Hóa hữu cơ hay hóa học hữu cơ là một ngành khoa học nghiên cứu về những cấu trúc, tính chất, thành phần, cách thức phản ứng, và cách tổng hợp của những hợp chất hữu cơ và vật liệu hữu cơ... cũng như nhiều vật chất khác nhau chứa nguyên tử carbon. Quá trình nghiên cứu cấu trúc hóa học của một hợp chất hữu cơ có thể ứng dụng nhiều thành tựu trong các lĩnh vực khác phải kể đến như phương pháp quang phổ, phương pháp vật lý và hóa học để định danh và xác định thành phần hóa học cũng như cấu tạo của hợp chất. Hóa hữu cơ nghiên cứu các đặc tính lý hóa của hợp chất, đánh giá mức độ phản ứng cũng như xác định tính chất của chúng ở trạng thái tinh khiết, trong dung dịch, hỗn hợp và các dạng khác. Các nghiên cứu về phản ứng hữu cơ có thể kể đến bao gồm việc chuẩn bị cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ, nghiên cứu mức độ hoạt động của phản ứng, cũng như nghiên cứu các mô hình lý thuyết trên máy tính (in silico)
Trang 1CH;~CH~-COONa+ H,SO, —> CH, ~CH- COOH + NaHSO,
© Axit suxinic :
HŒ=CH+H, 745 CH =ƠH,-
CH,=CH,+Cl -—+ CICH,-CH,Cl CỊCH,-CH,Cl+2KCN — NC-CH,-CH,-CN+2Kcl
Trang 3_ 9 Điều chế axit gtearlie từ C,,H.,, axit oleic, axit linclele, ị
10 Oxy héa rugu'etytic thu duoc hén hop A gồm andehyt axetic, aa
axetic, #0 Và phần rượu không bị oxy hóa
1) Can ding phan ung gi aé nhan biét rugu Stytic cdn trong hỗn
hợp _
2) Trình bày phương pháp hóa học điều chế axit axetic tỉnh khiết từ
hỗn hop A và điều chế axeton
(Đề tại tuyển sinh vào trường Đại học Y Dược Tp HCM năm HN,
1 Để nhận biết ©,H,OH còn dư cần dùng phản ứng este hóa bằng
cách cho thêm H,SO „ đậm đặc vào làm xúc tác tạo ra este CH, -
COO-C,H, có mùi thơm hoa quả :
H.SO 4đ
2 Phương pháp hóa học điều chế CH, ~COOH tit hén hop A:
* Cho hén hợp A tác dụng với Ca(OH), du, sau đó cô cạn dung
dich trong hỗn hợp rắn còn lại có Ca(CH, ~- COO), va Ca(OH)
_ đụ,
229
Trang 4+ Phương pháp điều chế cocétin -
© Cho CH,COOH thu dude ở trên tác dụng CaCO, dư -
2CH,~COOH + CaCO, = - Øa(GH,COO) +OO„+ HO
e Sau đó cô cạn dung dịch và nung muối còn lại thì thu được |
CH;~CO~CH,
Ca(CH,_-COO So , £ — CaCO,+CH,-CO-CH,
41 Phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dụng dịch sau :ˆ -
3} Axit fomic, axit axetic, axtt acrylic, rugu etylic, etanal
2) -Rugu etylle; mety! amin, axit axetic, dung dich formen
3} Prepanol, phenol, necheexen, axit propanoie varexit acrylic
4) Phân biệt cáp chết wat : nated etylat, neti Phenciat hatrl axetat,
Trang 5
* Mau HCOOH tae dụng cho Ag kết tủa :
* HCOOH -+ 2Ag(NH,), —» CO, +2424 + 3NH LANH,
* Mẫu: CH,COOH-không gầy ra Wee tượng gi véi ae dich
AgNO; trong: NH,
® Cho 2 mẫu thử nhóm B tác dụng với dung dich AgNO, trong
NH, phan biét được :
* Mẫu CH:— CHỢ tác dụng cho Ag kết tủa ;
CH,-CHO + 2Ag(NH,)3 +H — +
—-+ CH,-COONH, + 2ag | + 2NHT + NH,
« Mau HOH không gây ra hiện tượng gì cả '
2 Phương pháp:
©? "Trích mẫu thủ, đũng qui tôn để thử tá phân biệt được :
* Mau CH, -NH, lam quì tím hóa xanh,
® Mẫu CH,-COOH làm qui tím hóa đó, —
» Mẫu C,H, - OH va HCHO không làm đổi màu quì,
® Cho 2 mẫu chưa xác định được tác đụng với dung dich AgNO,
trong NH, ta phân biệt được :
* Mau HCHO tac dung cho Ág kết tủa :
HCHO + 4Ag(NH,)) + H,O—- CO, = 4Ag.1 5 ANH + aNH,
Mau C,H, HOH không cho hiện = tượng gì sả
281
Trang 63 Phương pháp :
- e_ Trích mẫu thử, dùng quì tím để thử phân biệt dene
+ Nhém A gim C,H, - COOH va CH, = CH- - COOH lam d6 qui
+ Nhóm B gồm C,H, - OH, CH, + OH, C,H,, (nechecxen)
không làm đổi mau qui tim l
~ Cho 2 mau tht hom A tac dung với dung dich Br, phan
* Méu CH, = CH-COOH lam phai mau dung dich Br, a
CH,=CH-COOH+Br, -> BrCH, -CHBr-COOH
+ Mẫu CH,-COOH khong gay ra hién tượng gì cả
—_ Cho 3 mẫu thử nhóm B tác dụng với dung dịch Br, :
+ Mẫu O,H, = OH tác dụng cho kết tủa trắng:
+ Mẫu thử tác dụng với H,SỐ, cho kết tha trắng là % H,-ONa
C,H,~ONa + H,SO, — ,H,-0H + NaHsoO,
+ Mẫu thủ tác dụng với H,SO, cho Suag 4 địch có mùi rượu là
C,H,OH
| 20,H,-ONa+H,SO, —+ 2C,H,-OH | +Na,S0,
232
Trang 7
+ Mẫu thử €C,;H,; COONa tác dụng tạo axit không tan trong
H,0.:
Cy7Hys COONa + H,SO, —> C,,Hy, COOH + NaHSO,
+ Mẫu thử CH,- COONa tác dụng cho hơi cò mùi giấm
CH,-COONa+H,SO, —- CH,-COOH +NaHSO,
5 Phuong phap: - +
* Trich mdu thi ya dang qui tim dé thi phan bidt được :
* Méu HCOOH (C,H,0,) lam dé qui tim
+_ Mẫu CH,~OH (H,CO) va HCHO (H,CO) không làm đổi màu
qua
® Cho 2 mẫu còn lại tác dụng với AgNO, trong NH, phân biệt
+ Mẫu HCHO tác dụng cho Ag kết tỏa
HCHO + 4Ag(NH,); + H,O —> CO, + 4AgÌ + 4NH‡ + 4NH,
+ Mẫu CH,;~OH không gây ra hiện tượng nào cả
T2 Chỉ dùng thêm một hóa chất để iàm thuốc thd, hãy nhận định các lọ
mất nhãn đựng các chất sau : 1) laopropanoi, phenol, axit metacrylic
, 2) Ancol terbutyile, propanal, axit tomie, axit bưtanole
3) Etanol, etanal, axit etanoic, axit fomic
4) Axit acrylic, axit butyric, axit stearic, axit oleic
5) Dung dịch etanol, metylamin, anilin, NaOH, formon, axit fomic, |
Trang 8® Trích mẫu thử, cho tác dụng với + CuOE), fone môi trường OH
phân biệt được : + Mẫu C.H,—-CHO tác dụng cho kết tủa để ean C,H,-cHo+2cuon, 2% GH-COOH+ cu,0 4 +2H,0°
+ Mẫu HCOOH hoa tan Cu(OH); những đạn nóng lại cho kết
2HCOOE + Cu(OH), ~+ Cul(HCOO), + 2H,0 HCOOH +2Cu(OH), * CO, +Ou,0 | +3H,0
» Mu C,H, ~ COOH chi hda tan.Cu(OH), ‘cho dung-dich xanh
lam, nhung dun.néng khéng cho két tha d6-gach 2
20,H,-COOH + CuOH), = Cu(C,#,C00), + 2H,0
Trang 9
+ Mẫu “HCOOH hủ tan’ Cu(OH), cho dung dịch xanh lam, nhưng đun nóng cho kết tủa đỏ ia /
2HCOOH + Ca(OH), a Ca(HCOO), + 2H,0
HCOOH + 2CX(OH), + C0, +Cu,0 | +3H,0
ee Mau CH, - COOH chỉ hòa tan Cu(OH), cho dung dich xanh
iam, “những đùa nóng không cho kết tủa,
2CH,~COOH +Cu(QOH) = Cu(CH,COO), + 2H,O
* Mẫu C si; OH không cho hiện tượng zi cả
4 Phương pháp”
° Trích mẫu thử, cho tác dụng với dụng địch Br, phan biét được
* Mẫu CH, = CH - COOH haa tan ngay và làm mất mau dung
dich Br, :
CH, = CH- ~COOH + Br, -> BrCH,-CHBr-cooH
+ Mẫu C,H, ~ COOH hia tan ngay vào dụng địch Br, nhưng
không làm phai màu dung dich Br, :
* Maud, 1g OOH không bàa tan và không gây hiện tượng
gì khi cho tác dụng với dung dịch Br,
* Mau C,H.) ~ COOH lúc đầu kh éng tan trong dung dich Br,
Trang 1013 Tinh ché :-
1) Axit axetle có lẫn rugu etylic, etanal, axeton :
2) -Andehit, axetic có lấn orto — cresol @ - metyl pheno!) axit
‘etanoic, axit acrylic
GIẢI
1 © Phương pháp tỉnh chế CH,-COOH :
* Cho hỗn hợp tác dụng với 1 lượng dữ Ca(OH), ‘Sau đó cô cạn
thu lấy hỗn hợp rắn gồm Ca(CH,COO), và Ca(OH), dư :
* Cho hin hgp ran tac dung với dung dịch H.SO, dư Và sau đó
chưng cất thu lấy CH, - COOH :
Ca(CH,COO),+H,SO, = — 2GH,-OOOH +CaSO,
2 s Phương pháp tinh ché CH,—CHO :
+ Cho hỗn hợp tác dụng với đung dịch NaOH dư:
CH, = CH-COOH + NaOH —> CH, = CH-COONa + H,0
* Cdn CH,-CHO không tác dụng, sau đó chưng cất tách ra
14 Tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp của chúng :
1) lsopropanol, propanal, axit acrylic
2) Benzen, axit banzoic, phanol
236
Trang 11: GIÁI
1 * Phưởng pháp
` -+ :Cho hỗn hợp tác dụng với NaOH dự
| CH, CH-CooH + NaOH = CH,’ = CH, = = COONa + HO
Còn CH; ~CH- OH và: CH, ~CH,-CHO không tác dụng
CH,
‘chung cat lấy ra
* Chó muối thu được tác dụng với H, 250,
dung dich NaHSO, bao hoa du :
CH.~CH,~—CHO + NaHSO,—~ CH ~CH, -CH-oH |
*+ Tách kết tủa cho tác đụng với dung địch NaOH dư, sau đó
chưng cất CH,- CH,-CHO ra:
CH, ~CH,- CH- OH + NaOH—
—>CH, ~CH, CHO + Na,S0, + H,0
*+ Con CH, ~CH- OH không tặc dung: véi NaHSO,,
CH, ý : chưng cấtthu lấy
2 + Phương pháp
+ Cho hỗn hợp tác dụng véi dung dich NaOH du :
CH= CoHs-OH+NaOH ~ COOH + NaOH = = CH-ONa¿ H,O C,H, ~COONa + 4,0
237
Trang 12Con C,H, khéng tác dụng, không tan nổi lên trên chiết ra thu
C,H,-ONa+CO,+H;,0 = Ogi, ~OH | + NaHCO, tach C,H, -OH két tủa không tan trong ‘dung dich ra thu lấy
+: “Tiếp tục cho hỗn hợp muối tác dụng với H,SO, du
2NaHCO, + H,SO, _= ` NaSO,+2CO, | +2H,0
CH,COOH’, C,H ,COOH;, C,,H,,COCH
Giải thích và suy ra tại sao khi mạch C tăng độ hòa tan trọng
nước giảm
| 4) So sanh d6 hda tan trong nước của các aXit sau :
| 2} So sánh nhiệt độ sôi của etanol, ety! ciorua, đietyí ete, axit
etanoic
® Rượu, andehit, axit cùng số cacbon khí tan trong HO thi axit có
độ hòa tan lớn nhất Vì axit điện ly cho HO" và anion axit
Còn rượư:có độ hòa tan lớn hơn andehit, vi rượu tạo đước liên kết
hidré véi H,O, còa andehit thì không: : ne l
238
Trang 13
ta es Bee CHẾ oe
1 Về độ hòa tan trong HO thi: : :
CH,COO>C ,H,COOH > C;,H,,COOH
2" VY ede gée hidrocacbon cé tinh ki nước, nên khi
thì tính kị nước
_ trồng HO”
3 Về nhiệt độ sôi thi:
ly: | 6 Sân theo thứ tự tĩnh axit giảm dần của các axH sau :ˆ
GIẢI
1} _ Axit (omic, axit axetic, axit cloaxetic, axit bropaneic,
1 Thứ tự giảm dần tính axit của các axit :
axetic, axR trielo axetic
23) Axit benzoic, axit fomie,
- axit clohierie,
CLC -COOH >'Cl= CH,~COOH > Br- CH,-COOH >
: > HCOOH > CH,~COOH > C,H, -COOH
2 Thit ty giém dan tinh axit cha ede axit ;
HCI > C.H,~ COOH > HCOOH > CH,-COOH »
mạch cacbón tăng
của gốc hiđrocacbon căng tăng và axit càng khó tan
CH, ~ COOH > C,H,-OH > C,H,-O-C,H, > C,H Cl -
axit brém
axit axetie, axit phenic, axit cacbonic,
> HCO, (CO, + H,0) > C,H, -OH
(Chú ý : so sánh tính axic của các axit ch ú ý hiệu ứng điện tử tác
động lân” chức axit của các gốc hidrecacbon hoặc của các nhóm thé),
7 So sánh lực liên kết hidro giữa Các phân từ : #9 i etanol, axit etanoie,
Trang 14_ GIẢI
© Về lực bên kết hidro giữa các phân tit thi:
HH i ï v0 2C-O-H 0=C-O-H 0-H 0-H) 0-H o-BY H-N H=N
? 1 = + + ' + 1 1
¢ Độ bền của liên kết hidro phụ thuộc vào độ phân cực của liên
kết -X ~H và độ âm điện tính của nguyên tố XÃ tạo liên kết
Axit formic vừa có chức axit, vừa có chức andehit — Axit có tính
chất hóa bọc của axit và cả andehi -
HCOOH +2Ag(NH,J$ —> CO, +2Ag | + 2NH] + 2NHy
* Axit axetic : CH, -C-OH chi thể hiện tính axit
¢ Axit acrylic : CH, = CH- COOH vita thể hiện tính axit vừa thể
| CH,=CH-COOH+H,O == CH, = CH-CO0"+ H,0*
240
Trang 15
19 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dich natri phenolat,
natri axetat lần lượt tác dụng với co, „ HCI Giải which và cho biết hiện
tượng
¡ GIẢI
© Natri phenolat + co, :
-OH,~ONa+CO,+H,O —> C,H,-OH.| + NaHCO, :
C,H; = OH có tính axit yếu hơn nấc 1 của #,CO, (H,0 + C0,)
nên bị đẩy ra khối muối tạo kết tua C 2H“ ~0H khổ tan
°° Natri phenolat + HCl: C,H,-ONa'+ HCl —
— C,H,-OH | + NaCl
~HOCI là axit mạnh đẩy phenol ra khối muối tao C,H, ~ OH két tủa
khó tan, CH,-COONa + CO, + H,0 ; vi CH,- COOH cé tinh axit
mạnh hơn H, CO, (CO, + H,O)
Trang 16i? “KM: 2 eas
“R'=CHO+(0) “8+ R'-cooH R'-COOH+R-OH "8%" R'_coo- R+H,O ae
4)
5) 6)
n
iết CTCT và gọi tên của các axit A, B, ©, D, E, F;G khi :
Trung hòa 0,1 moi (A) (tương đương 10,4g) cần 8g NaOH
Trung hòa 2,25g điaxit (B) cần 26 ml dung dich KOH 2,5M
Trưng hòa 6,75g axit đơn (C) cần 16,95 ml dung dịch NaOH 22,4%
0,601g (Đ) làm bay hơi có thể tích bằng thể tích của 0,301g etan
: trong cùng điều kiện _ 0,3g axit (E) trung hòa vừa đủ với NaOH cho 9 Aig andl Axit (F), tác dụng với Ag,O được muối bạc tương, ứng 'Nung nóng
0,362g muối này cha 0,216g bạc cs
Đốt 1,48g axit no mạch hở (G) sinh ra 1,334 lit CO, (akte)
GIẢI
Sé mol NaOH : = = 0,2 mol
Trưng hòa 0,1 Oe an 0,2 mo! NaOH => AB, axit 2 chức
Khối lượng phân tử A : lan = 104
Đặt công thức của A: R(COON),
=> R+0= 104 = R= 14 1a CH, 5
Vậy CTCT A : HOOC ~ CH,— OOOH (axit nalonic) b
Số mol KOH : 0,02 2,5 =0,05:mol ;
= Sémol diaxit B = 99° - 0,025 mol
Trang 17=> Khối lượng phân tử B =
3 ^: Sốmol NaOH = 100.40 =0, 112 mol
= Khối lượng phân tử của Cc: bre = 60
0, 112
° Dat công thức ¿ của C:R-COOH ` `
* Vậy CTCT của C: CH, -COOH axit axetic
“4 © Khối lượng phân tử của D = PET, 30 = 60
=_ CTCT của Dà : CH,~ COOH (M = 60) axit axetic
5 = Đặt công thức của E: R(COONH),
:R(OOOH) +xNaOH ` —> R(COONa)+zH,O
© Theo qui tac tăng suất, suy ra:
Nghiệm phù hợp là :E : CH; ~COƠH axit axetic
6 © Sémol Ag: o7 = 0,002 mọi
+ Đặt công thức của muối là : R(COOAg)„
® Khối lượng phân tử của muối :
Trang 18G Bà axit no = G có A phải bằng số chức axit _
Vay G 06 CTPT: C,H„O,
= Gcó các CTCT sau :
HOOC=CH, = CH, ~CH,-CH,-COOH : axit adipic
HOOC - CH,-CH,~CH-COOH : 2—metyl heptandioic— 1,5
oH, HOOC - c -COOH : 2-etyl-2-~metyl propandioic
HOOC - CH- COOH :n —propyl propandioie 3
Trang 19
2 Một hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức no Kế tiếp nhau và H,O Cho hỗn
“hop tác dụng: với Na dư thu được 0,896 lít (đktc) Nếu đốt cháy hoàn
toàn $ hến hợp trên rồi dẫn hỗn hợp sau phản ứng qua bình (1) chứa
CaCl, khan va bình (2) chứa KOH, Sau thi nghiệm khối lượng bình (1)
tăng 1,08g, bình (2) tăng 2,2g ee
1)” Tìm cống thức phân tử, viết các công thức cấu tạo và gọi tên
2) - Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong-hỗn hợp
GIẢI
1 Đặt: CTPT chung cho 2 axit: C;H, COOH
„: Đố mọLaxit là ứ ; số mol H,O trong hỗn hợp là ö
Trang 203 Cho H.SO, loãng tác dụng từ từ với hẵn hợp gồm.2 tuổi Na củả'2 axit 4
hữu cơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta được hồn hợp 2 axi đơn
chức tương ứng A, B Hòa tan 10g hỗn hợp A; B vào 100 mĩ dung dịch
K;CO,JM Để trung hòa lượng KCO; còn thừa phải dừng 80 mĩ dung
dich HCI 0,2M
†) _ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2) Hay tim công thức phân tử và tính % khối lượng mỗi axit trong
Trang 212° Sé mol HCI: 0,05 0,2 = 0,01 mol
= SO mol K,CO, tham gia phản ứng (3): 9, ` 0,005 mol
=> Sd mol K,CO, tham gia phan ứng ®= 0,2-0,005 = 0,095 mol
° Phân tử lượng ( trung bình của 2 axit : — iO = = 52,63 dve
4 Cho hốn hợp Ä gồm 2 axit cachoxylic mạnh hở cùng day đồng đẳng
không mang nhóm -chức khác Đốt cháy hoàn toàn 4,02g A thu duge
| 2,349 nude, Mat khac cho 10 050 A tác dụng vừa đủ với dung dịch
| NaOH thu được 12, ,8g muối khan
| yo Tim CTT@ cia dãy đồng đẳng
| 2) Tìm CTCT và gọi tên 2 axit biết chúng kế tiếp nhau trong dãy
Trang 22Suy ra sé mol c có trong 4,02g A: 4# 02£ 0L lê = 0,18 mol
“Tỉ lệ các nguyên tố trong A: C:H:O=0,18: 0,1= 918 :5
=> Công thức tổng quát của dãy ding ding-la :(C,H;,0,),,
A tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 :1-= hỗn hợp'A gồm 2
axit đơn chức => n = 1 va sd mol axit trong hén bop = 0,125 mol
¬y Tây ái TtoBn,b SH Ợ tà! nạ LẠU) l
2z8-
: 1) ‘Tin công thức thực nghiệm của A
Một chất hữu cơ A (C, H, O) có tỷ lệ khối lượng các nguyên tế :
Me it My: ¡mo =3: 05:4
2) _- Để tìm công thức phân tử của A người ta lấy 9,85g một muối bạc
của A (mỗi phân tử muối chứa một nguyên ?ử kim loại bạc) biến
đổi hoàn toàn: lượng bạc Seng dang bạc ciorua thì nhận được
3} công thức phan | tử, của à là gì ?
Viết các công thức cấu tạo mạch het _của A
Trang 23
3 «
4,
“ @)", BS tim CTCT đứng của A ta lấy 8g A tác dụng với Na dư thì thu |
được 1,12 lít H; (đktc) Cho hiệu suất phản ứng là 100%
_= Công thức thực nghiệm của nah : (CHO), A=l
7,175
¢ Sé mol AgCl: was 0,05 mol
* Khối lượng phần tử muối bạc của A: 285 | = 197 dve
°- Dat cong thức muối 'bạc của A : C,H; 0,» COOAg
= se -30n + 107 = 179 =>n=3
© Vay công thức phân tử ewa A: C,H,O,
PA: C,H,0, A=1 = trong  vừa có 1 chức axit và 1 chức ete hoặc rượu à có các CTCT sau :
CH, -O~CH, -COOH; CH, -CH, -COOH ; CH, ~CH-COOH
Sémol A: = 0,1 mol
af Tp 12
Số mol A: 39.4 = 0,05
= Vậy trong À chỉ có 1H lĩnh động tác dung được với Na
Và A phải có CTCT : CH,-O-CH, -COOH
6.- Oxy hóa một ít rượu êtylle bằng oxy (có mặt xúc tác) ta thu được hỗn
hợp A gồm andehit axotic, axit axetic, nước và một phần rượu không bị
+ Lấy g a 6 fen hop A dem trung hòa bằng một lượng xỨt vừa đủ rồi
cồ và dụng dịch thì thư được 3,28g muối khan.
Trang 242) Lấy at hén pop Acho t4e dung voi AgNO, trong NH, thay thoát
3) Lấy T = hỗn hợp A cho tae dụng Với fatfT thấy bay” Tã 1,12 Tit
CH,-COOH+NaQH = ©: ong SENS Sr Gy
CH,-CHO-+ 2Ag(NH,)3 + HOw & 5
* $8 mol CH,COONa : mol
=> Sé mol CH,~- -COOH trong + hén hop : 0,04 mot
® Sé mol Ag: Tos XS: s_n ag a
= Số mol CH,- CHO trong 4 als g hồn hợp: 6, Ø1 mọi
Trang 25
=> Sé moi rugu-du trong 7 + ạ hôn hợp: 0,06~0,05=0, 0i mol
0,01 _
© % nigu bj oxy héa thanh SN i ñ.08:001 = 16,67%
~_# Rượu bị oxy hóa thành axit = ne 100% = 66,67%
b) - :Muốn:'trung hòa 6,72 gam một axit đơn chức cần'16,95 mÌ dung
dich NaOH 22,4% (D.<.1,18 g/mi} ont
¢) Muén trung hoa 2,25 garn-mét axit.dieacbo Xylic cần 20 mi.dung
DS; a) HOOC-CH,-COOH b) CH,-~COOH «) HOOC-cooH
`2 Để trung hòa 15 mi dụng dịch một exit don chic no phal dùng 20 mí
dung dịch NaOH 0,3M:
a) Tính nồng độ moi của dung dịch axit đó
b) _ Sau khí trung hòa 125 ml dung dịch nói trên bằng NaOH, cỡ cạn
dung dịch, `sẩn phẩm sấy khô cân được 4,8 gam Tính phân tử
"Tượng, suy ra công thức phân tử và côrig thức cấu tạo của axit
“DS: a) 04M b) 74C,H,-COOH
3 Cho 1,85 gam một axit:đơn chức nơ (A) tác dụng với vôi sống ta được
một muối (B), nung nóng muối này ta được chất hữu cơ {C) Hydro héa {C)} thu được †,1 gam sản' phẩm (D) Xác định công thức và gọi tên các
251.
Trang 264 Có một hỗn hợp gồm CHĐOOH, C,H, 0H 'v va CH, - C,H, ~OH 3,2 gam -
hỗn hợp đó tác dụng vữa dũng với 25 mì dung dịch NaOH 0,5M Nếu
5
hòa tan 3,2 gam hỗn hop đó trong hecxan rồi cho tác dụng với Na thì
`inh ra 0;86ít hydro (đktc) Xác định thành phần của hỗn Hop:
Léy 13,2: gam hén hop.gom axit axetic va mOt.axit.don chite (A) cho tác
dụng vừa đủ với dung địch NaOFI1hì:được:17,6 gam hén hgp'2 muối
a)}
b)
e)
DS:
Tính-tổng số mọi 2 axit trong hỗn hợp.ˆ
Biết 2 muối sinh ra có số mol bằng nhau.Định công thức cấu tạo
của (A)
Nung hỗn hợp muối trên với NaOH dự tạ 4 được hến hợp khí Tính
tỷ khối hỗn hợp khí đối với metan „ a) 0,3 mol b) CH, =CH-COOH '0)-1,875g ”
6 Để trung hôa 14,8 gam hồn hợp 2 axit hữu cơ đơn chức no :
(tỷ lệ mot 1: 1) cần dùng 400 mi dụng ciịch NaOH 0,5M
Tinh 36 mol.méi axit trong hén hgp os _
Nếu cô cạn dung dịch đã trung hòa thi thu được: > bao, nhiều gam mudi khan,
Xác định công thức: phân tử của 2-.axit trên :
va) 50,1 mọi] 7 b) 19,218) * c) €H,COOH:& C+ H-= COOH; HCOOH& ce H-COOH
Trang 27
a) Lập cổng thức phân tử của chất (A)
b) Cho 5,1 gam (A) tác Sung với một lượng thừa dung dịch NaOH
người ta thu được mệt rượu và 4,8 gam muối
Xác định chức hóa học của (A), công thức của muối, rượu và
công thức cấu tạo của (A): :
ˆ.Viết công thức các đồng phân mạch hở chỉ mang 1 nhóm chức
của (A) Đọc tên
DS: a) C.H,,0, bì C H,C00 CoH, (9 bow phan axit & ester)
6 30,75 gam Ti hợp 2 rượu đồng đẳng- của tượu matyllc, đó là hỗn
hợp (AE tây 4 =~ g hồn hợp (A) dem oxy hóa thành 2 axi'rữu cơ tương ứng Để trung tai các axit tạo thành cần dùng 300 mi dung dich NaOH
0,2 M
‘a) Tính = phan tử gam của 2 tưgu có trong hỗn hợp (A)
b) Lấy J = Q hốn hợp {A) dem đết cháy hoàn toàn và cho sản phẩm
‘phi th lần lượt qua 2 bình đựng H,SO, đặc và bình đựng dung dịch Ba(OH)„ Hội sau khi kết thúc phản ứn+ khối tượng các bình tăng hay giảm bao nhiêu gam ? `
DS: a 0,6mol 2b) 6,27 g CO, : 3,645 g HO
253
Trang 28
3: ESTER VA-CHAT BEQ 2 ese" ˆ
b)Ester vô cơ là sản phẩm của sự thay thế nguyên tử H hoặc nhóm
OH của axit vô cơ bằng nhóm ƠR” ,
254
Trang 29LRIOH | HOISO, | (Œ Ơ),SO, : (GH.O) SO,
RỌH | HỌNO, | R'ONO, :C,H,ONO,
c) Vay ester I sin phẩm của phản ứng loại phân tử HO giữa axit và
Ester được gọi tên theo qui tắc đọc tên muối bằng cách thay: tên
‘cation cla mudi bằng tên gốc hidrocarbon của rượn
Vậy : tên ester = tên gốc bidrocarbon + tên gốc axit
HCOOCH,:: metil Formiat
.€H,ONO,.:- metil nitrat
b) Đồng phân của ester đơn chức no
Trang 30
It TINH CHAT VAT LY
1 Ester không tạo được lién két hidro nén £s thép Thơn axit và rượu tạo
ra hồ và cũng ít tan trong nước chỉ có các ester đơn giản là tan được
—ester nhẹ hơn nước, - Ester có mùi thơm hoa quả dễ chịu : HCOOCH: : mùi:táo -
(CH,,CH-CH; ~CH,- OCOCH, : mùi chuối
CH,~CH, ~CH, ~C~O~CH, ~CH, - -CH,~CH,- mùi đứa
can, 1h 2 : ees aa,
._CH,COOC,H,+ HỌH - SS 'OH,COOH ° HOH
Trang 31
cs © Dé Nhac “ứng thay phần hoàn toàn : “Thực Điện Stony ï méi
trường kiềm (phản ứng xã phòng hóa)
RCOOC =CH,+NaOH — RCOONa +R’ -C-CH,
b) Gốc axit không sar
Ester tham gia phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
Trang 32nCH;-COO-CH= CH; © —> pees PVA
OCOCH;Ja Lt
Iv DIEU CHE ESTER
1 PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Axit+ Rượu =- ester + HO
2 DIEU CHE ESTER CUA PHENOL
a) andric axit tác dụng với phenol
C,H,OH +(CH,CO),O - —> CH,COOC,H,+CH,COOH „
b) phenoiat tác dụng với clo anhidric axit
3 DIEU CHẾ ESTER CÓ GỐC RƯỢU KHÔNG NÓ
Trong do C lai sản phẩm liên kết với nguyên tử oxi của nhóm chứa
RCOOH + CH = CH —> RCOO-CH = CH,
R
4 DIEU CHE ESTER VÒNG : :
Các oxit axit (hợp chất rượu axit) có 4 hoặc Š nguyên tử cnet ốc Khi dun nóng với H,SO, đặc tạo ester vòng
Trang 33V-ESTER CUA CAC AXIT CUA PHOSPHO
1 ESTER CUA AXIT PHOSPHORIC H,PO,
C,H;-O0-P=0: dietil phen) phesphat c6 tinh ` C,H,-O eS độc cao với sâu bo :
GH,-O đủ : dietil P- nitro pheni! phosphat
C,H,-O — P=0 Độc tính cao với côn trang -
"` thuốc chữa viên đầu thống
Các ester nầy rất độc không những đối với côn trùng mà cả với
người, được sử dụng làm thuốc trừ sâu
259
Trang 343 AXIT METIL PHOSPHORO
Trang 35
3 3, LIPIT:
“1, CẤU TẠO VÀ TNA CHAT VAT Li
-_ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ CẤU TẠO
® lápihay chất báo chính là đầu mỡ động vật hay thực vật
® Công thức cấu tạo
Thủy phân Lipit người ta thu được giixerin và các axit béo
De vay : Lipit (hay chất béo) là ester của slixerin và các axit |
"bếo (glixerit) Suy ra công thức phân tử :
* Lipit còn gọi là glixerit vì gốc rượu luôn luôn là glixerin
+ R,=R,=R;: glixerit đơn giản
R, +R, * R, : glixerit hdn tap
Các axit béo thường gặp trong chất báo : Axit palmitic
C,;H,,COOH, axit stearic C,,H,,COOH,
axit oteic
C¡;H„COOH, axit bnoleic O,„H, ,COOH l
Các axit này có đặc điểm chung là số chấn carbon và mạch
Trang 36
trong xăng, benzen, rugu
* Chất béo động vật là chất rắn (mö) trừ đầu cá Chất báo thực
vật là chất lỏng (đầu) si j
Hi TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 PHAN ONG THOY PHAN (D0 NHOM CHUA ESTER)
CH-OCO-R, +3H,0 == CHOH +R,COOH
Phan ứng thực hiện 3 220°C va 25 atm dé diéu ché glixerin và các
axit béo *
b) Môi trường kiềm (nhản ứng xà phòng nóa)
® Chỉ số xà phòng hóa : số mg KOEH dòng để xà phòng hóa hoàn
toàn 1 gam Mpit
® Chi sé axit : số mg KOH ding để trung hòa axit tự do có tron
1 gam Hpit
2 PHAN UNG DC GỐC HIDRÔGARBON GÙA AXIT BÉO
a) Phản ứng hidro hóa chất náo lông :
Trang 37~ Chi sé led : 1a sé gam ï, có thể cộng vào 100g lipit
b) Sự hóa ôi lipit _
Để lâu trong không khí mỡ sẽ bị ôi Đó là do tác dụng của O; và H;O
(hơi) gây ra bối các men va sinh.ra nhiing chat cé mii khé chin goi
là mùiôi - `ˆ
Để chống ôi người ta trộn vào mỡ các chất chống oxi hóa
HI SỰ CHUYỂN HÓA LIPIT TRONG CƠ THỂ
® Lipit bị thủy phân do các men của dịch ty và dịch tràng tạo
thành glixerin và các axit béo
*_ Axit béo không tan nhờ tác dụng của mật được chuyển thành
đạng tan rồi được hấp thụ cùng với glixerin qua mao trạng
© Glixerin va axit béo lại tướng tác tạo thành lipit đặc trưng của
cơ thể, rồi đi vào máu và chuyển đến các mô mỡ
© Lipịt chuyển tới các mô và các cd quan khác để bị thủy phân và _ bị oxi hóa chậm tạo CO,, H,O và cung cấp năng lượng cho sự sống của cơ thể,
Trang 38ROSO,Na natri ankil sulfat
RSO,Na natri ankil sulforat :
RC,H,SO,Na natri anki} benzen sulforat
KHA NANG GIAT RUA CUA XA PHONG
VA CAC CHAT GIAT RUA TONG HOP
Xà phòng RCOONa là chất giặt rửa tổng hợp RSO,Na đều có
cấu tạo gồm ~ R ky nước và nhóm ~ COOðNa hoặc ~SO,Na tan được
trong nước
Do vậy : xà phòng và chất giặt rửa tổng “hợp có tính chất bại
- động bề mặt cao, làm giảm sức căn bề mặt giữa các chất bẩn và vật cần giặt rửa, tăng khả năng nhúng nước bề znạt chất bẩn Làm cho-
264
Trang 39Nn ER SESE FOS ae
chat ban bi phan chia thành nhiều hạt nhỏ phân tán trong nước và
of “XA phong rnất tác dụng trong nước cứng-vì muối (RCOO),0al,
* Chat giất, rửa tổng hợp vẫn tác dụng trong nước cứng vì
‘i RSO,Na 6 d6 tan lớn hơn đồng thời có trộn thêm chất làm
mềm nước nhữ Na 0, (natri piro phosphat)
RSO,Na —> RSOš + Na*
~R ky nước tan được trong đầu
COO, SO; : tan trong nuéc
R COƠ
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
“Phương trình đại số thường gặp trong bài toán hóa học là hệ phương trình bậc nhất và bậc hai
Hệ phượng trình đại số thường được lập dựa vào các dit kiện
cho bởi đề bài như : tổng số khối lượng, tổng số số mọi, tỷ lệ lượng
chất (em gia phản ứng và tạo thành) theo phương trình phản ứng
Trang 40Dun néng a (g) A voi dung dich chia 9 ia) dung ‘dich hidroxit cua kim
toại LA cĩ nồng độ 20% đến phản ứng hồn tộn rồi cơ cạn thì được
8,35 (g) chất X (hơi) và một lượng chất rần Y Đốt cháy hồn tồn lượng
Y ở trên thu được 2,385 (g) carbonat trung hịa và 2,065 (g) hn hop khi
CO, và hơi nước ,
Xác định kim loại LA và cơng thức phân tử của astar :
GIÁI nny = 0C Su 2— = 0,095 (rao)