- Biết đợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập - Nêu đợc ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập - Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.. - HSKG: Biết nh[r]
Trang 1Tuần 6
**************************************************************
Thứ 2 ngày 26 tháng 9 năm 2011
Học vần(t46,47) Bài 22:p- ph , nh
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : p, ph, nh, phố xá, nhà lá ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: xe chỉ, kẻ ô, rổ khế
1 số HS đọc bài SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
+ Tranh này vẽ gì?
+ Tiếng phố , nhà có chữ nào, dấu nào đã học ?
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: p- ph, nh
- GV ghi bảng p-ph, nh - HS đọc theo : p- ph, nh
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Chữ ghi âm p
* GV đa chữ p viết và nói chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai
đầu
+ So sánh chữ p với chữ n
- GV phát âm mẫu và hớng dẫn
- HS phát âm pờ
b Chữ ghi âm ph
- GV viết ph và giới thiệu: gồm hai con chữ p và h ghép nên
+ So sánh p với ph
- GV phát âm mẫu ph và hớng dẫn
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
Trang 2- HS cài ph- đọc
+ Đã có âm ph thêm âm gì, dấu gì để có tiếng phố ?
+ Âm gì đứng trớc âm gì đứng sau?
- HS ghép phố- đọc
- HS phân tích tiếng
- GV cài phố và khẳng định
- GV viết phố
- GV đánh vần : phờ- ô- phô- sắc - phố
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
+ Muốn có từ phố xá ta cài thêm tiếng gì?
- HS ghép phố- đọc
- HS đọc bài ở bảng
c.Chữ ghi âm nh (tiến hành tơng tự nh trên)
- Lu ý: Chữ nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h
So sánh chữ nh với chữ ph
Đánh vần: nhờ- a- nha- huyền- nhà
* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và giải thích từ
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- HS đọc: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ (cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sửa sai
- GV đọc mẫu, HS đọc
* HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ p lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ ph, nh, phố xá, nhà lá ( tơng tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm ph, nh
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh- nhận xét
- GV viết: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh
- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở và t thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
Trang 3- HS đọc tên bài luyện nói :chợ, phố, thị xã
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay đi chợ?
+ Em đang sống ở đâu?
IV.Củng cố- dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc
- Nhận xét giờ học
Toán(T21)
Số 10 I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết 9 thêm 1 đợc 10, viết đợc số 10; đọc, đếm đợc từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Bài tập 1, 3, 4
- HSKG: bài 2
II Đồ dùng:
- Bộ ĐDDH Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
+ Cô đã dạy các em học đến số mấy?
- Một số HS đọc từ 0 đến 9 và từ 9 đến 0
- GV nhận xét
B Bài mới
HĐ1: Giới thiệu số 10
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh và nói : “ Có 9 bạn rồng rắn, 1 bạn làm thầy thuốc”
+ Có tất cả mấy bạn?
- 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn tất cả có 10 bạn
- HS nhắc lại có 10 bạn
- HS quan sát tranh SGK và trả lời
+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính”
- GV để chỉ số lợng là 10 ta viết bằng chữ số 10
- GV gắn số 10 in và giới thiệu
- 1 số HS đọc số 10
- HS lấy số 10 và đọc
- GV gắn số 10 viết và giới thiệu
- GV vừa viết vừa hớng dẫn HS viết số 10
- HS viết số 10 ở bảng
HĐ2: Nhận biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Trang 4- HS lấy 10 que tính
- GV hớng dẫn HS đếm từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
+ Số 10 đứng liền sau số nào?
- HS tách 10 que tính thành 2 phần bất kì
+ 10 gồm mấy và mấy?
- HS trả lời và thực hiện trên que tính
- GV ghi bảng: 10 gồm 1 và 9
10 gồm 2 và 8
10 gồm 3 và 7
10 gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
HĐ3: Thực hành
*Bài 1: Viết số
- HS nêu yêu cầu và làm
*Bài 2(KG) : Số
- GV hớng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn
+Vậy 10 gồm mấy và mấy?
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS viết số thích hợp
*Bài 4: HS nêu yêu cầu và làm bài rồi chữa
IV.Củng cố- dặn dò
- GV gắn số chấm tròn- HS gắn số thích hợp
- Nhận xét giờ học
**********************************************
Thứ 3 ngày 27 tháng 9 năm 2011
Học vần(t48,49) Bài 23:g- gh
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : g, gh, gà ri, ghế gỗ (viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: phở bò, phá cỗ, nho khô
Trang 51 số HS đọc bài SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
+ Tranh này vẽ gì?
+ Tiếng gà , ghế có chữ nào, dấu nào đã học ?
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: g, gh
- GV ghi bảng g, gh - HS đọc theo : g, gh
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Chữ ghi âm g
- GV viết g và giới thiệu: gồm nét cong hở phải và nét khuyết dới + So sánh g với a
- GV phát âm mẫu g và hớng dẫn
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
- HS cài g- đọc
+ Đã có âm g thêm âm gì, dấu gì để có tiếng gà ?
+ Âm gì đứng trớc âm gì đứng sau?
- HS ghép gà- đọc
- HS phân tích tiếng
- GV cài gà và khẳng định
- GV viết gà
- GV đánh vần : gờ- a- ga- huyền – gà
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
+ Muốn có từ gà ri ta cài thêm tiếng gì?
- HS ghép gà ri- đọc
- GV ghép và viết gà ri
- HS đọc bài ở bảng: g- gà- gà ri
b.Chữ ghi âm gh (tiến hành tơng tự nh trên)
- Lu ý: Chữ gh và g giống nhau về phát âm khác nhau về chữ viết Chữ gh gọi là gờ kép (chữ ghép từ 2 con chữ g và h)
So sánh chữ gh với chữ g
Đánh vần: gờ- ê- ghê- sắc- ghế
* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và giải thích từ
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- HS đọc: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ( cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sửa sai
- GV đọc mẫu, HS đọc
* HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ g lên bảng theo quy trình
Trang 6- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ gh, gà ri, ghế gỗ ( tơng tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm g, gh
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh- nhận xét
- GV viết: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh
- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở và t thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói :gà ri, gà gô
+ Trong tranh vẽ những con vật gì? gà gô thờng sống ở đâu?
+ Kể tên các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có mấy loại gà?
+ Gà thờng ăn gì?
IV.Củng cố- dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc
- Nhận xét giờ học
Toán(T22) luyện tập I.Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết đợc số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết; so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Bài tập 1, 3, 4
- HSKG: bài 2, 5
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
+ Tiết trớc cô đã dạy các em bài nào?
- Một số HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- GV nhận xét
Trang 7B Luyện tập
HĐ1:Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
- HS quan sát , nêu yêu cầu
- HS làm bài rồi chữa bài
*Bài 3:Điền số hình tam giác, hình vuông vào ô trống
*Bài 4: HS nêu yêu cầu
a HS làm bài rồi chữa bài
b GV nêu câu hỏi gợi ý – HS làm bài
*Bài 2, bài 5: Khuyến khích HS làm bài
HĐ2: Trò chơi: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
- GV cho các số: 3, 6, 5, 7, 8, 4, 9, 10
- Chia lớp thành 3 nhóm HS thi đua nhau chơi
- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dơng nhóm có kết quả đúng, nhanh
III.Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
Đạo đức(T6) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(T2)
I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết đợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II đồ dùng
- HS chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập của mình
III.Các hoạt động dạy -học :
A Kiểm tra:
- Hôm trớc chúng ta học bài gì?
- Lớp hát bài: Rửa mặt nh mèo
B Bài mới:
* HĐ1: Tổ chức thi sách vở ai đẹp nhất
- GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần giám khảo( GV, lớp trởng, lớp phó, các tổ trởng)
Có 2 vòng thi:
* Vòng 1: Thi ở tổ
* Vòng 2: Thi cả lớp
- GV nêu tiêu chuẩn chấm thi
- Yêu cầu trớc khi chấm thi : Đối với mỗi HS trng bày bộ sách vở chấm phải sách, vở để 1 chồng; đồ dùng để bên cạnh
* HĐ2: Tiến hành chấm thi
1- Các tổ chấm chọn ra 1 bạn đẹp nhất để vào vòng 2
Trang 82- Ban giám khảo chấm và công bố kết quả, khen thởng và xét cá nhân ,
tổ thắng cuộc
* HĐ3: Cả lớp hát bài : Sách bút thân yêu ơi
* Hđ4: HS đọc câu thơ phần ghi nhớ
- GV kết luận: Cần giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
IV.Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
Chiều
Luyện toán
Ôn :các số đã học I.Yêu cầu cần đạt:
- Đọc thông, viết thạo dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết và so sánh các số trong phạm vi 10
II Hoạt động dạy học:
*HĐ1: HS đọc dãy số từ 0 đến 10 và ngợc lại từ 10 đến 0
*HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
1 Viết 1 dòng số 8, 1 dòng số 9
2 Điến số:
3 Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
< 7 8 5 8 7 6 8 6
=
8 6 0 1 5 7 7 4
* HĐ3: Chấm chữa bài
III Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc, viết g - gh
I Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc đợc : g, gà, gh, ghế thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II.hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài g, gh SGK:nhóm, cá nhân
Trang 9- GV theo dõi sữa sai
- HS thi đọc giữa các tổ, cá nhân
- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dơng
HĐ2:Luyện viết
- GV hớng dẫn HS viết vở ô li: g, gh, gà, ghế( mỗi chữ 2 dòng )
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hớng dẫn HS làm vở bài tập
- Tổ chức cho HS chơi : Thi nhau tìm tiếng có g, gh ( nối tiếp) rồi đọc các tiếng
đó
- GV nhận xét đánh giá
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Hđngll
Giáo dục an toàn giao thông
I Yêu cầu cần đạt: Hớng dẫn cho HS cách đi đờng khi đi học và khi về cũng nh cách đi bộ trên đờng
II Hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu bài
- Lớp hát bài : đèn xanh, đền đỏ
- GV giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn HS cách đi đờng
- Luôn luôn đi về bên tay phải của mình
- Đi bên mép đờng, không đi ra giữa đờng
- Thấy xe ô tô đi qua phải dừng lại bên mép đờng cho xe đi qua rồi mới đợc đi
- Khi đi qua ngã ba, ngã t đờng phải nhìn bên phải, bên trái, trớc, sau rồi mới đợc qua
HĐ3: Thực hành
- GV vẽ đờng( có chia ngã )
- HS thực hành đi
- GV nhận xét, bổ sung
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
***********************************************
Thứ 4 ngày 28 tháng 9 năm 2011
Học vần(t50,51) Bài 24: q - qu, gi
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: q, qu, gi,chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
Trang 10- Viết đợc :q, qu, gi,chợ quê, cụ già (viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: nhà ga, gà gô, gồ ghề
1 số HS đọc bài SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+Tiếng quê, già có chữ nào, dấu nào đã học ?
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: q - qu, gi
- GV ghi bảng q- qu, gi - HS đọc theo : q- qu, gi
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Chữ ghi âm q(cu)
- GV viết q và giới thiệu: gồm nét cong hở phải và nét sổ
+ So sánh q với a
- GV phát âm mẫu q và hớng dẫn
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
- HS cài q đọc
- GV cài q và phát âm- HS phát âm
b.Chữ ghi âm qu
- GV viết qu và giới thiệu: qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u
+ So sánh qu với q
- HS cài qu đọc
- GV phát âm mẫu qu và hớng dẫn
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV cài qu
+ Đã có âm qu thêm âm gì, để có tiếng quê ?
+ Âm gì đứng trớc âm gì đứng sau?
- HS ghép quê- đọc
- HS phân tích tiếng
- GV cài quê và khẳng định
- GV viết quê
- GV đánh vần : quờ- ê- quê
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
Trang 11+ Muốn có từ chợ quê ta cài thêm tiếng gì?
- HS ghép chợ quê- đọc
- GV ghép và viết chợ quê
- HS đọc bài ở bảng: q, qu, quê, chợ quê
c.Chữ ghi âm gi (tiến hành tơng tự nh trên)
- Lu ý:Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i
So sánh chữ gi với chữ g
Đánh vần: gi- a - gia - huyền - già
* HĐ3: Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV viết: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- HS đọc: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS đọc
* HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ q lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ qu, gi, quê, già ( tơng tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm qu, gi
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh- nhận xét
- GV viết: Chú T ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân- đồng thanh
- GV đọc mẫu- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm- cá nhân- đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở và t thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói :quà quê
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì? Quà quê gồm những thứ gì?
+ Em thích thứ nào nhất? Nếu có quà em có chia cho mọi ngời không? + Mùa nào thờng có quà từ làng quê?
IV.Củng cố- dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc
- Trò chơi: ghép từ
Trang 12- Nhận xét giờ học
Toán(T23) luyện tập chung I.Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết đợc số lợng trong phạm vi 10; biết đọc, viết; so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Bài tập 1, 3, 4
- HSKG: bài 2, 5
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
+ Tiết trớc cô đã dạy các em bài nào?
- Một số HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- GV nhận xét
B Luyện tập
HĐ1:Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
- HS quan sát , nêu yêu cầu
- HS làm bài rồi chữa bài
*Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống
*Bài 4: HS nêu yêu cầu
- GV gợi ý xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
- HS làm bài rồi chữa bài
*Bài 2 : HS làm bài xong, làm bài 2
HĐ2: Trò chơi: Xếp hình( Bài tập 5)
- HS sử dụng bộ ĐD học toán để xếp hình nh bài 5
- Thi đua giữa các tổ - GV theo dõi đánh giá
III.Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
Tự nhiên xã hội(T6) Chăm sóc và bảo vệ răng I.Yêu cầu cần đạt:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
- KNS: Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
- HSKG: Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu đợc việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
II Phơng tiện dạy- học:
- Tranh vẽ về răng miệng
- Mô hình răng, bàn chải
III.hoạt động dạy- học: