GV: Chữa bài 1, nhận xét - Yêu HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩa cầu HS làm bài 2 vào phiếu bài câu chuyện, bình chọn bạn kể tập.. GV: Cùng HS nhận xét - ghi điểm, tuyên dương..[r]
Trang 1Tiết 6 SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu:
- HS nắm được ưu - nhược diểm trong tuần qua Nắm được phương hướng hoạt trong tuần tới
- HS biết phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm
- HS biết vươn lên về mọi mặt khắc phục khó khăn
II Đồ dùng:
- Thầy: Nội dung sinh
- Trò: Ý kiến phát biểu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: Hát.
2 Sinh hoạt:
a, GV nhận xét chung:
- Đạo đức: Đa số các em ngoan ngoãn, kính thầy yêu bạn đoàn kết hoà nhã với bạn bè
Tuy nhiên vẫn còn có em chưa ngoan, chưa biết nghe lời thầy cô giáo:
- Học tập: Các em đi học đều
Có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
Tuy nhiên vẫn có bạn lười học
- Các hoạt động khác:
Tham gia nhiệt tình các buổi thể dục giữa giờ tập các động tác đều, đẹp, hát đều, múa đẹp Vệ sinh cá nhân, vệ sinh xung quanh trường lớp sạch sẽ
3 Phương hướng hoạt động tuần 9:
Thi đua lập nhiều thành tích chào mừng ngày 20/11 ngày nhà giáo Việt Nam Thi đua " Dạy tốt - Học tốt "; thực hiện tốt phong trào 2 không
Tham gia các hoạt động phong trào bề nổi nhiệt tình: Thể dục thể thao - văn nghệ - ca múa hát tập thể, vệ sinh cá nhân, xung quanh trường lớp sạch sẽ
*****************************************************************
TUẦN 9 Ngày soạn: 15/ 10/ 2011
Ngày giảng : Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1 CHÀO CỜ
*************************
Tiết 2 Môn
Bài
NTĐ3 Tập đọc - Kể chuyện Tiết 25: ÔN TẬP GIỮA
HỌC KÌ 1
NTĐ4 Toán Tiết 36: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I
Mục tiêu - Đọc đúng, rành mạch đoạn - Có biểu tượng về hai đường
Trang 2Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi vềnội dung đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được
so sánh với nhau trong các câu
đã cho
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh
- Thầy: Phiếu ghi tên bài tập đọc, phiếu bài tập
- Trò: Xem trước bài
HS: Đọc thuộc lòng bài
"Tiếng ru" Và trả lời câu hỏi
GV: GV giới thiệu bài - yêu cầu HS lên bảng bốc thăm bài trên phiếu, đọc và trả lời câu hỏi, nhận xét - ghi điểm
Hướng dẫn HS làm bài 2
HS: Hồ, chiếc gương bầu dục khổng lồ Cầu Thê Húc, con tôm Đầu con rùa, trái bưởi
GV: Chữa bài 2 Yêu cầu HS đọc bài 3 và làm bài tập theo nhóm vào phiếu bài tập
thẳng vuông góc
- Kiểm tra được hai đường thẳng vuông góc với nhau bằng
ê - ke
- HS yêu thích môn học
- Phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
GV: Gọi HS nêu cách nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt ? Nhận xét - ghi điểm - giới thiệu bài, giới thiệu về hai đường thẳng vuông góc
A B
D C M
0 N
HS: Bài 1a Hai đường thẳng
IH, IK vuông góc với nhau
b Hai đường thẳng MP và MQ không vuông góc với nhau
GV: Chữa bài 1- Hướng dẫn
HS làm bài 2, 3 vào phiếu bài tập
HS: 2 BC và CD; CD và DA;
AD và AB;
Bai 3 AE và ED là một cặp
Trang 3HS: Mảnh trăng non đầu tháng
lơ lửng giữa trời như một cánh diều Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo Sương sớm long lanh tựa như những hạt ngọc
GV: Chữa bài 3, nhận xét
đoạn thẳng vuông góc với nhau; CD và DE là một cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau
GV: Chữa bài
AD và AB; AD và CD
b AB và BC; BC và CD
HS: Chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra
5
6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
***********************************
Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3 Tập đọc - Kể chuyện Tiết 26: ÔN TẬP GIỮA
HỌC KÌ 1
NTĐ4 Tập đọc Tiết 17: THƯA CHUYỆN
VỚI MẸ
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Ôn luyện cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu thuộc kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Nhớ và kể lại trôi chảy, đúng diễn biến 1 trong các câu chuyện đã học từ tuần 1- 8
- Thầy: Phiếu ghi tên bài tập đọc, phiếu bài tập
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
- Đọc trôi chảy, rành mạch toàn bài.Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại
- Hiểu nội dung : Cương mơ ước trở thành thợ rèn để kiếm sống nên đã thuyết phục mẹ để
mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quý Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa
- Bảng phụ, tranh minh hoạ
- Sách vở, đồ dùng
Trang 4HS: Nhóm trưởng kiểm tra vở bài tập của bạn
GV: Giới thiệu bài - Yêu cầu
HS lên bảng bốc thăm phiếu ghi tên bài tập đọc, đọc vàtrả lời câu hỏi Hướng dẫn HS làm bài 2
HS: Ôn luyện cách đặt câu hỏi cho bộ phận câu Ai là gì ?
- Ai là hội viên của câu lạc bộ Thiếu nhi phường ?
GV: Chữa bài 2, nhận xét Yêu cầu HS nhắc tên các truyện đã được học trong tuần 1 đến 8
HS: Kể lại diễn biến 1 trong các câu chuyện đã học từ tuần
1 đến 8
GV: Nhận xét - ghi điểm
GV: Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài "Đôi giày ba ta màu xanh" nhận xét, ghi điểm - Giới thiệu bài - gọi 1HS đọc toàn bài, chia 2 đoạn, chia nhóm
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó; đọc nối tiếp lần 2 đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét, đọc mẫu, yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài: Cương xin học nghề rèn để làm gì ?
Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào ? Cương đã thuyết phục mẹ bằng cách nào? Nêu ý nghĩa của bài ? Hướng dẫn đọc diễn cảm
HS: Đọc diễn cảm đoạn 2
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2, nhận xét - ghi điểm
HS: Qua bài giúp cho em hiểu điều gì ?
1
2
3
4
5
6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
***********************************
Tiết 4 Môn
Bài
NTĐ3 Toán Tiết 41: GÓC VUÔNG, GÓC
NTĐ4 Đạo đức Tiết 9: TIẾT KIỆM THỜI
Trang 5KHÔNG VUÔNG GIỜ
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
5
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết sử dụng ê - ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông, và
vẽ được góc vuông (theo mẫu)
- Thầy: Ê ke, thước, phấn màu, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Muốn tìm số chia ta làm như thế nào ? Giới thiệu - Hướng dẫn HS làm quen với góc: Hai kim trong các mặt đồng
hồ có chung 1 điểm tạo thành 1 góc
HS: Đọc tên các góc, cạnh của góc VD: góc đỉnh O, cạnh OA, OB; góc đỉnh D, cạnh DE, DG
GV: Giới thiệu góc vuông, góc không vuông, ê ke, cách sử dụng
Hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập
HS: bài 1 Góc vuông đỉnh O, cạnh OA, OB; Góc vuông đỉnh
M, cạnh MC, MD
GV: Chữa bài 1 - HS làm bài 2
Góc vuông DAE, đỉnh A, cạnh
AD và AE
- Nªu ®îc vÝ dô vÒ tiÕt kiệm
thời giờ
- Biết được ích lợi của thời giờ
– Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập , sinh hoạt , hằng ngày một cách hợp lí
- Bút dạ, bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách, vở, đồ dùng
HS: Vì sao phải tiết kiệm tiền của ? Em đã thực hiện tiết kiệm tiền của như thế nào ?
GV: Giới thiệu bài - Kể chuyện "Một phút" Yêu cầu
HS đọc phân vai trong nhóm
và thảo luận nhóm 3 câu hỏi trong sách giáo khoa
HS: Đọc phân vai trong nhóm, thảo luận nhóm và trả lời 3 câu hỏi trong sách giáo khoa
GV: Nhận xét - kết luận: Mỗi phút đều đáng quý Chúng ta phải tiết kiệm thời giờ Yêu cầu HS thảo luận nhóm bài 2
HS: HS đến phòng thi muộn
có thể không được vào thi hoặc ảnh hưởng xấu đến kết
Trang 6HS: Làm bài 3:
- Góc vuông đỉnh M cạnh MQ, MN; Góc vuông đỉnh Q cạnh
QM, QP; Góc đỉnh P không vuông Góc đỉnh N là góc tù
GV: Hướng dẫn giải bài tập 4 Lời giải
Số góc vuông có trong hình là:
D.4
quả bài thi Người bệnh cấp cứu chậm có thể nguy hiểm đến tính mạng
GV: Nhận xét, kết luận Yêu cầu HS đọc bài 3: bày tỏ thái
độ bằng thẻ màu Ý kiến d là đúng; Ý kiến a, b, c là sai Nhận xét, kết luận
HS: đọc ghi nhớ sách giáo khoa Em rút ra được bài học
gì cho bản thân ? 6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
**********************************
Tiết 5
Môn
Bài
NTĐ3 Đạo đức Tiết 9: CHIA SẺ VUI BUỒN
CÙNG BẠN
NTĐ4 Khoa học Tiết 17: PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- HS biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui, chuyện buồn
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hàng ngày
- HS biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Thầy: Tranh, Phiếu bài tập
- Trò: Xem trước bài
Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên một số việc nên làm
và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước: Không chơi đùa gần hồ, ao, chấp hành các quy định về
an toàn giá thông đường thủy, chỉ tập bơi khi có người lớn và phương tiện cứu hộ
- Biết một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi
- Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nước
- Phiếu bài tập, bút dạ
- Sách, vở, đồ dùng
Trang 7Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
5
6
7
HS: Bạn đã biết quan tâm giúp đỡ ông bà cha mẹ… chưa ? Bạn đã thực hiện như thế nào ? Kiểm tra
vở bài tập của bạn
GV: Nhận xét - Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm và phân tích tình huống: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
HS: Hoạt động 2: Đóng vai và trả lời câu hỏi khi bạn có chuyện vui cần chúc mừng, chung vui với bạn Bạn gặp chuyện buồn cần an
ủi động viên, giúp bạn làm việc phù hợp với khả năng
GV: Nhận xét - Kết luận
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ bằng thẻ màu
HS: Các ý kiến a, c, d, đ, e là đúng Ý kiến b là sai
GV: Nêu các ý kiến, yêu cầu HS giơ thẻ màu, nêu lí do vì sao mình chọn ý kiến đó Nhận xét - kết luận
HS: Đọc kết luận trên bảng Thực hành chia sẻ vui buồn cùng bạn
GV: Khi bị bệnh cần ăn uống như thế nào ? Giới thiệu bài - Yêu cầu HS thảo luận nhóm về các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối nước
HS: Trả lời câu hỏi vào phiếu học tập: Không chơi đùa gần ao, hồ, giếng nước phải xây thành có nắp đậy
GV: Nhận xét - kết luận - hướng dẫn HS thảo luận nhóm về một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi
HS: Chỉ tập bơi hoặc đi bơi
ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ, tuân thủ các quy định của bể bơi, khu vực bơi…
GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét - kết luận Giao tình huống cho các nhóm, yêu cầu HS thảo luận nhóm
HS: Thảo luận nhóm và cử đại diện nhóm trình bày
GV: Nghe đại diện các nhóm trình bày, nhận xét - kết
Trang 8luận, yêu cầu HS đọc.
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
Ngày soạn: 16/ 10/ 2011
Ngày giảng : Thứ 3 ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tiết 1
Môn
bài
NTĐ3 Toán Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG
BẰNG Ê - KE
NTĐ4 Luyện từ và câu Tiết 17: MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản
- Rèn cho hs tính cẩn thận
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Yêu cầu HS làm bài 4, nhận xét Giới thiệu bài - Hướng dẫn HS làm bài 1, chữa bài Q
B
Biết thêm một số từ ngữ về
chủ điểm Trên đôi cách ước mơ; bước đầu tìm được một số
từ cùng nghĩa với từ ước mơ
bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ (bài tập1, 2); ghép
được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó ( bài tập3), nêu được ví dụ minh hoạ về một loại ước mơ (bài tập 4); hiểu được ý nghĩa hai thành ngữ thuộc chủ điểm (bài tập 5 a, c)
- HS có ý thức tự giác trong học tập
- Bảng phụ, bút dạ, phiếu bài tập
- Sách, vở, đồ dùng
HS: Đọc ghi nhớ của bài " Dấu ngoặc kép " Kiểm tra vở bài tập của bạn
Trang 9A C N P HS: 2 Dùng ê ke để kiểm tra
- 4 đỉnh: A, B, C, D
- Có 4 góc vuông
GV: Chữa bài 2, nhận xét - Hướng làm bài 3 vào phiếu bài tập
HS: 3 Hình A được ghép từ hình 1
và 4; Hình B được ghép từ hình 2
và 3
GV: Chữa bài 3, hướng dẫn - yêu cầu HS thực hành gấp theo mẫu, nhận xét
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra
GV: Kiểm tra, nhận xét ghi điểm - Giới thiệu bài, hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập: Mơ tưởng, mong ước Nhận xét, chữa bài
HS: 2 Ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong, ước vọng
- Mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng
GV: Chữa bài 2 - Hướng dẫn làm bài 3 vào phiếu bài tập: Ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao
cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng Chữa bài 3, nhận xét
HS: Bài 4 Nêu ví dụ về một loại ước mơ:
Em mơ ước sau này được trở thành nhà " Du hành vũ trụ"
GV: Chữa bài 4 - Hướng dẫn làm bài 5: Đạt được điều mình
mơ ước Đồng nghĩa với"cầu được ước thấy" Muốn những điều trái với lẽ thường Không bằng lòng với cái hiện có lại
mơ tưởng tới cái khác chưa phải của mình Chữa bài 5, nhận xét
2
3
4
5
6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
***************************
Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3 Luyện từ và câu Tiết 9:ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
NTĐ Toán Tiết 37: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Trang 10Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
- Mức độ, yêu cầu về đọc như tiết 1 - Ôn tập cách đặt câu hỏi cho các
bộ phận câu Ai là gì ?
- Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi xã
(phường, huyện ) theo mẫu
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn
GV: Giới thiệu bài, Yêu cầu HS lên bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc, nhận xét, ghi điểm Hướng dẫn HS đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
HS: Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường ?
GV: Chữa bài 2, nhận xét - Yêu cầu
HS thực hiện bài 3: Kể lại 1 câu chuyện đã học trong tuần 1- 8
HS: Làm bài 4 Viết đơn xin gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi xã (phường) theo mẫu in sẵn
GV: Nghe HS đọc, nhận xét
- HS có biểu tượng về 2 đường thẳng song song (là 2 đường thẳng không bao giờ cắt nhau)
- Nhận biết được hai đường thẳng song song
- HS có ý thức học tập
- Thước thẳng, ê ke , phiếu bài tập
- Sách vở đồ dùng
GV: Kiểm tra vở bài tập của
HS Giới thiệu - vẽ hình chữ nhật lên bảng, kéo dài về hai phía 2 cạnh đối diện, tô màu - giới thiệu về hai đường thẳng song với nhau không bao giờ cắt nhau
Đường thẳng AB song song với đường thẳng DC
HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập
a Cạnh AB song song với cạnh CD, cạnh AD song song với cạnh BC
b Cạnh MN song song với cạnh PQ, cạnh MQ song song với cạnh NP
GV: Chữa bài 1, nhận xét hướng dẫn HS làm bài 2 vào phiếu bài tập
HS: 2 Cạnh BE song song với cạnh AG và song song
Trang 11HS: Tự chữa bài vào vở.
với cạnh CD
GV: Chữa bài 2, hướng dẫn làm bài 3a MN song song với PQ
b MN vuông góc với MQ;
MQ vuông góc với PQ
5
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
***********************************
Tiết 3 Môn
Bài
NTĐ3 Tăng cường tiếng việt
ÔN TIẾNG VIỆT
NTĐ4 Chính tả: (Nghe - viết) Tiết 9: THỢ RÈN
I
Môc tiªu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
- HS đọc lưu loát các bài tập đọc đã học trong tuần
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: sách giáo khoa, xem trước bài
HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong tuần ? Kiểm tra sự chuẩn
bị bài của bạn
GV: Nhận xét - Giới thiệu bài - Yêu cầu HS đọc nối tiếp các câu đến hết bài - luyện đọc từ khó -
GV nhận xét
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ
- Làm đúng các bài tập 2
- HS có ý thức viết bài và làm bài tập
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
GV: Đọc cho HS viết: phong trào; họp chợ - Giới thiệu bài đọc đoạn văn cần viết Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ tới đất nước ta đẹp như thế nào?
HS: Viết bảng con: quyền mơ tưởng; mươi mười lăm; phấp phới; bát ngát;