1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

223 Bài Tập Hóa Học Hữu Cơ (p2) - Phạm Sĩ Lựu

223 852 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 223 Bài Tập Hóa Học Hữu Cơ (p2) - Phạm Sĩ Lựu
Trường học University of Chemistry and Technology
Chuyên ngành Organic Chemistry
Thể loại Bài Tập Hóa Học Hữu Cơ
Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 29,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa hữu cơ hay hóa học hữu cơ là một ngành khoa học nghiên cứu về những cấu trúc, tính chất, thành phần, cách thức phản ứng, và cách tổng hợp của những hợp chất hữu cơ và vật liệu hữu cơ... cũng như nhiều vật chất khác nhau chứa nguyên tử carbon. Quá trình nghiên cứu cấu trúc hóa học của một hợp chất hữu cơ có thể ứng dụng nhiều thành tựu trong các lĩnh vực khác phải kể đến như phương pháp quang phổ, phương pháp vật lý và hóa học để định danh và xác định thành phần hóa học cũng như cấu tạo của hợp chất. Hóa hữu cơ nghiên cứu các đặc tính lý hóa của hợp chất, đánh giá mức độ phản ứng cũng như xác định tính chất của chúng ở trạng thái tinh khiết, trong dung dịch, hỗn hợp và các dạng khác. Các nghiên cứu về phản ứng hữu cơ có thể kể đến bao gồm việc chuẩn bị cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ, nghiên cứu mức độ hoạt động của phản ứng, cũng như nghiên cứu các mô hình lý thuyết trên máy tính (in silico)

Trang 1

CH;~CH~-COONa+ H,SO, —> CH, ~CH- COOH + NaHSO,

© Axit suxinic :

HŒ=CH+H, 745 CH =ƠH,-

CH,=CH,+Cl -—+ CICH,-CH,Cl CỊCH,-CH,Cl+2KCN — NC-CH,-CH,-CN+2Kcl

Trang 3

_ 9 Điều chế axit gtearlie từ C,,H.,, axit oleic, axit linclele, ị

10 Oxy héa rugu'etytic thu duoc hén hop A gồm andehyt axetic, aa

axetic, #0 Và phần rượu không bị oxy hóa

1) Can ding phan ung gi aé nhan biét rugu Stytic cdn trong hỗn

hợp _

2) Trình bày phương pháp hóa học điều chế axit axetic tỉnh khiết từ

hỗn hop A và điều chế axeton

(Đề tại tuyển sinh vào trường Đại học Y Dược Tp HCM năm HN,

1 Để nhận biết ©,H,OH còn dư cần dùng phản ứng este hóa bằng

cách cho thêm H,SO „ đậm đặc vào làm xúc tác tạo ra este CH, -

COO-C,H, có mùi thơm hoa quả :

H.SO 4đ

2 Phương pháp hóa học điều chế CH, ~COOH tit hén hop A:

* Cho hén hợp A tác dụng với Ca(OH), du, sau đó cô cạn dung

dich trong hỗn hợp rắn còn lại có Ca(CH, ~- COO), va Ca(OH)

_ đụ,

229

Trang 4

+ Phương pháp điều chế cocétin -

© Cho CH,COOH thu dude ở trên tác dụng CaCO, dư -

2CH,~COOH + CaCO, = - Øa(GH,COO) +OO„+ HO

e Sau đó cô cạn dung dịch và nung muối còn lại thì thu được |

CH;~CO~CH,

Ca(CH,_-COO So , £ — CaCO,+CH,-CO-CH,

41 Phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dụng dịch sau :ˆ -

3} Axit fomic, axit axetic, axtt acrylic, rugu etylic, etanal

2) -Rugu etylle; mety! amin, axit axetic, dung dich formen

3} Prepanol, phenol, necheexen, axit propanoie varexit acrylic

4) Phân biệt cáp chết wat : nated etylat, neti Phenciat hatrl axetat,

Trang 5

* Mau HCOOH tae dụng cho Ag kết tủa :

* HCOOH -+ 2Ag(NH,), —» CO, +2424 + 3NH LANH,

* Mẫu: CH,COOH-không gầy ra Wee tượng gi véi ae dich

AgNO; trong: NH,

® Cho 2 mẫu thử nhóm B tác dụng với dung dich AgNO, trong

NH, phan biét được :

* Mẫu CH:— CHỢ tác dụng cho Ag kết tủa ;

CH,-CHO + 2Ag(NH,)3 +H — +

—-+ CH,-COONH, + 2ag | + 2NHT + NH,

« Mau HOH không gây ra hiện tượng gì cả '

2 Phương pháp:

©? "Trích mẫu thủ, đũng qui tôn để thử tá phân biệt được :

* Mau CH, -NH, lam quì tím hóa xanh,

® Mẫu CH,-COOH làm qui tím hóa đó, —

» Mẫu C,H, - OH va HCHO không làm đổi màu quì,

® Cho 2 mẫu chưa xác định được tác đụng với dung dich AgNO,

trong NH, ta phân biệt được :

* Mau HCHO tac dung cho Ág kết tủa :

HCHO + 4Ag(NH,)) + H,O—- CO, = 4Ag.1 5 ANH + aNH,

Mau C,H, HOH không cho hiện = tượng gì sả

281

Trang 6

3 Phương pháp :

- e_ Trích mẫu thử, dùng quì tím để thử phân biệt dene

+ Nhém A gim C,H, - COOH va CH, = CH- - COOH lam d6 qui

+ Nhóm B gồm C,H, - OH, CH, + OH, C,H,, (nechecxen)

không làm đổi mau qui tim l

~ Cho 2 mau tht hom A tac dung với dung dich Br, phan

* Méu CH, = CH-COOH lam phai mau dung dich Br, a

CH,=CH-COOH+Br, -> BrCH, -CHBr-COOH

+ Mẫu CH,-COOH khong gay ra hién tượng gì cả

—_ Cho 3 mẫu thử nhóm B tác dụng với dung dịch Br, :

+ Mẫu O,H, = OH tác dụng cho kết tủa trắng:

+ Mẫu thử tác dụng với H,SỐ, cho kết tha trắng là % H,-ONa

C,H,~ONa + H,SO, — ,H,-0H + NaHsoO,

+ Mẫu thủ tác dụng với H,SO, cho Suag 4 địch có mùi rượu là

C,H,OH

| 20,H,-ONa+H,SO, —+ 2C,H,-OH | +Na,S0,

232

Trang 7

+ Mẫu thử €C,;H,; COONa tác dụng tạo axit không tan trong

H,0.:

Cy7Hys COONa + H,SO, —> C,,Hy, COOH + NaHSO,

+ Mẫu thử CH,- COONa tác dụng cho hơi cò mùi giấm

CH,-COONa+H,SO, —- CH,-COOH +NaHSO,

5 Phuong phap: - +

* Trich mdu thi ya dang qui tim dé thi phan bidt được :

* Méu HCOOH (C,H,0,) lam dé qui tim

+_ Mẫu CH,~OH (H,CO) va HCHO (H,CO) không làm đổi màu

qua

® Cho 2 mẫu còn lại tác dụng với AgNO, trong NH, phân biệt

+ Mẫu HCHO tác dụng cho Ag kết tỏa

HCHO + 4Ag(NH,); + H,O —> CO, + 4AgÌ + 4NH‡ + 4NH,

+ Mẫu CH,;~OH không gây ra hiện tượng nào cả

T2 Chỉ dùng thêm một hóa chất để iàm thuốc thd, hãy nhận định các lọ

mất nhãn đựng các chất sau : 1) laopropanoi, phenol, axit metacrylic

, 2) Ancol terbutyile, propanal, axit tomie, axit bưtanole

3) Etanol, etanal, axit etanoic, axit fomic

4) Axit acrylic, axit butyric, axit stearic, axit oleic

5) Dung dịch etanol, metylamin, anilin, NaOH, formon, axit fomic, |

Trang 8

® Trích mẫu thử, cho tác dụng với + CuOE), fone môi trường OH

phân biệt được : + Mẫu C.H,—-CHO tác dụng cho kết tủa để ean C,H,-cHo+2cuon, 2% GH-COOH+ cu,0 4 +2H,0°

+ Mẫu HCOOH hoa tan Cu(OH); những đạn nóng lại cho kết

2HCOOE + Cu(OH), ~+ Cul(HCOO), + 2H,0 HCOOH +2Cu(OH), * CO, +Ou,0 | +3H,0

» Mu C,H, ~ COOH chi hda tan.Cu(OH), ‘cho dung-dich xanh

lam, nhung dun.néng khéng cho két tha d6-gach 2

20,H,-COOH + CuOH), = Cu(C,#,C00), + 2H,0

Trang 9

+ Mẫu “HCOOH hủ tan’ Cu(OH), cho dung dịch xanh lam, nhưng đun nóng cho kết tủa đỏ ia /

2HCOOH + Ca(OH), a Ca(HCOO), + 2H,0

HCOOH + 2CX(OH), + C0, +Cu,0 | +3H,0

ee Mau CH, - COOH chỉ hòa tan Cu(OH), cho dung dich xanh

iam, “những đùa nóng không cho kết tủa,

2CH,~COOH +Cu(QOH) = Cu(CH,COO), + 2H,O

* Mẫu C si; OH không cho hiện tượng zi cả

4 Phương pháp”

° Trích mẫu thử, cho tác dụng với dụng địch Br, phan biét được

* Mẫu CH, = CH - COOH haa tan ngay và làm mất mau dung

dich Br, :

CH, = CH- ~COOH + Br, -> BrCH,-CHBr-cooH

+ Mẫu C,H, ~ COOH hia tan ngay vào dụng địch Br, nhưng

không làm phai màu dung dich Br, :

* Maud, 1g OOH không bàa tan và không gây hiện tượng

gì khi cho tác dụng với dung dịch Br,

* Mau C,H.) ~ COOH lúc đầu kh éng tan trong dung dich Br,

Trang 10

13 Tinh ché :-

1) Axit axetle có lẫn rugu etylic, etanal, axeton :

2) -Andehit, axetic có lấn orto — cresol @ - metyl pheno!) axit

‘etanoic, axit acrylic

GIẢI

1 © Phương pháp tỉnh chế CH,-COOH :

* Cho hỗn hợp tác dụng với 1 lượng dữ Ca(OH), ‘Sau đó cô cạn

thu lấy hỗn hợp rắn gồm Ca(CH,COO), và Ca(OH), dư :

* Cho hin hgp ran tac dung với dung dịch H.SO, dư Và sau đó

chưng cất thu lấy CH, - COOH :

Ca(CH,COO),+H,SO, = — 2GH,-OOOH +CaSO,

2 s Phương pháp tinh ché CH,—CHO :

+ Cho hỗn hợp tác dụng với đung dịch NaOH dư:

CH, = CH-COOH + NaOH —> CH, = CH-COONa + H,0

* Cdn CH,-CHO không tác dụng, sau đó chưng cất tách ra

14 Tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp của chúng :

1) lsopropanol, propanal, axit acrylic

2) Benzen, axit banzoic, phanol

236

Trang 11

: GIÁI

1 * Phưởng pháp

` -+ :Cho hỗn hợp tác dụng với NaOH dự

| CH, CH-CooH + NaOH = CH,’ = CH, = = COONa + HO

Còn CH; ~CH- OH và: CH, ~CH,-CHO không tác dụng

CH,

‘chung cat lấy ra

* Chó muối thu được tác dụng với H, 250,

dung dich NaHSO, bao hoa du :

CH.~CH,~—CHO + NaHSO,—~ CH ~CH, -CH-oH |

*+ Tách kết tủa cho tác đụng với dung địch NaOH dư, sau đó

chưng cất CH,- CH,-CHO ra:

CH, ~CH,- CH- OH + NaOH—

—>CH, ~CH, CHO + Na,S0, + H,0

*+ Con CH, ~CH- OH không tặc dung: véi NaHSO,,

CH, ý : chưng cấtthu lấy

2 + Phương pháp

+ Cho hỗn hợp tác dụng véi dung dich NaOH du :

CH= CoHs-OH+NaOH ~ COOH + NaOH = = CH-ONa¿ H,O C,H, ~COONa + 4,0

237

Trang 12

Con C,H, khéng tác dụng, không tan nổi lên trên chiết ra thu

C,H,-ONa+CO,+H;,0 = Ogi, ~OH | + NaHCO, tach C,H, -OH két tủa không tan trong ‘dung dich ra thu lấy

+: “Tiếp tục cho hỗn hợp muối tác dụng với H,SO, du

2NaHCO, + H,SO, _= ` NaSO,+2CO, | +2H,0

CH,COOH’, C,H ,COOH;, C,,H,,COCH

Giải thích và suy ra tại sao khi mạch C tăng độ hòa tan trọng

nước giảm

| 4) So sanh d6 hda tan trong nước của các aXit sau :

| 2} So sánh nhiệt độ sôi của etanol, ety! ciorua, đietyí ete, axit

etanoic

® Rượu, andehit, axit cùng số cacbon khí tan trong HO thi axit có

độ hòa tan lớn nhất Vì axit điện ly cho HO" và anion axit

Còn rượư:có độ hòa tan lớn hơn andehit, vi rượu tạo đước liên kết

hidré véi H,O, còa andehit thì không: : ne l

238

Trang 13

ta es Bee CHẾ oe

1 Về độ hòa tan trong HO thi: : :

CH,COO>C ,H,COOH > C;,H,,COOH

2" VY ede gée hidrocacbon cé tinh ki nước, nên khi

thì tính kị nước

_ trồng HO”

3 Về nhiệt độ sôi thi:

ly: | 6 Sân theo thứ tự tĩnh axit giảm dần của các axH sau :ˆ

GIẢI

1} _ Axit (omic, axit axetic, axit cloaxetic, axit bropaneic,

1 Thứ tự giảm dần tính axit của các axit :

axetic, axR trielo axetic

23) Axit benzoic, axit fomie,

- axit clohierie,

CLC -COOH >'Cl= CH,~COOH > Br- CH,-COOH >

: > HCOOH > CH,~COOH > C,H, -COOH

2 Thit ty giém dan tinh axit cha ede axit ;

HCI > C.H,~ COOH > HCOOH > CH,-COOH »

mạch cacbón tăng

của gốc hiđrocacbon căng tăng và axit càng khó tan

CH, ~ COOH > C,H,-OH > C,H,-O-C,H, > C,H Cl -

axit brém

axit axetie, axit phenic, axit cacbonic,

> HCO, (CO, + H,0) > C,H, -OH

(Chú ý : so sánh tính axic của các axit ch ú ý hiệu ứng điện tử tác

động lân” chức axit của các gốc hidrecacbon hoặc của các nhóm thé),

7 So sánh lực liên kết hidro giữa Các phân từ : #9 i etanol, axit etanoie,

Trang 14

_ GIẢI

© Về lực bên kết hidro giữa các phân tit thi:

HH i ï v0 2C-O-H 0=C-O-H 0-H 0-H) 0-H o-BY H-N H=N

? 1 = + + ' + 1 1

¢ Độ bền của liên kết hidro phụ thuộc vào độ phân cực của liên

kết -X ~H và độ âm điện tính của nguyên tố XÃ tạo liên kết

Axit formic vừa có chức axit, vừa có chức andehit — Axit có tính

chất hóa bọc của axit và cả andehi -

HCOOH +2Ag(NH,J$ —> CO, +2Ag | + 2NH] + 2NHy

* Axit axetic : CH, -C-OH chi thể hiện tính axit

¢ Axit acrylic : CH, = CH- COOH vita thể hiện tính axit vừa thể

| CH,=CH-COOH+H,O == CH, = CH-CO0"+ H,0*

240

Trang 15

19 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dich natri phenolat,

natri axetat lần lượt tác dụng với co, „ HCI Giải which và cho biết hiện

tượng

¡ GIẢI

© Natri phenolat + co, :

-OH,~ONa+CO,+H,O —> C,H,-OH.| + NaHCO, :

C,H; = OH có tính axit yếu hơn nấc 1 của #,CO, (H,0 + C0,)

nên bị đẩy ra khối muối tạo kết tua C 2H“ ~0H khổ tan

°° Natri phenolat + HCl: C,H,-ONa'+ HCl —

— C,H,-OH | + NaCl

~HOCI là axit mạnh đẩy phenol ra khối muối tao C,H, ~ OH két tủa

khó tan, CH,-COONa + CO, + H,0 ; vi CH,- COOH cé tinh axit

mạnh hơn H, CO, (CO, + H,O)

Trang 16

i? “KM: 2 eas

“R'=CHO+(0) “8+ R'-cooH R'-COOH+R-OH "8%" R'_coo- R+H,O ae

4)

5) 6)

n

iết CTCT và gọi tên của các axit A, B, ©, D, E, F;G khi :

Trung hòa 0,1 moi (A) (tương đương 10,4g) cần 8g NaOH

Trung hòa 2,25g điaxit (B) cần 26 ml dung dich KOH 2,5M

Trưng hòa 6,75g axit đơn (C) cần 16,95 ml dung dịch NaOH 22,4%

0,601g (Đ) làm bay hơi có thể tích bằng thể tích của 0,301g etan

: trong cùng điều kiện _ 0,3g axit (E) trung hòa vừa đủ với NaOH cho 9 Aig andl Axit (F), tác dụng với Ag,O được muối bạc tương, ứng 'Nung nóng

0,362g muối này cha 0,216g bạc cs

Đốt 1,48g axit no mạch hở (G) sinh ra 1,334 lit CO, (akte)

GIẢI

Sé mol NaOH : = = 0,2 mol

Trưng hòa 0,1 Oe an 0,2 mo! NaOH => AB, axit 2 chức

Khối lượng phân tử A : lan = 104

Đặt công thức của A: R(COON),

=> R+0= 104 = R= 14 1a CH, 5

Vậy CTCT A : HOOC ~ CH,— OOOH (axit nalonic) b

Số mol KOH : 0,02 2,5 =0,05:mol ;

= Sémol diaxit B = 99° - 0,025 mol

Trang 17

=> Khối lượng phân tử B =

3 ^: Sốmol NaOH = 100.40 =0, 112 mol

= Khối lượng phân tử của Cc: bre = 60

0, 112

° Dat công thức ¿ của C:R-COOH ` `

* Vậy CTCT của C: CH, -COOH axit axetic

“4 © Khối lượng phân tử của D = PET, 30 = 60

=_ CTCT của Dà : CH,~ COOH (M = 60) axit axetic

5 = Đặt công thức của E: R(COONH),

:R(OOOH) +xNaOH ` —> R(COONa)+zH,O

© Theo qui tac tăng suất, suy ra:

Nghiệm phù hợp là :E : CH; ~COƠH axit axetic

6 © Sémol Ag: o7 = 0,002 mọi

+ Đặt công thức của muối là : R(COOAg)„

® Khối lượng phân tử của muối :

Trang 18

G Bà axit no = G có A phải bằng số chức axit _

Vay G 06 CTPT: C,H„O,

= Gcó các CTCT sau :

HOOC=CH, = CH, ~CH,-CH,-COOH : axit adipic

HOOC - CH,-CH,~CH-COOH : 2—metyl heptandioic— 1,5

oH, HOOC - c -COOH : 2-etyl-2-~metyl propandioic

HOOC - CH- COOH :n —propyl propandioie 3

Trang 19

2 Một hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức no Kế tiếp nhau và H,O Cho hỗn

“hop tác dụng: với Na dư thu được 0,896 lít (đktc) Nếu đốt cháy hoàn

toàn $ hến hợp trên rồi dẫn hỗn hợp sau phản ứng qua bình (1) chứa

CaCl, khan va bình (2) chứa KOH, Sau thi nghiệm khối lượng bình (1)

tăng 1,08g, bình (2) tăng 2,2g ee

1)” Tìm cống thức phân tử, viết các công thức cấu tạo và gọi tên

2) - Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong-hỗn hợp

GIẢI

1 Đặt: CTPT chung cho 2 axit: C;H, COOH

„: Đố mọLaxit là ứ ; số mol H,O trong hỗn hợp là ö

Trang 20

3 Cho H.SO, loãng tác dụng từ từ với hẵn hợp gồm.2 tuổi Na củả'2 axit 4

hữu cơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta được hồn hợp 2 axi đơn

chức tương ứng A, B Hòa tan 10g hỗn hợp A; B vào 100 mĩ dung dịch

K;CO,JM Để trung hòa lượng KCO; còn thừa phải dừng 80 mĩ dung

dich HCI 0,2M

†) _ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

2) Hay tim công thức phân tử và tính % khối lượng mỗi axit trong

Trang 21

2° Sé mol HCI: 0,05 0,2 = 0,01 mol

= SO mol K,CO, tham gia phản ứng (3): 9, ` 0,005 mol

=> Sd mol K,CO, tham gia phan ứng ®= 0,2-0,005 = 0,095 mol

° Phân tử lượng ( trung bình của 2 axit : — iO = = 52,63 dve

4 Cho hốn hợp Ä gồm 2 axit cachoxylic mạnh hở cùng day đồng đẳng

không mang nhóm -chức khác Đốt cháy hoàn toàn 4,02g A thu duge

| 2,349 nude, Mat khac cho 10 050 A tác dụng vừa đủ với dung dịch

| NaOH thu được 12, ,8g muối khan

| yo Tim CTT@ cia dãy đồng đẳng

| 2) Tìm CTCT và gọi tên 2 axit biết chúng kế tiếp nhau trong dãy

Trang 22

Suy ra sé mol c có trong 4,02g A: 4# 02£ 0L lê = 0,18 mol

“Tỉ lệ các nguyên tố trong A: C:H:O=0,18: 0,1= 918 :5

=> Công thức tổng quát của dãy ding ding-la :(C,H;,0,),,

A tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 :1-= hỗn hợp'A gồm 2

axit đơn chức => n = 1 va sd mol axit trong hén bop = 0,125 mol

¬y Tây ái TtoBn,b SH Ợ tà! nạ LẠU) l

2z8-

: 1) ‘Tin công thức thực nghiệm của A

Một chất hữu cơ A (C, H, O) có tỷ lệ khối lượng các nguyên tế :

Me it My: ¡mo =3: 05:4

2) _- Để tìm công thức phân tử của A người ta lấy 9,85g một muối bạc

của A (mỗi phân tử muối chứa một nguyên ?ử kim loại bạc) biến

đổi hoàn toàn: lượng bạc Seng dang bạc ciorua thì nhận được

3} công thức phan | tử, của à là gì ?

Viết các công thức cấu tạo mạch het _của A

Trang 23

3 «

4,

“ @)", BS tim CTCT đứng của A ta lấy 8g A tác dụng với Na dư thì thu |

được 1,12 lít H; (đktc) Cho hiệu suất phản ứng là 100%

_= Công thức thực nghiệm của nah : (CHO), A=l

7,175

¢ Sé mol AgCl: was 0,05 mol

* Khối lượng phần tử muối bạc của A: 285 | = 197 dve

°- Dat cong thức muối 'bạc của A : C,H; 0,» COOAg

= se -30n + 107 = 179 =>n=3

© Vay công thức phân tử ewa A: C,H,O,

PA: C,H,0, A=1 = trong  vừa có 1 chức axit và 1 chức ete hoặc rượu à có các CTCT sau :

CH, -O~CH, -COOH; CH, -CH, -COOH ; CH, ~CH-COOH

Sémol A: = 0,1 mol

af Tp 12

Số mol A: 39.4 = 0,05

= Vậy trong À chỉ có 1H lĩnh động tác dung được với Na

Và A phải có CTCT : CH,-O-CH, -COOH

6.- Oxy hóa một ít rượu êtylle bằng oxy (có mặt xúc tác) ta thu được hỗn

hợp A gồm andehit axotic, axit axetic, nước và một phần rượu không bị

+ Lấy g a 6 fen hop A dem trung hòa bằng một lượng xỨt vừa đủ rồi

cồ và dụng dịch thì thư được 3,28g muối khan.

Trang 24

2) Lấy at hén pop Acho t4e dung voi AgNO, trong NH, thay thoát

3) Lấy T = hỗn hợp A cho tae dụng Với fatfT thấy bay” Tã 1,12 Tit

CH,-COOH+NaQH = ©: ong SENS Sr Gy

CH,-CHO-+ 2Ag(NH,)3 + HOw & 5

* $8 mol CH,COONa : mol

=> Sé mol CH,~- -COOH trong + hén hop : 0,04 mot

® Sé mol Ag: Tos XS: s_n ag a

= Số mol CH,- CHO trong 4 als g hồn hợp: 6, Ø1 mọi

Trang 25

=> Sé moi rugu-du trong 7 + ạ hôn hợp: 0,06~0,05=0, 0i mol

0,01 _

© % nigu bj oxy héa thanh SN i ñ.08:001 = 16,67%

~_# Rượu bị oxy hóa thành axit = ne 100% = 66,67%

b) - :Muốn:'trung hòa 6,72 gam một axit đơn chức cần'16,95 mÌ dung

dich NaOH 22,4% (D.<.1,18 g/mi} ont

¢) Muén trung hoa 2,25 garn-mét axit.dieacbo Xylic cần 20 mi.dung

DS; a) HOOC-CH,-COOH b) CH,-~COOH «) HOOC-cooH

`2 Để trung hòa 15 mi dụng dịch một exit don chic no phal dùng 20 mí

dung dịch NaOH 0,3M:

a) Tính nồng độ moi của dung dịch axit đó

b) _ Sau khí trung hòa 125 ml dung dịch nói trên bằng NaOH, cỡ cạn

dung dịch, `sẩn phẩm sấy khô cân được 4,8 gam Tính phân tử

"Tượng, suy ra công thức phân tử và côrig thức cấu tạo của axit

“DS: a) 04M b) 74C,H,-COOH

3 Cho 1,85 gam một axit:đơn chức nơ (A) tác dụng với vôi sống ta được

một muối (B), nung nóng muối này ta được chất hữu cơ {C) Hydro héa {C)} thu được †,1 gam sản' phẩm (D) Xác định công thức và gọi tên các

251.

Trang 26

4 Có một hỗn hợp gồm CHĐOOH, C,H, 0H 'v va CH, - C,H, ~OH 3,2 gam -

hỗn hợp đó tác dụng vữa dũng với 25 mì dung dịch NaOH 0,5M Nếu

5

hòa tan 3,2 gam hỗn hop đó trong hecxan rồi cho tác dụng với Na thì

`inh ra 0;86ít hydro (đktc) Xác định thành phần của hỗn Hop:

Léy 13,2: gam hén hop.gom axit axetic va mOt.axit.don chite (A) cho tác

dụng vừa đủ với dung địch NaOFI1hì:được:17,6 gam hén hgp'2 muối

a)}

b)

e)

DS:

Tính-tổng số mọi 2 axit trong hỗn hợp.ˆ

Biết 2 muối sinh ra có số mol bằng nhau.Định công thức cấu tạo

của (A)

Nung hỗn hợp muối trên với NaOH dự tạ 4 được hến hợp khí Tính

tỷ khối hỗn hợp khí đối với metan „ a) 0,3 mol b) CH, =CH-COOH '0)-1,875g ”

6 Để trung hôa 14,8 gam hồn hợp 2 axit hữu cơ đơn chức no :

(tỷ lệ mot 1: 1) cần dùng 400 mi dụng ciịch NaOH 0,5M

Tinh 36 mol.méi axit trong hén hgp os _

Nếu cô cạn dung dịch đã trung hòa thi thu được: > bao, nhiều gam mudi khan,

Xác định công thức: phân tử của 2-.axit trên :

va) 50,1 mọi] 7 b) 19,218) * c) €H,COOH:& C+ H-= COOH; HCOOH& ce H-COOH

Trang 27

a) Lập cổng thức phân tử của chất (A)

b) Cho 5,1 gam (A) tác Sung với một lượng thừa dung dịch NaOH

người ta thu được mệt rượu và 4,8 gam muối

Xác định chức hóa học của (A), công thức của muối, rượu và

công thức cấu tạo của (A): :

ˆ.Viết công thức các đồng phân mạch hở chỉ mang 1 nhóm chức

của (A) Đọc tên

DS: a) C.H,,0, bì C H,C00 CoH, (9 bow phan axit & ester)

6 30,75 gam Ti hợp 2 rượu đồng đẳng- của tượu matyllc, đó là hỗn

hợp (AE tây 4 =~ g hồn hợp (A) dem oxy hóa thành 2 axi'rữu cơ tương ứng Để trung tai các axit tạo thành cần dùng 300 mi dung dich NaOH

0,2 M

‘a) Tính = phan tử gam của 2 tưgu có trong hỗn hợp (A)

b) Lấy J = Q hốn hợp {A) dem đết cháy hoàn toàn và cho sản phẩm

‘phi th lần lượt qua 2 bình đựng H,SO, đặc và bình đựng dung dịch Ba(OH)„ Hội sau khi kết thúc phản ứn+ khối tượng các bình tăng hay giảm bao nhiêu gam ? `

DS: a 0,6mol 2b) 6,27 g CO, : 3,645 g HO

253

Trang 28

3: ESTER VA-CHAT BEQ 2 ese" ˆ

b)Ester vô cơ là sản phẩm của sự thay thế nguyên tử H hoặc nhóm

OH của axit vô cơ bằng nhóm ƠR” ,

254

Trang 29

LRIOH | HOISO, | (Œ Ơ),SO, : (GH.O) SO,

RỌH | HỌNO, | R'ONO, :C,H,ONO,

c) Vay ester I sin phẩm của phản ứng loại phân tử HO giữa axit và

Ester được gọi tên theo qui tắc đọc tên muối bằng cách thay: tên

‘cation cla mudi bằng tên gốc hidrocarbon của rượn

Vậy : tên ester = tên gốc bidrocarbon + tên gốc axit

HCOOCH,:: metil Formiat

.€H,ONO,.:- metil nitrat

b) Đồng phân của ester đơn chức no

Trang 30

It TINH CHAT VAT LY

1 Ester không tạo được lién két hidro nén £s thép Thơn axit và rượu tạo

ra hồ và cũng ít tan trong nước chỉ có các ester đơn giản là tan được

—ester nhẹ hơn nước, - Ester có mùi thơm hoa quả dễ chịu : HCOOCH: : mùi:táo -

(CH,,CH-CH; ~CH,- OCOCH, : mùi chuối

CH,~CH, ~CH, ~C~O~CH, ~CH, - -CH,~CH,- mùi đứa

can, 1h 2 : ees aa,

._CH,COOC,H,+ HỌH - SS 'OH,COOH ° HOH

Trang 31

cs © Dé Nhac “ứng thay phần hoàn toàn : “Thực Điện Stony ï méi

trường kiềm (phản ứng xã phòng hóa)

RCOOC =CH,+NaOH — RCOONa +R’ -C-CH,

b) Gốc axit không sar

Ester tham gia phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp

Trang 32

nCH;-COO-CH= CH; © —> pees PVA

OCOCH;Ja Lt

Iv DIEU CHE ESTER

1 PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Axit+ Rượu =- ester + HO

2 DIEU CHE ESTER CUA PHENOL

a) andric axit tác dụng với phenol

C,H,OH +(CH,CO),O - —> CH,COOC,H,+CH,COOH „

b) phenoiat tác dụng với clo anhidric axit

3 DIEU CHẾ ESTER CÓ GỐC RƯỢU KHÔNG NÓ

Trong do C lai sản phẩm liên kết với nguyên tử oxi của nhóm chứa

RCOOH + CH = CH —> RCOO-CH = CH,

R

4 DIEU CHE ESTER VÒNG : :

Các oxit axit (hợp chất rượu axit) có 4 hoặc Š nguyên tử cnet ốc Khi dun nóng với H,SO, đặc tạo ester vòng

Trang 33

V-ESTER CUA CAC AXIT CUA PHOSPHO

1 ESTER CUA AXIT PHOSPHORIC H,PO,

C,H;-O0-P=0: dietil phen) phesphat c6 tinh ` C,H,-O eS độc cao với sâu bo :

GH,-O đủ : dietil P- nitro pheni! phosphat

C,H,-O — P=0 Độc tính cao với côn trang -

"` thuốc chữa viên đầu thống

Các ester nầy rất độc không những đối với côn trùng mà cả với

người, được sử dụng làm thuốc trừ sâu

259

Trang 34

3 AXIT METIL PHOSPHORO

Trang 35

3 3, LIPIT:

“1, CẤU TẠO VÀ TNA CHAT VAT Li

-_ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ CẤU TẠO

® lápihay chất báo chính là đầu mỡ động vật hay thực vật

® Công thức cấu tạo

Thủy phân Lipit người ta thu được giixerin và các axit béo

De vay : Lipit (hay chất béo) là ester của slixerin và các axit |

"bếo (glixerit) Suy ra công thức phân tử :

* Lipit còn gọi là glixerit vì gốc rượu luôn luôn là glixerin

+ R,=R,=R;: glixerit đơn giản

R, +R, * R, : glixerit hdn tap

Các axit béo thường gặp trong chất báo : Axit palmitic

C,;H,,COOH, axit stearic C,,H,,COOH,

axit oteic

C¡;H„COOH, axit bnoleic O,„H, ,COOH l

Các axit này có đặc điểm chung là số chấn carbon và mạch

Trang 36

trong xăng, benzen, rugu

* Chất béo động vật là chất rắn (mö) trừ đầu cá Chất báo thực

vật là chất lỏng (đầu) si j

Hi TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 PHAN ONG THOY PHAN (D0 NHOM CHUA ESTER)

CH-OCO-R, +3H,0 == CHOH +R,COOH

Phan ứng thực hiện 3 220°C va 25 atm dé diéu ché glixerin và các

axit béo *

b) Môi trường kiềm (nhản ứng xà phòng nóa)

® Chỉ số xà phòng hóa : số mg KOEH dòng để xà phòng hóa hoàn

toàn 1 gam Mpit

® Chi sé axit : số mg KOH ding để trung hòa axit tự do có tron

1 gam Hpit

2 PHAN UNG DC GỐC HIDRÔGARBON GÙA AXIT BÉO

a) Phản ứng hidro hóa chất náo lông :

Trang 37

~ Chi sé led : 1a sé gam ï, có thể cộng vào 100g lipit

b) Sự hóa ôi lipit _

Để lâu trong không khí mỡ sẽ bị ôi Đó là do tác dụng của O; và H;O

(hơi) gây ra bối các men va sinh.ra nhiing chat cé mii khé chin goi

là mùiôi - `ˆ

Để chống ôi người ta trộn vào mỡ các chất chống oxi hóa

HI SỰ CHUYỂN HÓA LIPIT TRONG CƠ THỂ

® Lipit bị thủy phân do các men của dịch ty và dịch tràng tạo

thành glixerin và các axit béo

*_ Axit béo không tan nhờ tác dụng của mật được chuyển thành

đạng tan rồi được hấp thụ cùng với glixerin qua mao trạng

© Glixerin va axit béo lại tướng tác tạo thành lipit đặc trưng của

cơ thể, rồi đi vào máu và chuyển đến các mô mỡ

© Lipịt chuyển tới các mô và các cd quan khác để bị thủy phân và _ bị oxi hóa chậm tạo CO,, H,O và cung cấp năng lượng cho sự sống của cơ thể,

Trang 38

ROSO,Na natri ankil sulfat

RSO,Na natri ankil sulforat :

RC,H,SO,Na natri anki} benzen sulforat

KHA NANG GIAT RUA CUA XA PHONG

VA CAC CHAT GIAT RUA TONG HOP

Xà phòng RCOONa là chất giặt rửa tổng hợp RSO,Na đều có

cấu tạo gồm ~ R ky nước và nhóm ~ COOðNa hoặc ~SO,Na tan được

trong nước

Do vậy : xà phòng và chất giặt rửa tổng “hợp có tính chất bại

- động bề mặt cao, làm giảm sức căn bề mặt giữa các chất bẩn và vật cần giặt rửa, tăng khả năng nhúng nước bề znạt chất bẩn Làm cho-

264

Trang 39

Nn ER SESE FOS ae

chat ban bi phan chia thành nhiều hạt nhỏ phân tán trong nước và

of “XA phong rnất tác dụng trong nước cứng-vì muối (RCOO),0al,

* Chat giất, rửa tổng hợp vẫn tác dụng trong nước cứng vì

‘i RSO,Na 6 d6 tan lớn hơn đồng thời có trộn thêm chất làm

mềm nước nhữ Na 0, (natri piro phosphat)

RSO,Na —> RSOš + Na*

~R ky nước tan được trong đầu

COO, SO; : tan trong nuéc

R COƠ

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

“Phương trình đại số thường gặp trong bài toán hóa học là hệ phương trình bậc nhất và bậc hai

Hệ phượng trình đại số thường được lập dựa vào các dit kiện

cho bởi đề bài như : tổng số khối lượng, tổng số số mọi, tỷ lệ lượng

chất (em gia phản ứng và tạo thành) theo phương trình phản ứng

Trang 40

Dun néng a (g) A voi dung dich chia 9 ia) dung ‘dich hidroxit cua kim

toại LA cĩ nồng độ 20% đến phản ứng hồn tộn rồi cơ cạn thì được

8,35 (g) chất X (hơi) và một lượng chất rần Y Đốt cháy hồn tồn lượng

Y ở trên thu được 2,385 (g) carbonat trung hịa và 2,065 (g) hn hop khi

CO, và hơi nước ,

Xác định kim loại LA và cơng thức phân tử của astar :

GIÁI nny = 0C Su 2— = 0,095 (rao)

Ngày đăng: 22/11/2013, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w