Kiến thức: Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô….Nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ ăng ; T[r]
Trang 1TU N 2
Thứ hai ngày 30thỏng 8 năm 2010
Chào ( Tiết 2)
nhận xét công tác tuần 1.
Phương hướng hoạt động tuần 2
Trình độ 2
TH (trang 13)
Trình độ 3: Toán: trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
I ! tiờu:
Lớp 2:
1
cao lũng " và $ % khớch HS làm # "(
2 %) n*ng : )* rừ ràng, rành - toàn bài .% / 0 h1i sau cỏc 3
3, 3 4 5, 6 cỏc 7 ( )* ỳng cỏc khú trong bài
3 Thỏi : GD HS % yờu th=1ng, giỳp > -, * ?4 - * sinh trong
cõu (
II /0 dựng 134 - :
- GV: .A 4 7 ghi cõu, - *
- HS : SGK
Lớp 3:
I.Mục tiêu
1, KT: Biết đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần
2, KN : Đặt và tính đúng kết quả phép trừ thành thạo , chính xác
3, TĐ : Hs có ý thức tự giác tích cự học tập
II, Đồ dùng dạy - học
Sơ đồ tóm tắt bài 3
III Cỏc 3 .&+ 134 -
1 T/c :(2p) Hỏt,
2 %9: tra:(3p)
- GV : :* 1 HS * bài Tự thuật
- GV ? xột, cho (
3 Bài :>
3 .&+ 1: > ?# bài
- GV: Y /c HS quan sỏt tranh minh
- trong sỏch, bài
- HS: quan sỏt, / nghe
3 .&+ 2: A#4?&
- GV: )* M toàn bài
A Kiểm tra bài cũ :(3') Thực hiện phép tính
sau
367 + 125 = 492 33 + 58 = 91
B Dạy bài mới :(30')
1- Giới thiệu phép trừ :( Gv J ' dẫn hs
Trang 2- HS: Theo dừi
- GV: H/d HS * cõu.
- HS: N%4 " nhau * cõu.
- GV: Theo dừi, 2O P phỏt õm
- GV: H/d HS * - tr=
4(
- HS: N%4 " nhau * -
trong bài
- GV: Tr=ng A 4 7 ghi cõu, -
*, J HS * ỳng
- HS: Q * cõu, - trờn A
4 7 theo h/d R GV
- GV: H/d * trong nhúm
- HS: )* - trong nhúm, vài
nhúm * tr= 4(
- HS: Thi * 6 cỏc nhúm
- GV: S ? xột, ỏnh giỏ.
- HS: A 4 * T thanh - 1,
2
- GV: :* HS * chỳ A
- HS: 1 HS * chỳ A
3
3 .&+ 3: Tỡm 9# bài
- GV: y/c A 4 * thành %, *
W -, A bài A X cõu
Y(
+ CH: Hóy $ 6 # làm "
R - Na
- HS: NA X.
+ CH: Theo em, bớ ? =\
cỏc - R Na bàn - là gỡ?
- HS: NA X
cách thực hiện phép trừ)
432 - 215 = ?
432
- 215 217
- Giới thiệu phép trừ : 627 - 143 =?
627
- 143 484 Cho hs nhận xét phép trừ ( có nhớ 1 lần ở hàng chục )
- Thực hành Bài 1: Tính :
- 127 - 14 - 215 - 356
Bài 2: Tính
Nhận xét
Bài 3 : Bình + Hoà : 335 con tem Bình : 128 con tem Hoà : con tem ? Bài giải
Bạn Hoà J* tầm JT số con tem là :
335 - 128 = 207 ( tem ) Đáp số : 207 con tem
C Củng cố- Dặn dò :(2')
- Gv hệ thống bài
- Nhắc hs về nhà xem lại bài tập đã làm
Tiết 3 Tập đọc - kể chuyện :
ai có lỗi
I, Mục tiêu
1 KT: Hiểu các từ chú giải ở cuối bài,
nắm JT nội dung của bài
2 KN: Đọc trôi chảy toàn bài ,đọc
đúng cách từ khó , biết ngắt nghỉ hơi hợp lí
3 TĐ: Học sinh biết J xử đúng khi
mình không phải với bạn
II, Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ trong sgk
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
- Đọc thuộc lòng bài “Hai bàn tay” Trả lời
Trang 3+ CH: Khi Na =\ 4 W th=_,
6 ai vui ^ Vui nh=
% nào?
- HS: A X
+ CH: Cõu núi lờn gỡ?
- HS: A X(
- GV: " - nd bài:
3 .&+ 4: A#4?& C3
- GV: Cho HS thi * - cõu
(
- HS: Thi * - cõu (
- GV: cựng HS ? xột, bỡnh *
ng=X * hay 3(
4 D&+ E (4p)
+ CH: Em * =\ gỡ _ -
Na? CN" 7( Hay giỳp > *
ng=XD
+ CH: Em 3 # cỏc - b
cụ giỏo trao 4 W th=_ cho Na cú
tỏc 7 gỡ? C. d=1ng ng=X ",
$ % khớch HS làm # "D
5 FG& dũ (1p)
Quan sỏt tranh minh - , * y/c
R % $ 5 b B
(
Tiết 4: Toán
AIJK L (trang 8)
I ! tiờu :
1 %& ' % quan 6
dm và cm #% 2" o cú 1n #b là
cm thành dm và ng=\ - trong
tr=X \4 1n A(
2 %) n*ng: S ? % =\
dài @G@H trờn th= e ; %
= l=\ dài trong tr=X \4
1n A ; #f =\ - e cú
dài 1dm
3 Thỏi : GD tớnh chớnh xỏc, 0
câu hỏi về nội dung bài
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: (2')
2 Luyện đọc:(12')
- Giáo viên đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ Đọc từng câu
Gv sửa sai cho hs
Đọc đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét
c, Tìm hiểu bài:(17') Câu 1 :(sgk)? ( Cô- ret- ti vô ý chạm khuỷu tay vào En- ri- cô làm bạn viết hỏng, En- ri- cô trả thù đã đẩy tay bạn làm hỏng hết trang vở)
- Câu 2 : ( sgk) ? (En- ri- cô nghĩ lại là bạn không cố ý , thấy áo bạn sứt chỉ , không đủ cam đảm )
- Câu 3 ( sgk )? ( Khi thấy bạn đi sau mình , En- ri- cô nghĩ là bạn đánh
bạn Ja hiền lành , cậu ôm lấy bạn rất muốn làm lành
* Em đoán Cô- rét- ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn?
- Câu 4:(sgk) ? ( Bố mắng En- ri- cô là
'Ja có lỗi không chủ động xin lỗi bạn còn doạ đánh bạn )
- Lời trách của bố có đúng không, vì sao?
- Câu 5:(sgk) ?
Tiết 4: Kể chuyện
d, Luyện đọc lại :(12') cho hs đọc theo nhóm 3 Nhận xét
* Kể chuyện :(20')
- dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của em
- 1J ' dẫn kể chuyện Kể trong nhóm
Nhận xét
Trang 40 khi làm Toán.
II /0 dùng 134 -
- GV: A nhóm (BT3)
- HS: Th= $g có chia #- cm
III Các 3 .&+ 134 -
1 M& N& O ' (1p)
2 %9: tra bài P : (3p)
- GV * 2 HS lên A làm bài:
10dm + 7dm = 17dm
26dm - 3dm = 23dm
3 Bài :>
3 .&+ 1: > ?# bài (l
%4D
- GV: Nêu y/c R BT - H/d HS làm
bài vào #_(
- HS: Làm bài vào #_, sau ó m #_
$ tra chéo, nêu ? xét
- GV: 6 bài, ? xét
a) 10cm = 1dm ; 1dm = 10cm
b) )ánh 3 trên th= e #-
1dm
c) Ff - e AB dài 1dm
- GV: :* HS nêu y/c R BT
- HS : 1 HS nêu y/c
- GV: H/d HS làm bài
- HS: N A ? nhóm: )ánh 3
trên th= e #- 0 2dm (ý a)
sau ó gi1 th= các - $ tra,
? xét
- HS: Làm bài ý b vào A con
- GV: S ? xét, 6 bài
Bài 2:
a) )ánh 3 trên th= e #-
0 2dm
b) ) 2" thích \4 vào P "
2dm = 20cm
- GV: Nêu y/c R BT - Cho HS làm
bài theo nhóm
- HS: - nhóm - )-
nhóm trình bày
- GV: S ? xét, 6 bài.
) 1dm = 10cm 3dm = 30cm
2dm = 20cm 5dm = 50cm
C Cñng cè- DÆn dß:(5')
- Gv hÖ thèng toµn bµi Cho hs liªn hÖ thùc tÕ: Qua c©u chuyÖn nµy em häc JT
®iÒu g×?
-Nh¾c hs vÒ nhµ kÓ l¹i c©u chuyÖn
Trang 5b) 30cm = 3dm 60cm = 6dm
- GV: :* HS * y/c
- HS: 1 HS * y/c R BT
- GV: H/d HS nờu $% KA(
- HS: W l=\ nờu $% KA
-GV: S ? xột, 6 bài
- ) dài cỏi bỳt chỡ là 16cm
- ) dài gang tay R p là 2dm
- ) dài b= chõn R Khoa là
30cm
- Bộ Ph=1ng cao 12dm
4 D&+ E (2p)
- GV: * 1 HS lờn : 1dm =
10cm ; 10cm = 1dm
- GV: ? xột X *
5 FG& dũ (1p) F nhà * bài ;
5 b bài sau: '" b - '" -
(
Thứ ba ngày 31 tháng 8.năm 2010 Trình độ 2: Thể dục : Bài số 3 Trình độ 3: Thể dục : Bài số 3
Trình độ 2:
I ! tiờu:
1 %& ': % cỏch dàn hàng ngang, T hàng S/ =\ cỏch ch1i trũ
ch1i ''Qua =X rr
2 %) n*ng: Rốn $u nvng l cỏc tỏc khi ?4 \4 hàng *, dúng
hàng, 2"(
3 Thỏi .: Cú thỏi * ?4 ỳng.
II /N< 9: - phQRng ?&
- )b Sõn tr=X
Trình độ 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập đi đều theo 3 hàng dọc, ôn đi kiễng gót hai tay chống hông (dang ngang) Chơi trò chơi “Kết bạn”
2 Kĩ năng: - Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ cơ bản đúng và theo
đúng nhịp của giáo viên
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II Địa điểm – phương tiện:
Trang 6- uJ7' tiện: còi, kẻ sân chơi “kết bạn”.
1 S& :T S# A Phần mở đầu:
- GV: N?4 \4 4, 4 m %
dung, yờu W X *( 1 Nhận lớp:
- HS: w%4 hàng, dúng hàng, 2" ;
:? chõn - P , % theo b4 ;
- p nhàng theo hàng *
)i thành vũng trũn ; Ch1i trũ ch1i HS
thớch
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số
2 S& cR @U& - GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
a)
9: YEW '&+ nghiờm, '&+ &+ZW 2 Khởi động:
- GV: H/d HS ụn ?4 - Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-HS: A 4 ?4 2 - 3 W d= 2l
$ R 4 tr=_( - Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc và chơi trò chơi :(Làm theo hiệu lệnh)
- GV: theo dừi, 2O sai B Phần cơ bản
1 Tập đi theo 3 hàng dọc
b) Dàn hàng ngang, 10& hàng. 2 Ôn động tác đi kiễng gót hai tay
chống hông (dang ngang)
- GV: H/d l 3 Chơi trò chơi : kết bạn
- HS: N?4 2 - 3 W d= 2l $
9: YEW '&+ nghiờm, '&+ &+ZW
dàn hàng ngang, 10& hàng.
- Thả lỏng đi chậm xung quanh vòng
- GV:H/d HS ?4 tròn vỗ tay và hát
- HS: N?4 theo m d= 2l
$ R cỏc m tr=_( - Nhận xét giờ học
d) Trũ ch Ri: Qua Q &+ C.
GV: Nờu tờn trũ ch1i, / - cỏch
ch1i - Cho HS ch1i TC
- HS: Ch1i trũ ch1i
- GV: Theo dừi, / _(
3 S& ^ thỳc:
- HS: )x - P #P tay và hỏt -
Ch1i trũ ch1i Cú chỳng em
- GV: cựng HS " bài
* FG& dũ:
F nhà ụn - bài # *
Trang 7Trình độ 2: Toán : 7a =b cd - 7a cd - KI (trang 9) ( Tiết 7)
Trình độ 3: Chính tả( Nghe - Viết) Ai có lỗi ( Tiết 3)
I ! tiờu:
1 %& ' HS % 2" b , 2"
, (
2 %) n*ng: Rốn $u nvng l
phộp cỏc 2" cú hai 6 2" khụng
trong 4 - vi 100 ; % A bài
toỏn cú X vvn
3 Thỏi .: GD HS cú thỏi *
?4 ỳng /, ham * Y(
II /0 dựng 134 - :
- GV: .A 4 7 $g BT1, A
nhúm (BT2)
- HS: .A con
III Các hoạt động dạy - học
I Mục tiêu:
1 KT: Viết đúng chính tả đoạn 3 bài “ ai có lỗi”, làm JT bài tập chính tả
2 KN: Hs viết đúng chính tả ,
đúng mẫu chữ 31
3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn nội dung bài tập 3 Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
3 .&+ 1: > ?# bài Cl
%4D
3 .&+ 2: > ?# YE @N ;eW YE
;eW ?#
- GV: F% A phộp tớnh :
59 - 35 = 24
- HS: * phộp tớnh
- GV: Nờu và #% A nh= SGK
- HS: theo dừi
-GV: 0 vào 2" trong phộp ,
y/c HS nờu tờn * thành 4 W và $%
KA R phộp (
- HS: S HS / -(
- GV: R " tờn * thành 4 W và
$% KA R phộp (
3 .&+ 3 f hành
* Bài 1:
- GV: :* HS nờu y/c R BT - GV:
Tr=ng A 4 7 $g nd bài, H/d M
(nh= SGK) lờn A cho HS quan sỏt -
:* HS lờn A làm bài
- HS: QW l=\ HS lờn A làm bài
- GV: S ? xột, 6 bài
* Bài 2:
- GV: * HS * y/c R BT
- HS: 1 HS * y/c
- GV: y/c A 4 làm bài vào A
A Kiểm tra bài cũ :(5') Gv đọc cho hs
viết các từ sau: hiền lành , trôi nổi , cái liềm
B Bài mới:(30')
1 Gv đọc mẫu đoạn viết
2 Tìm hiểu đoạn viết
- Đoạn văn nói lên điều gì ?( En-ri-cô thấy hối hận về hành động của mình
đối với bạn )
- Tìm tên riêng trong bài chính tả : ( Cô- ret- ti)
3 Luyện viết tiếng , từ khó :( giận , lắng xuống , Cô- ret -ti, khuỷu tay ) Viết tiếng , từ khó ra bảng con
4 HD hs viết bài vào vở Nhắc hs ngồi viết , cầm bút đúng
5 Chấm , chữa bài Chấm 5 bài , nhận xét từng bài
6 HD làm bài tập Bài 2 : Tìm từ chứa tiếng có vần uêch( nguệch ngoạc , rỗng tuếch tuệch toạc)
Bài 3 : Em chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
a, ( xấu, sấu ): cây , chữ
b, (xẻ , sẻ ): san , gỗ
Trang 8- HS: làm bài vào A con - gi1 A(
- GV: ? xột, 6 bài
* Bài 3:
- GV: :* HS * bài toỏn
- HS: 1 HS * bài toỏn
- GV: H/d HS làm bài theo nhúm (3
nhúm)
- HS: HS - nhúm - -
nhúm trỡnh bày
- GV ? xột, 6 bài
4 D&+ E (3p)
- GV: Y/c 2 HS / - tờn * thành
4 W và $% KA R phộp (
- GV: ? xột X *
5 FG& dũ (1p): F nhà * bài,
xem tr= bài '' Q ?4rr@ trang 10
C Củng cố , dăn dò:(2')
Gviên nhận xét giờ học Nhắc hs về viết lại các chữ mắc lỗi
Trình độ 2: Chính tả( Tập chép) : Phần thưởng ( Tiết 3)
Trình độ 3: Toán : Luyện tập ( Tiết 7)
! tiờu:
1 %& ': Qua bài ?4 chộp,
cỏch trỡnh bày - vvn : 6
W cõu #% hoa, 6 W - #%
hoa và lựi vào c{(S cỏch #%
2" % cú õm s/x | cú #W vn/
vng ; N lũng 29 6 cỏi trong A
6 cỏi
2 %) n*ng: Chộp - chớnh xỏc
- túm / dung bài q W
th=_(
3 Thỏi .: GD HS tớnh 5 ?, ý
x 6 gỡn sỏch #_ 2- , p4(
II /0 dựng 1345 :
- GV: F% 2} - vvn W chộp
lờn A 4 A 4 7 #% dung
BT2
- HS: VBT
III Cỏc 3 .&+ 134 - :
1 T/c: (1p)
2 %9: tra (3p): GV $ tra sỏch
I Mục tiêu:
1 KT: Hs biết cách thực hiện phép cộng , trừ các số có 3 chữ số
2 KN : Rèn kĩ năng vận dụng tính cộng , trừ vào việc làm bài tập
3 TĐ: Hs có ý thức tự giác , tích cực trong học tập
II, Đồ dùng day - học
Bảng phụ, kẻ bảng bài tập 3 III, Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ : Làm bài tập 4 (tr7)
Gv nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 1J ' dẫn luyện tập
- Bài 1 : Tính : Nêu yêu cầu bài tập Làm bài ra bảng con
- 325
- 528
- 75
- 58
Trang 9#_, )DHT R HS
3 Bài :>:
3 .&+ 1: > ?# bài
- GV: nờu M), YC R X *
- GV: * bài chớnh A 1 l=\ - :* HS
* -
- HS: 2 HS * - bài chớnh A
+ CH: )- này cú 3 cõu?
- HS: NA X
+ CH: " P cõu cú 3 gỡ?
- HS: NA X(
+ CH: S 6 6 nào trong bài chớnh
A =\ #% hoa?
- HS: NA X]
- GV: H/ d HS #% vào A con
6 #% sai
-HS: F% A con: b, ng=X, luụn
luụn
* GV: Cho HS #% bài vào #_
- GV: Theo dừi, h/d #%
* GV: 3, 6 bài, nờu ? xột
* Bài 2 :
- GV: Nờu y/c R BT - Tr=ng A
4 7, * HS lờn A làm bài
- HS: 2 HS lờn A thi nhanh $%
KA(
- GV : S ? xột, 6 bài
* Bài 3:
- GV: tr=ng A 4 7, h/d HS làm bài
- HS: QW l=\ lờn A cỏc 6
cũn %, 4 làm bài vào #_ BT
- GV : S ? xột, 6 bài -cho HS *
A 6 cỏi
- HS: * lũng tờn 29 6 cỏi
trong A 6 cỏi
D&+ E (2p)
-HS: )* )T A 6 cỏi
- GV: ? G% % *
5 FG& dũ (1p)
F nhà #% - bài chớnh A cho p4
- Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
Hs nêu yêu cầu bài tập Nhắc lại cách đặt và cách tính Làm bài vào vở , 3 hs chữa bài trên bảng
Cả lớp nhận xét , chốt kết quả đúng
542 -
318 660 - 251 404 - 184
- 318 - 251 - 184
Bài 3 : Số ? Nêu yêu cầu bài 3 trên bảng phụ
Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ Làm bài vào sgk 2 hs chữa bài trên bảng Lớp nhận xét
- Bài 4:
Đọc bài toán , nêu yêu cầu và tóm tắt
Hs làm bài ra vở , 1 hs chữa bài trên bảng
Cả lớp nhận xét , chốt lại kết quả
đúng
Ngày thứ nhất : 415 kg Ngày thứ 2 : 325 kg ? kg Bài giải
Cả 2 ngày bán JT số gạo là :
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo
C củng cố, dặn dò:
-Gv hệ thống toàn bài -Nhắc hs về nhà xem lại các bài tập đã làm trong giờ học
Trang 10Trình độ 2: Tự nhiên & Xã Hội: Bộ xương ( Tiết 2)
Trình độ 3:Âm nhạc : Học hát bài Quốc ca Việt Nam( Tiết 2)
! tiờu:
1 %& ': HS % # x=1ng,
$ 4 x=1ng R c1 ; % cỏch 6
gỡn 2" khụng b cong #p(
2 %) n*ng: S ? % và 0 =\
#b trớ cỏc vựng x=1ng chớnh R
x=1ng : x=1ng W, x=1ng |, x=1ng
s=X, x=1ng 2", x=1ng tay, x=1ng
chõn
3 Thỏi GD ý x 6 gỡn cho
2" khụng b cong #p, chvm 0
?4 7 nõng cao 2x $ g(
II /0 dựng 134 -
- GV: Tranh #f x=1ng.
- HS:
III Cỏc 3 .&+ 134 - :
1 T/c (1p)
2 %9: tra:(2p)
+ CH: Nờu tờn cỏc c1 quan #?
R c1 (
- HS: Cỏc c1 quan #? R c1
là xương và cơ
3 Bài :>:
3 .&+ 1: > ?# bài
- GV: nờu M), YC R X *
3 .&+ 2: Quan sỏt hỡnh ij @
x QRng.
- GV: Y/c HS quan sỏt hỡnh #f
x=1ng, 0 và núi tờn 2" x=1ng,
$ 4 x=1ng
- HS: N l #7 cựng #
-(
- GV: Treo tranh lờn A, * HS lờn
A 0 và núi tờn x=1ng
- HS: 1 HS lờn A l (
- GV: ? xột
- GV: $% ?
gỡn , @U i? @ xQRng.
I ! tiờu:
1 Kiến thức: .% hỏt 8 giai
và 8 X 2
2.Kĩ năng: N?4 nghi x chào X và hỏt d" ca
3.Thái độ:Qua bài hỏt giỏo 7 * sinh lũng l hào # " R dõn , tỡnh yờu quờ =1 3 =(
II /0 dựng 134
1 Giỏo viờn: ) phớm O,
- 7 gừ
2 * sinh: N?4 bài hỏt, #_, -
7 gừ
III 3 .&+ 134
M& N& O '
2 %9: tra bài P
3 Bài :>
3 .&+ 1: ễn ?4 X 1
- )| cõu Y cho * sinh / - tờn bài hỏt d" ca, tỏc A(
- ) cho * sinh nghe - giai
- ) = M * sinh ụn ?4 X 1 R bài hỏt
- Cho * sinh trỡnh bày theo dóy, nhúm
- S ? xột, 2O sai
3 .&+ 2: N?4 hỏt X 2
- = M * sinh * X ca theo
õm hỡnh % 3(
- Cho * sinh l nờu 6 = trong X 2 bài hỏt
- ) giai cho 1 dóy hỏt giai
X 1 õm “La” dóy ?4 hỏt X
2 theo giai X 1
- Nm x cho * sinh ?4 hỏt X
2 theo nhúm
- Nm x cho * sinh ?4 hỏt A bài X 1 và 2
- Nm x cho - 4 =_
$ A 4 x ? chào X và hỏt
... ?4 32
- 21 5 21 7
- Giới thiệu phép trừ : 627 - 1 43 =?
627
- 1 43 484 Cho hs nhận xét phép trừ ( có nhớ lần hàng chục )
- Thực hành... hành Bài 1: Tính :
- 127 - 14 - 21 5 - 35 6
Bài 2: Tính
Nhận xét
Bài : Bình + Hồ : 33 5 tem Bình : 128 tem Hồ : tem ? Bài...
- GV: )* M toàn bài
A Kiểm tra cũ : (3'' ) Thực phép tính
sau
36 7 + 125 = 4 92 33 + 58 = 91
B Dạy : (30 '')
1- Giới thiệu phép