?

Có 4 con kiến

Có 3 con kiến

Để cho 2 bên bằng nhau ta phải làm

gì ? theo yêu cầu của bài ? Gạch bớt để bằng nhau

Ta phải gạch bên nào ?

c) Tương tự phần b

Bài 2: H nêu yêu cầu

Bên trái

Nối với số thích hợp (theo mẫu)

G viết ra bảng phụ - hướng dẫn H nối

Bài 3: Tương tự

G gọi H lên bảng nối

Chữa bài - Nhận xét

H đổi bài - kiểm tra

toán +

luyện tập

i - mục tiêu.

Củng cố khái niệm lớn hơn, dấu >, bé hơn, dấu <, bằng nhau, dấu =

Hoàn thành vở bài tập toán

ii - đồ dùng.

Bảng con + bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Viết bảng con.

Trang 15

Điền dấu

3 5 2 2

5 5 1 4

4 2 4 3

H làm bài

2 H lên bảng

ở dưới làm bảng con

2 Lấy một số ví dụ về bằng nhau,

lớn hơn, bé hơn

3 H lấy bộ đồ dùng học tập và

gài các phép tính

5 4 3 4

5 5 2 2

5 3 4 3

G nhận xét - chữa bài

4 Hoàn thành bài trong vở bài

tập

5.Củng cố dặn dò : Nhận xét

chung

H lấy ví dụ

H gài phép tính

- H làm và chữa bài

_

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1.Kiến thức: Ôn bài 16

Hoàn thành vở bài tập

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa các âm đã học

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

H khá, giỏi đọc trơn tiếng, từ

H trung bình đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết:d,đ, n,i,a,o,c,e,b,ê,v,l,h

lê la, no cỏ

- H viết bảng con

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w