Các hoạt động dạy học HS: Đọc đoạn tiếp theo và trả lời GV: Gọi HS đọc và trả lời câu câu hỏi trong bài theo cặp: Trong hỏi bài Trong quán ăn " Ba cá câu chuyện có những nhân vật nào?. B[r]
Trang 1TUẦN 17 Ngày soạn: 5/ 12/ 2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 thỏng 12 năm 2011
Tiết 1 HOẠT ĐỘNG ĐẦU TUẦN
**********************************
Tiết 2 Mụn bài
NTĐ3 TIẾT 46: Tập đọc - Kể chuyện
MỒ CễI XỬ KIỆN
NTĐ4 Toỏn TIẾT 81: LUYỆN TẬP
I
Mục tiờu
II
Đồ dựng
I Tập đọc:
- Đọc rõ ràng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ dài Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi (trả lời được các câu hỏi trong sỏch giỏo khoa)
II Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Thầy: Tranh, bảng phụ
- Trũ: Xem trước bài
- Thực hiện phộp chia cho số
cú hai chữ số
- Biết chia cho số cú ba chữ số
- Bảng phụ , phiếu bài tập
- Sỏch vở đồ dựng
Cỏc hoạt động dạy - học
1
2
3
HS: Đọc và trả lời cõu hỏi bài Ba điều ước GV: Gọi HS đọc bài Ba điều ước và trả lời cõu hỏi, giới thiệu bài - GV đọc mẫu - Hướng dẫn đọc, gọi HS đọc cõu nối tiếp, phỏt hiện từ GV: Chữa bài 3 giới thiệu bài - Hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập HS: Bài1: (84) Đặt tớnh rồi tớnh 54322 346 106141413
157 826 257 346
1972 2354
1730 2065
2422 2891
2422 2891
0 0 GV: Chữa bài Hướng dẫn HS
Trang 24
5
6
khó, luyện đọc
GV: Bài chia làm 3 đoạn Yêu cầu HS đọc đoạn nối tiếp
HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm - đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét Kiểm tra HS đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp, Đọc từng đoạn đồng thanh
làm bài 2 vào phiếu
HS: Bài 3
GV: Chữa bài 3, nhận xét
Hướng dẫn HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét
Bài giải a.Chiều rộng của sân bóng đá là:
7140 : 105 = 68 (m)
Đáp số: 68 m HS: Tự chữa bài vào vở bài tập
Nhận xét chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Tiết 3
Tiết: MỒ CÔI XỬ KIỆN
Tập đọc Tiết: 31: RẤT NHIỀU MẶT
TRĂNG
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
Như tiết 1
- Thầy: Tranh minh hoạ
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
- Đọc rành mạch , trôi chảy;biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng , chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật (chú hề , nàng công chúa nhỏ)
và lời người dẫn chuyện
- Hiểu nội dung : Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
- Bảng phụ chép câu văn dài
- Sách vở, đồ dùng
Trang 3Các hoạt động dạy học
1
2
3
4
5
6
HS: Đọc đoạn tiếp theo và trả lời
câu hỏi trong bài theo cặp: Trong
câu chuyện có những nhân vật nào?
Chủ quán đã kiện bác nông dân về
chuyện gì ? Bác nông dân đã trả lời
như thế nào? Chàng Mồ Côi đã làm
gì để bảo vệ được bác nông dân ?
Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và trả
lời câu hỏi, hướng dẫn luyện đọc lại
- HS đọc nối tiếp đoạn, Hướng dẫn
kể chuyện theo tranh minh hoạ nội
dung 3 đoạn truyện
HS: Nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện trong nhóm Câu chuyện
muốn nói với em điều gì?
GV: Gọi HS thi kể chuyện từng
đoạn, toàn chuyện ?
HS: Qua câu chuyện em hiểu được
điều gì ?
GV: Nghe HS trả lời, khen ngợi HS
GV: Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Trong quán ăn " Ba cá Bống " giới thiệu bài - gọi 1 HS đọc toàn bài, chia bài thành 3 đoạn, chia nhóm
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: vui sướng, chạy tung tăng ; đọc nối tiếp lần 2 đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, đọc mẫu, Yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài: Nàng công chúa có nguyện vọng gì ? Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không thể thực hiện được ? Cách nghĩ của chú hề có gì khác so với cách nghĩ của người lớn ? Nhận xét- nêu nội dung bài ? Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2 - GV đọc mẫu
HS: Đọc diễn cảm đoạn 2 theo cách phân vai
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2, nhận xét, ghi điểm
HS: Em thích đoạn văn nào ? Vì sao ?
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Trang 4Tiết 4
TIẾT 81: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiết 3)
Đạo đức TIẾT 17: YÊU LAO ĐỘNG
(tiết 2)
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- BiÕt thùc hiÖn tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc cã dÊu ngoÆc ( ) vµ ghi nhí quy t¾c tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc d¹ng nµy
- Rèn kĩ năng học Toán cho HS
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
- Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động
- Nội dung bài
- Sách, vở, đồ dùng
Các hoạt động dạy học
HĐ1
HĐ2
HĐ 3
HĐ4
HĐ5
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS
Giới thiệu bài - Hướng dẫn HS tính
giá trị của biểu thức
(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7
3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30
HS: 1 25 - (20 - 10)
= 25 - 10 = 15
80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 35
125 + (13 + 7) = 125 + 20 = 145
416 - (25 - 11) = 416 - 14 = 402
GV: Chữa bài 1.Hướng dẫn làm bài
2 vào vở nháp, chữa bài
(74- 14) : 2 = 60 : 2 = 30
(65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160
HS: bài 3 Mỗi chiếc tủ có số sách
là:
240 : 2 = 120 (quyển)
Mỗi ngăn có số sách là:
120 : 4 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển
GV: Chữa bài 3 Hướng dẫn HS
HS: Vì sao em cần yêu lao động ?
GV: Giới thiệu bài Hoạt động1: Làm việc theo nhóm đôi (Bài 5, sách giáo khoa) - Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày trước lớp, nhận xét- Kết luận: Các
em cần cố gắng học tập, rèn luyện
để có thể thực hiện được ước mơ nghề nghiệp tương lai của mình
HS: Hoạt động 2: Làm việc cá nhân Trình bày lao động là vinh quang Mọi người đều cần phải lao động vì bản thân, gia đình và
xã hội
GV: Trẻ em còn nhỏ cần làm những việc như thế nào? (tham gia công việc nhà, ở trường và ngoài xã hội phù hợp với khả năng của bản thân)
HS: HS đọc ghi nhớ sách giáo
Trang 5chữa bài vào vở khoa.
Dặn dũ chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Tiết 5
BINH LIỆT SĨ (T2)
Khoa học TIẾT 17: ễN TẬP
I
Mục tiờu
II
Đồ dựng
- Học sinh biết làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các
thương binh liệt sĩ
- HS có thái độ tôn trọng biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ
- Thầy: Tranh minh hoạ và 1 số bài hỏt
- Trũ: Sỏch vở, đồ dựng
- ễn tập củng cố cho HS cỏc kiến thức về:
+ Một số tớnh chất của nước
và khụng khớ + Vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiờn
- Vận dụng vào làm bài tập
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sỏch, vở, đồ dựng
Cỏc hoạt động dạy học
1
2
3
HS: Vỡ sao cần phải biết quan tõm, giỳp đỡ cỏc thương binh, gia đỡnh liệt sĩ ?
GV: Giới thiệu bài - Hoạt động 1:
Xem một số bức tranh kể về cỏc Anh hựng, thương binh liệt sĩ
Người trong tranh, ảnh này là ai ?
Em biết gỡ về gương chiến đấu hi sinh của người Anh hựng đú ? Là
HS em cần phải làm gỡ ?
HS: Chị Vừ Thị Sỏu là người con gỏi rất trẻ đó dũng cảm hi sinh chiến
GV: Khụng khớ gồm những thành phần nào ? Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trũ chơi Ai nhanh, ai đỳng GV nờu cõu hỏi Nhận xột - Kết luận Giao việc
HS: Hoạt động 2: Triển lóm
HS lấy cỏc tranh và tư liệu sưu tầm được để trỡnh bày theo chủ đề vào bảng phụ
GV: Nhận xột - Kết luận Giao việc
Trang 64
5
6
đấu với kẻ thù Em phải học tập theo tấm gương anh hùng đó
GV: Nhận xét - Kết Hoạt động 2:
Liên hệ Ở địa phương em có gia đình nào gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ không ? Em đã làm gì để
tỏ lòng biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ ?
HS: Em đến thăm, giúp đỡ các gia đình thương binh liệt sĩ
GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét - Kết luận, rút ra ghi nhớ, yêu cầu HS đọc
HS: Hoạt động 3: Vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường nước
và không khí
GV: Nhận xét, kết luận: Cần tuyên truyền, nhắc nhở mọi người phải bảo vệ môi trường nước và không khí
HS: Đọc kết luận trên bảng
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
*************************************************************
Ngày giảng: 6/ 12/ 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Tiết 1
CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?.
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- BiÕt tÝnh gi¸ cña biÓu thøc cã dÊu ngoÆc
- Áp dông ®îc viÖc tÝnh gi¸ cña biÓu thøc vµo d¹ng bµi tËp ®iÒn dÊu
<, >, =
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì ?
- Nhận biết được câu kể Ai làm gì trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ , vị ngữ trong mỗi câu (bài tập 1, 2, mục III); viết được đoạn văn kể việc
đã làm trong đó có dùng câu kể
Ai làm gì ? (bài tập 3 mục III)
- Bảng phụ, bút dạ, phiếu bài
Trang 7- Trò: Sách vở, đồ dùng tập.
- Sách, vở, đồ dùng
Các hoạt động dạy - học
HĐ1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS
Nhận xét Gtb - HD HS làm bài 1
238 - (55- 35) = 238 - 20 = 218
175 - (30 + 20) = 175 - 50 = 125
84 : (4 : 2) = 84 : 2 = 42
(72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270
HS: bài 2
(421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442
421 - 200 x 2 = 421 - 400 = 21
90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 90
(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11
GV: Chữa bài 2, hướng dẫn làm bài
3 vào Phiếu bài tập
HS: Bài 3
(12 + 11) 3 > 45.
11 + (52 - 22) = 41
30 < (70 + 23) : 3
120 < 484 : (2 x 2)
GV: Chữa bài 3 Tổ chức trò chơi xếp hình bài 4 Yêu cầu HS tự chữa bài vào vở bài tập
HS: Tự chữa bài vào vở
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn, nhận xét
GV: Hướng dẫn HS làm bài ở Phần nhận xét vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét: - Từ chỉ hoạt động: nhặt cỏ, đốt lá, bắc bếp, thổi cơm, tra ngô
HS: Bài 1 Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân Mẹ đựng hạt giống đầy nón
lá cọ treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau
GV: chữa bài 1 Yêu cầu HS làm bài 2 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét
Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ
để quét nhà, quét sân
HS: Bài 3 Viết một đoạn văn kể
về các công việc buổi sáng của em
GV: Chữa bài 3, nhận xét
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
Tiết 2
Môn bài
Luyện từ và câu TIẾT 16: ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM ÔN TẬP CÂU AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY
Toán TIẾT 82: LUYỆN TẬP
CHUNG
I
Trang 8Mục tiờu
II
Đồ dựng
- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người, vật (bài tập1)
- Biết đặt câu theo mẫu câu Ai thế nào ? để miêu tả một đối tượng (bài tập 2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (bài tập 3)
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập
- Trũ: Sỏch vở, đồ dựng
- Thực hiện được phộp nhõn, phộp chia
- Biết đọc thụng tin trờn biểu
đồ
- Nội dung bài
- Sỏch vở, đồ dựng
Cỏc hoạt động dạy - học
HĐ1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ4
HS: Kiểm tra Vở bài tập của
bạn
GV: Giới thiệu bài Yờu cầu
HS làm bài 1 vào phiếu bài
tập, chữa bài, nhận xột:
Mến: dũng cảm, tốt bụng,
sẵn sàng chia sẻ khú khăn
Anh Đom Đúm: cần cự,
chăm chỉ, chuyờn cần, tốt
bụng, cú trỏch nhiệm Anh
Mồ Cụi: thụng minh
HS: Bài 2a) Bỏc nụng dõn
cần mẫn/ chăm chỉ/ chịu
thương chịu khú/
b) Bụng hoa trong vườn tươi
thắm/ thật rực rỡ/ thơm
ngỏt
c) Buổi sỏng mựa đụng
thường rất lạnh/ lạnh cúng
tay/ giỏ lạnh/ nhiệt độ rất
thấp
GV: Chữa bài 2 yờu cầu HS
làm bài 3 vào vở bài tập,
chữa bài, Nhận xột: a) Ếch
con ngoan ngoón, chăm chỉ
và thụng minh
b) Nắng cuối thu vàng úng,
dự giữa trưa cũng chỉ dỡu
dịu
c) Trời xanh ngắt trờn cao,
GV: Chữa bài 2 Giớớ thiệu bài hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập
HS: Bài 1
GV: Chữa bài 1, nhận xột - Hướng dẫn HS làm bài 2 vào phiếu bài tập
398700 123
0297 3244 0510
0180
0570 078
30395 217
0869 140(dư 15)
0015
HS: Bai 4
a, Tuần 1 bỏn ớt hơn tuần 4 là:
5500 – 4500 = 1000 ( cuốn)
b, Tuần 2 bỏn nhiều hơn tuần 3:
6250 – 5750 = 500 (cuốn)
Trang 9HĐ 5
xanh như dòng sông trôi
lặng lẽ giữa những ngọn
cây, hè phố
HS: Tự chữa bài vào vở bài
tập
GV: Chữa bài 4 hướng dẫn HS làm bài 4 Yêu cầu HS chữa bài vào vở
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Tiết 3
ÔN TIẾNG VIỆT
Chính tả: (Nghe - viết) TIẾT 15: MÙA ĐÔNG TRÊN
RẺO CAO
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- HS đọc lưu loát các bài tập đọc
đã học trong tuần
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện
- Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: sách giáo khoa, xem trước bài
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi chính
tả
- Làm đúng bài tập 2 a/ b, hoặc bài tập 3
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
Các hoạt động dạy - học
HĐ1
HĐ 2
HĐ 3
HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong tuần ? Kiểm tra sự chuẩn
bị bài của bạn
GV: giới thiệu bài - Yêu cầu HS đọc nối tiếp các câu đến hết bài- luyện đọc từ khó
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài cho đến hết Đọc từ chú giải
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS Giới thiệu bài - GV đọc đoạn văn cần viết Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
HS: Viết bảng con: Ví dụ: trườn xuống, chín bạc, khua lao xao
GV: Chữa bài.Hướng dẫn viết chính tả GV đọc - HS nghe - viết đúng chính tả Đọc lại cho HS soát bài Thu chấm, nhận xét Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài
Trang 10
HĐ4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp đoạn Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài Hướng dẫn đọc diễn cảm
HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong nhóm
GV: cho HS thi đọc
Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
tập
HS: 2a) loại, lễ hội- nổi tiếng
b) giấc - đất - vất
3 Giấc mộng, làm người, xuất hiện, nửa mặt, lấc láo, cất tiếng, lên tiếng, nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật dài, nắm tay
GV: Gọi HS đọc bài của mình, chữa bài, nhận xét
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Tiết 4
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- Rèn luyện tư thế cơ bản và kĩ năng vận động cơ bản Ôn đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện đúng các động tác
- Chơi trò chơi" Chim về tổ "
Yêu cầu biết cách chơi và chơi đúng luật
- Còi, kẻ vạch
- Tiếp tục rèn luyện tư thế cơ bản (đi kiễng gót hai tay chống hông)
và kĩ năng vận động cơ bản Yêu cầu tập đúng động tác
- Chơi trò chơi" Nhảy lướt sóng " Yêu cầu HS chơi tương đối chủ động, nhiệt tình
- Thầy: Còi, sân bãi
Các hoạt động dạy - học
HĐ1
HĐ 2
GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học, cho HS chạy chậm theo hàng dọc xung quanh sân
trường Xoay khớp cổ chân , tay, đầu gối cho HS ôn đội hình đội ngũ
HS: Ôn bài thể dục phát triển chung Mỗi động tác thực hiện 2
HS: Lớp trưởng tập hợp lớp, đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học Cho HS ôn bài thể dục
Trang 11HĐ 3
HĐ4
HĐ 5
HĐ 6
lần
GV: Điều khiển cho HS tập, nhận xột HD HS rốn luyện tư thế cơ bản và kĩ năng vận động
cơ bản
HS: Thực hiện rốn luyện tư thế
cơ bản và kĩ năng vận động cơ bản
GV: Tổ chức cho HS trũ chơi Chim về tổ Nhận xột giờ học, giao bài tập về nhà
HS: Thả lỏng, đứng tại chỗ hỏt
và vỗ tay theo nhịp
phỏt triển chung GV hụ nhịp, cho
HS tập Nhận xột, sửa sai Cho HS rốn luyện tư thế cơ bản đi kiễng gút hai tay chống hụng
HS: Rốn luyện tư thế cơ bản (đi kiễng gút hai tay chống hụng) dưới sự chỉ đạo của nhúm trưởng
GV: Gọi HS lờn tập rốn luyện tư thế cơ bản đi kiễng gút hai tay chống hụng Hướng dẫn chơi trũ chơi" Nhảy lướt súng "
HS: Chơi trũ chơi "Nhảy lướt súng"
GV: Nhận xột, cho cả lớp hỏt và
vỗ tay theo nhịp, hệ thống giao bài tập về nhà
Dặn dũ chung Điều chỉnh bổ sung
************************************
Tiết 5
SẢN PHẨM TỰ CHỌN (tiết 3)
I
Mục tiờu - Đọc rõ ràng, rành mạch , biết
ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
và khổ thơ
- Hiểu nội dung: Anh Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban
đêm rất đẹp và sinh động.(Trả lời
được các câu hỏi trong sỏch giỏo
- Sử dụng được một số dụng cụ vật liệu cắt, khõu, thờu để tạo thành sản phẩm đơn giản, cú thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khõu thờu đó học
- Rốn sự khộo lộo cho HS
- HS yờu thớch sản phẩm của mỡnh