Hoạt động của GV 1.Ổn định: 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs -Nhaän xeùt kieåm tra 3.Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát -Cho HS [r]
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 16/ 10/ 2010
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010
CHÀO CỜ:
********************************************
HỌC VẦN: (T83+84)
au - âu I.Mục tiêu:
Học sinh đọc,viết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu
Hs viết được au, âu và cây cau, cái cầu
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, (3em đọc,
viết, cả lớp viết bảng con)
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : au, âu –
Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần au:
Gọi HS phân tích & ghép vần au?
Muốn có tiếng cau ta lấy thêm âm gì?
Tranh vẽ cây gì?
-Đọc từ khoá : cây cau
-Đọc lại sơ đồ:
au cau
cây cau
b.Dạy vần âu: ( Qui trình tương tự)
âu
cầu
cái cầu
Hát
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
-vần au có âm a trước u sau Ghép bìa cài: au
Đánh vần,Đọc trơn( CN-ĐT) -Aâm c,ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh) -Cây cau
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 21’
1’
5’
3’
3’
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- SS au & âu ?
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-lau sậy :là một loài cây
-sáo sậu là con vật như thế nào ?
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố : Trị chơi tìm tiếng mới các vần vừa học
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học
Tiết 2:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
-Trong tranh vẽ con gì ?
GV :Hãy đọc câu sau để biết được đó là chim gì
nhé !
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
-2 HS đọc,GV đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Giải lao :
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Em đã giúp bà những điều gì?
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố,dặn dò
-Hôm nay học vần gì ?
-giống u,khác a&â
Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh) -là loại sáo đầu trắng,cổ đen,lưng màu nâu xám,bụng trắng
Học sinh tham gia trị chơi
Hát
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
-2 con chim đậu trên cành cây Đọc (c nhân – đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 31’ -Thi nối chữ vào tranh, 2 đội tiếp sức
TOÁN: (T37) LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Biết mối mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
HS ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1’
5’
25’
3’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời
Làm bài tập 1/54 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
2 – 1 = … 3 – 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 2 – 1 = …
3 – 2 = … 2 – 1 = … 3 – 1 = …
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1/55: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Giải lao 5’
*Bài 3/44 : Làm vở bài tập toán
hát
Bài1: Tính
1 + 1=
2 – 1 =
3 + 1=
1 + 2 =
3 - 1 =
3 – 2 =
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Bài 2: Số ?
3 – 1 =
3 – 2 = 2 – 1 = 2 + 1 = Bài 3: Điều dấu: +, - ?
Trang 41’
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
4.Củng cố, Trò chơi
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng một phép tính trừ.
Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng
phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài: “Phép trừ trong phạm vi 4”
-Nhận xét tuyên dương
2 ….1 = 3
3 … 2 = 1
1…….2 = 3 3……1 = 2
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 2 - 1 = 1
b, 3 - 2 = 1
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
Thứ 3 ngày 26 tháng 10 năm 2010
HỌC VẦN : (T85+86)
iu - êu I.Mục tiêu:
Học sinh đọc,viết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo… -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, sáo sậu ( 2 – 4
em, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hát
Trang 53’
1’
1’
3’
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iu,
êu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần iu:
Gọi HS phân tích & ghép vần iu?
Muốn có tiếng rìu ta lấy thêm âm gì?dấu gì?
Tranh vẽ cái gì?
- HS Đọc từ khoá :lưỡi rìu
-Đọc lại sơ đồ: iu
rìu lưỡi rìu
b.Dạy vần êu: ( Qui trình tương tự)
êâu
phễu
cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Chịu khó là thế nào?
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố Trị chơi tìm tiếng mới cĩ vần vừa
học
5.Dặn dò: Nhận xét tiết học
Tiết 2:
1.Ổn định
2 Hoạt động 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
-trong tranh vẽ những ai&cây gì?
GV:Hãy đọc câu dưới tranh:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
GV đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -vần iu có âm i trước u sau Ghép bìa cài: iu
Đánh vần, Đọc trơn( CN-ĐT) -Aâm r dấu huyền,ghép bìa cài: rìu .Đánh vần và đọc trơn tiếng
( cá nhân - đồng thanh) -lưỡi rìu
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) -Giống u khác i&ê Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh) -cố gắng,không ngại khó khăn vất vả để làm việc,học tập
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh
2 HS đọc -CN-ĐT
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Trang 6’
3’
1’
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Ai chịu khó?”.
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
- ai chịu khó?
-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó
thì phải làm gì?
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố : Trị chơi tìm tiếng mới cĩ vần vừa
học
5 Dặn dò
Nhận xét tiết học
Quan sát tranh và trả lời -Trâu đi cày,chim hót
Dậy sớm,đi học đúng giờ,chuẩn bị bài đầy đủ
HS tham gia trị chơi
TOÁN: (T38) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I.MỤC TIÊU:
-Hs Thuộc bảng trừ & biết làm tính trừ trong phạm vi 4;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Thái độ: Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu
yêu cầu
1 …1 = 2 ; 2 …1 = 3; 1 …2 = 3; 1 … 4 = 5
2 …1 = 1; 3 …2 = 1; 3 …1 = 2; 2 … 2 = 4
( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu
học tập)
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG II:
Hát
Trang 73’
3’
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 4.
-Gồm 3 bước:
*Nêu bài toán
*trả lời bài toán
*viết phép tính
-Hướng dẫn HS quan sát:nhóm đôi
Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài
toán:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng
1 quả táo Hỏi trên cây còn lại mấy quả
táo?”
-Tương tự
Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi :”
Ba cộng một bằng mấy?”…” Bốn bằng một
cộng mấy?”…
*GV xoá từng phần rồi toàn bộ công thức
đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính
chất khái quát về phép cộng) trong bài học,
nêu các câu hỏi để HS nêu
3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4; 4 - 1 = 3
4 – 3 = 1 ; 2 + 2 = 4; 4 – 2 = 2
Giải lao
HOẠT ĐỘNG III:
*Bài 1/56: Cả lớp làm B.con
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/47: HS làm vào phiếu
GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cột)
4.Củng cố : Trò chơi
+Cách tiến hành: *Bài 4/ : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS Khuyến khích HS tự nêu
nhiều bài toán khác nhau và tự nêu được
nhiều phép tính khác nhau GV nhận xét kết
quả thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI:,
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã
làm
-HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo bớt 1 quả táo ,còn 3 quả táo?”
-ghép bảng cài:
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 -3 = 1
Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”
HS thi đua nói lại,viết lại
Bài 1: Tính
4 - 1 =
3 – 1 =
2 – 1 =
4 – 2 =
3 – 2 =
4 – 3 = 3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả Bài 2: Tính
4
1HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào phiếu
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và
Trang 81’ -Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học
:“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
tự nêu bài toán, tự giải phép tính : 4-1=3hoặc 4-3=1
Thứ 4 ngày 27tháng 10 năm 2010
Học vần : Ơn tập giữa kì 1 A.Mục tiêu:
- HS đọc được các âm,vần các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
-Viết được các âm,vần, các từ ứng dụng từ bài1 đến bài 40
-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học.
B Lên lớp:
1.Ôn các âm a….y& các âm có 2,3 con chữ
(cho HS đọc lại bài ôn kì trước)
2.Ôn những vần đã học có a,i cuối vần
(HS đọc bảng ôn SGK)
3.GV đọc HS viết 1 số âm,vần vừa ôn.viết 1 vài từ &câu ứng dụng
TOÁN: (T39) LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Hs Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ)
Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’ 1 Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4)
1HS trả lời
Làm bài tập 1/56 :(Tính)
(1 HS nêu yêu cầu)
4 – 1 = … 4 – 2 = … 3 + 1 = … 1 + 2 =
(4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 4 – 3 = … 3 – 1 =
2 – 1 = … 4 – 3 = … 4 – 1 = … 3 - 2 =
hát
Trang 93’
3’
1’
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG II:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1/57: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/57:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 3/57: Làm bảng con
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng hạn:”muốn
tính:
4 – 1 – 1 =, ta lấy 4 trừ 1 bằng 3 , rồi lấy 3 trừ 1
bằng 2”
Giải lao
4.Củng cố Trò chơi
Làm bài tập 5/57: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép
tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:
“Phép trừ trong phạm vi 5”
-Nhận xét tuyên dương
Bài1: Tính 4
1
3 2
4 3
4 2
2 1
3 1
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Bài 2:Điền số
4 – 1 = 4 – 3 = 3 – 2 = 3 – 1 = 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
Bài 3: Tính
4 –1- 1 = 4-1-2 = 4-2-1=
HS tự làm bài và chữa bài
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =” 2HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán HS đổi vở để chữa bài.Đọc kết quả phép tính:
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 3 + 1 = 4
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
THỦ CÔNG: (T10) XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 1)
Trang 10I.Mục tiêu:
HS biết cách xé hình con gà con
Xé , dán được hình con gà con, đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng,cân đối
Biết yêu quí con vật nuôi
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: +Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
+Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay
-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1’
5’
25’
3’
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát
-Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc điểm, hình
dáng, màu sắc của con gà
Hỏi:
+ Em hãy nêu các bộ phận của con gà? Có màu gì?
Có hình gì?
+ Em so gà con có gì khác so với gà lớn? (gà trống, gà
mái)
Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so với gà lớn về
đầu, thân , cánh, đuôi và màu lông Khi xé , dán hình
con gà con, em có thể chọn giấy màu tuỳ theo ý thích
Giải lao:
Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn HS xé, dán hình con gà con trên
giấy nháp
-Xé mẫu giấy vàng (đỏ)
2 Xé hình đầu gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình hình đầu gà
Hỏi:
+Muốn xé hình đầu gà em phải làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy màu vàng
Hát
- HS quan sát
- Con gà con có thân, đầu hơi tròn Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi; toàn thân có màu vàng -HS trả lời
- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4 góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà
Trang 111’
3 Xé hình đuôi gà:
-Từ hình vuông -Dán qui trình,hỏi:
+ Muốn xé dán hình đuôi gà em làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà
4.Xé dán hình chân gà:
-Chân gà từ hình tam giác -Mắt gà hình tròn nhỏ, dùng màu tô mắt gà -GV vẽ ước lượng chân gà trên bảng
-GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau
5 Dán hình:
GV hướng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ phận của gà và lần lượt dán thân, đầu gà,chân, đuôi trên giấy màu nền rồi lấy bút màu để vẽ mỏ mắt của gà con
4.Củng cố: Học sinh nhắc lại các bộ phận của gà con ?
5 Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại qui trình xé, dán hình con gà con
- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán…… cho bài học sau “ xé,dán hình hình con gà con ( tiết 2)
- HS quan sát
-Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé 4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà
- HS quan sát
-Trả lời:
Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ được hình tam giác
-HS thực hành trên giấy nháp
HS quan sát hình con gà cho hoàn chỉnh
- 2HS nhắc lại
- HS dọn vệ sinh
TIẾT 40 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I.MỤC TIÊU:
Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 5;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5 Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV phóng to tranh SGK, bảng phụ BT 1, 2, 3, Phiếu học tập bài
2
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’ 1.: Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ: :
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời
Bài tập 4/ 57:(Điền dấu <, >, =).1HS nêu yêu
cầu (2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu )
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm
Hát