1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp ghép 2 + 3 Tuần 2 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 339,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô….Nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ ăng ; T[r]

Trang 1

TU N 2

Thứ hai ngày 30thỏng 8 năm 2010

Chào  ( Tiết 2)

nhận xét công tác tuần 1.

Phương hướng hoạt động tuần 2

Trình độ 2

 TH (trang 13)

Trình độ 3: Toán: trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

I ! tiờu:

Lớp 2:

1

 cao lũng " và $ % khớch HS làm # "(

2 %) n*ng : )* rừ ràng, rành - toàn bài .% /  0 h1i sau cỏc 3

3, 3 4 5, 6 cỏc 7 ( )* ỳng cỏc  khú trong bài

3 Thỏi  : GD HS % yờu th=1ng, giỳp > -, * ?4 - * sinh trong

cõu (

II /0 dựng 134 - :

- GV: .A 4 7 ghi cõu, -  *

- HS : SGK

Lớp 3:

I.Mục tiêu

1, KT: Biết đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần

2, KN : Đặt và tính đúng kết quả phép trừ thành thạo , chính xác

3, TĐ : Hs có ý thức tự giác tích cự học tập

II, Đồ dùng dạy - học

Sơ đồ tóm tắt bài 3

III Cỏc 3 .&+ 134 - 

1 T/c :(2p) Hỏt,

2 %9: tra:(3p)

- GV : :* 1 HS * bài Tự thuật

- GV  ? xột, cho (

3 Bài :>

3 .&+ 1: > ?# bài

- GV: Y /c HS quan sỏt tranh minh

- trong sỏch,    bài

- HS: quan sỏt, / nghe

3 .&+ 2: A#4?& 

- GV: )* M toàn bài

A Kiểm tra bài cũ :(3') Thực hiện phép tính

sau

367 + 125 = 492 33 + 58 = 91

B Dạy bài mới :(30')

1- Giới thiệu phép trừ :( Gv J ' dẫn hs

Trang 2

- HS: Theo dừi

- GV: H/d HS *  cõu.

- HS: N%4 " nhau *  cõu.

- GV: Theo dừi, 2O P phỏt õm

- GV: H/d HS *  - tr=

4(

- HS: N%4 " nhau *  -

trong bài

- GV: Tr=ng A 4 7 ghi cõu, -

 * , J HS * ỳng

- HS: Q * cõu, - trờn A

4 7 theo h/d R GV

- GV: H/d * trong nhúm

- HS: )* - trong nhúm, vài

nhúm * tr= 4(

- HS: Thi * 6 cỏc nhúm

- GV: S ? xột, ỏnh giỏ.

- HS: A 4 * T thanh - 1,

2

- GV: :* HS * chỳ A

- HS: 1 HS * chỳ A

 3

3 .&+ 3: Tỡm 9# bài

- GV: y/c A 4 * thành %, *

 W  -, A bài  A X cõu

Y(

+ CH: Hóy $  6 # làm "

R - Na

- HS: NA X.

+ CH: Theo em,  bớ ? =\

cỏc - R Na bàn - là gỡ?

- HS: NA X

cách thực hiện phép trừ)

432 - 215 = ?

432

- 215 217

- Giới thiệu phép trừ : 627 - 143 =?

627

- 143 484 Cho hs nhận xét phép trừ ( có nhớ 1 lần ở hàng chục )

- Thực hành Bài 1: Tính :

- 127 - 14 - 215 - 356

Bài 2: Tính

Nhận xét

Bài 3 : Bình + Hoà : 335 con tem Bình : 128 con tem Hoà : con tem ? Bài giải

Bạn Hoà J* tầm JT số con tem là :

335 - 128 = 207 ( tem ) Đáp số : 207 con tem

C Củng cố- Dặn dò :(2')

- Gv hệ thống bài

- Nhắc hs về nhà xem lại bài tập đã làm

Tiết 3 Tập đọc - kể chuyện :

ai có lỗi

I, Mục tiêu

1 KT: Hiểu các từ chú giải ở cuối bài,

nắm JT nội dung của bài

2 KN: Đọc trôi chảy toàn bài ,đọc

đúng cách từ khó , biết ngắt nghỉ hơi hợp lí

3 TĐ: Học sinh biết J xử đúng khi

mình không phải với bạn

II, Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ trong sgk

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Đọc thuộc lòng bài “Hai bàn tay” Trả lời

Trang 3

+ CH: Khi Na =\ 4 W th=_,

 6 ai vui ^ Vui  nh=

 % nào?

- HS: A X

+ CH: Cõu  núi lờn  gỡ?

- HS: A X(

- GV: " - nd bài:

3 .&+ 4: A#4?&  C3

- GV: Cho HS thi * - cõu

(

- HS: Thi * - cõu (

- GV: cựng HS  ? xột, bỡnh *

ng=X * hay  3(

4 D&+ E (4p)

+ CH: Em * =\  gỡ _ -

Na? CN" 7( Hay giỳp > *

ng=XD

+ CH: Em  3 # cỏc -   b

cụ giỏo trao 4 W th=_ cho Na cú

tỏc 7 gỡ? C. d=1ng ng=X ",

$ % khớch HS làm # "D

5 FG& dũ (1p)

Quan sỏt tranh minh - , * y/c

R % $   5 b B

(

Tiết 4: Toán

AIJK L (trang 8)

I ! tiờu :

1 %& ' % quan  6

dm và cm  #% 2" o cú 1n #b là

cm thành dm và ng=\ - trong

tr=X \4 1n A(

2 %) n*ng: S ? % =\ 

dài @G@H trờn th=  e ; %

= l=\  dài trong tr=X \4

1n A ; #f =\ -  e cú 

dài 1dm

3 Thỏi  : GD tớnh chớnh xỏc, 0

câu hỏi về nội dung bài

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài: (2')

2 Luyện đọc:(12')

- Giáo viên đọc mẫu

- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ Đọc từng câu

Gv sửa sai cho hs

Đọc đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét

c, Tìm hiểu bài:(17') Câu 1 :(sgk)? ( Cô- ret- ti vô ý chạm khuỷu tay vào En- ri- cô làm bạn viết hỏng, En- ri- cô trả thù đã đẩy tay bạn làm hỏng hết trang vở)

- Câu 2 : ( sgk) ? (En- ri- cô nghĩ lại là bạn không cố ý , thấy áo bạn sứt chỉ , không đủ cam đảm )

- Câu 3 ( sgk )? ( Khi thấy bạn đi sau mình , En- ri- cô nghĩ là bạn đánh

bạn Ja hiền lành , cậu ôm lấy bạn rất muốn làm lành

* Em đoán Cô- rét- ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn?

- Câu 4:(sgk) ? ( Bố mắng En- ri- cô là

'Ja có lỗi không chủ động xin lỗi bạn còn doạ đánh bạn )

- Lời trách của bố có đúng không, vì sao?

- Câu 5:(sgk) ?

Tiết 4: Kể chuyện

d, Luyện đọc lại :(12') cho hs đọc theo nhóm 3 Nhận xét

* Kể chuyện :(20')

- dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của em

- 1J ' dẫn kể chuyện Kể trong nhóm

Nhận xét

Trang 4

0 khi làm Toán.

II /0 dùng 134 - 

- GV: A nhóm (BT3)

- HS: Th= $g có chia #- cm

III Các 3 .&+ 134 - 

1 M& N& O ' (1p)

2 %9: tra bài P : (3p)

- GV * 2 HS lên A làm bài:

10dm + 7dm = 17dm

26dm - 3dm = 23dm

3 Bài :>

3 .&+ 1: > ?# bài (l

%4D

- GV: Nêu y/c R BT - H/d HS làm

bài vào #_(

- HS: Làm bài vào #_, sau ó m #_

 $ tra chéo, nêu  ? xét

- GV:  6 bài,  ? xét

a) 10cm = 1dm ; 1dm = 10cm

b) )ánh 3 trên th=  e #-

1dm

c) Ff -  e AB dài 1dm

- GV: :* HS nêu y/c R BT

- HS : 1 HS nêu y/c

- GV: H/d HS làm bài

- HS: N A ? nhóm: )ánh 3

trên th=  e #- 0 2dm (ý a)

sau ó gi1 th=  các - $ tra,

 ? xét

- HS: Làm bài ý b vào A con

- GV: S ? xét, 6 bài

Bài 2:

a) )ánh 3 trên th=  e #-

0 2dm

b) ) 2" thích \4 vào P "

2dm = 20cm

- GV: Nêu y/c R BT - Cho HS làm

bài theo nhóm

- HS: -  nhóm - )- 

nhóm trình bày

- GV: S ? xét, 6 bài.

) 1dm = 10cm 3dm = 30cm

2dm = 20cm 5dm = 50cm

C Cñng cè- DÆn dß:(5')

- Gv hÖ thèng toµn bµi Cho hs liªn hÖ thùc tÕ: Qua c©u chuyÖn nµy em häc JT

®iÒu g×?

-Nh¾c hs vÒ nhµ kÓ l¹i c©u chuyÖn

Trang 5

b) 30cm = 3dm 60cm = 6dm

- GV: :* HS * y/c

- HS: 1 HS * y/c R BT

- GV: H/d HS nờu  $% KA(

- HS: W l=\ nờu  $% KA

-GV: S ? xột, 6 bài

- ) dài cỏi bỳt chỡ là 16cm

- ) dài  gang tay R p là 2dm

- ) dài  b= chõn R Khoa là

30cm

- Bộ Ph=1ng cao 12dm

4 D&+ E (2p)

- GV: * 1 HS lờn  : 1dm =

10cm ; 10cm = 1dm

- GV:  ? xột X *

5 FG& dũ (1p) F nhà * bài ;

 5 b bài sau: '" b  - '"  -

(

Thứ ba ngày 31 tháng 8.năm 2010 Trình độ 2: Thể dục : Bài số 3 Trình độ 3: Thể dục : Bài số 3

Trình độ 2:

I ! tiờu:

1 %& ': % cỏch dàn hàng ngang, T hàng S/ =\ cỏch ch1i trũ

ch1i ''Qua =X rr

2 %) n*ng: Rốn $u nvng  l  cỏc  tỏc khi ?4 \4 hàng * , dúng

hàng,  2"(

3 Thỏi .: Cú thỏi  * ?4 ỳng.

II /N< 9: - phQRng ?&

- )b  Sõn tr=X

Trình độ 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn tập đi đều theo 3 hàng dọc, ôn đi kiễng gót hai tay chống hông (dang ngang) Chơi trò chơi “Kết bạn”

2 Kĩ năng: - Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng và theo

đúng nhịp của giáo viên

- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động

II Địa điểm – phương tiện:

Trang 6

- uJ7' tiện: còi, kẻ sân chơi “kết bạn”.

1 S& :T S# A Phần mở đầu:

- GV: N?4 \4 4, 4 m % 

dung, yờu W X * ( 1 Nhận lớp:

- HS: w%4 hàng, dúng hàng,  2" ;

:? chõn - P , % theo  b4 ;

 -  p nhàng theo  hàng * 

)i thành vũng trũn ; Ch1i trũ ch1i HS

thớch

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số

2 S& cR @U& - GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

a)

9: YEW '&+ nghiờm, '&+ &+ZW 2 Khởi động:

- GV: H/d HS ụn ?4 - Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-HS: A 4 ?4 2 - 3 W d= 2l 

$  R 4 tr=_( - Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc và chơi trò chơi :(Làm theo hiệu lệnh)

- GV: theo dừi, 2O sai B Phần cơ bản

1 Tập đi theo 3 hàng dọc

b) Dàn hàng ngang, 10& hàng. 2 Ôn động tác đi kiễng gót hai tay

chống hông (dang ngang)

- GV: H/d  l  3 Chơi trò chơi : kết bạn

- HS: N?4 2 - 3 W d= 2l  $ 

9: YEW '&+ nghiờm, '&+ &+ZW

dàn hàng ngang, 10& hàng.

- Thả lỏng đi chậm xung quanh vòng

- GV:H/d HS ?4  tròn vỗ tay và hát

- HS: N?4  theo m d= 2l 

$  R cỏc m tr=_( - Nhận xét giờ học

d) Trũ ch Ri: Qua Q &+ C.

GV: Nờu tờn trũ ch1i,  / - cỏch

ch1i - Cho HS ch1i TC

- HS: Ch1i trũ ch1i

- GV: Theo dừi,  /  _(

3 S& ^ thỳc:

- HS: )x - P #P tay và hỏt -

Ch1i trũ ch1i Cú chỳng em

- GV: cựng HS   " bài

* FG& dũ:

F nhà ụn - bài # *

Trang 7

Trình độ 2: Toán : 7a =b cd - 7a cd - KI (trang 9) ( Tiết 7)

Trình độ 3: Chính tả( Nghe - Viết) Ai có lỗi ( Tiết 3)

I ! tiờu:

1 %& ' HS % 2" b , 2"

, (

2 %) n*ng: Rốn $u nvng  l 

phộp  cỏc 2" cú hai 6 2" khụng

  trong 4 - vi 100 ; % A bài

toỏn cú X vvn

3 Thỏi .: GD HS cú thỏi  *

?4 ỳng /, ham * Y(

II /0 dựng 134 - :

- GV: .A 4 7 $g BT1, A

nhúm (BT2)

- HS: .A con

III Các hoạt động dạy - học

I Mục tiêu:

1 KT: Viết đúng chính tả đoạn 3 bài “ ai có lỗi”, làm JT bài tập chính tả

2 KN: Hs viết đúng chính tả ,

đúng mẫu chữ 31

3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy học:

Viết sẵn nội dung bài tập 3 Bảng con

III.Các hoạt động dạy học

3 .&+ 1: > ?# bài Cl

%4D

3 .&+ 2: > ?# YE @N ;eW YE

;eW ?#

- GV: F% A phộp tớnh :

59 - 35 = 24

- HS: * phộp tớnh

- GV: Nờu và #% A nh= SGK

- HS: theo dừi

-GV:  0 vào  2" trong phộp ,

y/c HS nờu tờn * thành 4 W và $%

KA R phộp (

- HS: S  HS  / -(

- GV: R " tờn * thành 4 W và

$% KA R phộp (

3 .&+ 3 f hành

* Bài 1:

- GV: :* HS nờu y/c R BT - GV:

Tr=ng A 4 7 $g nd bài, H/d M

(nh= SGK) lờn A cho HS quan sỏt -

:* HS lờn A làm bài

- HS: QW l=\ HS lờn A làm bài

- GV: S ? xột, 6 bài

* Bài 2:

- GV: * HS * y/c R BT

- HS: 1 HS * y/c

- GV: y/c A 4 làm bài vào A

A Kiểm tra bài cũ :(5') Gv đọc cho hs

viết các từ sau: hiền lành , trôi nổi , cái liềm

B Bài mới:(30')

1 Gv đọc mẫu đoạn viết

2 Tìm hiểu đoạn viết

- Đoạn văn nói lên điều gì ?( En-ri-cô thấy hối hận về hành động của mình

đối với bạn )

- Tìm tên riêng trong bài chính tả : ( Cô- ret- ti)

3 Luyện viết tiếng , từ khó :( giận , lắng xuống , Cô- ret -ti, khuỷu tay ) Viết tiếng , từ khó ra bảng con

4 HD hs viết bài vào vở Nhắc hs ngồi viết , cầm bút đúng

5 Chấm , chữa bài Chấm 5 bài , nhận xét từng bài

6 HD làm bài tập Bài 2 : Tìm từ chứa tiếng có vần uêch( nguệch ngoạc , rỗng tuếch tuệch toạc)

Bài 3 : Em chọn chữ nào trong ngoặc

đơn để điền vào chỗ trống

a, ( xấu, sấu ): cây , chữ

b, (xẻ , sẻ ): san , gỗ

Trang 8

- HS: làm bài vào A con - gi1 A(

- GV:  ? xột, 6 bài

* Bài 3:

- GV: :* HS * bài toỏn

- HS: 1 HS * bài toỏn

- GV: H/d HS làm bài theo nhúm (3

nhúm)

- HS: HS -  nhúm - - 

nhúm trỡnh bày

- GV  ? xột, 6 bài

4 D&+ E (3p)

- GV: Y/c 2 HS  / - tờn * thành

4 W và $% KA R phộp (

- GV:  ? xột X *

5 FG& dũ (1p): F nhà * bài,

xem tr= bài '' Q ?4rr@ trang 10

C Củng cố , dăn dò:(2')

Gviên nhận xét giờ học Nhắc hs về viết lại các chữ mắc lỗi

Trình độ 2: Chính tả( Tập chép) : Phần thưởng ( Tiết 3)

Trình độ 3: Toán : Luyện tập ( Tiết 7)

! tiờu:

1 %& ': Qua bài ?4 chộp,

 cỏch trỡnh bày  - vvn : 6

W cõu #% hoa, 6 W - #%

hoa và lựi vào  c{(S  cỏch #%

 2" % cú õm s/x | cú #W vn/

vng ; N  lũng 29 6 cỏi trong A

6 cỏi

2 %) n*ng: Chộp - chớnh xỏc

- túm /  dung bài q W

th=_(

3 Thỏi .: GD HS tớnh 5  ?, ý

 x 6 gỡn sỏch #_ 2- , p4(

II /0 dựng 1345 :

- GV: F% 2} - vvn W chộp

lờn A 4 A 4 7 #%  dung

BT2

- HS: VBT

III Cỏc 3 .&+ 134 - :

1 T/c: (1p)

2 %9: tra (3p): GV $ tra sỏch

I Mục tiêu:

1 KT: Hs biết cách thực hiện phép cộng , trừ các số có 3 chữ số

2 KN : Rèn kĩ năng vận dụng tính cộng , trừ vào việc làm bài tập

3 TĐ: Hs có ý thức tự giác , tích cực trong học tập

II, Đồ dùng day - học

Bảng phụ, kẻ bảng bài tập 3 III, Các hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ : Làm bài tập 4 (tr7)

Gv nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 1J ' dẫn luyện tập

- Bài 1 : Tính : Nêu yêu cầu bài tập Làm bài ra bảng con

- 325

- 528

- 75

- 58

Trang 9

#_, )DHT R HS

3 Bài :>:

3 .&+ 1: > ?# bài

- GV: nờu M), YC R X *

- GV: * bài chớnh A 1 l=\ - :* HS

* -

- HS: 2 HS * - bài chớnh A

+ CH: )- này cú 3 cõu?

- HS: NA X

+ CH: " P cõu cú 3 gỡ?

- HS: NA X(

+ CH: S 6 6 nào trong bài chớnh

A =\ #% hoa?

- HS: NA X]

- GV: H/ d HS #% vào A con

 6   #% sai

-HS: F% A con:  b, ng=X, luụn

luụn

* GV: Cho HS #% bài vào #_

- GV: Theo dừi, h/d #%

* GV:  3, 6 bài, nờu  ? xột

* Bài 2 :

- GV: Nờu y/c R BT - Tr=ng A

4 7, * HS lờn A làm bài

- HS: 2 HS lờn A thi  nhanh $%

KA(

- GV : S ? xột, 6 bài

* Bài 3:

- GV: tr=ng A 4 7, h/d HS làm bài

- HS: QW l=\ lờn A  cỏc 6

cũn  %, 4 làm bài vào #_ BT

- GV : S ? xột, 6 bài -cho HS *

  A 6 cỏi

- HS: *   lũng tờn 29 6 cỏi

trong A 6 cỏi

D&+ E (2p)

-HS: )* )T A 6 cỏi

- GV:  ? G% % *

5 FG& dũ (1p)

F nhà #% - bài chớnh A cho p4

- Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

Hs nêu yêu cầu bài tập Nhắc lại cách đặt và cách tính Làm bài vào vở , 3 hs chữa bài trên bảng

Cả lớp nhận xét , chốt kết quả đúng

542 -

318 660 - 251 404 - 184

- 318 - 251 - 184

Bài 3 : Số ? Nêu yêu cầu bài 3 trên bảng phụ

Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ Làm bài vào sgk 2 hs chữa bài trên bảng Lớp nhận xét

- Bài 4:

Đọc bài toán , nêu yêu cầu và tóm tắt

Hs làm bài ra vở , 1 hs chữa bài trên bảng

Cả lớp nhận xét , chốt lại kết quả

đúng

Ngày thứ nhất : 415 kg Ngày thứ 2 : 325 kg ? kg Bài giải

Cả 2 ngày bán JT số gạo là :

415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo

C củng cố, dặn dò:

-Gv hệ thống toàn bài -Nhắc hs về nhà xem lại các bài tập đã làm trong giờ học

Trang 10

Trình độ 2: Tự nhiên & Xã Hội: Bộ xương ( Tiết 2)

Trình độ 3:Âm nhạc : Học hát bài Quốc ca Việt Nam( Tiết 2)

! tiờu:

1 %& ': HS % #  x=1ng,

$ 4 x=1ng R c1   ; % cỏch 6

gỡn   2" khụng b cong #p(

2 %) n*ng: S ? % và 0 =\

#b trớ cỏc vựng x=1ng chớnh R 

x=1ng : x=1ng W, x=1ng |, x=1ng

s=X, x=1ng 2", x=1ng tay, x=1ng

chõn

3 Thỏi  GD ý  x 6 gỡn cho

 2" khụng b cong #p, chvm 0

?4   7  nõng cao 2x $ g(

II /0 dựng 134 - 

- GV: Tranh #f  x=1ng.

- HS:

III Cỏc 3 .&+ 134 - :

1 T/c (1p)

2 %9: tra:(2p)

+ CH: Nờu tờn cỏc c1 quan #?

 R c1  (

- HS: Cỏc c1 quan #?  R c1

  là xương và cơ

3 Bài :>:

3 .&+ 1: > ?# bài

- GV: nờu M), YC R X *

3 .&+ 2: Quan sỏt hỡnh ij @

x QRng.

- GV: Y/c HS quan sỏt hỡnh #f 

x=1ng, 0 và núi tờn  2" x=1ng,

$ 4 x=1ng

- HS: N l    #7 cựng #

-(

- GV: Treo tranh lờn A, * HS lờn

A 0 và núi tờn x=1ng

- HS: 1 HS lờn A  l (

- GV:  ? xột

- GV: $% ?

gỡn , @U i? @ xQRng.

I ! tiờu:

1 Kiến thức: .% hỏt 8 giai 

và 8 X 2

2.Kĩ năng: N?4 nghi  x chào X và hỏt d" ca

3.Thái độ:Qua bài hỏt giỏo 7 * sinh lũng l hào #   " R dõn  , tỡnh yờu quờ =1 3 = (

II /0 dựng 134 

1 Giỏo viờn: ) phớm  O,

 - 7 gừ

2 * sinh: N?4 bài hỏt, #_,  -

7 gừ

III 3 .&+ 134 

M& N& O '

2 %9: tra bài P

3 Bài :>

3 .&+ 1: ễn ?4 X 1

- )| cõu Y cho * sinh  / - tờn bài hỏt d" ca, tỏc A(

- )  cho * sinh nghe - giai



- )  = M * sinh ụn ?4 X 1 R bài hỏt

- Cho * sinh trỡnh bày theo dóy, nhúm

- S ? xột, 2O sai

3 .&+ 2: N?4 hỏt X 2

- = M * sinh * X ca theo

õm hỡnh % 3(

- Cho * sinh l nờu  6  =  trong X 2 bài hỏt

- ) giai  cho 1 dóy hỏt giai 

X 1 ‚ õm “La”  dóy ?4 hỏt X

2 theo giai  X 1

- Nm x cho * sinh  ?4 hỏt X

2 theo nhúm

- Nm x cho * sinh  ?4 hỏt A bài X 1 và 2

- Nm x cho - 4 =_ 

$  A 4 x ? chào X và hỏt

... ?

4 32

- 21 5 21 7

- Giới thiệu phép trừ : 627 - 1 43 =?

627

- 1 43 484 Cho hs nhận xét phép trừ ( có nhớ lần hàng chục )

- Thực hành... hành Bài 1: Tính :

- 127 - 14 - 21 5 - 35 6

Bài 2: Tính

Nhận xét

Bài : Bình + Hồ : 33 5 tem Bình : 128 tem Hồ : tem ? Bài... 

- GV: )* M toàn bài

A Kiểm tra cũ : (3'' ) Thực phép tính

sau

36 7 + 125 = 4 92 33 + 58 = 91

B Dạy : (30 '')

1- Giới thiệu phép

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm