* Hoạt động 3: Làm bài tập 3 - HS giới thiệu với bạn một đồ dùng học tập của mình được giữ gìn tốt nhất - GV khen những em biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập bền, đẹp.. - GV cho mỗi H[r]
Trang 1Tuần V
Ngày soạn: 2/10/2010
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010
Học vần: Bài 17: u, ư
I Mục tiêu
- Đọc, viết được u, ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc bài ôn tập
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* u: - GV viết u
? Cài âm u?
? Có âm u muốn có tiếng nụ phải thêm
gì?
? Cài tiếng nụ?
- Quan sát tranh SGK ? Tranh vẽ gì?
- GV viết: nụ
? Tiếng nụ có âm gì vừa học?
* ư:( Quy trình tương tự)
? So sánh u với ư?
* Đọc từ ứng dụng
- GV viết
- GV giải nghĩa từ khó
* Viết: GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV nhận xét, sửa chữa
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh.? Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng
? Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm
vừa học?
b) Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
- HS đọc, nhận diện chữ
- Cài âm u
- Thêm âm n đứng trước
- HS cài và đọc
- nụ hoa
- Âm u vừa học HS đọc lại bài
- Giống nhau: Nét móc
- Khác: ư có dâu
- HS đọc: CN- ĐT
- HS viết bảng con
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc CN- ĐT
- HS viết bài vào vở
Trang 2- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét.
c) Luyện nói: Tên bài: Thủ đô
? Tranh vẽ gì?
? Cô giáo đưa các bạn đi thăm cảnh gì?
? Chùa một cột có ở đâu?
=> Mỗi nước đều có một thủ đô Hà nội
là thủ đô của nước Việt Nam ta
- Vẽ cô giáo và các bạn
- Thăm chùa một cột
- Hà nội
D Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại bài
- Tìm tiếng từ có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
Đạo đức: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ( tiết 1)
I Mục tiêu
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình
II Đồ dùng: Tranh, vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: ? Vì sao cần phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ?
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Làm bài tập 1
- GV nêu yêu cầu - HS tìm và tô màu vào đồ dùng học tập
=> Đồ dùng học tập trong bài là SGK, vở, bút, thước kẻ, cặp sách Có những đồ dùng này chúng ta mới học được tốt vì vậy cần giữ gìn cho chúng đẹp và bền
* Hoạt động 2: GV hỏi- HS trả lời
? Em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập?
? Để đồ dùng sách vở bền đẹp em cần tránh gì?
=> Để giữ gìn sách vở được bền đẹp cần phải sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp dúng nơi qui định, luôn giữ chúng sạch đẹp, không bôi bẩn
* Hoạt động 3: Làm bài tập 3
- HS giới thiệu với bạn một đồ dùng học tập của mình được giữ gìn tốt nhất
- GV khen những em biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập bền, đẹp
- GV cho mỗi HS tự sửa sang lại đồ dùng học tập của mình
D Củng cố, dặn dò
Trang 3
Ngày soạn: 3/10/2010
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010
Toán: Số 7
I Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7
- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng: 7 đồ vật
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc các số từ 1 đến 6
C, Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Thành lập số 7: Cho HS quan sát hỏi
? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?
? Thêm mấy bạn chạy đến?
? Có tất cả mấy bạn?
=> 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn
- Cho HS lấy 6 que tính, thêm 1 que tính,
là 7 que tính
=> Vậy 7 bạn, 7 que tính đều có số lượng
là 7
* GV viết số 7
* GV viết từ 1 đến 7
? Số 7 đứng liền sau số nào?
? Số nào đứng liền trước số 7?
? Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào lớn
nhất?
3 Luyện tập
Bài 1: Viết số 7
Bài 2: Viết số vào ô trống
Bài 3: Điền dấu >, <, =
- GV nhận xét
Bài 4: Nối
- GV chấm điểm, nhận xét
D Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại cấu tạo số 7
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
- HS theo dõi, trả lời
- 6 bạn
- 1 bạn
- 7 bạn
- HS làm theo GV
- Đọc
- HS đọc số 7
- HS đọc 1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
- Số 6
- Số 6
- Số 7
- HS viết
- HS làm bài, chữa bài, nhận xét
- HS làm bài, chữa bài nhận xét
- HS làm bài
Trang 4
Học vần: Bài 18 : x, ch
I Mục tiêu
- Đọc, viết được x, ch, xe, chó
- Đọc được các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Xe bò, xe lu, xe ô tô
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc bài u, ư
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* x: - GV viết x
? Cài âm x?
? Có âm x muốn có tiếng xe phải thêm
gì?
? Cài tiếng nụ?
- Quan sát tranh SGK ? Tranh vẽ gì?
- GV viết: xe
? Tiếng xe có âm gì vừa học?
* ch:( Quy trình tương tự)
? So sánh ch với th?
* Đọc từ ứng dụng
- GV viết
- GV giải nghĩa từ khó
* Viết: GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV nhận xét, sửa chữa
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh.? Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng
? Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm
vừa học?
b) Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét
c) Luyện nói: Tên bài: xe bò, xe lu, xe ô
tô
? Tranh vẽ gì?
? Xe bò dùng để làm gì?
- HS đọc, nhận diện chữ
- Cài âm x
- Thêm âm e đứng sau
- HS cài và đọc
- xe ô tô
- Âm x vừa học HS đọc lại bài
- Giống nhau: Cùng có chữ h
- Khác nhau: Chữ c và t
- HS đọc: CN- ĐT
- HS viết bảng con
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc CN- ĐT
- HS viết bài vào vở
- xe bò, xe lu, xe ô tô
- HS luyện nói
Trang 5? Xe lu dùng để làm gì?
D Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại bài
- Tìm tiếng từ có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
Tự nhiên và xã hội: Vệ sinh thân thể
I Mục tiêu
- HS hiểu thân thể sạch sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh tự tin
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
II Chuẩn bị: Bấm móng tay
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: ? Nêu những việc nên làm để bảo vệ mắt?
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
? Hằng ngày làm gì để giữ vệ sinh thân thể? - HS thảo luận nhóm đôi
- Báo cáo kết quả
* Hoạt động 2: Quan sát tranh SGK
Nhận ra những việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ
- HS quan sát tranh SGK
* Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
GV hỏi- HS trả lời
? Khi đi tắm chúng ta cần làm gì?
? Cần rửa tay, chân khi nào?
? Để bảo vệ thân thể cần làm gì?
* Hoạt động 4: Thực hành
GV hướng dẫn HS bấm móng tay, Cách rửa tay, chân sạch sẽ
D củng cố, dặn dò
? Vì sao cần giữ vệ sinh thân thể?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, thực hiện tốt bài học
-Ngày soạn: 4/10/2010
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010
Thể dục: Đội hình đội ngũ- Trò chơi
I Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
Trang 6- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo
- Bước đầu làm quen với trò chơi" Qua đường lội"
II Địa điểm, phương tiện: Kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Mở đầu
-Cơ bản
-Kết thúc
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Chơi trò chơi" Diệt các con vật
có hại"
-* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
- Lần 1: GV điều khiển
- Lần 2: Cán sự lớp điều khiển
- GV theo dõi, sửa chữa
* Trò chơi" Qua đường lội"
- GV phổ biền cách chơi, luật chơi
- HS chơi thử, chơi thật
- GV nhận xét, tuyên dương
- Đứng vỗ tay, hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
2 ph
1 ph
2 ph
-10 ph
10 ph
-2 ph
2 ph
1 ph
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
Học vần: Bài 19: s,r
I Mục tiêu
- Đọc, viết được s, r, sẻ, rễ
- Đọc được các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rổ rá
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc bài x, ch
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* s: - GV viết s
? Cài âm s?
? Có âm s muốn có tiếng sẻ phải thêm
- HS đọc, nhận diện chữ
- Cài âm s
- Thêm âm e đứng sau và dấu hỏi
Trang 7? Cài tiếng sẻ?
- Quan sát tranh SGK ? Tranh vẽ gì?
- GV viết: sẻ
? Tiếng sẻ có âm gì vừa học?
* r:( Quy trình tương tự)
? So sánh s với r ?
* Đọc từ ứng dụng
- GV viết
- GV giải nghĩa từ khó
* Viết: GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV nhận xét, sửa chữa
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh.? Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng
? Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm
vừa học?
b) Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét
c) Luyện nói: Tên bài: rổ, rá
? Tranh vẽ gì?
? Rổ rá được làm bằng gì?
? Rổ rá dùng để làm gì?
- HS cài và đọc
- Con chim sẻ
- Âm s vừa học HS đọc lại bài
- Giống nhau: Cùng có nét thắt
- Khác nhau: Chữ r móc ra ngoài
- HS đọc: CN- ĐT
- HS viết bảng con
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc CN- ĐT
- HS viết bài vào vở
- HS luyện nói
D Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại bài
- Tìm tiếng từ có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
Toán: Số 8
I Mục tiêu
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc, viết được số 8 So sánh các số trong phạm vi 8
- Nêu được vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc viết các số từ 1 đến 7
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
Trang 82 Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Lập số 8: GV cho HS quan sát tranh, hỏi
? Có mấy bạn đang chơi?
? Thêm mấy bạn chạy tới?
? Có tất cả bao nhiêu bạn?
- Lấy 6 que tính, thêm 2 que tính, có tất cả
bao nhiêu que tính?
=> 8 bạn, 8 que tính đều có số lượng là 8
- GV viết 8
- Cho HS lấy 8 que tính đếm từ 1 đến 8
? Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào lớn nhất?
? Số nào bé nhất?
- Cho HS đọc cấu tạo số 8
3 Luyện tập
Bài 1: Viết số 8
Bài 2: Viết số vào ô trống
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số
Bài 4: Điền dấu >, <, =
- GV chấm điểm, nhận xét
D Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại dãy số từ 1 đến 8, từ 8 đến 1
- Cấu tạo số 8
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
HS quan sát tranh trả lời
- 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 8 que tính
- HS đọc
- HS đếm 1 2 3 4 5 6 7 8
8 7 6 5 4 3 2 1
- 8 gồm 7 và 1, gồm 1và 7
- 8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
- 8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
- 8 gồm 4 và 4
- HS viết 1 dòng
- HS làm bài, chữa bài, nhận xét
- HS làm bài, nêu miệng kết quả
- HS làm bài SGK
-Ngày soạn: 5/10/2010
Ngày giảng: Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: Số 9
I Mục tiêu
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Đọc, viết được số 9 So sánh các số trong phạm vi 9
- Nêu được vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy- Học
A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc viết các số từ 1 đến 8
C Bài mới
Trang 91 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Lập số 9: - GV cài 8 chấm tròn? Có
mấy chấm tròn?
- Cài thêm 1 chấm tròn ? thêm mấy chấm
tròn?
? Có tất cả mấy chấm tròn?
- Cài 7 tranh con gà, thêm 2 tranh con
gà? Tất cả có bao nhiêu tranh con gà?
- Lờy 6 que tính, thêm 3 que tính.? có tất
cả bao nhiêu que tính?
=> 9 chấm tròn, 9 que tính, 9 tranh con
gà đều có số lượng là 9
* GV viết số 9
* GV viết từ 1 đến 9
? Trong dãy số từ 1 đến 9 số nào lớn
nhất? số nào bé nhất?
? Số 9 lớn hơn những số nào?
3 Luyện tập
Bài 1: Viết số 9
Bài 2: Viết số vào ô trống
Bài 3: Điền dấu >, <, =
- GV nhận xét
Bài 4: Điền số
- GV chấm điểm, nhận xét
D Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại dãy số từ 1 đến 9, từ 9
đến 1
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
- 8 chấm tròn
- 1 chấm tròn
- 9 chấm tròn
- 9 tranh con gà
- 9 que tính
- HS đọc số 9
- HS đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1
- Số 9 lớn nhất, số 1 bé nhất
- 9 lớn hơn1,2,3,4,5,6,7,8
- HS viết 1 dòng
- HS làm bài Nêu cấu tạo số 9 + 9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8 + 9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7 + 9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6 + 9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5
- HS làm bài, chữa bài, nhận xét
- HS làm bài
Học vần: k, kh
I Mục tiêu
- Đọc, viết được k, kh, kẻ, khế
- Đọc được các tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:ù ù, vo vo, tu tu, ro ro
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy- Học
Trang 10A Ôđtc
B Ktbc: - HS đọc bài s, r
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* k: - GV viết k
? Cài âm k?
? Có âm k muốn có tiếng kẻ phải thêm
gì?
? Cài tiếng kẻ?
- Quan sát tranh SGK ? Tranh vẽ gì?
- GV viết: kẻ
? Tiếng kẻ có âm gì vừa học?
* kh:( Quy trình tương tự)
? So sánh k với kh ?
* Đọc từ ứng dụng
- GV viết
- GV giải nghĩa từ khó
* Viết: GV viết mẫu và nêu quy trình
- GV nhận xét, sửa chữa
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh.? Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng
? Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm
vừa học?
b) Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét
c) Luyện nói: Tên bài: ù ù, vo vo, tu tu,
ro ro
? Tranh vẽ gì?
? Các vật đó có tiếng kêu thế nào?
- HS đọc, nhận diện chữ
- Cài âm k
- Thêm âm e đứng sau và dấu hỏi
- HS cài và đọc
- Bạn đang kẻ vở
- Âm k vừa học HS đọc lại bài
- Giống nhau: Cùng có chữ k
- Khác nhau: Chữ kh có thêm h
- HS đọc: CN- ĐT
- HS viết bảng con
- HS đọc bài trên bảng
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc CN- ĐT
- HS viết bài vào vở
- HS luyện nói
D Củng cố, dặn dò
- HS đọc lại bài
- Tìm tiếng từ có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
Trang 11
-Ngày soạn: 6/10/2010
Ngày giảng: Thứ 6 ngày 8 tháng 10 năm 2010
Toán: Số 0
I Mục tiêu
- Viết được số 0 Đọc và đếm được từ 0 đến 9
- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9.Nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số
từ 0 đến 9
II Đồ dùng: Bộ đồ dùng toán
III Hoạt động dạy- Học
A ÔĐTC
B KTBC: HS đọc, viết từ 1 đến 9, từ 9 đến 1.
C BàI MớI
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hình thành số 0: Cho HS quan sát tranh
SGK
? Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
? Lấy đi 1 con cá, còn lại mấy con cá?
? Lấy nốt 1 con cá, trong bể còn mấy con
cá?
=> Để chỉ không còn con cá nào ta dùng
số 0
* GV viết số 0
* GV viết 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
? Trong dãy số từ 0 đến 9 số nào lớn
nhất? Số nào bé nhất?
? Số 0 bé hơn những số nào?
3 Luyện tập
Bài 1: Viết số 0
Bài 2: Viết số vào ô trống
- GV nhận xét
Bài 3: Điền số vào ô trống
Bài 4: Điền dấu >, <, =
- GV chấm điểm, nhận xét
D CủNG Cố, DặN Dò
- HS quan sát tranh
- 2 con cá
- 1 con cá
- 0 còn con cá nào nữa
- HS đọc
- HS đếm xuôi, đếm ngược
- Số 9 lớn nhất, số 0 bé nhất
- 0<1, 0<2, 0<3, 0<4, 0<5, 0<6, 0<7, 0<8, 0<9
- HS đọc
- HS viết 1 dòng
- HS làm bài, nêu miệng kết quả
- HS làm bài, chữa bài, nhận xét
- HS làm bài
Học vần: Ôn tập
I Mục tiêu
- Đọc viết thành thạo các chữ và âm vừa học
- Đọc dúng từ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện: Thỏ và Sư tử
Trang 12II Đồ dùng: Bảng ôn, SGK
III Hoạt động dạy- Học
A ôđtc
B ktbc: - HS đọc, viết bài k, kh
- GV nhận xét, ghi điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Ôn tập
* GV treo bảng ôn
- Bảng 1:Ghép âm thành vần
- HS ghép âm ở hàng dọc với âm ở hàng ngang để tạo vần
- Bảng ôn 2:Ghép tiếng với dấu thanh
- HS ghép tiếng với các dấu thanh để tạo thành tiếng mới
- HS đọc lại 2 bảng ôn
* GV viết từ ứng dụng - HS đọc CN- ĐT
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ khó
* Viết: GV viết mẫu và hướng dẫn viết - HS viết bảng con
- GV sửa chữa
3 Luyện tập
a Luyện đọc: - HS đọc bài trên bảng
* GV viết câu ứng dụng - HS đọc
b Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở - HS viết bài vào vở
- GV chấm điểm, nhận xét
c Kể chuyện: Thỏ và Sư tử
- GV kể lần 1: Cả chuyện
- Lần 2: Kể theo tranh
+ Tranh 1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn
+ Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư tử
+ Tranh 3: Thỏ dẫn Sư tử đến một cái giếng
+ Tranh 4: Sư tử sặc nước mà chết
- HS kể trong nhóm, dại diện kể trước lớp
- GVnhận xét, tuyên dương
=> ý nghĩa: Kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng trị
D Củng cố, dặn dò
Sinh hoạt lớp
- GV nhận xét ưu điểm, khuyết điểm của HS trong tuần về:
+ Đạo đức
+ Học tập
+ Thể dục, múa hát tập thể giữa giờ
+ Vệ sinh