1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp ghép 1 + 2 - Tuần 3

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 460,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK Bài 1 : Làm phiếu học tập Hướng dẫn HS Nhận xét bài làm của HS Bài 2 : Làm phiếu học tập Hướng dẫn HS GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS Bài 3 : HS[r]

Trang 1

Đồn Thị Đơng 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 :

Chào cờ

-Tiết 2 :

NTĐ1 NTĐ2

Đạo đức :

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tĩc, quần

áo gọn gàng, sạch sẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Chuẩn bị bài hát : “ Rửa mặt như mèo”

Gương và lược chải đầu

HS:Vở bài tập Đạo đức1,bút chì hoặc sáp

màu

TOÁN KIỂM TRA

Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau : + Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau

+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học

+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy kiểm tra, bút

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Em cĩ thấy vui khi mình là HS lớp một

khơng ?

- Em làm gì để xứng đáng là 1 HS lớp một ?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu trực tiếp bài

Hoạt động 2 :

- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên những bạn

cĩ đầu tĩc quần áo gọn gàng, sạch sẽ -> Mời

các bạn đĩ đứng lên cho các bạn khác xem cĩ

đúng khơng ?

+ Vì sao em cho rằng bạn đĩ gọn gàng, sạch

sẽ?

Đề bài

1) Viết các số:

a) Từ 70-80 b) Từ 89-95

2) a) Số liền trước của 61 b) Số liền sau của 99 3) Đặt tính rồi tính hiệu biết:

a) 89 và 42 b) 75 và 34 c) 99 và 55

Trang 2

Đồn Thị Đơng 2

GV chốt lại những lý do HS nêu và khen

những em cĩ nhận xét chính xác

Hoạt động 3 : Bài tập

-Giải thích tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ hoặc như thế nào là chưa gọn

gàng sạch sẽ, nên sửa như thế nào để trở

thành người gọn gàng, sạch sẽ

-> Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì

để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ ?

Hoạt động 4 : Bài tập

Hướng dẫn các em làm bài tập

Yêu cầu HS chọn áo quần phù hợp cho bạn

nam và nữ trong tranh

5 : Củng cố và dặn dị

4) Tính: 9dm - 2dm=

15dm - 10dm=

6dm + 3dm=

5dm + 4dm=

5) Lan và Hoa cắt được 36 bông hoa, riêng Hoa cắt được 16 bông hoa Hỏi Lan cắt được bao nhiêu bông hoa

4 Củng cố, dặn dò:

Chấm, chữa bài, nxét Dặn làm VBT

GV nhận xét tiết học

-Tiết 3 :

NTĐ1 NTĐ2

Học vần

Âm l – h

Tiết 1 :

I MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và

câu ứng dụng

-Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dịng

quy định trong vở Tập viết 1, tập một) Luyện

nĩi từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le

II.CHUẨN BỊ :

GV : Tranh minh hoạ cĩ tiếng : lê, hè; câu

ứng dụng : ve ve ve, hè về

Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : le le

HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

Tập đọc:

BẠN CỦA NAI NHỎ

-Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơI đúng và rõ ràng

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời,giúp ngời (Trả lời đợc các CH trong SGK)

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văn cần hớng dẫn luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê, v, bê,

ve

- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

1.Giới Thiệu Bài : BẠN CỦA NAI NHO Û

2.Luyện đọc

A.Đọc mẫu

GV đọc toàn bài B.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Trang 3

Đồn Thị Đơng 3

2 Dạy chữ ghi âm :

a/ Dạy chữ ghi âm l :

-Chữ l gồm 2 nét : khuyết trên và nét mĩc

ngược

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê

b/ Dạy chữ ghi âm h:

-Chữ h gồm một nét khuyết trên và nét

mĩc hai đầu

Hỏi: Chữ h giống chữ l?

- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè

c/ Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn quy

trình đặt bút)

+ Hướng dẫn viết trên khơng

d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

Đọc lại tồn bài trên bảng

* Đọc câu

-cho hs nối nhau đọc từng câu

-Hướng dẫn ngắt hơi câu dài

-rút ra các từ ngữ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp

Trong khi HS đọc GV theo dõi HD các em ngắt nghỉ đúng sau các dấu và câu dài

- GV giúp học sinh hiểu các từ ngữ trong SGK

* Đọc nhóm

Nhóm này đọc nhóm kia theo dõi và nhận xét

GV nhận xét tiết học

-Tiết 4 :

NTĐ1 NTĐ2

Học vần

Âm l – h

Tiết 2 :

Tập đọc:

BẠN CỦA NAI NHỎ

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

a/Luyện đọc :

- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : hè)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè

về

b/ Đọc SGK

c/Luyện viết :

d/Luyện nĩi :

+Hỏi :

- Trong tranh em thấy gì ?

- Hai con vật đang bơi trơng giống con gì ?

- Vịt, ngan được con người nuơi ở ao, hồ

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

*1 học sinh đọc đoạn 1 : Câu 1( SGK ): tách 2 ý nhỏ -Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

Đi chơi cùng bạn

- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?

 Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

* 1 học sinh đọc đoạn 2 ,3,4 Câu 2( SGK ):- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào của bạn ?

- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?

- Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt?

- Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào nhất

Trang 4

Đồn Thị Đơng 4

Nhưng cĩ lồi vịt sống tự do khơng cĩ người

chăn, gọi là vịt gì?

.3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dị

? Vì sao ?

- GV tổ chức cho HS thi đọc

- GV nhận xét chung và tuyên dương Về nhà tập kể chuyện này hôm sau chúng ta học thêm tiết kể chuyện

GV nhận xét tiết học

-Tiết 5 :

NTĐ1 NTĐ2

Tốn :

TIẾT : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Nhận biết được các số trong phạm vi 5

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II CHUẨN BỊ :

- GV : Phĩng to tranh SGK

- HS : Bộ đồ dùng học Tốn lớp 1, Sách

Tốn 1

ĐẠO ĐỨC

BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI

(Tiết 1)

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Hs biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

Phiếu thảo luận HĐ1 T1, VBT

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS

đếm ) Ghi điểm

- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2

HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

-Giới thiệu bài trực tiếp

-Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

Bài 1 : Làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS

Nhận xét bài làm của HS

Bài 2 : Làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Tốn

Hướng dẫn HS

Hoạt động 1: Phân tích truyện: cái bình hoa

Gv kể truyện: Cái bình hoa với kết cục để mở ‘Ba tháng sau… chuyện cái bình hoa’ Chia nhóm y/c hs các nhóm xây dựng phần kết câu chuyện

+ Nếu Vô- Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?

+ Thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì sau đó?

Gv kể đoạn kết câu chuyện + Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi mắc lỗi?

+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

*Kết luận: Nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến

bộ và được mọi người yêu mến

-Gv qui định cách bày tỏ thái độ

*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ

Trang 5

Đồn Thị Đơng 5

Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS

-Trị chơi

GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa cĩ ghi sẵn

một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

GVnhận xét thi đua của 2 đội

4 : Củng cố , dặn do

- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

- Về nhà tìm các đồ vật cĩ số lượng là 1

( hoặc 2,3,4,5)

- Chuẩn bị Sách tốn 1, hộp đồ dùng học Tốn

để học bài : “ Bé hơn Dấu <”

- Nhận xét, tuyên dương

+ Tán thành giơ thẻ đúng + Không tán thành giơ thẻ sai a) Người nhận lỗi là người dũng cảm b)Nếu có lỗi chỉ cần chữa lỗi, không cần nhận lỗi

c)Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, không cần sửa lỗi

d)Cần nhận lỗi cả khi mọi người không biết mình mắc lỗi

e)Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé

g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết

Gv nxét, kết luận

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu bài học, hệ thống bài, gdhs

- Dặn chuẩn bị mộtt trường hợp nhận lỗi và sửa lỗi

GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 Tiết 1 :

NTĐ1 NTĐ2

Thể dục :

TRỊ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐƠI

NGŨ I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng thẳng

hàng dọc

- Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

( bắt chước đúng GV)

- Tham gia trị chơi “ Diệt các con vật cĩ hại”

II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :

Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,

đảm bảo an tồn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1 cịi, tranh ảnh một

số con vật, kẻ sân chơi trị chơi

Thể dục

ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ TAY

- Ơn quay phải, quay trái, Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xácvà đúng hướng

- Làm quen với 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, tranh bài thể dục, kẻ sân chơi trị chơi

III/ Hoạt động dạy học: Hát

.1 Phần mở đầu(6 phút)

- Nhận lớp

- Chạy chậm

- Khởi động các khớp

Trang 6

Đồn Thị Đơng 6

- Vỗ tay hát

2 Phần cơ bản (24 phút)

- Quay phải, quay trái

- Động tác vươn thở

- Động tác tay

- Tập phối hợp 2 động tác

GV nêu tên động tác hơ nhịp, tập mẫu chỉ dẫn cho HS tập cùng

X

X X X X X X X X X X X X X X

X X X X X X X X X X X X X X

X X X X X X X X X X X X X X

GV hướng dẫn HS chơi, sau đó chơi mẫu rồi cả lớp chơi

3 Phần kết thúc (5 phút )

- Thả lỏng cơ bắp

Củng cố - Dặn dị

GV nhận xét tiết học

-Tiết 2 :

NTĐ1 NTĐ2

Học vần :

Bài : Âm o - c

I MỤC TIÊU :

-Học sinh đọc được : o, c, bị, cỏ ; từ và

câu ứng dụng

- Viết được : o, c, bị, cỏ Luyện nĩi từ 2

-3 câu theo chủ đề : vĩ bè

II CHUẨN BỊ :

- GV : Tranh minh hoạ cĩ tiếng : bị, cỏ;

câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ

Tranh minh hoạ phần luyện nĩi

về : vĩ bè

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập

Tiếng Việt

TOÁN

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG

10

- Biết cộng hai số có tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trongphépcộngcótổngbằng10

- Biết viết 10 thành tổng của haisốtrong đó co một số cho trước

- Biết cộng nhẩm:10 cộng với số có một chữ số

- Biết xem đồnghồkhi kim phútchỉvào 12

- Làm được các BT : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (dòng 1) ; B4

- HS thích học toán và biết áp dụng vào cuộc sống

Gv: 10 que tính, sgk, vbt Hs: Que tính, bảng con, vbt

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

Trang 7

Đồn Thị Đơng 7

2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : l, h, lê,

- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Tiết 1 :

1.Giới thiệu bài :

Hơm nay học âm o, c

2.Dạy chữ ghi âm :

a/ Dạy chữ ghi âm o :

-Nhận diện chữ : Chữ o gồm 1 nét cong kín

Hỏi: Chữ o giống vật gì ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : o, bị

Phát âm : miệng mở rộng, mơi trịn

Đánh vần :

b/ Dạy chữ ghi âm c:

-: Chữ c gồm một nét cong hở phải

Hỏi: So sánh c và o ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ

Đánh vần :

c/ Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn quy

trình đặt bút)

+ Hướng dẫn viết trên khơng

d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

Đọc lại tồn bài trên bảng

- Gt phép cộng 6+4=10

+Đính 6 que tính hỏi: Có mấy que tính?

+Y/c hs lấy 6 que tinh +Gài 6 hỏi: viết 6 vào cột chục hay cột đơn vị?

+Lấy thêm 4 que thực hiện tương tự +Y/c hs bó lại thành bó 10 que tính + 6 cộng 4 bằng mấy?

+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn vị,

1 vào cột chục

*Thực hành:

- Hd đặt tính: 6 +4 10 + Viết 6 và 4 thẳng cột +6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở cột đvị,

1 ở cột chục Bài 1 : (cột 1,2,3)

- GV cho làm vở Bài 2:

Cho HS đọc yêu cầu -Hs làm vở

Bài 3: thi đua B3 (dòng 1) Cho HS nối tiếp đọc Bài4: Hs quan sát đồng hồ

Hs quan sát đồng hồ 4/ Củng cố, dặn dò:

Gv tổng kết bài – gdhs Dặn về làm vbt

GV nhận xét tiết học

-Tiết 3 :

NTĐ1 NTĐ2

Học vần :

Bài : Âm o – c

Tiết 2 :

Chính tả

TẬP CHÉP: BẠN CỦA NAI NHỎ

I.MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác, trình bày

Trang 8

Đồn Thị Đơng 8

đúng đoạn toám tắt trong bài : ‘ Bạn của Nai Nhỏ’(SGK)

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b, hoặc

BT CT phương ngữ do GV soạn

- Hs có ý thức rèn chữ viết khi viết chính tả

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, bảng phụ, bảng con

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

a/Luyện đọc :

- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng cĩ âm mới học ( gạch chân : bị,

bĩ, cỏ)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ

cỏ

b/ Đọc SGK

c/Luyện viết :

d/Luyện nĩi :

- Trong tranh em thấy gì ?

- Vĩ bè dùng làm gì ?

- Vĩ bè thường đặt ở đâu? Quê em cĩ vĩ bè

khơng?

- Em cịn biết những loại vĩ bè nào khác ?

3 Củng cố, dặn dị

Hoạt động 1 :

Tập chép

a Giới thiệu đoạn chép:

-GV đọc đoạn chép

- Gọi hs đọc lại -GV đặt câu hỏi

b HD cách trình bày

- GV đặt câu hỏi

c Hướng dẫn viết từ khó

- Gọi hs đọc lại từng câu và tìm từ khó

GV gạch chân những chữ dễ viết sai trên bảng

-Gọi hs phân tích từng từ

- Cho hs luyện viết từ khó vào bảng con

d Chép bài

e Soát lỗi g.Chấm bài

* Hoạt động 2 :

MT :HD HS làm bài tập chính tả PP: Trò chơi tiếp sức (thi đua)

BT2: hs làm bảng con

Gv nxét, sửa bài Bài 3: (lựa chọn)

- Gv chọn cho hs làm 3a

- Gv nxét, sửa: Cây tre, mái che, trung thành, chung sức.`

4, Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Trang 9

-Đồn Thị Đơng 9

Tiết 4 :

NTĐ1 NTĐ2

Tốn :

TIẾT : BÉ HƠN DẤU <

I MỤC TIÊU :

-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử

dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số

II CHUẨN BỊ :

- GV : Các nhĩm đồ vật phục vụ cho

dạy học về quan hệ bé hơn

Các tờ bìa ghi từng số 1,2,3,4,5

và tấm bìa ghi dấu <

- HS : Bộ đồ dùng học Tốn lớp 1, Sách

Tốn 1

Kể chuyện:

BẠN CỦA NAI NHỎ

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1) ; nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)

- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1

- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)

- Giáo dục HS quý trọng tình bạn

Tranh minh hoạ, sgk ; đồ dùng hoá trang

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : - Đếm số từ 1 đến 5

và từ 5 đến 1 ( 3 HS) – Ghi điểm

3.Bài mới :

Giới thiệu bài trực tiếp

Nhận biết quan hệ bé hơn

1.Giới thiệu 1 < 2 :

2 Giới thiệu 2 < 3

Thực hành

Bài 1 : GV hướng dẫn HS cách viết số

GV hướng dẫn HS cách viết dấu <

GV nhận xét bài viết của HS

Bài 2 : Cho HS quan sát tranh

Nhận xét bài làm của HS

Bài 3: Hướng dẫn HS

Nhận xét bài làm của HS

Bài 4 :( HS làm vở Tốn)

Hướng dẫn HS làm bài

GV chấm và chữa bài

Trị chơi “ Thi đua nối nhanh”

Thi đua nối ơ trống với số thích hợp

GV nhận xét thi đua

5 : Củng cố , dặn dị

Hđ1:HD Kể từng đoạn

BẠN CỦA NAI NHỎ

-Bước 1 : Kể trước lớp -Bước 2 : Kể theo nhóm ( Gv có thể gợi ý bằng cách đặt câu hỏi )

- Bước 3 : Thi Kể chuyện trước lớp:

- Cho vài em lên kể mỗi em 1 đoạn

Hđ2:KỂ TOÀN BỘ CÂU CHUYỆN

*Phân vai dựng lại câu chuyện (HS

KG)

Y/c các nhóm thi kể theo vai

Gv nhận xét ghi điểm

- Lưu ý: Nội dung diễn đạt từ Câu có sáng tạo, thể hiện điệu bộ, nét mặt và giọng kể

 Nhận xét- tuyên dương ) Củng cố dặn dò:

Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe Chuẩn bịbài sau

GV nhận xét tiết học

Trang 10

-Đồn Thị Đơng 10

Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010 Tiết1 :

NTĐ1 NTĐ2

Học vần :

Bài : Âm ơ - ơ

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc được : ơ, ơ, cơ, cờ ; từ và

câu ứng dụng

Viết được : ơ, ơ, cơ, cờ Luyện nĩi từ 2

-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ cĩ tiếng : bị, cỏ;

câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ

Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : bờ hồ

HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

TOÁN

26 + 4 ; 36 + 24

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Làm được các BT : B1 ; B2

- Rèn kĩ năng tính cẩn thận cho HS

-GV: Que tính, bảng gài, SGK

-HS: Que tính, SGK, bảng con, VBT

III/ Hoạt động dạy học: Hát.

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : o, c,

bị, cỏ

- Đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Tiết 1 :

1.Giới thiệu bài :

Hơm nay học âm ơ, ơ

2.Dạy chữ ghi âm :

a/ Dạy chữ ghi âm ơ :

-Chữ ơ gồm chữ o và dấu mũ

Hỏi: So sánh ơ và o ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cơ

Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, mơi

trịn

Đánh vần :

b/ Dạy chữ ghi âm ơ:

- Chữ ơ gồm chữ o và một nét râu

Hỏi: So sánh ơ và o ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ

Phát âm : Miệng mở trung bình, mơi

khơng trịn

Đánh vần :

Giới thiệu bài.26 + 4 ; 36 + 24

HD1: GT phép cộng 26 + 4

- GV đưa 2 bó que tính mỗi bó 10 que + Có mấy chục que tính?

- Yc HS lấy 2 chục que tính

- GV gài 2 bó que tính vào bảng

- Lấy thêm 6 que tính và hỏi: có mấy que tính nữa?

- Gài thêm 6 que tính vào bảng hỏi: có tất cả bao nhiêu que tính?

- HD cách đặt tính

26

+4 30

- Hdẫn tương tự như 24 + 6 để tìm được HD2: Giới thiệu phép cộng 36 + 24

36 + 24 = 60

HD cách đặt tính và tính và cách tính

HD3 Thực hành

Bài 1a

Nhóm 4: Mỗi HS 1 bài

GV nhận xét – sửa bài Bài: 1b

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w