Toán: Luyeän taäp chung I.MUÏC TIEÂU: Giuùp hoïc sinh cuûng coá veà: _ Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học _Phép cộng một số với 0 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, [r]
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng
Tiếng việt UÔI - ƯƠI.
I/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được: uôi - ươi; nải chuối - múi bưởi
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- Yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (29')
3.1 Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài
học vần uôi - ươi
3.2 Dạy vần: “uôi”.
- GV giới thiệu vần, ghi bảng: uôi
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Nêu: uô là nguyên âm đôi, ghép với i
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm phụ âm ch vào trước vần uôi và dấu
sắc trên uôi tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng từ: chuối
? Nêu cấu tạo tiếng chuối?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
Tiết 1
- Lấy bộ thực hành Tiếng Việt
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Học sinh nhẩm
- Vần uôi gồm 3 âm ghép lại âm u, ô ghép với âm i
- Nhận xét, sửa sai
- Đánh vần, đọc trơn vần: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng: chuối
- Con ghép được tiếng: Chuối.
- Tiếng Chuối: gồm âm ch đứng trước, vần uôi đứng sau và dấu sắc trên âm ô
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
Trang 2- Đưa tranh cho học sinh quan sát.
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: nải chuối.
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
3 3 Dạy vần: “ươi”
- Thêm phụ âm b vào trước vần ươi và dấu
hỏi trên ươi tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng từ: bưởi
? Nêu cấu tạo tiếng?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: núi bưởi.
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
3 4.Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ?
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)
- Đọc từ (ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
3.5 Luyện viết:
- GV viết lên bảng và HD học sinh luyện
viết
uôi - ươi nải chuối, múi bưởi
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
3 6 Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học?
? Tìm vần mới học?
- GV nhận xét tuyên dương
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Nải chuối.
- Đọc nhẩm
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược: CN - N - ĐT
- Học sinh nhẩm: Bưởi
- Con ghép được tiếng: Bưởi
- Vần gồm 3 âm ghép lại âm ư, ơ ghép với âm i, thêm dấu hỏi trên ơ
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Múi bưởi
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược: CN - N - ĐT
- Đọc nhẩm
- Học sinh lên bảng tìm đọc
- Đọc vần mới trong tiếng: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc toàn bài trên bảng: CN - N - ĐT
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Học 2 vần: uôi, ươi
- Tìm đọc cá nhân
- Nhận xét, bổ sung
Tiết 2
4/ Luyện tập:
4 1 Luyện đọc: (10')
Tiết 2
Trang 3- Đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu câu ứng dụng
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
- GV ghi bảng câu ứng dụng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu?
- Đọc từng câu (ĐV - T)
- Đọc cả câu (ĐV - T)
? Câu gồm có mấy tiếng?
? Ngăn cách giữa các câu là dấu gì?
? Đọc câu có dấy phẩy ta đọc NTN?
? Trong câu có tiếng nào viết hoa?
? Tại sao những tiếng đó phải viết hoa?
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc câu
4 2 Luyện viết: (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết
bài
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
4.3 Luyện nói: (7')
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
? Trong 3 thứ quả này em thích quả nào?
? Vườn nhà em trồng cây gì?
? Chuối chín có mầu gì?
? Bưởi chín có mầu gì, bưởi thường có vào
mùa nào?
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4.4 Đọc sách giáo khoa: (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4.5 Trò chơi: (3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương
- Đọc lại toàn bài trên lớp
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh quan sát, trả lời
- Lớp nhẩm
- Cá nhân tìm đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Câu gồm có 10 tiếng
- Ngăn cách giữa câu là dấu phẩy
- Ta phải ngắt hơi
- Chữ cái đầu phải viết hoa
- Đọc: CN - N - ĐT
- Đọc câu: ĐT - N - ĐT
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ quả bưởi, quả chuối, vũ sữa
- Cây chuối
- Mầu vàng
- Học sinh trả lời
- Nêu: Bưởi, chuối, vũ sữa
- Luyện nói theo chủ đề
- Lớp nhẩm
- Đọc bài theo nhịp thước
- Tìm ghép tiếng mang âm mới
- Nhận xét, sửa sai
6 Củng cố, dặn dò: (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- Hôm nay học: Vần uôi, ươi
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 4ĐẠO ĐỨC
LỄ THÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ.
(Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu cần lễ phép đối với anh chị và nhường nhịn những em nhỏ.
- Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.
- Học sinh biết cử chỉ lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình.
II/ Tài liệu và phương tiện:
1 Giáo viên:
- Vở bài tập đạo đức, đồ dùng chơi trò chơi: tấm gương, câu chuyện thơ ca
- Đồ dùng hoá trang đơn giản.
2 Học sinh:
- Thuộc bài hát: "Cả nhà thương nhau".
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1').
- Bắt nhịp cho học sinh hát bài: “Cả nhà
thương nhau”.
2 Kiểm tra bài cũ: (4').
? Em được anh chị, bố mẹ quan tâm như
thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới: (27').
a Giới thiệu bài
- Học sinh hát bài "Có con chim vành
khuyên nhỏ"
? Qua bài hát chúng ta cần phải cư xử như
thế nào với anh chị em trong gia đình
chúng ta?
b Hoạt động 1: Xem tranh thảo luận
việc làm của các bạn nhỏ trong tranh.
- Học sinh quan sát và cho biết việc làm
của các bạn nhỏ trong tranh.
- Gọi từng nhóm trả lời nội dung trong
tranh.
- GV chốt nội dung từng tranh.
+Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em
nói lời cảm ơn, anh rất quan tâm đến em,
em lễ phép với anh.
+Tranh 2: Hai chị em chơi đồ chơi, chị
- Hát bài: “Cả nhà thương nhau”
- Học sinh trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.
- Học sinh hát.
- Phải lễ phép, vâng lời.
- Học sinh quan sát tranh
- Từng nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi.
- Học sinh quan sát tranh, nghe giảng.
Trang 5giúp em mặc áo cho búp bê, hai chị em
chơi với nhau rất hồ thuận Vậy anh chị
em phải biết hồ thuận giúp đỡ lẫn nhau.
c Hoạt động 2:
Bài tập 2: Cho học sinh thảo luận, phân
tích tình huống.
- GV quan sát hướng dẫn các nhĩm.
? Theo em 2 bạn trong tranh sẽ đối sử với
em mình như thế nào?
- GV nhận xét tuyên dương những em cĩ
cách ứng xử hay.
=> Chúng ta cần phải biết lễ phép với anh
chị mình và nhường nhịn em nhỏ để bố
mẹ vui lịng, gia đình hồ thuận.
- Cho học sinh dọc bài trong SGK.
4 Củng cố, dặn dị: (3').
? Hơm nay các em học bài gì ?
- GV nhấn mạnh nội dung bài học.
- Học sinh đưa ra một loạt các tình huống
- Học sinh đọc tuyên khẩu theo giáo viên
- Đọc phần bài học trong sách giáo khoa.
- Hơm nay học bài
- Về học bài và chuẩn bị phần học sau.
Bài 5: Xé, dán hình cây đơn giản
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết cách xé, dán hình tán lá đơn giản.
2.Kĩ năng :Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.
3.Thái độ :Ham thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
+Giấy thủ công, giấy trắng.
-Hs: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công.
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức.
2.KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs.
- Nhận xét.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
Hoạt động1: (3’) Quan sát và nhận xét:
Mục tiêu: Cho hs quan sát bài mẫu.
Cách tiến hành: Gv cho hs quan sát bài mẫu và hỏi:
Trang 6+ Các cây có hình dáng như thế nào? Màu sắc?
Tán lá? Thân cây?
+ Kết luận: Gọi Hs nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc
cuả
cây.
Hoạt động 2: (5’) Hướng dẫn mẫu:
Mục tiêu: Hướng dẫn Hs cách xé dán hình cây đơn giản.
Cách tiến hành: Gv làm mẫu.
-Xé phần tán cây: Gv làm mẫu và xé tán cây tròn từ tờ
giấy màu xanh lá cây Dán qui trình và hỏi:
+Để xé tán cây tròn em phải xé từ hình gì?
- Xé tán cây dài từ tờ giấy màu xanh đậm Dán qui
trình và hỏi:
+Để xé tán cây dài em phải xé từ hình gì?
- Xé phần thân câychọn giấy màu nâu Dán qui trình
và hỏi:
+ Để xé phần thân cây em phải xé từ hình gì?
Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 3 (15’): Thực hành
Mục tiêu: Hs biết cách xé hình cây đơn giản.
Cách tiến hành:
+ Nêu lại cách xé hình cây đơn giản?
+ Gv nhắc nhở Hs thực hiện đúng qui trình trên
giấy nháp.
+ Theo dõi, uốn nắn các thao tác xé.
+ Nhắc Hs don vệ sinh
Hoạt động cuối (3’) : Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội dung bài học.
- Giáo dục tư tưởng: Biết chăm sóc cây trồng.
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập.
- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, bút chì, bút màu, hồ
dán cho bài học tiết 2
- Hs quan sát + trả lời câu hỏi.
- 2 Hs nêu.
- Hs quan sát.
- 2 Hs trả lời.
- 2 Hs trả lời.
- 2 Hs trả lời.
- 3 Hs nêu.
- Hs thực hành xé hình cây đơn giản và dán vào vở.
- Hs dọn vệ sinh, lau tay.
- 2 Hs nhắc lại.
Trang 7Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Buổi chiều
LUYỆN TIẾNG VIỆT bài : uôi, ươi
I- MĐYC:
- Giúp HS làm đúng các dạng bài tập (Nối, viết)
- Luyện HS đọc thành thạo các bài tập, viết đúng mẫu
- Giáo dục HS yêu thích môn học, chịu khó làm bài
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Sử dụng tranh ở vở bài tập
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ KTBC:
- Đọc, viết: cá đuối, tươi cười
- Đọc bài ở SGK: 2 em
2/ BÀI MỚI:
GV giới thiệu bài và gb đề bài
2.1.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối.
- HS nêu yêu cầu của bài: Nối
- HS qsát tranh, đọc từ và nối đúng từ vào tranh
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
Con ruồi, cưỡi ngựa, cá đuối, vá lưới
Bài 2: Nối.
- HS nêu yêu cầu của bài: Nối
- GV hướng dẫn HS đọc từ, tìm nối đúng câu
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài của mình: Nhà bà nuôi thỏ Mẹ muối dưa Bè nứa trôi xuôi
Bài 3: Viết.
- HS nêu yêu cầu: Viết
- HS đọc từ cần viết, quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết mẫu ở bảng cho HS theo dõi
- HS viết vào vở: buổi tối, túi lưới GV theo dõi, nhắc nhở
2.2.Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- VN học bài và xem bài sau
LUYỆN CHÍNH TẢ
Trang 8BÀI UÔI , ƯƠI
I- MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS nắm chắc các vần uôi, ươi Viết đúng lỗi chính tả của bài
- Luyện cho HS viết đều, viết thành thạo
- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bút, vở chính tả.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ KTBC: Lồng vào bài mới
2/ BÀI MỚI:
2.1.Hướng dẫn HS viết bảng:
- GV nhắc lại cho HS viết bảng con các vần đã học: uôi, ươi
- HS tìm từ mới ghi vào bảng con GV chữa và ghi ở bảng lớp cho HS quan sát VD: con ruồi, vá lưới, cá đuối, cưỡi ngựa, trôi xuôi,
- HS đọc lại các từ trên bảng
2.2.Hướng dẫn HS viết vào vở:
- GV nhắc cho HS viết các vần, từ GV ghi ở bảng cho HS viết vào vở
- GV đọc cho HS viết câu ứng dụng của bài: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò
đố chữ
- GV đọc cho HS dò lại bài HS tự dò lại bài
2.3.Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương HS
- VN viết lại bài vào vở ở nhà Xem bài sau
LUYỆN TOÁN
I- MĐYC:
- C cố để HS nắm chắc các bt về cộng trong p/vi 5 và số 0 trong phép cộng
- Làm tốt các bài tập ở vở bt
- HS có ý thức và chịu khó làm bài tốt
II- ĐDDH: Vở bt Tranh ở vở bt.
III- HĐDH:
1/ KTBC: HS làm bảng: 2 + 3; 3 + 2; 1 + 4; 4 + 1; 0 + 5
2/ BÀI TẬP: GVHDHS làm bài tập
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu của bài
- GVHDHS làm vào vbt GV theo dõi, nhắc nhở, nhận xét
- Chữa bài: HS đọc bài Lớp theo dõi, nhận xét Đọc theo từng cột
Bài 2: Tính.
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ thêm
- HS đọc bài Lớp nhận xét
Trang 93 + 2 = 5 1 + 4 = 5 1 + 2 = 3 0 + 5 = 5
Bài 3: Điền ><=?
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài GV theo dõi
- 3 HS làm bảng lớp Lớp và GV nhận xét, rút ra kl: 1 + 3 = 3 + 1
Bài 4: Viết kết quả phép cộng.
- HS nêu yêu cầu
- GVHDHS làm bài: Lấy số ở cột dọc cộng với số ở cột ngang rồi viết kết quả vào ô trống tương ứng
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài của mình theo từng phép tính Lớp nhận xét
+ 1 2 3 4
1 2 3 4 5
2 3 4 5
3 4 5
4 5
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài
- GV nhận xét tiết học VN làm lại các bt, học thuộc bảng cộng 5
Trang 10Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng
Tiếng Việt: ay, aâ, aây (Tieát 1)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc viết được vần ay, ây, máy bay, nhảy dây
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: máy bay, nhảy dây
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc, viết
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ay ,ây
- Giới thiệu con chữ â trong bảng chữ cái
2/ Dạy vần ay:
- Phát âm mẫu
- Cho HS: Nêu cấu tạo vần ay
Đánh vần, đọc trơn
- So sánh vần ay, với vần ai
- Cho HS ghép vần ay
- Hỏi: Có vần ay muốn có tiếng bay phải
thêm chữ gì trước vần ay
- Cấu tạo, đánh vần, đọc trơn tiếng bay
- Giới thiệu: đây là chiếc máy bay, ghi từ
“máy bay”
3/ Dạy vần ây: (Quy trình như vần ay)
4/ Viết bảng con:
- HS 1 đọc, viết: tuổi thơ
- HS 2 đọc, viết: túi lưới
- HS 3 đọc, viết: buổi tối
- HS 4 đọc, viết: tươi cười
- Đọc SGK ( 1 em)
- HS đọc vần ay, ây (đồng thanh
cả lớp)
- HS phát âm đồng thanh một lần
- HS: chữ a trước, chữ y sau
- HS: a - y - ây, vần ay (cá nhân, đồng thanh)
- HS cài vần ay
- HS: thêm chữ b
- HS: nêu cấu tạo
- HS : chữ b đứng trước, vần ay sau
- HS đọc đánh vần: bờ ay bay - bay
- HS đọc trơn từ: máy bay (4 em)
- HS đánh vần, đọc trơn: ây, dây, nhảy dây
Trang 11- Viết mẫu và giảng cách viết.
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng có vần ay, ây
- Thi dua đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Cho 4 HS lên viết 4 từ
- Gọi 1 HS đọc SGK
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu
ứng dụng
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần ay, ây
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết vào vở Tập VIết
- Nhắc lại cách viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện
gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện
nào?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng
- Dặn dò cần thiết
- HS 1 đọc : ay, ây
- HS 2: cối xay
- HS 3: ngày hội
- HS 4: nhảy dây
4 em viết 4 từ trên
- HS xem tranh, thảo luận
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: ay,
ây, máy bay, nhảy dây
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi
bộ, đi xe
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- HS đọc